Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi thử THPT QG môn Hóa năm 2018 số 2

94f6130cc883a8ed9bd7045ac819e063
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 3:55:29 | Update: 1 giờ trước (19:09:37) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 431 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NG LÝ THUY NỔ ẢCâu 1: Oxit nào sau đây là oxit axitA. CrO B. Al2 O3 C. CrO3 D. Fe2 O3Câu 2: Kim lo nào sau đây là kim lo ki thạ ổA. Ca B. Na C. Al D. FeCâu 3: Ph trăm kh ng nguyên oxi trong glucoz làầ ượ ơA. 44,44% B. 53,33% C. 51,46% D. 49,38%Câu 4: nào sau đây thu nhân oơ ạA. tơ olon B. mơ C. tơ visco D. nilon-6,6Câu 5: Nhi phân hiđroxit Fe (II) trong không khí khi kh ng không thu cệ ượ ượA. Fe3 O4 B. FeO C. Fe2 O3 D. FeCâu 6: Ph ng nào sau đây là saiA. Cr(OH)3 NaOH ¾¾® NaCrO2 2H2 OB. 3Zn 2CrCl3 ¾¾® 3ZnCl2 2CrC. 2Cr 3Cl2 ¾¾® 2CrCl3 D. 2Na2 CrO4 H2 SO4 ¾¾® Na2 Cr2 O7 Na2 SO4 H2 OCâu 7: Dung ch anilin (Cị6 H5 NH2 không ph ng ch nào sau đâyả ượ ấA. NaOH B. Br2 C. HCl D. HCOOHCâu 8: Tr ng nào sau đây ph là ancol và mu natri axit cacboxylicườ ủA. HCOOCH=CH-CH3 NaOH 0t¾¾® B. HCOOC(CH3 )=CH2 NaOH 0t¾¾®C. CH2 =C(CH3 )COOH NaOH 0t¾¾® D. HCOOCH2 CH=CH2 NaOH 0t¾¾®Câu 9: Trong công nghi p, Al đi ch ng cách nào đâyệ ượ ướA. Đi phân nóng ch yệ AlCl3 B. Đi phân dung ch AlClệ ị3 .C. Cho kim lo Na vào dungạ ch AlClị3 D. Đi phân nóng ch yệ Al2 O3 .Câu 10: Nh nh nào sau đây là đúngậ ịA. ng là ch nhi ion HCOướ ướ ề3 và SO4 2-B. làm tính ng ng vĩnh ng cách đunể ướ nóng.C. nhiên th ng có tính ng th và tính ng vĩnhướ ườ u.ửD. ng là tác nhân gây nhi ngu hi nướ ướ nay.Câu 11: phân xenluloz có phân kh là 15.10ộ 6, bi ng chi dài xích Cế ắ6 H10 O5kho ng 5.10ả -7 (mm). Chi dài ch xenluloz này đúng làA. 3,0.10 -2 (mm) B. 4,5.10 -2 (mm) C. 4,5.10 -1 (mm) D. 3,0.10 -1 (mm)Câu 12: cháy 0,01 mol este ch ng ng oxi thu 448 ml khí COơ ượ ượ2 (đktc).M ặkhác đun nóng 6,0 gam dung ch KOH thu ng mu là ượ ượ ốA. 10,0 gam B. 6,8 gam C. 9,8 gam D. 8,4 gamCâu 13: Cho 2a mol Fe vào dung ch ch 5a mol AgNOộ ứ3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thuả ảđ dung ch các ch t.ượ ấA. Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 .C. Fe(NO3 )2 AgNO3 D. Fe(NO3 )3 và AgNO3 .Câu 14: Đi kh ng nh nào sau đây là saiA. Al(OH)3 ph ng dung ch HCl và dung chả ượ KOH.B. Trong các ph ng hóa c, kim lo Al ch đóng vai trò là ch tả kh ?ửC. Kim lo Al tan trong dung ch Hạ ượ ị2 SO4 loãng, ngu i.ộD. Kim lo Al có tính đi kim lo iạ Cu.Câu 15: Hòa tan 3,24 gam Al trong dung ch HNOế ị3 thu 0,02 mol khí ượ duy nh vàấdung ch ch 27,56 gam mu i. Khí làA. NO2 B. N2 C. N2 D. NOCâu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit trong dung ch NaOH thu glyxerol, natri oleat,ị ượnatri stearat và natri panmitat. Phân kh làA. 860 B. 862 C. 884 D. 886Câu 17: phân bi các dung ch riêng bi t: anilin, glucoz và alanin, ta dùng dung ch nào sau đâyể ịA. NaOH B. AgNO3 /NH3 C. HCl D. Br2Câu 18: ng phân ng amin có công th phân Cố ử4 H11 là.A. B. C. D. 5Câu 19: Phát bi nào sau đây là đúngA. Xenluloz tan trong đimetylơ ete.B. Saccaroz có kh năng tham gia ph ng trángơ ng.ươC. Glucoz th hi tính oxi hóa khi tác ng Hơ ớ2 (xúc tác Ni, o).D. Amiloz và amilopectin là ng phân aơ nhau.Câu 20: Thí nghi nào sau đây có ph ng hóa raệ ảA. Cho dung ch Fe(NOị3 )3 vào dung chị AgNO3 .B. Cho Cr2 O3 vào dung ch NaOHị loãng.C. Nh dung ch Brỏ ị2 vào dung ch ch NaCrOị ứ2 và NaOH.D. Cho Fe vào dung ch HNOộ ị3 c,ặ ngu i.ộCâu 21: Nh nh nào sau đây là saiA. đi ki th ng, các amino axit là ch n, tan trongỞ ườ c.ướB. tr ng thái tinh th các amino axit ng ion ng (mu phânỞ ưỡ ).ửC. Axit glutamic là thu tr th nố kinh.D. Trùng ng ng axit 6-aminohexanoic thu nilon-6 có ch liên tư ượ peptit.Câu 22: Hiđro hóa hoàn toàn mol ch cấ ch dùng mol Hạ ầ2 (xúc tác Ni, 0) thu cượeste có công th phân Cứ ử4 H8 O2 ng phân th mãn làA. B. C. D. 6Câu 23: Th hi các ph ng sau:ự ứ(1) Cho Na vào dung chị CuSO4 .(2) Đi phân dung ch CuSOệ ị4 ng đi cằ tr .ơ(3) Th lu ng khí Hổ ồ2 qua ng nghi ch aế CuO.(4) Nung nóng Al và CuO trong khíỗ tr .ơ(5) Cho Fe vào dung chộ CuCl2 .Sau khi thúc thí nghi m, tr ng thu Cu ch làế ườ ượ ấA. B. C. D. 3Câu 24: Cho Feỗ ồ2 O3 và Cu vào ng dung ch Hượ ị2 SO4 loãng thu dung ch ượ vàcòn ph không tan. Dung ch tác ng bao nhiêu ch trong các ch sau:ụ ượ ấFe, NaNO3 Cl2 và KMnO4 A. B. C. D. 4A. 0,08 B. 0,12 C. 0,10 D. 0,06Câu 25: Cho dãy các ch t: triolein; saccaroz nilon-6,6; lapsan; xenluloz và glyxylglyxin. ch tấ ấtrong dãy cho ph ng th phân trong môi tr ng ki làượ ườ ềA. B. C. D. 3Câu 26: Th hi các thí nghi sauự ệ(1) Cho Al vào dung ch NaOHộ (d ).ư(2) Đi phân dung ch NaCl ng đi tr không màng ngănệ p.ố(3) Cho dung ch KI vào dung ch ch Naị ứ2 Cr2 O7 và H2 SO4 .(4) lu ng khí NHẫ ồ3 qua ng ch aố CrO3 .(5) Cho Fe vào ng dung ch FeClộ ượ ị3 .S thí nghi thu ch tố ượ là.A. B. C. D. 3Câu 27: cháy hoàn toàn este no, ch c, ch (ố th th tích Oấ ể2 1,25 thầ ểtích CO2 ra. ng công th ượ là:A. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 28: 7,8 gam kali tác ng hoàn toàn thu lít khí (đktc). Giá tr là:ấ ướ ượ ủA. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít.Câu 29: Ch nào sau đây không có ph ng th phânấ ?A. Gly-Ala. B. Saccaroz .ơ C. Tristearin. D. Fructoz .ơCâu 30: Cho gam fructoz tác ng Hơ ớ2 (xúc tác Ni, 0, hi su 80%) thu 36,4 gamệ ượsobitol. Giá tr là:ị ủA. 45,0. B. 36,0. C. 45,5. D. 40,5.Câu 31: Hòa tan mol Al vào dung ch vào dung ch ch 2a mol NaOH thu dung chị ượ ịX lu nào sau đây là đúngế ?A. COụ2 vào dung ch thu mol a.ượ ủB. Dung ch không ph ng dung ch CuSOả ị4. C. Thêm 2a mol HCl vào dung ch thu 2a/3 mol a.ượ ủD. Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu .ể ỏCâu 32: th công nghi th ng ch các ion kim lo ng nh Hgướ ườ 2+, Pb 2+, Fe 3+... líể ửs th trên, làm gi ng các ion kim lo ng chi phí th p, ng ta ngơ ướ ườ ụch nào sau đâyấ A. Ca(OH)2 B. NaCl. C. HCl. D. KOH..Câu 33: Thành ph chính qu ng Mandehit là:ầ A. FeCO3 B. Fe2 O3 C. FeS2 D. Fe3 O4 .Câu 34: Ch nào sau đây ph ng Cu(OH)ấ ớ2 NaOH dung ch màu tímạ A. Anbumin. B. Glucoz .ơ C. Glyxyl alanin. D. Axit axetic.Câu 35: Cho dung ch mu vào dung ch mu thu ượ Cho vào dungd ch HNOị3 (loãng, ), thu ch ượ và khí không màu hóa nâu trong không khí. và nầl là :ượA. AgNO3 và Fe(NO3 )2 B. AgNO3 và FeCl2 C. AgNO3 và FeCl3 D. Na2 CO3 và BaCl2 .Câu 36: Polime là ch trong su t, cho ánh sáng truy qua nên dùng ch th yấ ượ ủtinh plexiglas. Monome thành là :A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CH-CN.C. CH2 =CH-Cl. D. H2 N-(CH2 )6 -COOH.Câu 35: Amin nào sau đây tr ng thái khí đi ki th ngồ ườ ?A. anilin. B. iso propyl amin. C. butyl amin. D. trimetyl amin.Câu 36: Phát bi không đúng làể A. Các kim lo Na, K, Ba có trúc ng tinh th ph ng tâm kh i.ạ ươ ốB. Ph ng pháp đi ch kim lo ki th là đi phân nóng ch mu clorua aươ ủchúng. C. Nhi nóng ch các kim lo ki gi Li Cs.ệ D. các nguyên kim lo ki th tác ng gi phóng khí Hấ ướ ả2 .Câu 37: Phi kim tác ng kim lo thu ch ượ Hòa tan vào dungướ ượd ch Thêm AgNO3 vào dung ch ch ượ Cho vào dung ch HNOị3 nóng dặ ưthu khí màu nâu và ch ượ Kim lo và ch là:ầ ượ A. Al và AgCl B. Fe và AgCl C. Cu và AgBr D. Fe và AgFCâu 38: Cho các ph ng sau:ả ứ(1) Cu H2 SO4 c, ngu (5) Cu HNO3 c, ngu iặ ộ(2) Cu(OH)2 glucozơ (6) axit axetic NaOH(3) Gly-Gly-Gly Cu(OH)2 /NaOH (7) AgNO3 FeCl3(4) Cu(NO3 )2 FeCl2 HCl (8) Al Cr2 (SO4 )3S ph ng ra đi ki th ngố ườ A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.Câu 39: Cho mol tác ng mol khí clo, thu ượ Cho vào c, thuướđ dung ch ượ Bi các ph ng ra hoàn toàn. Dung ch không tác ng ch nàoụ ấsau đây A. AgNO3 B. Cu. C. NaOH. D. Cl2 .Câu 40: Ph ng nào sau đây là saiả A. Cu 4HNO3 ngu Cu(NOặ ộ3 )2 2NO2 2H2 O.B. 4Fe(OH)2 O2 2H2 4Fe(OH)3 .C. 3Zn 2CrCl3 2Cr 3ZnCl2 .D. CuO 2HCl CuCl2 H2 O.Câu 41: Cho các kim lo iạ Al, Cu, Au, Ag. Kim lo đi nh trong các kim lo này làạ A. Ag. B. Cu. C. Al. D. Au.Câu 42: Ch nào sau đây tr ng thái đi ki th ngấ ườ A. Glyxin. B. Triolein. C. Etyl aminoaxetat. D. Anilin.Câu 43: Dung ch CuSOị4 loãng dùng làm thu di cho hoa. đi ch 800 gam dungượ ếd ch CuSOị4 5%, ng ta hòa tan CuSOườ4 .5H2 vào c. Kh ng CuSOướ ượ4 .5H2 dùng làầ A. 32,0 gam B. 40,0 gam C. 62,5 gam D. 25,6 gamCâu 44 Th phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung ch NaOH thu gam mu i. Giá tr aủ ượ ủm là A. 20,8 B. 18,6 C. 22,6 D. 20,6Câu 45: Ng hút thu là nhi th ng các nh nguy hi ng hô p. Ch gây iườ ườ ườ ạch có trong thu lá làủ A. Mophin. B. Heroin. C. Cafein. D. Nicotin.Câu 46: Nh xét nào sau đây khôngậ đúng A. Trong ph ng este hóa ancol và axit, phân có ngu nhóm –OH axitả ướ ủcacboxylic.B. Không th đi ch phenyl axetat phenol và axit axetic.ể ượ ừC. Ph ng este hóa gi axit cacboxylic và ancol là ph ng thu ngh ch.ả ịD. Th phân este ch trong môi tr ng baz luôn cho ph là mu và ancol.ủ ườ ốCâu 47: Cho 17,6 gam Fe và Cu ph ng dung ch HCl loãng (d ), khiồ ếph ng ra hoàn toàn thu 4,48 lít khí Hả ượ2 (đktc) và dung ch ch gam mu i. Giá tr mlà A. 25,4 gam B. 31,8 gam C. 24,7 gam D. 21,7 gamCâu 48: Ch (có 60 và ch C, H, O). Ch ph ng Na, NaOH, và NaHCOả ượ ớ3 .Tên là A. axit axetic B. axit fomic C. metyl fomat D. metyl axatatCâu 49: cháy hoàn toàn gam xenluloz tinh t, glucoz và saccaroz nồ ầ2,52 lít O2 (đktc) thu 1,8 gam Hượ2 O. Giá tr làị A. 6,20 B. 5,25 C. 3,60 D. 3,15Khi cháy các cacbohidrat ta luôn có:ố CO =0,1125 mol nO2=nCO2=0,1125molm =44 CO −32 =3,15 gamCâu 50: Benzyl axetat là este có mùi th hòa nhài. Công th benzyl axetat làộ A. CH3 COOC6 H5 B. CH3 COOCH2 C6 H5 C. C6 H5 CH2 COOCH3 D. C6 H5 COOCH3Câu 51: Đi phân ng dung ch MgClệ ượ ị2 (đi tr có màng ngăn bao đi c)ệ ựv ng dòng đi 2,68A trong gi Sau khi ng đi phân kh ng dung ch gi mớ ườ ượ ảgam, gi thi không bay i, các ch tách ra khan. Giá tr làả ướ A. 8,7 B. 18,9 C. 7,3 D. 13,1Câu 52: Cho lên men 45 gam glucoz đi ch ancol etylic, hi su ph ng 80%, thu Vơ ượlít CO2 (đktc). Giá tr làị A. 11,20 B. 5,60 C. 8,96 D. 4,48Câu 53: Cho 26 gam ch Ca, MgO, Naồ2 tác ng dung ch HCl 1Mụ ị(v thu dung ch ượ trong đó có 23,4 gam NaCl. Giá tr là: A. 0,09 B. 1,20 C. 0,72 D. 1,08Câu 54: 8,96 lít COẫ2 đktc) vào 600 ml dung ch Ca(OH)ở ị2 0,5M. Ph ng thúc thu mả ượgam a. Gía tr làế ủA. 40 B. 30 C. 25 D. 20Câu 55: Có dd ng trong hóa ch nhãn là (NHự ấ4 )2 SO4 K2 SO4 NH4 NO3 KOH, nh nể ậbi ch ng trên, ch dùng dung chế ịA. BaCl2 B. NaOH. C. Ba(OH)2 D. AgNO3 Câu 56: ch nào sau đây tác ng ượ vàng kim lo i?ạA. Không có ch nào.ấ B. Axit HNO3 nóng.ặC. Dung ch Hị2 SO4 nóng.ặ D. axit HNOỗ ợ3 và HCl có mol 1:3.ỉ ốCâu 57: Đi phân 200 ml dung ch mu CuSOệ ố4 trong th gian, th kh ng dung ch gi 8ờ ượ ảgam. Dung ch sau đi phân cho tác ng dd Hị ớ2 thu 9,6g đen. ng molư ượ ộc dung ch CuSOủ ị4 ban làầA. 2M B. 1,125M C. 0,5M D. 1MCâu 58: Cho khí CO đi qua CuO, Alư ồ2 O3 MgO (nung nóng). Khi ph ng raả ảhoàn toàn thu ch mượ ồA. Cu, Al2 O3 Mg. B. Cu, Al, MgO. C. Cu, Al, Mg. D. Cu, Al2 O3 MgOCâu 59: Đi phân hoàn toàn 200ml dung ch AgNOệ ị3 đi tr thu dung ch cóớ ượ ịpH=2. Xem th tích dung ch thay không đáng thì ng Ag bám catot làể ượ ởA. 0,540 gam. B. 0,108 gam. C. 0,216 gam. D. 1,080 gam.Câu 60: Có các dung ch Al(NOị3 )3 NaNO3 Mg(NO3 )2 H2 SO4 Thu th phân bi các dd đó làố ệA. dd BaCl2 B. dd NaOH. C. dd CH3 COOAg. D. qùi tím.Câu 61: Nguyên li chính dùng xu nhôm làệ ấA. qu ng đôlômitặ B. qu ng boxit.ặ C. qu ng manhetit.ặ D. qu ng pirit.ặCâu 62: Các nguyên thu nhóm IIA có hình electron ngoài cùng làử ớA. 2sn np B. 2snC. 2np D. 1sn spCâu 63 Cho 8,40 gam vào 300 ml dung ch AgNOắ ị3 1,3 M. kĩ cho ph ng ra hoàn toànắ ảthu gam ch n. Giá tr làượ ủA. 16,20 B. 42,12 C. 32,40 D. 48,60Câu 64 Cho dãy chuy hoá sau: ể()3 33e eX ZF Cl Cl NO+ +¾¾® ¾¾® ¾¾® X, Y, là:ầ ượA. Cl2 Fe, HNO3 B. Cl2 Cu, HNO3 C. Cl2 Fe, AgNO3 D. HCl, Cl2 AgNO3 .Câu 65: Ch dùng thu th duy nh nào sau đây phân bi hai khí SOỉ ệ2 và CO2 ?A. dd Ba(OH)2 B. H2 O. C. dd Br2 D. dd NaOH.Câu 66: Fe và Cu, trong đó Cu chi 43,24% kh ng. Cho 14,8 gam tác ngỗ ượ ụh dung ch HCl th có lít khí (đktc) bay ra. Giá tr làế ủA. 1,12 B. 3,36 C. 2,24 D. 4,48Câu 67: Có ng riêng bi các khí sau: Nọ ệ2 NH3 Cl2 CO2 O2 xác nh ng khí NHể ự3 vàCl2 ch dùng thu th duy nh làỉ ấA. dung ch BaClị2 B. quì tím m.ẩ C. dd Ca(OH)2 D. dung ch HCl.ịCâu 68: Cho dung ch NaOH (d vào dung ch ch FeClị ợ2 và CrCl3 thu X.ượ ủNung trong không khí kh ng không thu ch Y. làế ượ ượ ậA. Fe2 O3 B. CrO3 C. FeO. D. Fe2 O3 và Cr2 O3 .Câu 69: Hoà tan 5,6 gam Fe ng dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), sinh ra lít khí NO (s ph kh duyư ửnh t, đktc). Giá tr làấ ủA. 2,24 B. 3,36 C. 4,48 D. 6,72Câu 70: Hai kim lo ph ng dung ch Cu(NOạ ị3 )2 gi phóng kim lo Cu làả ạA. Fe và Au. B. Al và Ag. C. Cr và Hg. D. Al và Fe.Câu 71: Cho các kim lo i: Ni, Fe, Cu, Zn; kim lo tác ng dung ch Pb(NOạ ị3 )2 làA. B. C. D. 1Câu 72 Cho các kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi ti xúc dung chợ ịch đi li thì các kim mà trong đó Fe ăn mòn tr là:ấ ướA. II, III và IV. B. I, III và IV. C. I, II và III. D. I, II và IV.Câu 73: Dung ch ch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?ị ấA. Alanin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Glyxin.Câu 74: Cho các kim sau: Al Zn (1); Fe Zn (2); Zn Cu (3); Mg Zn (4). Khi ti xúc dungợ ớd ch axit Hị2 SO4 loãng thì các kim mà trong đó Zn ăn mòn đi hóa làợ ọA. (2), (3) và (4). B. (3) và (4). C. (1), (2) và (3). D. (2) và (3).Câu 75: lo ng khi đun sôi thì tính ng. Trong lo ng này có hòa tanộ ướ ướ ứnh ng ch nào sau đây?ữ ấA. Ca(HCO3 )2 MgCl2 B. Mg(HCO3 )2 CaCl2 .C. Ca(HCO3 )2 Mg(HCO3 )2 D. CaSO4 MgCl2 .Câu 76: Có các thí nghi sauệ(a) Cho kim lo Na vào dung ch CuSOạ ị4 ;(b) COụ2 vào dung ch Ca(OH)ế ị2 ;(c) Cho dung ch NaOH vào dung ch Alừ ị2 (SO4 )3 ;(d) Cho dung ch NaOH vào dung ch FeClừ ị3 ;Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu làế ượ ủA. B. C. D. 2Câu 77: Ch không có kh năng hòa tan Cu(OH)ả ượ2 làA. axit axetic. B. Ala-Ala-Gly. C. glucoz .ơ D. Phenol.Câu 78: Tripeptit là ch mà phân cóợ ửA. hai liên peptit, ba β-aminoaxit.ế B. hai liên peptit, ba α-aminoaxit.ế ốC. ba liên peptit, hai α-aminoaxit.ế D. ba liên peptit, ba α-aminoaxit.ế ốCâu 79: Trong nhân nguyên mang đi làạ ệA. proton và electron. B. electron. C. proton. D. proton và notron.Câu 80: Xenluloz có ch không phân nhánh, Cơ ố6 H10 O5 có nhóm -OH, nên có thểvi tếA. [C6 H7 O3 (OH)2 ]n. B. [C6 H5 O2 (OH)3 ]n. C. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n. D. [C6 H8 O2 (OH)3 ]n.Câu 81: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. nilon-6,6. B. polietilen.C. poli(metyl metacrylat). D. poli(vinyl clorua).Câu 82: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2 H5 ng ng dung ch KOH Côằ ượ ủc dung ch sau ph ng, thu gam mu khan. Giá tr làạ ượ ủA. 3,36. B. 2,52 C. 4,20 D. 2,72Câu 83: Cho dung ch Ba(OH)ừ ị2 vào các dung ch sau:ị(1) Dung ch NaHCO3. (2) Dung ch Ca(HCO3)2. (3) Dung ch MgCl2.ị(4) Dung ch Na2SO4. (5) Dung ch Al2(SO4)3. (6) Dung ch FeCl3.ị(7) Dung ch ZnCl2. (8) Dung ch NH4HCO3.ịSau khi thúc các ph ng, tr ng thu làế ườ ượ ủA. B. C. D. 7Câu 84: Cho 50,0 gam Feỗ ồ3 O4 và Cu vào dung ch HCl thúc ph ng còn iị ạ20,4 gam ch không tan. Ph trăm kh ng Cu trong làấ ượ ợA. 40,8 B. 53,6 C. 20,4 D. 40,0Câu 85: Đun nóng dung ch ch 27 gam glucoz AgNOị ớ3 /NH3 gi hi su ph ng là 75%ả ứth Ag kim lo tách ra. Kh ng Ag kim lo thu là:ấ ượ ượA. 16,2 gam B. 21,6 gam. C. 24,3 gam D. 32,4 gamCâu 86: phân bi các dung ch riêng bi t: Al(NOể ệ3 )3 FeCl3 KCl, MgCl2 có th dùng dung ch:ể ịA. HCl. B. HNO3 C. Na2 SO4 D. NaOH.Câu 87: thu kim lo Fe dung ch Fe(NOể ượ ị3 )2 theo ph ng pháp thu luy n, có th dùngươ ểkim lo nào sau đây:ạA. Zn. B. Fe. C. Na. D. Ca.Câu 88: Cho kim lo Na vào dung ch có ch mu FeClừ ố3 ph ng ra là:ố ảA. B. C. D. 5Câu 89: là kim lo ph ng ượ dung chị H2 SO4 loãng, là kim lo tác ng iạ ượ ớdung chị Fe(NO3 )3 Hai kim lo X, là:ạ ượA. Ag, Mg B. Cu, Fe C. Fe, Cu D. Mg, AgCâu 90: Cho các ch sau Ba(HSO3 )2 Cr(OH)2 Sn(OH)2 NaHS; NaHSO4 NH4 Cl; CH3 COONH4 ;C6 H5 ONa; ClH3 NCH2 COOH. ch tác ng NaOH tác ng HCl là:ố ớA. B. C. D. 6Câu 91: Cho các dung ch: Xị1 dung ch HCl Xị2 dung ch KNOị3 X3 dung ch Feị2 (SO4 )3 Dung ch nào có th hoà tan Cu:ị ượ ộA. X2 ,X3 B. X1 ,X2 ,X3 C. X1 X2 D. X3Câu 92: Cho các ch t: Metyl amiấ Sobitol, glucoz Etylơ axetat và axit fomic. ch tác ng cố ượv Cu(OH)ớ2 là:A. B. C. D. 5Câu 93: Cho 20 gam amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác ng mlỗ ớdung ch HCl 1M. Sau ph ng cô dung ch thu 31,68 mu khan. ượ Giá tr là:ị ủA. 240ml B. 320 ml C. 120ml D. 160mlCâu 94: làm ng kim Fe-Zn ăn mòn đi hoá thì trong quá trình ăn mòn:ế ệA. đóng vai trò catot và oxi hoá.ắ B. đóng vai trò catot và oxi hoá.ẽ ịC. đóng vai trò anot và oxi hoá.ẽ D. đóng vai trò anot và oxi hoá.ắ ịCâu 95: Polime nào thu phân trong môi tr ng ki m:ễ ườ ềA. CH2 -CH=CH-CH2 )n B. CH2 -CH2 -O )nC. CH2 -CH2 )n D. HN-CH2 -CO )nCâu 96: Cho t: Al, l2 O3 AlC l3 Al( )3 tro aừ cượ iớdun OH vừ ph đượ vớ un :A. B. 1. D. .Câu 97: Hoá ch nào sau đây có th ng phân bi dung ch sau: NaCl, ZnClấ ị2 và AlCl3 .A. Dung ch Naị2 SO4 B. Dung ch NHị3C. Dung ch NaOHị D. Dung ch Hị2 SO4 loãngCâu 98: Công th ng quát aminoaxit no ch hai nhóm amino và nhóm cacboxyl, ch hứ ởlà:A. Cn H2n+2 O2 N2 B. Cn H2n+ O2 N2 C. Cn+ H2n+ O2 N2 D. Cn H2n+3 O2 N2Câu 99: Cacbon monoxit (CO) có trong thành ph chính lo khí nào sau đây:ầ ạA. Khí uỏ B. Khí thiên nhiên C. Không khí D. Khí lò caoCâu 100: Đun nóng gam CH3 COOH gam Cớ2 H5 OH (có H2 SO4 làm xúc tác) hi su ph nặ ảng este hóa ng 50%. Kh ng este thành là:ứ ượ ạA. 5,2 gam B. 8,8 gam C. gam D. 4,4 gamCâu 101: Tr ng ườ không ra ph ng hoá là:ả ọA. Fe dung ch FeClị3 B. Fe dung ch HCl.ịC. Cu dung ch FeClị3 D. Cu dung ch FeClị2 .Câu 102: Ch không có ph ng th phân làả :A. Etyl axetat. B. Gly-Ala. C. saccarozơ D. Fructozo .Câu 103: Hoà tan 7,8 gam Al và Mg ng dung ch HCl Sau ph ng kh ngỗ ượdung ch axit tăng thêm gam. Kh ng Al và Mg trong ban là:ố ượ ầA. 1,2 gam và 6,6 gam B. 5,4 gam và 2,4 gamC. 1,7 gam và 3,1 gam D. 2,7 gam và 5,1 gamCâu 104: Cho Feỗ ồ3 O4 Cu vào dung ch HCl th còn ph ch ch tan.ị ưV các ch tan trong dung ch sau ph ng là:ậ ứA. FeCl3 FeCl2 CuCl2 B. FeCl2 CuCl2 HCl C. FeCl3 CuCl2 HCl D. FeCl3 FeCl2 HClCâu 105: Cho hai mu X, th mãn đi ki sau:ố ệX không ra ph ng Cu không ra ph ngả ứY Cu không ra ph ng Cu ra ph ngả ứX, là mu nào đâyố ướ :A. Fe(NO 3) NaHSO 4. B. NaNO và NaHCO 3.C. NaNO và NaHSO 4. D. Mg(NO 3) và KNO 3.Câu 106: Cho gam Mg vào dung ch có ch 0,8 mol Fe(NOị ứ3 )3 và 0,05 mol Cu(NO3 )2 ph nế ảng hoàn toàn thu 14,4 gam ch n.Giá tr là:ứ ượ ủA. 15,6 gam. B. 24 gam C. 8,4 gam. D. gam.Câu 107: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, thu th ghi ng sau:ế ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX, Quỳ tím Quỳ tím chuy màu xanhểY Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng Ag tr ng sángế ắY, Cu(OH)2 Dung ch xanh lamịX,T Dung ch FeClị3 nâuế ỏX, Y, Z, là:ầ ượA. Etylamin, glucoz saccaroz trimetylamin.ơ B. Etylamin, saccaroz glucoz anilin.ơ ơC. Anilin, etylamin, saccaroz glucoz .ơ D. Etylamin, glucoz mantoz trimetylamin.ơ ơCâu 108 Thu th duy nh phân bi dung ch BaClố ị2 H2 SO4 HCl, NaCl nhãn làị ấA. BaCl2 B. Quỳ tím C. HCl D. Ba(OH)2 Câu 109: ng phân ch c, ch tác ng NaOH mà không tác ng Na có côngố ớth phân Cứ ử4 H8 O2 là:A. 2. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 110: Hoà tan gam Fe ng 400 ml dung ch HNOế ị3 1M. Sau khi ph ng ra hoàn toànả ảthu dung ch ch 26,44 gam ch tan và khí NO (s ph kh duy nh t). Giá tr là:ượ ủA. 5,60. B. 12,24. C. 6,12. D. 7,84.Câu 111 nh nào sau đây không đúng:ệ ềA. âm đi các kim lo ki gi Li Cs.ộ ếB. Các nguyên kim lo ki th tác ng gi phóng Hố ướ ả2 .C. Các kim lo Na, K, Ba tác ng dung chị HCl gi phóng Hả2 .D. Năng ng ion hóa Iượ1 kim lo ki gi Li Cs.ủ ếCâu 112: Cho ph ng: ứCH HNOCuO3 203(1:1)tNH Z¾¾® ¾¾® ¾¾® Bi có kh năng tham gia ph nế ảng tráng ng. Hai ch và làứ ươ ượ :A. CH3 OH, HCHO B. C2 H5 OH, CH3 CHO. C. CH3 OH, HCOOH. D. C2 H5 OH, HCHO .Câu 113 Ch phát bi đúngọ :A. Trong kim lo Ba, Sn, Cr, Cu ch có kim lo có th đi ch ng ph ng nhi tạ ượ ệnhômB. Nhúng thanh Sn vào dung ch NiClộ ị2 th xu hi ăn mòn đi hóaấ ệC. Kim lo đi là Ag, kim lo có tính nh là Auạ ấD. Kim lo Be có ng tinh th ph ng tâm di nạ ươ ệCâu 114: glucozoừ phộ ng trình hả ng tr tứ có th ch đế c:A. OOH. B. H3 -CH OH)-COOH.C. H3 CO OH D. C3 H7 OH.Câu 115: dung ch có các tính ch t:ộ ấ- Hòa tan Cu(OH)2 cho ph ng màu xanh lamứ ồ- th phân khi có xúc tác axit ho enzim.ị ặ- Không kh dung ch AgNOử ươ ị3 /NH3 và Cu(HO)2 khi đun nóng.Dung ch đó là:ịA. Mantozo B. Fructozo C. Saccarozo D. Glucozo Câu 116: Cho dãy các ch sau: Saccarozo, glucozo, xenlulozo, fructozo. ch tham gia ph ngấ ứtráng ng là:ươA. B. C. D. 2Câu 117: Cho chuy hóa:ơ ểGlucozo →X→Y→CH3 COOH. Hai ch X, làấ ượA. CH3 CHO và CH3 CH2 OH B. CH3 CH2 OH và CH3 CHOC. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 D. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHOCâu 118: Saccarozo có th tác ng các ch nào sau đây?ể ấA. H2 O/H +, Cu(HO)2 th ngườ B. Cu(HO)2 th ng dd AgNOườ3 /NH3C. Cu(HO)2 đun nóng; dd AgNO3 /NH3 D. Lên men; Cu(HO)2 đun nóng Câu 119: là este no ch c, có kh so He là 22. đem đun 4,4 gam este ddộ ớNaOH thu 4,1 gam mu i. Công th thu là (He=4, C=12, H=1, O=16)ư ượ ủA. C2 H5 COOCH3 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH(CH3 )2 D. HCOOCH2 CH2 CH3Câu 120: Khi cháy hoàn toàn amin ch X, ng ta thu 12,6 Hố ườ ượ2 O, 8,96 lít khí CO2 và2,24 lít N2 (các th tích khí đo đktc). có công th phân là (N=14, C=12, H=1, O=16):ể ượ ửA. C3 H9 B. C2 H7 C. C4 H11 D. C5 H13