Đề luyện thi THPT Quốc gia năm 2018 môn sinh học (3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
CHUYÊN ĐỀBÀI QUY LU NG TÁC GEN ƯƠ- Ng vi t: Nguy Th Ninhườ ị- Ch Giáo viênứ ụ- Chuyên ng cho HS 12ề ụ- ti t: 8ố ếA. BÀI NG TÁC GENẬ ƯƠI. PH NG PHÁP GI IƯƠ Ả1. Bi ki ng tác, ki gen P, xác nh qu laiế ươ ả- Quy gen vào .ướ ề- Xác nh giao P.ị ủ- ng, suy ra ki gen, ki hình th sauậ ý: Có th ng phép nhân xác su ho phân nhánh tìm ki uư ểgen, ki hình.ỉ ể* Các ki th nh :ế ớ- Xét phép lai a: P: AaBb AaBb F1: 9A-B-: 3A-bb: 3aaB-: 1aabb Tùy vào ki ng tác, qu phân li ki hình F1 phép lai là 9:3:3:1 hayể ươ ẽlà bi này nh 9:6:1; 9:3:4; 9:7; 12:3:1; 13:3; 15:1; 1:4:6:4:1.ự ư- Xét phép lai b: P: AaBb aabb→ F1: 1A-B-: 1A-bb: 1aaB-: 1aabb Tùy thu vào ki ng tác, qu phép lai phân li ki hình theo 1:1:1:1ộ ươ ệho bi này nh 1:2:1 ho 3:1.ặ ặ- Xét phép lai c: P: AaBb Aabb→ F1: 3A-B-: 3A-bb: 1aaB-:1aabb.- Xét phép lai d: P: AaBb aaBb→ F1: 3A-B- 1A-bb: 3aaB-: 1aabb. Tùy thu vào ki ng tác, qu phép lai và phép lai phân li theo ki hìnhộ ươ ểtheo 3: 3: 1:1 ho bi này nh 4:3:1; 6:1:1; 3:3:2; 5:3; 7:1.ỉ ư2. Các ph ng pháp xác nh quy lu ng tác hai gen không alenươ ươ ặ* Ph ng pháp chung:ươ Mu lu tính tr ng nào di truy theo quy lu tố ượ ật ng tác gen ta ph ch ng minh tính tr ng đó do hai hay nhi gen chi ph i.ươ ốa. Ph ng pháp 1ươ- Khi xét di truy tính tr ngộ nào đó. tính tr ng ta xét phân li ki hìnhế ểtheo 9:3:3:1 hay bi này nh 9:6:1; 9:3:4; 9:7; 12:3:1; 13:3; 15:1;ỉ ư1:4:6:4:1. Ta lu tính tr ng đó ph di truy theo quy lu ng tác haiế ượ ươ ủc gen không alen nhau.ặ ớ- Tùy vào th ta xác nh ki ng tác ng ng. VD:ỉ ượ ươ ươ 9: ng tác sung.ươ 13: ng tác át ch .ươ 15: ng tác ng p.ươ ộb. Ph ng pháp 2ươ1- Khi lai phân tích tính tr ngộ nào đó. FB phân li ki hình theo 1: 1: 1: 1ế ệho bi này nh 1: 2: 1; 3: 1. Ta lu tính tr ng đó ph diặ ượtruy theo quy lu ng tác hai gen không alen.ề ươ ặ- Tùy vào đi ki th ta có th xác nh ki ng tác bi ki uề ượ ươ ểhình tr và FB. không cho các ki hình, ta ch cácủ ướ ảtr ng lí.ườ ợc. Ph ng pháp 3ươ- Khi xét di truy tính tr ngộ nào đó, tính tr ng phân li ki hình theo lế ệ3: 3: 1: ho là bi này nh 4: 3: 1; 3: 3: 2; 6: 1: 1; 5: 3; 7: 1. Ta lu nặ ậtính tr ng đó ph di truy theo quy lu ng tác hai gen không alen.ạ ượ ươ ặ- Tùy vào th ta xác nh ki ng tác ng ng. VD:ỉ ượ ươ ươ 6: 1: ng tác át ch ki 12 3: 1.ươ 3: 3: ng tác sung hay át ch ki 9: 3: 4.ươ 5: ng tác sung 9: ho ng tác át ch 13: 3. cho bi ki uươ ươ ểhình tr và sau, ta xác nh ch ch là trong hai tr ng trên,ủ ướ ượ ườ ợng ta ch hai tr ng p.ượ ườ ợ3. Cho bi ki hình và th sau xác nh ki gen Pế ủ- Xác nh quy lu và ki ng tác: th ng nhi phép lai đã cho, ta ch phépị ươ ọlai nào có ki hình thù nh suy ra ki ng tác gen, các phép lai còn iỉ ươ ạđ di truy theo quy lu này.ề ậ- vào ki ng tác quy gen.ự ươ ướ- phân li ki hình ng phép lai, suy ra giao .ậ ử- chi ki hình P, giao suy ra công th giao Pố ủr xác nh ki gen ng ng ki hình.ồ ươ ể- lai.ậ ồII. BÀI NGẬ ỤBài 1: Tính tr ng kích th thân lúa do tác ng ng alen phân liạ ướ ặđ Aa, Bb, Dd. Cây lúa ng tr gen cao 90 cm. gen làm lúaộ ặth cm. cây lúa th nh có ki hình cao bao nhiêu cm và xác nh ki uấ ểgen cây cao 75 cm?ủH ng nướ ẫ- Ki hình cây lúa th nh là: 90 (6 5) 60 cm.ể ấ- Cây có chi cao 75 cm mang gen ki gen là trong tr ng sau: aaBbDD;ể ườ ợAabbDD; aaBBDd; AaBBdd; AabbDd; AABbdd; AaBbDd.Bài 2: chu t, khi giao ph lai F1 nhau, F2 xu hi 56,25% lông m,Ở ố18,75% lông lâu, 25% lông tr ng. Bi gen trên NST th ng. Màu lông chu tắ ườ ộđ di truy theo quy lu nào?ượ ậH ng nướ ẫF2 phân li ki hình 9: 3: 4. Đây là ng tác sung ho ng tác átỉ ươ ươch .ế2Bài 3: Giao ph gi F1 mang các gen có ki hình ng cây ch aố ưbi ki gen, F2 xu hi 62,5% cây ng t, 37,5% cây chua. Cho bi quy lu tế ậđi khi di truy qu ?ề ảH ng nướ ẫ- F2 phân li ki hình theo 5:3. Đây là ng tác gen.ể ươ- Vì F2 có lo ki hình ng gi ng ki hình F1, ch ng đây là ki uạ ểt ng tác át ch .ươ ếBài 4: Cho ng quy nh u, F1 phân li ki hình theo cây câyằ ầh tròn. Xác nh ki gen P?ạ ủH ng nướ ẫTa có P: aaBb aaBb F1: 3aaB- (h u): 1aabb (h dài)ạ ạBài 5: loài ng t, có gen phân li p, tác ng qua cùng quy nh màuỞ ịlông, gen có alen (A, a; B, b; C, c). Khi ki gen có ng th alenỗ ảtr A, B, cho ki hình lông đen; các ki gen còn cho ki hình lông tr ng.ộ ắTh hi phép lai P: AABBCC aabbcc F1: 100% lông đen. Cho các con F1 giao ph iự ốt do nhau F2. Tính theo lí thuy t, ki hình lông tr ng F2 làự ượ A. 43,71%. 57,81%. C. 56,28%. D. 53,72%.H ng nướ ẫ- Quy A-B-C-: lông đen.ướ- F1 F1: AaBbCc AaBbCc F2: (3A-: 1aa) (3B-:1bb) (3C-: 1cc)F2 cho ki hình lông đen A-B-C- (3/4)ể 27/64V ki hình lông tr ng là 1- 27/64 37/64 0,5781 57,81%ậ ắBài 6: loài th t, khi cho giao ph gi cây qu cây qu (P),ộ ụthu Fượ1 toàn cây qu t. Cho cây Fồ ẹ1 lai cây ng các gen,ớ ặthu con có ki hình phân li theo cây qu cây qu tròn cây quượ ảb c. Cho cây Fầ ụ1 th ph thu Fự ượ2 Cho các cây qu tròn Fấ ả2 giao ph nấv nhau thu Fớ ượ3 ng nhiên cây Fấ ộ3 đem tr ng, theo lí thuy t, xác su đồ ểcây này có ki hình qu làể 1/9 B. 1/12 C. 1/36 D. 3/16H ng nướ Bài toán di truy tuân theo quy lu ng tác sung 9: 6: 1. th :ề ươ ể- Cho F1 lai phân tích TLPLKH là: 1: 2: 4gt (Fổ ợ1 1gt (KG ng pồ ợl n)ặ=> KG F1 là AaBb qu tả ẹKhi đó, TLKG là: 1A–B–: 1A–bb: 1aaB–: 1aabb- Khi cho F1 th ph n, TLPLKG Eự ấ2 là: 9A–B–: 3A–bb: 3aaB–: 1aabb (9 t: 6ẹtròn: c)ầ ụ- Các cây qu tròn Fả2 có ki gen: 1AAbb: 2Aabb: 1aaBB: 2aaBb cho các lo iể ạgiao nh sau:ử ư3Ki gen 1AAbbể cho giao 1AbKi gen 2Aabbể cho giao 1Ab: 1abKi gen 1aaBBể cho giao 1aBKi gen 2aaBbể cho giao tử 1aB: 1abT chung là: 2Ab: 2aB: 2ab => 1Ab: 1aB: 1abKhi cho giao phấn với nhau ta được:1Ab 1aB 1ab1Ab 1quảtròn quảd tẹ qu trònả1aB quảd tẹ 1quảtròn qu trònả1ab 1quảtròn 1quảtròn 1qu cả ụ- Qua đó ta th qu là 1/9.ấ ụIII. LUY PỆ ẬCâu 1: Khi lai hai th bí ngô qu tròn thu ch ng nhau thu F1 toàn bí ngôứ ượ ồqu t. Cho F1 th ph thu F2 có ki hình là qu qu tròn 1ả ượ ảqu dài. Tính tr ng hình ng qu bí ngô A. di truy theo quy lu ng tác ng p. ươ B. do gen quy nh. C. di truy theo quy lu ng tác sung. ươ D. di truy theo quy lu liên tề ếgen.Câu 2: Cho lai hai cây bí qu tròn nhau, con thu 272 cây bí qu tròn, 183ả ượ ảcây bí qu và 31 cây bí qu dài. di truyả tính tr ng hình ng qu bí tuânạ ảtheo quy lu tậA. liên gen hoàn toàn. B. phân li Menđen.ộ ủC. ng tác ng p. ươ D. ng tác tr .ươ ợCâu 3: Lai hai dòng cây hoa tr ng thu ch ng nhau, F1 thu toàn cây hoa tr ng.ắ ượ ắCho các cây F1 th ph n, F2 có phân li ki hình theo 131 cây hoa tr ng :ự ắ29 cây hoa Cho biỏ không có biộ ra, có th kả lu tính tr ng màu hoaậ ắdi truy theo quy lu tậA. ng tác gi các gen không alen. ươ B. di truy ngoài nhân.C. hoán gen. D. liên gen.Câu 4: loài th ng i, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen aỞ ưỡ ớquy nh hoa tím. bi hi màu hoa còn ph thu vào gen có alen (Bị ộvà b) trên nhi th khác. Khi trong ki gen có alen thì hoa có màu,ằ ểkhi trong ki gen không có alen thì hoa không có màu (hoa tr ng). Cho giao ph gi aể ữhai cây gen trên. Bi không có bi ra, tính theo lí thuy t, tề ỉl ki hình thu con là ượ ờA. cây hoa cây hoa tím cây hoa tr ng. ắB. 12 cây hoa tím cây hoa cây hoa tr ng. ắ4C. 12 cây hoa cây hoa tím cây hoa tr ng. ắD. cây hoa cây hoa tím cây hoa tr ng.ỏ ắCâu 5: loài th ch có ng màu hoa là và tr ng. Trong phép lai phânỞ ắtích cây hoa màu đã thu thộ ượ lai phân li ki hình theo cây hoaệ ệtr ng cây hoa Có th kắ lu n, màu hoa quy nh iậ ượ ởA. gen, di truyộ theo quy lu liên kậ gi tính.ớ ớB. hai gen liên kặ hoàn toàn.C. hai gen không alen ng tác tr (b sung).ặ ươ ổD. hai gen không alen ng tác ng p.ặ ươ ộCâu 6: loài th t, cho hai cây thu ch ng có hoa màu tr ng lai nhau,Ở ớthu F1:ượ 100% cây hoa màu Cho F1ỏ lai cây có ki gen ng n, F2ớ phânli theo cây hoa màu tr ng cây hoa màu Màu hoa di truy theo quyỉ ềlu ậA. ngoài nhi th (di truy ngoài nhân). B. phân li. C. ng tác ng p. ươ D. ng tác sung.ươ ổCâu 7: Cho giao ph hai cây hoa tr ng thu ch ng (P) nhau thu F1toàn câyấ ượhoa Cho F1 th ph n, thu F2 89 cây hoa và 69 cây hoa tr ng. Bi tỏ ượ ếr ng không ra bi n, tính theo lí thuy t, phân li ki gen F2ằ là A. 1. B. 1. C. 1. D. 1.Câu 8: bí ngô, ki gen A-bb và aaB- quy nh qu tròn; ki gen A- B- quy nh quỞ ảd t; ki gen aabb quy nh qu dài. Cho bí qu hai gen lai phân tích,ẹ ặđ FBờ thu ng 160 qu lo ki hình. Tính theo lí thuy t, qu dài ượ ởFB làA. 40. B. 75. C. 105. D. 54.Câu 9: gi ng lúa, chi cao cây do gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy nh,Ở ịcác gen phân li p. gen tr có trong ki gen làm cho cây th đi cm.ộ ấCây cao nh có chi cao là 100 cm. Cây lai ra phép lai gi cây th nh tấ ượ ấv cây cao nh có chi cao là ềA. 75 cm. B. 85 cm. C. 80 cm. D. 70 cm.Câu 10: loài ng t, gen quy nh lông xám, alen quy nh lông đen, gen AỞ ịát ch gen và b, alen không át ch các gen phân li p. Lai phân tích th dế ịh gen, ki hình con là: A. lông đen lông tr ng lông xám. B. lông tr ng lông đen. C. lông xám lông tr ng lông đen. D. lông tr ng lông đen lôngắxám. Câu 11: loài th ng i, tính tr ng chi cao cây do hai gen không alen làỞ ưỡ ềA và cùng quy nh theo ki ng tác ng p. Trong ki gen thêm tị ươ ộalen tr hay thì chi cao cây tăng thêm 10 cm. Khi tr ng thành, cây th nh aộ ưở ủloài này có chi cao 100 cm. Giao ph (P) cây cao nh cây th nh t, thu F1,ề ượcho các cây F1t th ph n. Bi không có bi ra, theo lí thuy t, cây có chi uự ềcao 120 cm F2 chi ệA. 25,0%. B. 37,5%. C. 50,0%. D. 6,25%.Câu 12: loài ng t, bi màu lông không ph thu vào đi ki môiỞ ệtr ng. Cho cá th thu ch ng (P) có ki hình lông màu lai cá th thu ch ng cóườ ủ5ki hình lông tr ng thu F1,ể ượ 100% ki hình lông tr ng. Giao ph các cá th F1v iể ớnhau thu F2ượ có ki hình: 13 con lông tr ng con lông màu. Cho cá th F1ỉ ểgiao ph cá th lông màu thu ch ng, theo lí thuy t, ki hình con là: ờA. con lông tr ng con lông màu. B. con lông tr ng con lông màu. ắC. con lông tr ng con lông màu. D. con lông tr ng con lông màu.ắCâu 13: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen không alen ng tác iỞ ươ ớnhau quy nh. trong ki gen có hai lo alen tr và thì cho ki hình hoaị ểđ ch có lo alen tr ho ho không có alen tr thì cho ki hình hoaỏ ểtr ng. Lai hai cây (P) có hoa tr ng thu ch ng nhau thu F1g toàn cây hoaắ ượ ồđ Cho cây F1ỏ lai cây hoa tr ng có ki gen ng hai gen nói trên thuớ ặđ Fa. Bi ng không có bi ra, tính theo lí thuy t, phân li ki hình ượ ởFa là A. cây hoa tr ng cây hoa B. cây hoa cây hoa tr ng. ắC. cây hoa tr ng cây hoa D. cây hoa tr ng cây hoa .ắ ỏCâu 14: loài th t, cho cây thu ch ng hoa vàng giao ph cây thu nỞ ầch ng hoa tr ng (P) thu F1g toàn cây hoa tr ng. Cho F1ủ ượ th ph thu cự ượF2có phân li ki hình là 12 cây hoa tr ng cây hoa cây hoa vàng. Cho câyỉ ỏF1giao ph cây hoa vàng, bi ng không ra bi n, tính theo lí thuy t, lấ ệphân li ki hình con phép lai này là ủA. cây hoa tr ng cây hoa cây hoa vàng. ỏB. cây hoa tr ng cây hoa vàng. ắC. cây hoa tr ng cây hoa cây hoa vàng. ỏD. cây hoa tr ng cây hoa cây hoa vàng.ắ ỏCâu 15: ngô, có gen không alen phân li p, tác ng qua cùng quy nh màuỞ ịs t, gen có alen (A, a; B, b; R, r). Khi trong ki gen có ng th cắ ả3 alen tr A, B, cho có màu; các ki gen còn cho không màu. yộ ấph cây có màu (P) th ph cho cây: ấ- Cây th nh có ki gen aabbRR thu các cây lai có 50% cây cho có màu; ượ ạ- Cây th hai có ki gen aaBBrr thu các cây lai có 25% cây cho có màu. ượ ạKi gen cây (P) là A. AaBbRr. B. AABbRr C. AaBbRR. D. AaBBRr.Câu 16: ngô, tính tr ng màu do hai gen không alen quy nh. Cho ngô tỞ ạtr ng giao ph ngô tr ng thu F1 có 962 tr ng, 241 vàng và 80 tắ ượ ạđ Tính theo lí thuy t, tr ng F1 ng hai gen trong ng sỏ ốh tr ng F1 làạ ởA. 3/8 B. 1/8 C. 1/6 D. 3/16Câu 17: Trong ng tác hai gen trên hai NST th ng khác nhau.Gen Bươ ườqui nh lông xám, qui nh lông đen. Gen át ch gen ra lông tr ng còn gen aị ắkhông át ch .T ki hình con lai là lông tr ng: lông đen: lông xám sinh raế ượt phép lai nào?ừA. AaBb aaBb B. AaBB AaBb C. Aabb aaBb D. AaBb AabbCâu 18: Lai hai th bí qu tròn có tính di truy nh,thu F1 ng lo bí quứ ượ ảd t.Cho giao ph các F1 ng ta thu F2 148 qu tròn 24 qu dài 215 quẹ ườ ượ ả6d t. Chogiao ph cây bí qu F2 nhau.V lí thuy thì xác su cóẹ ểđ qu dài F3 :ượ ởA. 1/81 B. 3/16 C. 1/16 D. 4/81Câu 19: loài cây, màu hoa do hai gen không alen ng tác ra. Cho hai câyỞ ươ ạhoa tr ng thu ch ng giao ph nhau F1 toàn ra hoa giao nhauắ ượ ớđ F2 có tr ng. Khi ng nhiên cây hoa cho th ph thìượ ấxác su th sau không có phân li ki hình là:ấ ểA. 9/7 B. 9/16 C. 1/3 D. 1/9Câu 20: Chi cao thân loài th do gen trên NST th ng qui nhề ườ ịvà ch tác ng ng theo ki có alen tr làm chi cao cây tăngị ềthêm 5cm. Ng ta cho giao ph cây cao nh có chi cao 190cm cây th pườ ấnh t,đ F1 và sau đó cho F1 th Nhóm cây F2 có chi cao 180cm chi :ấ ượ ệA. 28/256 B. 56/256 C. 70/256 D. 35/256B. BÀI NG TÁC GEN PHÂN LI PẬ ƯƠ ẬI. PH NG PHÁP GI IƯƠ Ả- Phân tích di truy ng tính tr ng ta bi có tính tr ng di truy nự ượ ềt ng tác, tính tr ng kia do gen quy nh.ươ ị- ki hình tính tr ng, ta xác nh ki gen ng ng.ừ ươ ứ- Khi xét di truy ng th hai tính tr ng: chung hai tínhỉ ảtr ng ng tích các nhóm khi xét riêngạ ta lu ba gen quy nh hai tínhế ịtr ng phân li nhau.ạ ậ- Khi vi ki gen P, ta chú hai tr ng p:ế ườ cho bi ki hình P, ta có ki gen ng ng ki hình đó.ế ươ ch cho bi ki hình P, ta ph tìm các phép lai ng ng.ế ươ ươII. BÀI NGẬ ỤBài 1: Cho F1 gen có ki hình gà lông tr ng, xoăn lai nhau, thu cị ượF2 có lo ki hình theo 272 gà lông tr ng, xoăn 62 gà lông nâu, xoăn 91 gàạ ắlông tr ng, th ng 21 gà lông nâu, th ng. Cho bi các gen trên NST th ng. Bi nắ ườ ệlu và vi lai F1?ậ ủH ng nướ ẫ- Xét di truy màu lông: F2 xu hi ki hình lông tr ng lông nâu ≈ự ắ13: 3. Tính tr ng màu lông gà di truy theo quy lu ng tác át ch hai pạ ươ ặgen không alen. Quy c: át ch B, không có vai trò át chướ A-B-; A-bb; aabb: lông tr ng; aaB-: lông nâuắ F1: AaBb (lông tr ng) AaBb (lông tr ng)ắ ắ- Xét di truy hình ng lông: F2 phân li ki hình theo lông xoăn lôngự ệth ng 1. Đây là quy lu phân li.ẳ Quy D: lông xoăn; d: lông th ngướ F1: Dd (lông xoăn) Dd (lông xoăn)7- Xét di truy hai tính tr ng: F2 xu hi ki hình (39: 13: 9: 3) =ế ể(13:3) x(3:1). Đi này ch ng ba gen trên NST ng ngề ươ ồkhác nhau.- lai F1: AaBbDd (lông tr ng, xoăn) AaBbDd (lông tr ng, xoăn)ơ (L phân nhánh)ậ ồBài 2: Đem lai gi thu ch ng nh F1 ng lo hoa qu ng t.ữ ượ ọT th ph F1 thu F2 xu hi ki hình ng: 1431 cây hoa ,ự ượ ượ ỏqu ng 1112 cây hoa tr ng, qu ng 477 cây hoa qu chua 372 cây hoa tr ng,ả ắqu chua. Bi qu chi ph gen.ả ượ ặ1. Phép lai di truy theo các quy lu nào?ượ ậ2. Vi ki gen và F1?ế ủH ng nướ ẫ1. Bi lu quy lu di truy nệ Xét di truy tính tr ng màu hoa: F2 phân li theo hoa hoaự ỏtr ng. Tính tr ng màu hoa di truy theo quy lu ng tác sung hai genắ ươ ặkhông alen. Quy c: A-B-: Hoa A-bb, aaB- aabb: Hoa tr ngướ F1: AaBb (hoa AaBb (hoa )ỏ ỏ- Xét di truy tính tr ng qu F2 phân li theo qu ng t: qu chua. Tínhự ảtr ng qu di truy theo quy lu phân li.ạ Quy c: D: Qu ng t; d: qu chua.ướ F1: Dd (qu ng t) Dd (qu ng t)ả ọ- Xét di truy ng th hai tính tr ng: F2 phân li theo (27: 21: 9: 7) ệ(9:7) (3: 1). ba gen quy nh hai tính tr ng trên ba NSTậ ặt ng ng khác nhau, phân li và do nhau.ươ ớ2. Vi ki gen và F1.ế Ki gen F1 là AaBbDd (Hoa qu ng t) suy ra ki gen có th làể ể- P: AABBDD (Hoa qu ng t) aabbdd (Hoa tr ng, qu chua)ỏ ả- P: AABBdd (Hoa qu chua) aabbDD (Hoa tr ng, qu ng t)ỏ ọ- P: AAbbDD (Hoa tr ng, qu ng t) aaBBdd (Hoa tr ng, qu chua)ắ ả- P: AAbbdd (Hoa tr ng, qu chua) aaBBDD (Hoa tr ng, qu ng t)ắ ọIII. LUY PỆ ẬCâu 1: Đem giao ph gi các con chu F1, F2 phân li 42,1875% con lông đen, xoăn:ố ộ18,75 con tr ng, xoăn: 14,0625% con đen, tr ng: 14,0625% con nâu, xoăn: 6,25% conắ ắtr ng, th ng: 4,6875% con nâu, th ng. Gen trên nhi th th ng, hình ng lông doắ ườ ạc alen D, quy nh. Ki gen F1 làặ ủA. AaBbDd. B. Aa C. Bb D. ho C.ặ8Câu 2: Bi không ra tác ng đa hi gen. Cho thu ch ng khác nhau cácế ủc gen ng ph n, F1 ng lo cây cao, qu ng t. Lai phân tích F1 nh FB:ặ ươ ượ126 cây th p, qu chua: 72 cây cao, qu chua: 73 cây th p, qu ng t: 14 cây cao, quấ ảng t. dùng F1 th ph n, ki hình F2 làọ ẽA. 9: 9: 7: 7. B. (9: 7) (9: 7). C. 13: 13: 3: 3. D. (13: 3) (13: 3).Câu 3: Cho F1 th ph n, thu F2 phân li 765 cây tròn, có màu; 254 câyự ượ ạh có màu; 51 cây tròn không màu; 17 cây u, không màu. Hình ng tạ ạdo gen quy nh. Đem F1 giao ph cá th khác ch bi ki gen, th hộ ệlai phân li ki hình tròn, có màu: u, có màu: tròn, không màu: 1ể ạh u, không màu. Ki gen cây đem lai F1 làạ ớA. aabbdd. B. Aa C. D. aa.Câu 4: Cho F1 th ph n, thu F2: 252 bí qu qu tr ng, tròn; 84 bí quự ượ ảtr ng, u; 63 bí qu vàng, tròn; 21 bí qu vàng, u; 21 qu xanh, tròn; quắ ảxanh, u. Bi hình ng qu do alen và quy nh. F1 có ki gen làầ ểA. AaBbDd. B. Aa C. Aa D. Bb.C. BÀI NG TÁC GEN LIÊN GEN ƯƠ ẾI. PH NG PHÁP GI ƯƠ 1. Ki th ghi nhế ớ- Khái ni ng tác gen.ệ ươ- ng tác gen sung các ng ng là: 9:3:3:1; 9:6:1; 9:7.ươ ươ ứ- ng tác át ch các ng ng là 12:3:1; 13:3; 9:3:4.ươ ươ ứ- ng tác ng các ng ng là 15:1; 1:4:6:4:1.ươ ươ ứ- tính tr ng nào đó di truy ng tác gen không alen khi:ộ ượ ươ Có phân li ki hình ng ng 16 giao nh 9:3:3:1 ho bi ngự ươ ươ ạc này nh 9:6:1; 9:7; 9:3:4; 12:3:1; 13:3; 15:1; 1:4:6:4:1.ủ Có phân li ki hình ng ng giao nh 4:3:1; 3:3:2; 6:1:1; 5:3; 7:1ự ươ ươ qu lai phân tích cho Fế ảB có ki hình ng ng giao nhỉ ươ ươ ư1:1:1:1 ho 1:2:1 ho 3:1.ặ ặ- Khi ra liên gen, tính đa ng giao gi xu ng làm gi xu hi bi nả ếd th sau.ị ệ2. Ph ng pháp gi bài pươ ậa. Bi lu xác nh quy lu tệ ậ- Tách riêng ng tính tr ng xét, th có tính tr ng di truy ng tác hai pừ ươ ặgen không alen, tính tr ng kia do gen quy nh.ạ ị- ki hình tính tr ng, ta xác nh ki gen ng ng.ừ ươ ứ9- Khi xét di truy ng th hai tính tr ng, ki hình chungế ểcho hai tính tr ng không ngằ tích hai nhóm khi xét riêng, khác th yủ ấgi xu hi bi p, ta lu n: Gen quy nh tính tr ng theo Menđen đãị ạliên hoàn toàn trong hai gen quy nh tính tr ng do ng tác gen. Nói khácế ươđi, ba gen quy nh hai tính tr ng ta xét ph trên hai NST ng ng vàặ ươ ồx ra hi ng liên gen hoàn toàn gi hai trong ba alen đó.ả ượ ặb. Xác nh ki genị ể- 1:ướ Xác nh các gen liên theo trí ng hay iị Liên gen làm gi xu hi bi di p, nên vào xu hi hay khôngế ệxu hi lo ki hình có ki gen duy nh (đ ng các gen) ho lo ki uấ ểhình có ki gen gi nh t, ta xác nh liên ng hay iể ượ ốVD: sau xu hi lo ki hình có ki gen aaờ ta suy ra giao bd ,suy ra liên ng và ng i.ế ượ ạ- 2:ướ Xác nh gen nào phân li p, gen nào liên tị Khi bi là liên ng hay ta có th ch gen nào liên aế ượ ựtrên hai tr ng sau:ườ Tr ng 1: là ki ng tác ch có cách quy gen, vai trò genườ ươ ướ ủt ng tác là nh nhau (9:6:1; 9:7; 15:1). Ta ch hai tr ng p.ươ ườ Tr ng 2: là ki ng tác có cách quy gen, vai trò gen ngườ ươ ướ ươtác là khác nhau (9:3:3:1; 9:3:4; 12:3:1; 13:3). Ta ph bi lu ch trong haiả ộtr ng p, ng cách vào xu hi hay không xu hi lo ki hình (aaB-,ườ ểdd) ch tr ng ng ng liên ng hay đã bi t.ể ườ ươ VD: Tr ng đã bi liên ng, th sau xu hi lo ki hình mangườ ểt gen (aaB-, dd) thì liên d, gen kia phân li và ng i, khôngổ ượ ếxu hi lo ki hình trên thì liên i.ấ ố ý:ư- chung hai tính tr ng gi ng ng tác thu nế ươ như9:3:3:1; 9:6:1; 12:3:1; 9:3:4… thì ch ch các gen liên ng.ắ ồ- Ng i, chung hai tính tr ng khác ng tác nượ ươ ơthu nầ nh 9:3:2:1:1; 6:6:3:1; 8:5:2:1; 6:5:3:1:1; 10:3:2:1; 8:4:3:1… thì ch ch nư ắcác gen liên i.ẽ ố- Ngo ng tác át ch 13:3ạ ươ chung hai tính tr ng là 9:3:4ỉ ạs phù cho liên ng và liên i.ẽ II. BÀI NGẬ Bài 1: loài th t, màu hoa do hai gen A,a và B,b cùng quy nh. HìnhỞ ịd ng qu do gen có alen quy nh, alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so iạ ớalen quy nh qu u. Cho bi thu ch ng khác nhau ba gen ngị ươph n, F1 xu hi cây hoa qu tròn. Ti cho F1 giao ph n, thu cả ượF2 qu sau: 738 cây hoa qu tròn; 614 cây hoa ng, qu tròn; 369 cây hoa ,ế ỏ10

