Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2018 môn sinh học (5)

1975f01310f76addc52b4a93b37972e8
Gửi bởi: Võ Hoàng 6 tháng 4 2018 lúc 15:22:11 | Được cập nhật: 15 tháng 4 lúc 13:54:57 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 526 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐMÔN SINH CỌ Th gian làm bài 50 phút Mã 02-2018 ềCâu 1. Quan sát hãy chú thích và trên hình là ch gì trongố ượ ấquá trình quang pợ A. CO2 và O2 B. ATP, NADPH. C. C6 H12 O6 và O2 D. O2 và CO2 .Câu Nh ng ng ng nào đây là ng ng không sinh tr ng. ướ ưở A. đóng lá cây trinh khí kh ng đóng B. Hoa gi vào bu sáng, hi ng th ng ch cây bàng. ườ ượ C. Hoa gi vào bu sáng, khí kh ng đóng ườ D. Lá cây xoè ra và khép i, khí kh ng đóng ởCâu lan truy xung th kinh trên th kinh có bao myelin theo ki uự ể“nh cóc” là vì: A. thay tính th mang ch ra các eo Ranvieự B. cho ti ki năng ng. ượ C. Gi các eo Ranvieữ tr bao ng bao myelin cách đi n. D. cho truy xung nhanh. ềCâu đi nào không có sinh tr ng th ưở A. Làm tăng kích th chi dài cây. ướ B. Di ra ho ng ng sinh n. C. Di ra cây lá và cây hai lá m. D. Di ra ho ng mô phân sinh nh.ễ ỉCâu Ng ta đã ti hành thí nghi phát hi hô ra khí COườ ạ2 qua các thao tác sau (1) Cho 50g các nhú vào bình th tinh. (2) Vì không khí đó ch nhi COứ ề2 nên làm vôi trong c.ướ (3) Nút ch bình ng nút cao su đã ng th tinh hình ch và ph th tinh. (4) Cho ngoài ng th tinh hình ch vào ng nghi có ch vôi trong. ướ (5) không khí trong bình th tinh vào ng nghi m. ướ (6) Sau 1,5 gi ta rót ng ít qua ph vào bình ch t. ướ Các thao tác thí nghi ti hành theo trình đúng làệ ượ A. (1) (2) (3) (4) (5) (6). B. (2) (1) (3) (4) (6) (5). C. (1) (3) (4) (6) (5) (2). D. (2) (3) (4) (1) (5) (6).Câu 6. Keát thuùc quaù trình ñöôøng phaân, töø 1phaân töû gluc ose taïo ra: A. acid pyruvic 1ATP B. acid pyruvic 2ATP C. acid pyruvic 3ATP D. acidpyruvic 4ATPCâu tr em th vitamin A, trong kh ph ăn ngoài các lo th ph có màu cam, vàng còn cóể ỏthêm ng ph ch nào sau đây?ộ ượ A. ăn. B. 90ồ 0. C. c. ướ D. Benzen ho aặ ceto n.Câu 8: Ví nào sau đây th hi quan nh tranh trong qu xã?ụ A. Giun sán ng trong th n. Các loài và lúa cùng ng trên ru ng ng.ỏ C. ti ra các ch có kh năng tiêu di vi khu nỏ D. Th và chó sói ng trong ngỏ ừCâu 9: Cho thành công ngh gen nh sau: (1) Gi ng bông có kh năng kháng sâu do xu protein vi khu nố ượ (2) Gi ng vi khu có kh năng xu insulin ng iố ườ (3) Gi ng cà chua có gen làm chín qu ho tố (4) Gi ng ch có ho tính enzim amylaố se tăng cao. ượ Trong các sinh trên, sinh nào xem là sinh chuy genậ ượ A. 1, 2, B. 1, 2, 4. C. 1, D. 1, 2, 3, 4.Câu 10, Cho các quan sau:ặ (1) Cánh chu chu và cánh (2) Tua cu và gai ng ngố ươ (3) Chân dũi và chân chu chũiế (4) Gai hoa ng và gai cây hoàng liênồ (5) Ru th ng và ru ng tộ ườ (6) Mang cá và mang tôm. Trong các quan trên, ng quan ph ánh ngu chung sinh gi là:ố ượ A. B. C. D. 5Câu 11: quá trình ti hóa, ng nhiênố A. Làm bi nh alen nh ng qu th có kích th nh ướ B. Làm tăng đa ng di truy qu th sinh t.ự C. Làm thay alen và thành ph ki gen qu th theo ng xác nh.ổ ướ D. Ch đào th các alen có và gi các alen có cho qu th .ỉ ểCâu 12: Ví minh nh cho đi ch nh tăng tr ng qu th ưở không ph thu vào là:ụ ộA. Suy thoái do huy làm gi kh năng sinh loài đang có nguy tuy ch ng. B. phát tán ch cúm chim trong trang tr nuôi gia th ng ph m.ự ươ C. Bi ng theo chu kỳ qu th ăn th và con i.ế D. Qu th con chim suy gi do nhi mầ ướ ễCâu 13: phân các cá th các loài trong không gian qu xãự ầA. Giúp tăng ng quan tr gi các loài ch ng các đi ki môi tr ng. ườ ườB. Thúc nh tranh gi các loài và nâng cao hi qu ng ngu ng trong môi tr ng.ẩ ườC. Có nguyên nhân là do các loài có xu ng ng qu nh ng có đi ki ng thu i.ướ ợD. th và ng t, trong đó phân th kéo theo phân ng t.ặ ậCâu 14: Xét quan gi các loài sau: (1) và vi khu lam trong yấ (2) Cây và các loài côn trùngắ (3) Lúa và iỏ (4) Cây ng trên thân các cây gầ (5) Cá ép và các loài cá (6) giáp hoa và các loài tôm ởcá. Trong các quan trên, nh ng quan mà trong đó ch có loài là:ố ượ A. 1, 2, 3, B. 2, 4, 5. C. 1, 2, 5, 6. D. 3, 4, 5, 6.Câu 15: Khi nói dinh ng th ăn, có bao nhiêu phát bi sau đây ưỡ ướ không đúng?(1) các loài ăn sinh xu vào ng ăn th 1.ấ ượ ậ(2) Các loài ng ăn th th ng vào dinh ng 2.ộ ườ ượ ưỡ ấ(3) dinh ng luôn có ng năng ng ng năng ng các dinh ng còn ưỡ ượ ượ ưỡl i.ạ(4) Các loài sinh vào dinh ng ph ng cùng lo th ăn.ậ ượ ưỡ ứ(5) dinh ng ch bao các loài sinh ng.ậ ưỡ ưỡ(6) dinh ng càng cao thì hi su chuy hóa năng ng càng nh .ậ ưỡ ượ A. B. C. D. 4Câu 16: Cho phát bi sau đây chu trình Caộ bon:(1) Th không ph là nhóm duy nh có kh năng chuy hóa COự ể2 thành các ch ch aợ ca bon.(2) Th ch th COự ụ2 mà không có kh năng hoàn tr COả ả2 cho môi tr ng..ườ(3) Nguyên nhân làm cho ng caượ bon trong khí quy ngày càng tăng cao là do hi ng nhà kính.ể ứ(4) ph caộ bon th thoát ra kh chu trình do quá trình ng ng ch nên a, than ửđá..(5) Ngu cung caồ bon tr ti cho sinh là khí quy n.ự phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 4Câu 17: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây sinh thái nông nghi là không đúng ?(1) sinh thái nông nghi th ng có kh năng đi ch nh th và th ăn kém đa ng.ệ ườ ướ ạ(2) duy trì tính nh sinh thái nông nghi p, con ng bón thêm phân, và di ườ ướ ướ ỏd i.ạ(3) sinh thái nông nghi là sinh thái và có năng su sinh cao.ệ ọ(4) sinh thái nông nghi hoàn toàn vào cung ch và năng ng con ng i.ệ ượ ườ A. B. C. D. 4Câu 18: Có bao nhiêu phát bi sau đây là không đúng khi nói ngu nguyên li quá trình ti hoá?ề ế(1) Hi ng di nh gen có th sung ngu nguyên li cho qu th trong quá trình ti hóa.ệ ượ ế(2) các th ng bi không ph là nguyên li quá trình ti hóa.ấ ườ ế(3) bi gen là ngu nguyên li ch quá trình ti hóa.ộ ế(4) các bi và bi nguyên li quá trình ti hóa.ấ ế(5) Suy cho cùng, không có bi thì không th có nguyên li cung cho ti hóa.ế ế(6) Bi th là ngu nguyên li ch so bi p.ế A. B. C. D. 4Câu 19: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây các ch cách li và quá trình hình thành loài là không đúng?(1) Trong con ng hình thành loài ng con ng sinh thái không thi ph có tham gia cách li ườ ườ ịlý(2) con ng hình thành loài các loài giao ph có tham gia cách li sinh n.ọ ườ ả(3) Hình thành loài ng con ng lý không nh ng loài ít ho không có kh năng di chuy n.ằ ườ ể(4) Hình thành loài ng con ng lai xa và đa hóa ra nhanh và ít ng t.ằ ườ ậ(5) con ng hình thành loài có tham gia các nhân ti hóa.ọ ườ ế(6) Hình thành loài ng con ng lý và con ng sinh thái di ra trong cùng khu phân .ằ ườ ườ A. B. C. D. 4Câu 20: Có bao nhiêu phát bi nào sau đây là đúng khi nói công ngh gen vi sinh t?ể ậ(1) ADN tái gen chuy và plasmit chuy vào bào vi khu ng ph ng pháp p.ổ ượ ươ ạ(2) Các vi sinh ng làm bào nh có th là sinh nhân ho sinh nhân th c.ậ ượ ự(3) Gen ng insulin ng nhân trong ng nghi và chuy vào vi khu ượ E. coli ng vect là ơplasmi d(4) Gen chuy có th trong bào ch ho trong nhân bào nh n.ầ ậ(5) Có th ng virut thu lá chuy gen vào vi khu n.ể ẩ(6) Khi ng th khu th làm th truy thì không th chuy gen vào bào nh là men.ử A. B. C. D. 4Câu 21: Trong thu xét nghi tr khi sinh nh ch đoán nguy ch ng Down thai nhi, ng ướ ườta có thể ng thu nào trong các thu sau đâyử ?(1) Ch dò ch bào phôi, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng trong bọ ườ ộmáy di truy n.ề(2) bào th thai nhi, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng trong máyấ ườ ộdi truy n.ề(3) Ch dò ch bào phôi, sau đó nuôi và phân tích ADN nh phát hi ra th ng trongọ ườb máy di truy n.ộ ề(4) Sinh thi tua nhau thai bào, sau đó nuôi ki nhân nh phát hi ra th ng trongế ườb máy di truy n.ộ Ph ng án đúng là:ươ A. 1, 2, 3, B. 1, 3, C. 1, D. 1, 2, 4.Câu 22: gen có chi dài 0,51µm và có 3900 liên hộ ydro ti hành nhân đôi t. trong nhân đôiế ầđ tiên gen đã có phân 5-Brầ Uraxin liên nucleotid trên ch khuôn gen thì ngế ổs nucleotiố lo có trong các gen bi là bao nhiêu? Bi ng 5-Brỗ Uraxin ch có thay uỉ ấtrúc trong su quá trình nhân đôi gen trên.ố A. 4207; 6293 B. 8985; 13500. C. 4193; 6307. D. 8985; 13515.Câu 23: bào ban có nhi th ng ng kí hi là AaBbDd th hi quá trình nguyên phân.ế ươ ệGi NST Aa và NST Bb không phân li. Các bào con có th có thành ph nả ầnhi th là: (1) AAaBBbDd và abDd (2) AAbbDd và aaBBDd (3) AAaBbbDd và abDd (4) ABDd và AaaBbbDd (5) AAaBDd và aBbbDd (6) AAaBbbDd và aBDd. A. (1), (2). B. (3), (5) C. (2), (4) D. (5), (6).Câu 24: loài th có NST 2n 24, gi các th ba kép có kh năng sinh tính bìnhỞ ữth ng. Cho th ba kép th ph thì lo có 26 NST chi bao nhiêu?ườ A. 37,5% B. 12,5% C. 31,25%. D. 6,25%Câu 25: Xét phép lai ♂AaBbDdEe ♀AaBbDdee Trong quá trình gi phân th c, 10% bào sinh tinhả ếcó hi ng NST kép mang không phân li trong gi phân II, các NST khác phân li bình th ng. Trong quáệ ượ ườtrình gi phân th cái, 20% bào sinh tr ng có hi ng NST kép mang không phân li trong gi mả ượ ảphân II, các NST khác phân li bình th ng. Bi ng các giao có ng và kh năng th tinh nhặ ườ ưnhau. Cho nh xét sau:ộ ậ(1) lo ki gen đa thu con là 198.ố ượ ờ(2) Theo lý thuy t, các th ba có đa 36 ki gen.ế ể(3) Theo lý thuy t, ki gen AABbDDEe con là 1,13%.ế ờ(4) Theo lý thuy t, các lo bi th ba thu con là 6,875%.ế ượ phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 4Câu 26: loài ng t, cho phép lai P: ♂AaBbỞ ậE eD dX ♀AaBB.EDX Bi gen quy nh pế ặtính tr ng. Cho các phát bi sau:ạ ể(1) Có đa 16 lo tr ng và lo tinh trùng.ố ạ(2) lo ki hình đa có th đố ra th sau là 15 ki hình.ượ ể(3) lo ki gen đa có th đố ra th sau là 48 ki gen.ượ ể(4) lo ki hình đa gi con là 24.ố ờ(5) có bào sinh tinh phép lai gi phân bình th ng, trong đó có bào ra hoán thì lo ườ ạtinh trùng đa là 12.ố Ph ng án nào sau đây đúng?ươ A. (1) đúng; 2) sai; (3) đúng; (4) sai; (5) đúng. B. (1) đúng; 2) đúng; (3) đúng; (4) sai; (5) đúng. C. (1) sai; 2) đúng; (3) đúng; (4) sai; (5) sai. D. (1) sai; 2) sai; (3) đúng; (4) đúng; (5) sai.Câu 27: ru gi m, cho lai gi ru cái thân xám, cánh dài ru thân đen, cánh t, FỞ ụ1 thu 100% ru iượ ồthân xám, cánh dài. Cho F1 giao thu Fạ ượ2 Cho bi tính tr ng do gen qui nh và trong quá trìnhế ịphát sinh giao ru cái, có 36% bào sinh tr ng ra hi ng hoán gen. Trong ru thân xám,ử ượ ồcánh dài thu Fượ ở2 ru có ki gen là bao nhiêu?ỉ ợA. 75,76% B. 59% C. 70,5%. D. 70,92%Câu 28: ngô, tính tr ng chi cao do gen Aa, Bb và Dd trên NST khác nhau ng tác theo ki uỞ ươ ểc ng p, trong đó, alen tr làm cho cây cao thêm 10 cm. Cây th nh có chi cao 110cm. ph nộ ấc cây cao nh th ph cho cây th nh Fủ ượ1 cho F1 th ph Fự ượ2 Cho phát bi sau:ộ (1) Cây cao nh có chi cao 170cm.ấ (2) Ki hình chi nhi nh Fể ở2 có ki gen qui nh.ể (3) Cây cao 150 cm F2 chi lế 1564 (4) Trong các cây cao 130 cm thu Fố ượ ở2, các cây thu ch ng chi 1/5ầ (5) phép lai đa có th có con thu ng lo cây cao 140cm là 7.ố ượ phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 4Câu 29: Hà Lan, gen quy nh màu vàng tr hoàn toàn so alen quy nh màu xanh. Cho câyỞ ạm lên màu vàng giao ph cây lên màu xanh, thu ho ch 900 vàng và 895 màuọ ượ ạxanh. Gieo đó thành cây cho chúng th ph n, theo lý thuy t, khi thu ho ch thì màu vàng chi tố ỉl là:ệ A. 716 B. 38 C. 18 D. 12Câu 30: Hà Lan, cho bi quy nh thân cao tr hoàn toàn so quy nh thân th p, quy nh hoa đỞ ỏtr hoàn toàn so quy nh hoa tr ng. Hai gen này trên hai NST khác nhau. Cho cây pộ ặgen lai phân tích Fượb. cho các cây Fế ảb th ph thì các các cây Fự ủb thành cácả ầcây thân cao, hoa tr ng là bao nhiêu?ắ A. 23,44% B. 43,75% C. 37,5% D. 6,25%.Câu 31: loài th t, ti hành phép lai gi cây FỞ ộ1 mang gen có ki hình cây cao,ặ ểh tròn, chín cây ch bi ki gen thu qu cây cao, tròn, chín m: cây cao, tạ ượ ạdài, chín mu n: cây th p, tròn, chín m: cây th p, dài, chín mu n: cây cao, tròn, chín mu n: câyộ ộcao, dài, chín m; cây th p, tròn, chín mu n: cây th p, dài, chín m. gi gen A, quiạ ặđ nh chi cao cây, gen B, qui nh hình ng và gen D, qui nh th gian chín thì cây Fị ờ1 (I) và câymang lai (II) có ki gen là:ể A. (I) AaBbDd (II) Aabbdd B. (I) AaBDbd Aa bdbd (II) C. (I) Aa BdbD Aa bdbd (II) D. (I) ABab Abab dd (II)Câu 32: Xét th có ki ểABabDEde trong quá trình gi phân bình th ng hình thành giao có 10% sả ườ ốt bào ra hoán gi và a, 20% bào khác ra hoán gi và e. Theo lí thuy t, trong ng giaoế ốt lo tinh trùng mang ki gen ab de chi là:ử A. 16,25% B. 21,25% C. 12,5% D. 8,125%.Câu 33: loài th sinh theo ph i, gen qui nh kh năng trên nhi là tr iỞ ộhoàn toàn so gen không có kh năng này. Ti hành gieo 1000 trên nhi n, trong đó có 80 AA,ớ ạ120 Aa và 800 aa. Các sau khi sinh tr ng bình th ng và ra hoa, nên th hạ ưở ườ ệF1 Ti đem gieo các Fế ạ1 trên môi tr ng nhi thì các cây Fườ ệ1 cho các vàạ ầsinh tr ng bình th ng trên nhi là bao nhiêu?ưở ườ A. 53,84% B. 55% C. 49% D. 64,71%Câu 34: dê, tính tr ng râu do gen alen trên NST th ng quy nh. cho dê thu nỞ ườ ầch ng (AA) có râu giao ph dê cái thu ch ng (aa) không có râu thì Fủ ồ1 thu râu m: 1ượ ồcái không râu m. Cho Fồ1 giao ph nhau thu Fố ượ ở2 có phân li có râu m: không râu m. uỉ ếch ch nh ng con râu Fỉ ở2 cho giao các con cái không râu Fạ ở2 thì dê cái không râuỉ ệx thu lai là bao nhiêu?ồ ượ A. 718 B. 79 29 D. 19Câu 35: Cho ph và phát bi ph này nh sau:ơ ư( 1) hai tính tr ng trên do gen trên NST gi tính qui nh.ớ ị(2) Có đa 10 ng có ki gen ng ườ ợv tính tr ng nh đi c.ạ ế(3) Có 10 ng đã xác nh ki gen vườ ượ tính tr ng nh đi c.ạ ế(4) ch ng IIIặ ồ2 và III3 sinh ra con trai, xác su con này ch mang nh là 37,5%.ộ (5) Xác su ch ng này sinh thêm con gái bình th ng và không mang alen gây nh là ườ ệ13,125% phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 4Câu 36: ng i, tính tr ng hình ng lông mi do gen có alen di truy theo qui lu tr hoàn toàn. Xét tỞ ườ ộc ch ng: Ng lông mi cong có em gái lông mi th ng và anh trai lông mi cong, và lông miặ ườ ềcong. Ng ch ng lông mi cong có lông mi th ng. ch ng này có con trai lòng lông mi congườ ầk hôn ng có lông mi cong qu th khác tr ng thái cân ng có alen qui nhế ườ ịlông mi cong là 0,9. Tính xác su ch ng này có cháu trai và cháu gái có ki hình khác nhau vấ ềtính tr ng lông mi là bao nhiêu?ạ A. 1,326% B. 2,653%. C. 2,045% D. 1,022%Câu 37: Cho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gà mái có cùng ki hình. Fố Ở1 thu 37,5%ượ gàtr ng lông c, màu xám; 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng: 15% gà mái lông c, màu xám: 3,75% gà mái lôngố ọtr n, màu xám: 21,25% gà mái lông tr n, màu vàng: 10% gà mái lông c, màu vàng. cho gà tr ng th bơ ốm lai phân tích thì tính theo lý thuy t, gà mái lông c, màu xám thu là bao nhiêu?ẹ ượ A. 40% B. 10% C. 5% D. 20%Câu 38: loài chim, màu lông do gen trên vùng ng ng NST gi tính quy nh. Gi iỞ ươ ớcái loài này có kh năng ra đa lo giao bình th ng khác nhau tính tr ng màu lông. Hai pủ ườ ặgen khác có alen ng nhau và cùng trên NST th ng qui nh chi dài cánh và chi uố ườ ượ ềcao chân có kh năng ra đa 36 ki gen p.ả Có bao nhiêu phát bi sau đây là đúng?ể (1) ki gen đa gen là 675.ố (2) ki gen gen đa là 162.ố (3) ki gen ng gen đa là 27.ố (4) ki giao ph đa trong qu th là 109350.ố A. B. C. D. 3Câu 39: loài th t, màu hoa là do tác ng hai gen tr và theo sauỞ Gen và không enzim. Hai gen này trên hai NSTạ ượ ặkhác nhau. Th hi phép lai gi cây hoa vàng câyự ộhoa tr ng. Fắ1 thu 100% cây hoa Cho các cây Fượ ỏ1 giao thu cạ ượF2. Theo lí thuy t, cho các cây hoa tr ng Fế ở2 giao cây hoa ởF1 thì ki hình xu hi lai là:ỉ A. vàng: tr ng B. vàng: tr ng.ỏ C. vàng: 1tr ngỏ D. vàng: tr ng.ỏ ắCâu 40: ng i, xét gen qui nh tính tr ng trên NST th ng khác nhau: alen qui nhỞ ườ ườ ịrăng bình th ng tr hoàn toàn so alen qui nh răng kh nh; alen thu tay ph tr hoàn toàn so iườ ớalen quy nh thu tay trái; nhóm máu ABO do alen Iặ A,I ng tr so Iồ O. Bi ng ba tính tr ng nàyế ạđ th hi hi ng ng ph và cân ng di truy qua các th Trong qu th cân ng, ng taề ượ ườth ng kê th có 64% ng thu tay ph i; 4% ng có răng kh nh; 4% ng có nhóm máu vàố ườ ườ ườ21% ng có ng đàn ông thu tay ph i, răng bình th ng, máu và ng ph thu tayố ườ ườ ườ ườ ậph i, răng kh nh, máu trong qu th này nhau thì kh năng sinh ra hai con có ki hình khác nhau làả ểbao nhiêu? A. 36,53% B. 21,21% C. 78,79% D. 63,47%.-----------H T------------ẾĐ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐMÔN SINH Th gian làm bài 50 phút Mã thi 018 L1 TNG ềI. Nh bi tậ ếCâu 1: ng bi trúc nhi th nào sau đây làm tăng ng gen trên NST ?ạ ượ A. đo n.ả B. Chuy đo trên NST. C. đo n.ặ D. đo n.ấ ạCâu 2: Trong nh ng thành sau đây, thành naò là công ngh bào?ữ A. ra gi ng lúa có kh năng ng caroten trong t. B. ra gi ng dâu tam có năng su ấcao. C. ra vi khu Ecoli có kh năng xu insulin ng i. ườ D. ra Dolly.ạ ừCâu 3: dung nào sau phù tính hi mã di truy n?ộ A. Mã di truy đi xác nh theo ng ba không lên nhau.ề ượ ốB. ba ch mã hóa cho lo acid amin.ộ C. các loài dùng chung mã di truy n.ấ D. Nhi ba khác nhau cùng xác nh acid amin.ề ịCâu 4: th ph bu th có th làmự A. tăng alen n, gi alen tr i.ầ B. tăng ki gen .ầ C. gi alen n, tăng alen tr i.ả D. tăng cá th có ki gen ng .ỉ ửCâu 5: dung nào sau đây ph ánh đúng nghĩa bi gen trong ti hóa sinh t?ộ A. bi gen làm xu hi các alen khác nhau cung nguyên li cho quá trình ti hóa sinh t.ộ B. bi gen cung nguyên li cho quá trình gi ng.ộ C. bi gen xu hi ngu bi cung nguyên li cho ti hóa sinh gi i.ộ D. bi gen làm xu hi các tính tr ng làm nguyên li cho ti hóa.ộ ếCâu 6: dung nào sau đây đúng khi nói các nhân ti hóa?ộ A. Các nhân ti hóa làm thay alen.ố B. Các nhân ti hóa không làm thay thành ph ki gen và alen.ố C. Các nhân ti hóa không làm thay alen và thành ph ki gen.ố D. Các nhân ti hóa làm thay làm thay thành ph ki gen.ố ểCâu 7: Trong bào sinh ng ng ch ng Turner có ng nhi th làế ưỡ ườ ượ A. 45. B. 44. C. 47. D. 46.Câu 8: Nh ng thành ph nào sau đây tham gia nên nhi th sinh nhân th c?ữ A. ADN và protein. B. tARN và protein. C. rARN và protein. D. mARN và protein.Câu 9: bi phát sinh do không đúng trong nhân đôi ADN guanine ng hi (Gộ +) và bi gâyộ ếnên tác nhân brom uraxin (5BU) làm:ở A. thay th nucleotit này ng nucleotid khác. B. thêm nucleotid.ộ C. thay th nucleotid G-X ng A-T.ế D. nucleotid.ấ ặCâu 10: Con ng thoát qua khí kh ng có đi là:ườ ướ A. n, đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ B. nh không đi ch nh.ậ ượ C. n, không đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ D. nh đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổCâu 11: th có ki genơ AbaB hoán gen là 10%. Theo lý thuy t, giao tớ AB là: A. 45%. B. 10%. C. 40%. D. 5%.Câu 12: ng phát tri nh vào th kì nào sau đây?ươ A. Carbon (than đá). B. Pecmi. C. Triat (tam đi p).ệ D. Kreta (ph tr ng).ấ ắCâu 13: Hình thành loài ng lai xa kèm đa hóa ra loài có đi th bi nào sau đây?ằ A. Th ch 2n -1.ể B. Th ch 2n +1.ể C. Th đa i.ể D. Th đa i.ể ộCâu 14: Qu th ch ti hóa khiầ A. qu th tr ng thái cân ng.ầ B. thành ph ki gen hay trúc di truy qu th không bi qua các th .ầ C. thành ph ki gen hay trúc di truy qu th bi qua các th .ầ D. ki hình và thành ph ki hình qu th bi qua các th .ể ệII. Thông hi uểCâu 15: cà chua gen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng. Phép lai nào sau đây cho F1Ở ảcó ki hình là qu qu vàng?ỉ A. AA Aa. B. Aa Aa. C. Aa aa. D. Aa aa.Câu 16: gi ng ng ph ng pháp gây bi nhân th ng áp ng iạ ươ ườ ượ A. vi sinh và ng t.ậ B. th và vi sinh t.ự C. th và ng t.ự D. th t, vi sinh và ng t.ự ậCâu 17: loài ng t, xét gen quy nh màu trên NST th ng có alen. Ti hành phép lai:Ở ườ ế- Phép lai 1: F1:75% 25% nâu.ắ ắ- Phép lai 2: vàng tr ng F1: 100% vàng.ắ ắ- Phép lai 3: nâu vàng F1 25% tr ng 50% nâu 25% vàng.ắ A. nâu vàng tr ng.ỏ B. vàng nâu tr ng.ỏ C. Nâu vàng tr ng.ỏ D. Nâu vàng tr ng.ỏ ắCâu 18: qu th giao ph hoàn toàn ng nhiên. Alen quy nh kh năng trên có kim lo iộ ạn ng, alen không có kh năng này nên mang ki gen aa ch trên có kim lo ng. Ti hành gieo 100ặ ếh trong đó có 20 có ki gen AA, 40 có ki gen Aa, 40 có ki gen aa trên có kim lo ng. Cácạ ặh sau khi sinh tr ng bình th ng và các cây ra hoa, nh nhau cho th F1.ạ ưở ườ ệCác cây F1 ng ph F2. không có bi ra, theo lí thuy t, F2 trên có kim lo iẫ ạn ng bao nhiêu?ặ A. 1/16. B. 48/49. C. 1/9. D. 15/16.Câu 19: Có dung sau phù khi nói nhân ti hóa bi n?ấ ế(1) Làm thay alen thành ph và thành ph ki gen qu th theo ng xác nh.ổ ướ ị(2) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi cho quá trình ti hóa.ế ế(3) Làm phát sinh các bi di truy qu th cung ngu bi và th cho quá trình ti nế ếhóa(4) Không làm thay alen nh ng làm thay thành ph ki gen qu th .ổ ể(5) Làm thay alen và thành ph ki gen qu th ch m.ổ A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.Câu 20: Trong qu th ng ph i, xét gen alen trên nhi th th ng, xu ườ ấhi các ki gen trong qu th th đi nghiên nh sau:ệ Qu th không ch tác ng các nhân ti hóa. Theo lý thuy t, ki gen Aa th ti theo làầ A. 0,48. B. 0,46. C. 0,50. D. 0,52.Câu 21: Cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Hai alen và thu cùng nhómế ộliên và cách nhau 20cM. Khi cho th có ki genế ABab Dd th ph Theo lý thuy t, ki hình F1 cóự ờhai tính tr ng tr và tính tr ng chi :ạ A. 50%. B. 30%. C. 13,5%. D. 37,5%.Câu 22: Trong qu th loài ng i, xét gen có hai alen và a. Cho bi không có bi yầ ưỡ ảra và qu th hoàn toàn ng ph đã ra ki gen khác nhau. Theo lý thuy t, phép lai nào sau đây choầ ếth F1 có phân li ki hình 1:1 tính tr ng trên?ế A. AX aY. B. Aa aa. C. AA Aa. D. aX AY.Câu 23: truy tim ho ng theo tr nào?ệ A. Nút nhĩ th Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Pourking, làm các tâm nhĩ, tâm th co.ấ B. nút xoang nhĩ Bó his Hai tâm nhĩ Nút nhĩ th ng Pourking, làm các tâm nhĩ, tâm th co.ấ C. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ ng Pourking Bó his, làm các tâm nhĩ, tâm th co.ạ D. nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his ng Pourking, làm các tâm nhĩ, tâm th co.ạ ấCâu 24: Ru gi có NST ng là 2n có đa bao nhiêu nhóm gen liên ?ồ ưỡ A. nhóm. B. nhóm. C. nhóm. D. nhóm.Câu 25: qu phép lai thu ngh ch khác nhau F1 và F2, ki hình phân hai gi tính thì có thế ểrút ra lu gì?ế A. Tính tr ng chi ph gen trên vùng không ng ng nhi th Y.ạ ươ B. Tính tr ng chi ph gen trong bào ch t.ạ C. Tính tr ng chi ph gen trên vùng không ng ng nhi th X.ạ ươ D. Tính tr ng chi ph gen trên nhi th th ng.ạ ườCâu 26: phép lai nào sau đây là phép lai thu ngh ch?ặ A. ♀AaBb ♂AaBb và AABb aabb. B. ♀aabb ♂AABB và ♀AABB aabb. C. ♀AA aa và Aa aa. D. Aa aa và ♀aa ♂AA.Câu 27: Nghiên nhi th ng ta cho th nh ng ng có nhi th gi tính là XY, XXY làứ ườ ườ ềnam, còn nh ng ng có nhi th gi tính là XX, XO, XXX là Có th rút ra lu gì?ữ ườ A. Gen quy nh gi tính nam trên nhi th Y.ị B. có nhi th gi quy nh tính .ự C. Nhi th gi tính không mang gen qui nh gi tính.ễ D. bi hi gi tính ph thu nhi th gi tính.ự ớCâu 28: Khi cá th vào, di bi nào đây đúng?ở ướ A. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su trong khoang mi ng tăng, tràn qua mi ng vào khoang mi ng.ể ướ B. Th tích khoang mi ng gi m, áp su trong khoang mi ng tăng, tràn qua mi ng vào khoang mi ng.ể ướ C. Th tích khoang mi ng tăng lên, áp su trong khoang mi ng gi m, tràn qua mi ng vào khoang mi ng.ể ướ D. Th tích khoang mi ng gi m, áp su trong khoang mi ng gi m, tràn qua mi ng vào khoang mi ng.ể ướ ệCâu 29: phân mARN sinh nhân có chi dài 0,51 μm, các lo nucleotid A, G, tộ ượlà 10%, 30%, 40%. Ng ta ng phân mARN này làm khuôn ng nhân phân ADN cóườ ửchi dài ng ng. Tính theo lí thuy t, ng nucleotid lo ph cung cho quá trình ng pề ươ ươ ượ ợtrên là: A. 1050; 450. B. 450; 1050. C. 900; 2100. D. 2100; 900.Câu 30: Gi ng lúa khi tr ng ng ng cho năng su n/ ha, vùng Trung cho năng su n/ ấha, ng ng sông Long cho năng su 10 n/ ha. Nh xét nào sau đây đúng?ở A. các ki hình thu năng su là ph ng ki gen quy nh tính tr ng năng su ượ ấlúa. B. Gi ng lúa có nhi ph ng khác nhau tính tr ng năng su t.ố C. Năng su thu gi ng lúa hoàn toàn do môi tr ng quy nh.ấ ượ ườ D. Đi ki môi tr ng thay làm cho ki gen gi ng lúa thay i.ề ườ ổCâu 31: Trong các qu th sau đây, có bao nhiêu qu th tr ng thái cân ng di truy ?ố Qu th 1: 0,5 AA 0,5 Aa. Qu th 2: 0,5 AA 0,5 aa.ầ Qu th 3: 0,81 AA 0,18 Aa 0,01 aa. Qu th 4: 0,25 AA 0,5 Aa 0,25 aa.ầ A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 32: đo phân ADN sinh nhân th có trình nucleotid trên ch sung ch mã là 3'...AAAXAATGGGGA...5'. Trình nucleotit trên ch mARN do gen này đi khi ng là:ự A. 3'...AAAXAAUGGGGA...5'. B. 5' ...AAAXAAUGGGGA... 3'. C. 5' ...UUUGUUAXXXXU...3'. D. 3' ... UXXXXAUUGAAA...5'.III. ngậ ụCâu 33: Cho bi alen quy nh ki hình thân cao là tr hoàn toàn so alen quy nh tính tr ng thân th p, alenế ấB quy nh ki hình hoa kép là tr hoàn toàn so quy nh tính tr ng hoa n. Alen quy nh ki hình hoaị ểđ là tr không hoàn toàn so tính tr ng hoa tr ng, tính tr ng trung gian là hoa ng. Các alen trên phân liỏ ặđ nhau. F1 phân li theo 3:3:3:3:1:1:1:1.ộ Có bao nhiêu phép lai cho qu trên?ủ A. 6. B. 2. C. 8. D. 12.Câu 34: loài th t, alen quy nh thân cao là tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p, alen quyỞ ấđ nh hoa tím tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng, alen quy nh qu tr hoàn toàn so quyị ớđ nh qu vàng, alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. Cho phépị ảlai ´Ab DE Ab DEaB de aB de Bi gi phân di ra bình th ng, hoán gen gi và là 20%, và là 40%.ế ườ ữCó các phát bi sau F1:ể (1) ki hình thân cao, hoa tím qu vàng tròn chi 8,16%.ỉ (2) ki hình thân cao, hoa tr ng, qu dài ng ki hình thân th p, hoa tím qu vàng, tròn.ỉ (3) ki hình mang tính tr ng tr 30%.ỉ (4) Ki hình chi mể ab deab de 9%. phát bi đúng làố A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 35: Khi nói bi gen, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng ?ề (1) Nucleotid hi có th sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây bi thay th ặnucleotid. (2) bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ (3) bi đi là ng bi gen liên quan nucleotid.ộ (4) bi gen ra ngu nguyên li ch cho ti hóa.ộ (5) gây alen tr bi ph thu vào gen và đi ki môi tr ng.ứ ườ (6) Hóa ch Brom Uraxin gây bi thay th G-X thành A-T.ấ A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 36: Chi cao cây di truy theo ki ng tác tích lũy, gen có alen và các gen phân ly iề ượ ươ ớnhau. loài cây, chi cao cây dao ng 36 cm. Ng ta ti hành lai cây cao cm cây cao 36Ở ườ ớcm cho con cao 21 cm. F2, ng ta đo chi cao các cây và qu cho th 1/64 cây cóờ ườ ốchi cao cm. Có bao nhiêu nh nh đúng di truy tính tr ng chi cao cây trong nh ng nh nhề ịsau: (1) Có gen quy nh chi cao cây. (2) F2 có lo ki hình khác nhau.ặ (3) Có th có lo ki gen cho chi cao 21 cm (4) F2, cây cao 11 cm ng cây cao 26 cm.ể A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 37: Cho ph mô di truy nhóm máu ABO và nh ng i. Bi ng, gen quy nhơ ườ ịnhóm máu alen Iồ A, B, O; trong đó alen quy nh nhóm máu A, alen Iị quy nh nhóm máu tr hoànị ộtoàn so alen Iớ quy nh nhóm máu và nh trong ph là do trong alen gen quy nh, trongị ịđó alen tr là tr hoàn toàn.ộ ộGi các gen quy nh nhóm và quy nh ịb nh phân li và không có bi ra. ảCó lu sau:ế ậ( 1) Có th xác nh ki gen ng iể ượ ườtrong ph .ả ệ(2) Xác su sinh con nhóm máu và không nh ch ng này là 35/72.ệ (3) Ng và ng trong ph có ki gen gi ng nhau.ườ ườ (4) Xác su sinh con nhóm máu và nhóm máu ch ng 7,8 là ng nhauấ lu đúng làố A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 38: Có dung sau đây là đúng khi nói pha sáng quá trình quang p?ấ (1) Pha sáng là pha oxy hóa ng H+ và đi cho vi hình thành ATP.ướ (2) Pha sáng là pha kh COử2 nh ATP, NADPH, ng th gi phóng Oờ ả2 vào khí quy n.ể (3) ph pha sáng là ATP NADPH Oả ủ2 (4) Pha sáng ra ngày đêm.ả A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 39: Cho bi alen chi ph tính tr ng, tính tr ng tr là tr hoàn toàn, không ra bi n. ếCho các phép lai sau đây: (I) Aabb aaBb (II) AaBb Aabb (III) aabb AaBb (IV) ´AB Abab aB (V) ´Ab AbaB aB (VI) ´Ab aBab ab Theo lý thuy t, phép lai ra lo ki hình 1:1:1:1 ?ế A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 40: Alen có chi dài 306nm và có 2338 liên hydro bi thành alen a. bào soma ch pề ặalen Aa ti hành nguyên phân liên ti n, nucleotit cho quá trình tái các alen nói trên là 5061 vàế ả7532 G. Cho các lu sau:ế (1) Alen nhi alen liên hydro .(2) Alen có chi dài alen a.ề (3) Alen có 538; A=T 362. (4) Alen có 540; 360. (5) bi này ít nh ng tính tr ng mà gen đó quy nh. ưở lu đúng là:ố A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.-----------H T-----------ẾĐÁP ÁN Mã thi 018 L1 TNGề1-C 2-D 3-B 4-D 5-A 6-D 7-A 8-A 9-A 10-A11-D 12-A 13-C 14-C 15-B 16-D 17-A 18-A 19-D 20-D21-B 22-D 23-D 24-D 25-B 26-B 27-A 28-C 29-A 30-A31-A 32-A 33-D 34-C 35-A 36-B 37-C 38-D 39-B 40-C