Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi thử THPT QG môn Hóa năm 2018 số 5

45d98fd1b425ab1f9736bfcdf5958b5c
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 3:58:01 | Update: 57 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 525 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGÂN HÀNG TR NGHI HÓA 12Ắ ỆCâu 1: Cho công th ng quát hiđrocacbon là Cứ ủn H2n +2 -2a nghĩa là:ủA. liên .B. liên đôi.ố ếC. ng liên và vòng no.D. liên kép. ếĐáp đúng: CCâu 2: Cho công th Cứn H2n -2 đó là công th ng quát a:ứ ủA. Ankan.B. Anken.C. Ankađien.D. Ankin và Ankađien.Đáp đúng: DCâu Ch cách phát bi đúng nh trong các cách sau: ng phân là các ch tọ ấA. có cùng kh ng phân .ố ượ ửB. có cùng nguyên cacbon nh ng khác nhau tính ch t.ố ấC. có cùng công th ng quát và tính ch hoá c.ứ ọD. có cùng công th phân nh ng công th khác nhau nên tính ch tứ ấkhác nhau. Đáp đúng: DCâu 4: cháy hoàn toàn hai hyđrocacbon ng ng có kh ngố ượphân kém nhau 28 đvc, ta thu 4,48 lít COử ượ2 (đktc) và 5,4 H2 O.CTPT hai hyđrocacbon là:ủA. C2 H4 và C4 H8B. C2 H2 và C4 H6C. C3 H4 và C5 H8D. CH4 và C3 H8 Đáp án: DCâu 5: Tên ch nh cho ch đây ph là:ấ ượ ướ CH3 CH2 CH3CH3CH3A. 2,2- Đimetylbutan B. Trietylpropan C. 2,2- Đimetylpropan D. 3,3- ĐimetylpropanĐáp đúng: ACâu 6: hiđrocacbon th khí có ch 85,7% cacbon và 14,3% hiđro theoộ ứkh ng. Công th nào đây là phù p?ố ượ ướ ợ1- CH4 2- C2 H4 3- C3 H6 4- C5 H10A. Ch công th 1. C. Công th và 2.ỉ ứB. Công th 2, 3, 4. D. Công th và 3.ứ ứĐáp đúng: DCâu 7: ng ng phân Cố ượ ủ4 H8 là:A. 4B. 5C. 6D. 7ĐS: CCâu 8: Khi đun nóng butanol-2 dung ch Hớ ị2 SO4 180ặ 0C thu c:ẽ ượA. ankenB. ankenC. ankenD. A, B, có th đúng.ả ểĐáp án đúng: CCâu 9: Cho axetilen tác ng Brụ ớ2 (không trong dung ch, thu cư ượh m:ỗ ồA. ph m.ả ẩB. ph m.ả ẩC. ph m.ả ẩD. ph mả ẩĐáp án đúng: BCâu 10: Đun (A) Hộ ượ ớ2 SO4 thu ch (B)ặ ượ ơcó kh (B) so (A) ng 0,7. (B) có th là:ỉ ểA. AnkenB. AnkađienC. AnđehitD. A, B, có th đúng.ề ểCâu 11: X, Y, là hyđrocacbon th tích khí đi ki th ng khi phân hu iể ườ ỗch ra và Hấ ạ2 th tích Hể2 luôn th tích hiđrocacbon phânấ ịhu và X, Y, không ph là ng phân. CTPT ch là:ỷ ấA. CH4 C2 H4 C3 H4B. C2 H6 C3 H6 C4 H6C. C2 H4 C2 H6 C3 H8D. C2 H2 C3 H4 C4 H6E. qu khác.ế Đáp án: BCâu 12 :Khi đi ch Cề ế2 H4 ng cách đun etylic dung ch Hằ ượ ị2 SO4 ở180 0C thu Cượ ợ2 H4 có COẫ2 SO2 và c. thu Cơ ướ ượ2 H4tinh khi ng ta cho qua:ế ườ ợA. dung ch KMnOị4 .ưB. dung ch Brị2 .ưC. dung ch KOH .ị ưD. dung ch Hị2 SO4 nóng .ặ Đáp án: CCâu 13: CTPT ng ng benzen có ng (Củ ạ3 H4 )n thì CTPT đó là:A. C12 H6B. C7 H8C. C9 H12D. C8 H10E. qu khác.ế Đáp án: CCâu 14: Butan là lo nhiên li ng, th ng dùng khi đi tr i. Nóộ ườ ượ ạcháy sinh ra CO2 và H2 theo ph ng trình: ươ 2C4 H10 13 O2 CO2 10 H2 OC cháy 1,0 gam butan thì thu 3,0 gam COứ ượ2 và 1,6 gam c. tơ ướ ộng đi tr cháy 500 gam butan thì kilogam khí COườ ố2 và sinhơ ướra ph là:ở ẩA. CO2 1500; H2 O: 800B. CO2 150; H2 O: 80C. CO2 15; H2 O: 8D. CO2 15,; H2 O: 0,8Câu 15: Cho iso pentan tác ng Clụ ớ2 thu bao nhiêu ph mẽ ượ ẩmonoclo?A. 2B. 3C. 4D. Đáp án: CCâu 16: Có bao nhiêu ng phân ankin Cồ ủ6 H10 AgNOạ ớ3 trong NH3 ?A. 1B. 2C. 3D. Đáp án: DCâu 17: Khi cho 2- metyl buten tác ng Hụ ớ2 có Hặ2 SO4 loãng thu cượs ph chính là:ả ẩA. 2-metyl butanol -2B. 3-metyl butanol 2C. 1,1 đimetyl propanol -1D. metyl butanol Đáp án: ACâu 18: Chia ankin thành ph ng nhau.ỗ Ph cháy hoàn toàn 1,76 COầ ượ2 và 0,54 H2 O. Ph tác ngầ ụv dung ch Brớ ị2 thì ng Brư ượ2 (g) tham gia ph ng là:ả ứA. 6,4B. 1,6C. 3,2D. Đáp án: Câu 19: Cho ch A(Cợ ơx Hx ), B(Cx H2y ), C(Cy H2y ), D(C2x H2y ). ng kh ng phân chúng là 286 đvc. CTPT chúng là:ổ ượ ượA. C4 H4 C4 H10 C5 H10 C8 H10B. C4 H10 C4 H4 C8 H10 C5 H10C. C4 H10 C4 H4 C5 H10 C8 H10D. C4 H4 C5 H10 C8 H10 C4 H10 Đáp án: Câu 20: etylic có th đi ch tr ti :ượ ừA. Etylen B. EtylcloruaC. Dung ch glucozo ịD. đúng. ềĐS đúng: Câu 21: các ch sau theo th gi tính baz :ắ ơ1. C6 H5 NH22. C2 H5 NH23. (C6 H5 )2 NH4. (C2 H5 )2 NH5. NaOH6. NH3A. 1>3>5>4>2>6B. 6>4>3>5>1>2C. 5>4>2>1>3>6D. 5>4>2>6>1>3 Đáp án: DCâu 22 Phenol không có ph ng các ch nào sau đây:ả ấA. Na và dung ch NaOH ịB. BrômướC. Dung ch axit HNOị ợ3 và H2 SO4 c, đun nóng.ặD. Dung ch Naị2 CO3 ĐS đúng: DCâu 23: Nhóm th có trên nhân benzen nh ng ph ng th vào trí octo vàế ướ ịpara là: A. OH, X, CH3 B. COOH, NO2 C. OH, COOH. D. CH3 NO2 ĐS đúng: ACâu 24:Phát bi nào sai:ểA. Anilin là baz NHơ ơ3 không làm màu quì tím.ổB. Anilin ít tan trong vì Cướ ố6 H5 c.ị ướC. Anilin tác ng HBr vì trên còn do.ụ ượ ựD. Nh tính baz anilin tác ng dung ch Brờ ị2 Đáp án: DCâu 25: Thu th duy nh có th dùng nh bi ba ch ng ng trong ba tố ấnhãn phenol, stiren, benzylic là:ượ A. Na B. dung ch NaOH ịC. Dung ch Brị2 D. Quỳ tím ĐS đúng CCâu 26 Trong các xu benzen có CTPT Cố ủ8 H10 O. ng phân có th tácố ểd ng Na mà không tác ng NaOH là:ụ ớA. B. C. D. ĐS đúng: BCâu 27:Ch li th ra ch và cao su ch tái sinh phân hu ch mấ ượ ậtrong môi tr ng nhiên. Ph chúng là ch cacbon và hiđro, hay iườ ớoxi. Chúng có th cháy, nh ng tr khi chúng trong các lò thiêu cể ượ ặbi khi cháy chúng hoàn toàn chuy thành COệ ể2 và H2 O, còn không thì chúngcó khuynh ng cháy ch ng hóng, là nguyên nhân gây nhi mướ ễmôi tr ng a. ch dùng ng rãi là PVC là ch aườ ượ ủcacbon, hiđro và Clo. cháy PVC đã cũ, nó thoát ra ch bi khóế ệng i, gây nhi môi tr ng, ch đó là:ử ườ ấA. Khí cacbonđioxit (CO2 )B. (Hơ ướ2 O)C. hóng (C)ồD. Khí hiđro clorua (HCl) ĐS đúng: Câu 28 Có dung ch NHị4 HCO3 NaAlO2 C6 H5 ONa và ch ng Cấ ỏ2 H5 OH, C6 H6 ,C6 H5 NH2 ch dùng thu th duy nh là dung ch HCl thì ch nh bi tế ếđ ch nào:ượ ấA. Nh bi dung ch và Cậ ượ ị6 H6B. NH4 HCO3 NaAlO2 C6 H6 C6 H5 NH2C. Nh bi dung ch và Cậ ượ ị6 H6D. Nh bi ch t.ậ ượ ấĐS đúng: DCâu 29: là:ậ ượA. nhóm ch –OH có trong phân u.ố ượB. nguyên cacbon liên nhóm –OH.ố ớC. liên C-H có trong phân u.ố ượD. liên C-C nguyên cacbon nhóm –OH.ố ớCâu 30: cháy (X) ta thu ph cháy trong đóố ượ ượ ẩs mol COố2 nh mol c. lu nào sau đây đúng:ỏ ướ ậA. (X) là ankanolB. (X) là ankanđiolC. (X) là không no có liên đôiượ ếD. (X) là noượĐán :DCâu 31: Cho là C6 H5 OH và là C6 H5 CH2 OH (đ là các ch th m). Hãyề ơcho bi các kh ng nh nào sau đây là sai:ế ịA. và tác ng Na.ề ớB. và tác ng Hề ớ2 (Ni, 0).C. và tác ng dung ch Brề ị2 .D. có ph ng dung ch NaOH.ả ịĐán :C Câu 32: cháy hoàn toàn 1,80g ch thu 3,96g COố ượ2 và2,16g H2 O. kh so không khí ng 2,069. tác ng Na,ỉ ượ ớb oxi hoá oxi khi có Cu xúc tác ra andehit. Công th là:ị ủA. n- C3 H7 OHB. C3 H7 OH C. C3 H8 OD. Iso C3 H7 OHCâu 33:Nh ng ch nào sau đây tan trong c:ữ ướA. etylic, anilin.ượB. etylic, NHượ3 .C. Etan, Etilen, Axetilen.D. Benzen, Stiren.Đán :ACâu 34: Có hiđrocacbon, ch (A) và (B). ở(A) có công th Cứn H2n+2 (B) có công th Cứm H2m Bi n+m =5 và (B) có th đi ch tr ti khi crăcking (A). Công th phânế ượ ứt (A) và (B) là:ử ủA. CH4 và C4 H8B. C2 H6 và C3 H6C. C3 H8 và C2 H4D. Không xác nh (A) và (B)ị ượE. A, B, C,D sai.ả ềĐáp án :CCâu 35: Trong dãy ng ng no ch c, khi ch Cacbon tăng, nóiồ ượ ạchung:A. Nhi sôi tăng, kh năng tan trong tăng.ệ ướB. Nhi sôi tăng, kh năng tan trong gi m.ệ ướ ảC. Nhi sôi gi m, kh năng tan trong tăng.ệ ướD. Nhi sôi gi m, kh năng tan trong gi m.ệ ướ ảĐán BCâu 36:Trong các ng phân thu ch Cố ượ ủ4 H10 có:A. 1, và 3.ượ ượ ượ ậB. 1, và 3.ượ ượ ượ ậC. 1, và 3.ượ ượ ượ ậD. 1, và 3ượ ượ ượ ậCâu 37: cháy hoàn toàn hai hyđrocacbon ng ng có kh ngố ượphân kém nhau 28 đvc, ta thu 4,48 lít COử ượ2 (đktc) và 5,4 H2 O. CTc hai hyđrocacbon là:ủA. C2 H4 và C4 H8B. C2 H2 và C4 H6C. C3 H4 và C5 H8D. CH4 và C3 H8 Đáp án: DCâu 38: khí etan và propan. cháy ít ta thu khíỗ ượCO2 và theo th tích 11:15. Thành ph theo kh ng nơ ướ ượ ỗh là:ợA. 45%, 55%B. 25%, 75%C. 18,52%, 81,48%D. 28,13%, 71,87% Đáp án: CCâu 39: Cho ch CHấ3 Cl (X), C2 H5 OH (Y), (CH3 )2 (Z). Trong đó có ch tố ấl ng, ch khí. Đó là:ỏ ấA. ng, và là ch khí.ỏ ấB. ng, và là ch khí.ỏ ấC. ng, và là ch khí.ỏ ấD. Không xác nh c.ị ượ Đáp án: BCâu 40: Cho các ch Etilen, axetilen, vinylaxetilen, Stiren và Naphtalen. liên pi vàấ ếvòng ng ng các ch trên là:ươ ấA. 1, 2, 4, 5, 6.B. 1, 2, 3, 4, 5.C. 1, 2, 3, 5, 6.D. 1, 2, 3, 5, 7.Đáp án: DCâu 41: Ng ta đi ch anilin ng cách nitro hoá 780 benzen kh nitro sinhườ ợra. Kh ng anilin thu là bao nhiêu, bi hi su giai đo là 78%.ố ượ ượ ạA.Câu 42 :Cho ch không vòng, ch C, H, và kh ng ng 23,72%.ợ ượ ằX tác ng HCl theo l: mol. có công th là:ụ ứA. C3 H7 NH2B. C3 H9 NC. C2 H5 NH2D. C2 H5 NHCH3 Đáp án: BCâu 43 Oxi hoá không hoàn toàn no ch c, ch (xúc tác Cu) thuộ ượ ởđ ph anđehit, và c. đã cho là:ượ ượ ướ ượA. 0B. 1C. 2D. 3Đáp án: BCâu 44 Nh ng ch nào đây có ng phân hình c:ữ ướ ọA. Hexen-3B. 2- brom 3-metyl buten-2C. Buten 2D. và ảĐáp án: DCâu 45 ch đa ch là ch trong phân có ch a:ợ ứA. lo nhóm ch c.ộ ứB. nhóm ch khác nhau tr lên.ừ ởC. nhóm ch gi ng nhau tr lên.ừ ởD.Ch nhóm ch vào cùng nguyên Cacbon.ứ ửĐáp án: CCâu 46 là ch :ượ ơA. Trong phân có nhóm –OH vào hiđrocacbon.ử ốB. Trong phân có nhóm –OH tr ti vào vòng benzen.ử ếC. Trong phân có nhóm –OH vào hiđrocacbon thông qua Cacbon no.ử ốD. Trong phân có nhóm –OH vào hiđrocacbon no.ử ốđáp án: CCâu 47 ng phân no ch so ng phân ankan cóố ượ ủcùng Cacbon luôn:ốA. nớ ơB. ng nhauằC. ít nơD. Không so sánh c.ượđáp án: ACâu 48 ng Na kim lo tác ng 18,7g 3ấ ượ ồr ch thì thu 29,7g ph m. Tìm công th uượ ượ ượcó kh ng phân nh nh trong trên:ố ượ ượA. C2 H5 OHB. CH3 OHC. C3 H7 OHD. C3 H6 OHĐáp án: BCâu 49: Cho ankan có CTPT là C5 H12 Khi brom hoá ankan (t 1:1, askt)ỉ ệthu duy nh xu mono brom A. là:ượ ủA. n- pentanB. iso- pentanC. 2,2- đimetyl propanD. 2- Metyl propanĐáp án: CCâu 50 Có khí hiđrocacbon etan, etilen và axetilen. nỗ ỗh khí qua dung ch KMnOợ ị4 (thu tím) sau khi ph ng hoàn toàn th yố ấdung ch nh màu và có khí thoát ra kh bình. Khí thoát ra m:ị ồA. Etilen và axetilen.B. Etan và axetilenC. Etilen.D. Etan. Đáp án: DCâu 51 Phát bi nào đây KHÔNG đúng?ể ướ@A. Các kim lo ki Li, Na, K, Ra, Cs và Fr.ạ ồB. Kim tho ki thu nhóm IA ng th ng tu hoàn.ạ ầC. Các kim lo ki có hình electron hóa tr là nsạ 1.D. Trong ch kim lo ki có oxi hóa +1.ợ ứCâu 52 Gi thích nào đây KHÔNG đúng?ả ướA. Nguyên kim lo ki có năng ng ion hóa Iử ượ1 nh nh so các kimỏ ớlo khác do kim lo ki có bán kính nh t.ạ ấB. Do năng ng ion hóa nh nên kim lo ki có tính kh nh.ượ ạC. Nguyên kim lo ki có xu ng nh ng electron do Iử ướ ườ2 nguyên tủ ửkim lo ki nhi so Iạ ớ1 và do ion kim lo ki Mạ có hìnhấb n.ề@D. Tinh th kim lo ki có trúc ng do có ng tinh th pể ậph ng tâm di n.ươ ệCâu 53 Phát bi nào đây là đúng?ể ướA. Kim lo ki có nhi nóng ch và nhi sôi th do liên kim lo iạ ạtrong ng tinh th kim lo ki ng.ạ ữ@B. Kim lo ki có kh ng riêng nh do nguyên kim lo ki có bánạ ượ ềkính và trúc tinh th kém khít.ớ ặC. Kim lo ki có ng cao do liên kim lo trong ng tinh th kimạ ểlo ki ng. ữD. Kim lo ki có kh và thu lo kim lo ng.ạ ặCâu 54 Cho 0,2 mol Na cháy trong Oế2 thu ph A. Hòa tan tư ượ ếA trong thu 0,025 mol Oướ ượ2 Kh ng ng:ố ượ ằA. 3,9 gamB. 6,2 gam@C. 7,0 gamD. 7,8 gamCâu 55 Cho các kim lo ki Na, hòa tan vào dung chỗ ướ ượ ịA và 0,672 khí H2 (đktc). Th tích dung ch HCl 0,1M trung hòa tể ộph ba dung ch là:ầ ịA. 100 mL@ B. 200 mLC. 300 mLD. 600 mLCâu 56 Hòa tan gam Na kim lo vào 100 mL dung ch HCl 1M thu dungạ ượd ch A. Trung hòa dung ch 100 mL dung ch Hị ị2 SO4 1M. Tính m.A. 2,3 gamB. 4,6 gam@ C. 6,9 gamD. 9,2 gamCâu 57 ng ng nào mô đây KHÔNG th là ng ng kim lo ki m?Ứ ướ ề@ A. kim lo i.ạ ạB. kim dùng trong thi báo cháy.ạ ịC. Ch bào quang đi n.ế ệD. Đi ch kim lo khác ng ph ng pháp nhi luy n. ươ ệCâu 58 Đi phân nóng ch mu clorua kim lo ki m, thu 0,896 khíệ ượ(đktc) và 3,12 kim lo i. Công th mu là:ạ ốA. LiClB. NaCl@ C. KClD. RbClCâu 59 Dung ch nào đây không th làm màu quỳ?ị ướ ổA. NaOH@ B. NaHCO3C. Na2 CO3D. NH4 ClCâu 60 Tr 200 ml dung ch Hộ ị2 SO4 0,05M 300 ml dung ch NaOH 0,06M. pHớ ịc dung ch thành là:ủ ạA. 2,7B. 1,6