Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý năm 2018

1967c12ea40bfe8cbf0f6c7799be6029
Gửi bởi: Võ Hoàng 22 tháng 6 2018 lúc 4:06:08 | Update: 28 tháng 5 lúc 23:06:58 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 525 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

thi th THPTQG Giáo Và Đào Hà 2018ề ộCâu 1: Sóng đi dùng truy thông tin làệ ượ ướ ướA. sóng ng n.ắ B. sóng ng n.ự C. sóng trung. D. sóng dài.Câu 2: đi áp xoay chi có bi th cộ 220 cos100 V= giá tr đi áp hi ng làị ụA. 120 V. B. 220 V. C. 110 D. 220 .Câu 3: ch đi dao ng đi hòa có ph ng trìnhộ ươ cos cm= Biên dao ng làộ ộA. 4π cm. B. cm. C. cm. D. cm.Câu 4: ng tác không ra khiươ ảA. thanh nam châm và thanh ng nhau.ộ ầB. thanh nam châm và thanh non nhau.ộ ầC. hai thanh nam châm nhau.ặ ầD. thanh nam châm và dòng đi không nhau.ộ ầCâu 5: Đi nào sau đây làề không đúng?A. Đi tích electron và proton có ng nhau.ệ ằB. ng đo đi tích là ampe .ụ ếC. Đi tích có hai lo là đi tích ng và đi tích âm.ệ ươ ệD. đo đi tích là Cu-lông (trong SI).ơ ệCâu 6: đi tia ngo làặ ạA. và th tinh th .ị ướ B. không truy trong chân không.ề ượC. có sóng sóng tia tím.ướ ướ D. phát ra nh ng nung nóng 1000ừ oC .Câu 7: sóng có lan truy trong môi tr ng đàn là v, khi đó sóng tính theo côngộ ườ ướ ượth cứA. 2vfl B. vfl =C. v.fl D. 2vfl =Câu 8: đi nào sau đâyặ không ph là sóng ?ả ơA. Sóng truy trong ch khí nhanh truy trong ch n.ơ ắB. Sóng không truy trong chân không.ơ ượC. Sóng có ph ng dao ng trùng ph ng truy sóng.ọ ươ ươ ềD. Sóng có th giao thoa, ph nhi .ơ ạCâu 9: đo ch đi tr thu R, cu thu có và đi có đi dung iộ ốti p. đo ch trên vào đi áp xoay chi có thay c. Khi trong ch ra hi ng ngế ượ ượ ộh ng tưởA. LCw B. 1LCw C. 1LRw D. 1LCw =Câu 10: Đi tích trong ch dao ng đi có ph ng trình làệ ươ 40q cos 10 t= trong đó tính theogiây. dao ng ch làầ ạA. 40 kHz. B. 20kHz. C. 10 kHz. D. 200 kHz.Câu 11: con nh dây không dãn có chi dài l. Cho con dao ng đi hòa trí có giaộ ịt tr ng tr ng g. góc dao ng tính ngố ườ ượ ằA. l2gp B. lg C. g2 lp D. lgCâu 12: Nh nh nào sau đâyậ không đúng hi ng tán ánh sáng ?ề ượ ắA. Ánh sáng tr ánh sáng (đ cam, vàng, c, lam, chàm, tím).ặ ụB. Chi su lăng kính ph thu vào màu ánh sáng c.ế ắC. Ánh sáng tr vô ánh sáng có dài màu li nhau tím.ặ ếD. ánh sáng đi trong lăng kính ph thu vào màu nó.ố ủCâu 13: Sóng vô tuy dùng trong thông tin liên có 900 MHz. Coi truy sóng ng 3.10ế m/s. Sóng đi nệt này thu lo iừ ạA. sóng ng n.ự B. sóng trung. C. sóng ng n.ắ D. sóng dài.Câu 14: Cho ba đi A, M, theo th trên ng th ng AM MN. đi tích đi thì ng để ườ ườ ộđi tr ng có là E. ng đi tr ng có làệ ườ ườ ườ ớA. E2 B. E4 C. 2E D. 4ECâu 15: Tính ch nào sau đây ng không gi ng ng đi tr ng tĩnh?ấ ườ ườ ườA. Qua đi trong tr ng (đi tr ng) ch ng c.ỗ ườ ườ ượ ườ ứB. Chi ng tuân theo nh ng quy xác nh.ề ườ ịC. Ch nào tr ng (đi tr ng) nh thì phân ng mau.ỗ ườ ườ ườ ứD. Các ng là nh ng ng cong khép kín.ườ ườCâu 16: con lò xo lò xo có ng 40 N/m, qu nh có kh ng đang dao ng do chuộ ượ ớkì 0,1π s. Kh ng qu uố ượ ầA. 400 g. B. 200 g. C. 300 g. D. 100 g.Câu 17: điên ápặ cos t= vào hai đo ch ch có đi có đi dung là C. Bi th ng dòngầ ườ ộđi trong ch làệ ạA. 2i cos tC= ww B. ()i UC cos 0, 5= C. UC cos t= D. ()i UC cos 0, 5= pCâu 18: Trên dây dài dài 1,2 đang có sóng ng, bi hai dây là hai nút và trên dây ch có ng sóng.ộ ụB sóng có giá tr làướ ịA. 1,2 m. B. 4,8 m. C. 2,4 m. D. 0,6 m.Câu 19: Dòng đi có ng ch qua có đi tr 200 Ω. Nhi ng ra trên đó trong 40ệ ườ ượ ẫs làA. 20 kJ. B. 30 kJ. C. 32 kJ. D. 16 kJ.Câu 20: ng có đi vi cách 50 cm. nhìn rõ xa mà không ph đi ti t,ộ ườ ếng đó đeo sát kính có ngườ ằA. dp. B. 0,5 dp. C. –2 dp. D. –0,5 dp.Câu 21: Cho chi su tuy th tinh và là 1,5 và 4/3 ánh sáng truy trongế ướ ượ ềth tinh có sóng là 0,60 µm thì ánh sáng đó truy trong có sóng làủ ướ ướ ướA. 0,90 µm. B. 0,675 µm. C. 0,55 µm. D. 0,60 µm.Câu 22: sóng có ph ng trình làộ ươ () cos 20 mm trong đó tính theo giây, tính theo cm. Trong th iờgian giây sóng truy quãng ng dàiề ượ ườA. 32 cm. B. 20 cm C. 40 cm. D. 18 cm.Câu 23: ch dao ng đi lí ng có đi dung và cu dây có L. Bi ng dòngạ ưở ườ ộđi trong ch có bi th 0,04cos2.10ệ A. Đi tích có giá trệ ịA. 10 -9 C. B. 8.10 -9 C. C. 2.10 -9 C. D. 4.10 -9 C.Câu 24: con lò xo nh kh ng lò xo nh dao ng đi hòa biên và góc ω.ộ ượ ốKhi trí có li đậ 2x2= thì ng năng ngộ ằA. 2m A4w B. 2m A2w C. 22m A3w D. 23m A4wCâu 25: Dao ng đi trong ch LC là dao ng đi hòa, khi hi đi th gi hai là uộ ụ1 thì ng đườ ộdòng đi là iệ1 0,16 A, khi hi đi th gi hai uệ ụ2 thì ng dòng đi iườ ệ2 0,2 A. Bi Lế ả= 50 mH, đi dung đi làệ ệA. 0,150 μF. B. 20 μF. C. 50 μF. D. 15 μF.Câu 26: lăng kính có ti di th ng là tam giác ABC, góc chi quang 30ộ o. Chi tia sáng lăngế ớkính theo ph ng vuông góc bên AB. Tia sáng đi ra kh lăng kính sát bên AC. Chi su lăng kínhươ ấb ngằA. 1,33 B. 1,41. C. 1,5. D. 2,0.Câu 27: đo ch đi tr thu R, cu dây thu có và đi có đi dung cộ ắn ti p. vào hai đo ch đi áp xoay chi có giá tr hi ng và góc không thì ngố ườđ dòng đi hi ng trong ch là I. hai đi thì ng dòng đi hi ng trong ch nộ ườ ẫb ng I. Đi nào sau đây làằ đúngA. 2LC 0, 5w B. 2LC 2w C. 2LC RCw +w D. 2LC RCw wCâu 28: ch đi dao ng đi hòa theo ph ng trìnhộ ươ cos t= cm trong đó tính theo giây. Th gian ng nờ ắnh đi đi có li xấ ộM =-6 cm đi có li xế ộN =6 cm làA. 1s16 B. 1s8 C. 1s12 D. 1s24Câu 29: tia sáng đi không khí có chi su tuy ng kh th tinh có chi chu tuy tộ ệđ ng 1,5. phân cách ra hi ng ph và khúc tia ph và khúc nhau góc 120ố ượ o.Góc tia sáng ngớ ằA. 36,6 oB. 56,3 o. C. 24,3 o.D. 23,4 o.Câu 30: đi có đi dung không khi vào ng đi 110 60 Hz thì ng dòng đi hi ngộ ườ ụtrong ch là 1,5 A. Khi đi đó vào ng đi 220 50 Hz thì ng dòng đi hi ng trong ch làạ ườ ạA. 3,6 A. B. 2,5 A. C. 0,9 A. D. 1,8 A.Câu 31: Trong thí nghi giao thoa sóng c, ngu sóng cùng pha hai đi và cách nhau 16ộ ướ ểcm. Sóng truy trên có sóng cm. là ng th ng trên c, qua và vuông góc iề ướ ướ ườ ướ ớAB. Coi biên sóng trong quá trình lan truy không i. đi dao ng biên trên làộ ạA. 22. B. 10. C. 12. D. 20.Câu 32: thông qua khung dây tăng 0,06 Wb 1,6 Wb trong th gian 0,1 s. Su đi ng ngừ ứxu hi trong khung có ngấ ằA. V. B. 16 V. C. 10 V. D. 22 V.Câu 33: đi áp xoay chi uặ cos V= trong đó không i, thay vào đo ch mổ ượ ồcó đi tr thu R, đi và cu dây thu có mệ 1, 6L H=p ti p. Khi ωắ ếo thì công su tấtrên đo ch ng 732 W. Khi ωạ ằ1 ho ωặ2 thì công su trên đo ch nh nhau và ng 300 W. Bi tấ ếω1 ω2 120π rad/s. Giá tr ngị ằA. 240 Ω. B. 133,3 Ω. C. 160 Ω. D. 400 Ω.Câu 34: con lò xo treo th ng ng vào đi nh. Bi ng lò xo và kh ng qu tộ ượ ượlà 80 N/m, m= 200g. Kéo qu th ng ng xu ng sao cho lò xo dãn 7,5 cm th nh cho con dao ngả ướ ộđi hòa. th năng trí cân ng qu u, gia tr ng tr ng 10 m/sề ườ 2. Khi đàn có nhự ỏnh t, th năng đàn lò xo có làấ ớA. 0,10 J. B. 0,075 J. C. 0,025 J. D. 0.Câu 35: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng khe Yâng. Ánh sáng có sóng 0,6 μm kho ng cáchộ ướ ảgi hai khe mm. Khi kho ng cách màn ch ch hai khe màn nh là thì quan sát th trên đo MN dài 12ữ ạmm trên nh có vân sáng hai vân sáng và N. nh ti màn nh theo ng ra xa màn ch ch haiở ướ ứkhe đo 50 cm thì trên đo MN đi vân sáng (t và có vân sáng). Giá tr làộ ủA. m. B. 1,5 m. C. 2,5 m. D. m.Câu 36: Hai ngu và trên thoáng ch ng, dao ng theo ph ng vuông góc tồ ượ ươ ặthoáng có ph ng trìnhươ ()A Bu cos 40 cm, cos 40 cm= tính theo giây. truy sóng ng 90 cm/s.ớ ằG là đi trên tho ng MA 10,5 cm; MB cm. Coi biên không thay trong quá trình truy nọ ềsóng. Ph ch ng dao ng biên làầ ộA. cm. B. 2, cm C. cm. D. cmCâu 37: ngu sóng đi trên c, dao ng theo ph ng vuông góc ph ngộ ướ ươ ướ ươtrình cos 40 t= trong đó tính theo giây. và là hai đi trên sao cho OM vuông góc ON.ọ ướ ớBi truy sóng trên ng 80 cm/s. Kho ng cách và là 34 cm và 50 cm. ph nế ướ ượ ầt trên đo MN dao ng cùng pha ngu làử ồA. 5. B. 7. C. 6. D. 4.Câu 38: Đo ch A, ti theo th cu dây ượ ả2L H5=p bi tr và đi cóế ệđi dungệ 210C F25-=p Đi là đi gi và C. vào hai A, quy có su đi ng 12 Vể ộvà đi tr trong đi ch nh Rệ ỉ1 thì có dòng đi ng 0,1875 A. vào A, hi đi nệ ườ ệthế ()u 120 cos 100 V= đi ch nh Rồ ỉ2 thì công su tiêu th trên bi tr ng 160 W. Rấ ố1 :R2 làA. 1,6. B. 0,25. C. 0,125. D. 0,45.Câu 39: Đo ch AB hai đo ch AM và MB ti nhau. Trên đo AM ch đi trạ 30 3= và tụđi n, trên đo MB ch cu dây thu có thay c. vào hai A, đi nệ ượ ệáp cos100 V= và đi ch nh sao cho đi áp hi ng hai cu i. Bi tề ếr ng khi đó đi áp hi ng hai đo ch AM tr phaằ 23 so đi áp hai đo ch MB. Đi nớ ệdung có giá tr làủ ịA. 310F3 -p B. 310F6 -p C. 310F3 -p D. 32.10F3-pCâu 40: Cho 1x cos cm3pæ ö= +ç ÷è và 2x cos cm4pæ ö= -ç ÷è là hai ph ng trình hai dao ng đi hòa cùngươ ềph ng. Bi ph ng trình dao ng ng làươ ươ ()x cos cm= +j ng biên các dao ng thành ph nể ầ(A1 A2 thì có giá tr làự ịA. 6pB. 24 pC. 512 pD. 12 pĐáp án1-D 2-C 3-D 4-A 5-B 6-A 7-B 8-A 9-D 10-B11-D 12-A 13-A 14-B 15-D 16-D 17-B 18-C 19-C 20-C21-B 22-B 23-C 24-A 25-D 26-D 27-A 28-D 29-A 30-B31-B 32-C 33-C 34-C 35-D 36-C 37-C 38-A 39-A 40-BL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án DSóng dài ng trong thông tin liên c.ượ ướ ướCâu 2: Đáp án CGiá tr hi ng đi áp ệU 110 V=Câu 3: Đáp án DBiên dao ng ậA cm= .Câu 4: Đáp án AT ng tác không ra khi thanh na mchâm thanh ng.ươ ồCâu 5: Đáp án BAmpe dùng đo ng dòng đi sai.ế ườ ệCâu 6: Đáp án AĐ đi tia ngo là và th tinh th .ặ ướ ụCâu 7: Đáp án BB sóng sóng có f, lan truy trong môi tr ng xác nh ng bi th ướ ườ ượ vfl =.Câu 8: Đáp án AT truy sóng gi ng khí sai.ố ỏCâu 9: Đáp án DT dòng đi ra ng ng trong ch RLC: ưở ạ1LCw =Câu 10: Đáp án BT ph ng trình đi tích trên ta xác nh ươ ượ44 .10 rad 20 kHzw =Câu 11: Đáp án DT góc con dao ng đi hòa xác nh bi th ượ ứglw =Câu 12: Đáp án AÁnh sáng Tr là vô các ánh sáng có màu bi thiên tím sai.ặ ếCâu 13: Đáp án AB sóng sóng ướ ủ86c 3.10 1mf 900.10 3l sóng ng n.ự ắCâu 14: Đáp án BTa có 21E ~r ớMNEEAN 2AM E4 4= =Câu 15: Đáp án DCác ng là các ng cong khép kín, các ng đi xu phát đi tích ng và thúc vô cùngườ ườ ườ ươ ởho vô cùng và thúc đi tích âm.ặ ệCâu 16: Đáp án DChu kì dao ng con lò xo xác nh ng bi th c:ộ ượ ứm mT 0,1 100gk 40= =.Câu 17: Đáp án BC ng dòng đi trong ch ch ch đi pha đi áp hai ch góc ườ 0, →CU 2i cos UC cos tZ 2p pæ ö= +ç ÷è øCâu 18: Đáp án CĐi ki có sóng ng trên dây hay nh ịl n2l= là ng ho bó sóng sóng ng raớ ảtrên dây ng sóng ụn 2l 2, m® .Câu 19: Đáp án CNhi ng ra trên dây trong 40s là: ượ ẫ2 2Q Rt .200.40 32 kJ= =Câu 20: Đáp án CĐ kh ph th ng này ph mang kính phân kì, có ườ ụV1 1D dpC 0, 5=- =-- .Câu 21: Đáp án BV ớ0l là sóng ánh sáng trong chân không sóng ánh sáng này trong môi tr ng và môi tr ngướ ướ ườ ướ ườth tinh là:ủ ượ0nnttn tt0nttttnn1, 50, 0, 68 mn 1, 33nlìl =ïï® mílïl =ïîCâu 22: Đáp án BT ph ng trình truy sóng, ta có: ươ ề20T 0,120, 45w= pì=ìï®pí íl == pîïlîTrong chu kì sóng truy đi quãng ng ng sóng trong kho ng th gian ượ ườ ướ ờt 50T sD sóngtruy đi ượS 50 20 cm= .Câu 23: Đáp án CT ph ng trình dòng đi trong ch, ta có ươ ạ70I 0, 04A, 2.10 rad s= .→ Đi tích trên 9007I0, 04q 2.10 C2.10 -= =wCâu 24: Đáp án AV trí có li ộ2x A2= có ậ2 2d tE 0, 5E 0, 25m A= .Câu 25: Đáp án DTrong ch dao ng LC thì đi áp gi hai vuông pha dòng đi trong ch.ạ ạ2 21 12 20 001 22 22 20 12 20 0i u1I UIi iU ui u1I Uìæ öï+ =ç ÷æ öï-è ø® =íç ÷-è øæ öï+ =ç ÷ïè øî+ khác ặ22 22 22 601 20 02 20 1Ii i1 0,16 0, 2LI CU 50.10 15.10 F2 16- -æ ö--= =ç ÷- -è øCâu 26: Đáp án DT nh bên AC lăng kính, tia sáng sát bên đã ra hi ng ph toàn ph n.ạ ượ ầTa có 30= °Đi ki ra ph toàn ph ầ1 1sin 2n sin 30= =°Câu 27: Đáp án AC ng dòng đi trong ch hai tr ng p:ườ ườ ợ()22 21 LI 2Z LC 0, 5= =Câu 28: Đáp án DTh gian ng nh đi trí có li ộA 3x cm2=- =- trí có li đế ộA 3x cm2=+ =+ là 1t s3 12D .Câu 29: Đáp án AÁp ng nh lu khúc ánh sáng ạsin sin r= iới 180 120 60+ °- °.()sin 1, sin 60 36, 6® °- °Câu 30: Đáp án BĐi dung khi vào ng đi 110V 60 Hz:ệ ệCU 110 220ZI 1, 3= W→ ng đi có ốC Cff 50 Hz 1, 2Z 881, 2¢ ¢= .→ ng dòng đi trong ch ườ ạCU 220I 2, 5AZ 88¢¢= =¢ .Câu 31: Đáp án B+ dãy giao thoa ạAB ABk 5, 5, 3- £l l→ Có 11 dãy i. Các dãy phía so trungự tâm 0, ắDt hai đi m.ạ ể→ Trên có 11 đi dao ng biên i.ể Câu 32: Đáp án CSu đi ng ng xu hi trong khung dâyấ ệC 1, 0, 6e 10Vt 0,1DF -= =DCâu 33: Đáp án CV hai giá tr góc cho cùng công su tiêu trên ch, ta luôn có ạ21 0w =w .Công su tiêu th ch ng ớ21 maxmaxP 300 5: cos cosP 73261w =w =M khác:ặ()12 22 221 22 201 11 1R 5cos61R L1R LCj =+ wæ öw+ -ç ÷w wè ø()222R 5R 160611, 6R 120® Wæ ö+ pç ÷pè øCâu 34: Đáp án CĐ bi ng lò xo trí cân ng ằ0mg 0, 2.10l 2, cmk 80D .Kéo trí lò xo giãn 7,5 cm th nh dao ng biên ộA cm= .→ đàn có nh nh khi đi qua trí lò xo không bi ng.ự ạTh năng con ng ng th năng đàn và th năng n. th năng trí cân ng thì ằ21E kx2=.→ Th năng đàn khi đó có ớ()2 2dh hd1 1E kx mgx .80.0, 025 0, 2.10. 0, 25 0, 025J2 2= =-Câu 35: Đáp án DKhi kho ng cách gi màn và ph ng ch hai khe là D, trên màn có vân, MN là các vân sáng.ả ứ→ là vân sáng ậ()0, 1- .+ Ta có ()()3 6M3D 20x 0, 6.10 0, 0, 6.10 1a 1.10 D- --= .+ Khi kho ng cách gi ph ng hai khe so màn là ớD 0, m+ thì trên màn có vân sáng, M, là các vânẫsáng là vân sáng ậ()0, 3- .()MD 0, 5x 0, 3a+® l.+ ố20n 0, 0, 5DD m20n D2D- +® =--Câu 36: Đáp án CB sóng sóng ướ ủ2 904, cm40p pl =w .Biên dao ng M:ộ ủMMA MB 10, 9a 2a cos 2.2 cos cm4, 5- -æ öæ ö= =ç ÷ç ÷lè øè øCâu 37: Đáp án CB sóng sóng ướ ủ2 v4 cmpl =w .+ là đi trên MN, ph ng trình dao ng có ng: ươ ạ1 21 1d du cos t+æ ö= pç ÷lè ø.+ cùng pha ngu thì ồ1 21 2d d2k 2k 8k+p =l .V kho ng giá tr ng ổ1 2d d+ là 2ON OM MN£ .2 250 36 36 50k 6, 25 12, 28 8+ +® £→ Có đi dao ng cùng pha ngu trên MN.ể Câu 38: Đáp án A+ Khi vào hai AM đi áp không i: ổ1 d1 d12I 0,1875 60R rx= W+ +.Dung kháng và kháng đo ch khi vào đo ch đi áp xoay chi có ề100 rad sw .L CZ 40 25= W.+ Công su tiêu th bi tr khi ở2R R= là ()2max2UP2 r=+ ớ()222 CR Z= .→ Ta có ệ()()()()2 2maxd2 d122 22 22 dU 120P 160r 202 rR 40R 25R 40 25ì ì= =ï ï=ìï ï+ +« W® Wí í=îï ï= -ï ïî îV ậ12R401, 6R 25= =Câu 39: Đáp án A+ Bi di vect các đi áp.ể ệTa có CC30 3tan 60 30Z° 310C F3-® =pCâu 40: Đáp án B+ ớ2 21 2x 2A cos= Dj()()221 2A 2A cos® Dj.→ Ta luôn có 21 21 2A AA A2+æ ö£ç ÷è Tích 2A nh nh khi ấ1 2A A= khi đó ngổ1 2A A+ là nh Các vect thành tam giác cân.ớ ợ+ hình ta có: ẽ180 75602 24°- p°+j