Đề luyện thi THPT Quốc gia môn vật lý năm 2018
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT NGUY TRUNG TR CƯỜ Ự* và tên:………………………………ọ THI TH THPT QU GIA 5Ề ẦMÔN: lí 12.ậTh gian làm bài: 50 phútờCâu 1: hai đi A, trên ngang có hai ngu sóng p, cùng biên cùng pha, daoạ ướ ộđ ng theo ph ng th ng ng. Coi biên sóng lan truy trên không trong quá trình truy ươ ướ ềsóng. Ph thu trung đi đo AB ướ ạA. dao ng biên ti u. B. không dao ng. ộC. dao ng biên i. D. dao ng biên ng biên dao ng ngu n.ộ ồA. gi hi đi th u. B. tăng cu dây. ộC. tăng hi đi th D. gi hi đi th U.ệ ếCâu 3: Khi nói dao ng đi hòa, phát bi nào sau đây sai? ểA. kéo khi trí biên. ịB. Trong dao ng đi hòa, khi gia tăng thì gi m. ảC. Dao ng do là dao ng có ch ph thu tính không ph thu các bên ốngoài. D. Hai dao ng đi hòa cùng khi li chúng ng nhau và chuy ng ng chi thì chúng ượ ềng pha nhau.ượCâu 4: Khi ng không ng ba pha ho ng nh quay tr ng không ườđ thì quay rôto ủA. quay tr ng. B. nh quay tr ng. ườ ườC. luôn ng quay tr ng. ườD. có th ho ng quay tr ng, tùy thu ng.ể ườ ụCâu 5: Phát bi nào sau đây là sai khi nói sóng đi ừA. Trong sóng đi dao ng đi tr ng và tr ng đi luôn ng pha nhau. ườ ườ ớB. Sóng đi các tính ch sóng nh ph khúc giao thoa... ạC. Sóng đi truy trong chân không. ượD. Sóng đi là sóng nên nó truy trong môi tr ng, chân không.ệ ượ ườ ảCâu 6: Ch phát bi sai. ểA. Năng ng liên nhân ng năng ng ra khi các nuclôn thành nhân. ượ ượ ạB. Khi mu tách các nuclôn trong nhân thành các nuclôn riêng ph cung năng ng thi ngố ượ ằnăng ng liên t. ượ ếC. Năng ng liên riêng nhân càng nuclôn trong nhân càng n. ượ ớD. Năng ng liên riêng nhân càng thì nhân càng ng.ượ ữCâu 7: công su đi năng xác nh truy đi, khi tăng hi đi th hi ng tr khi ượ ướtruy 10 thì công su hao phí trên ng dây (đi tr ng dây không i) gi ườ ườ ảA. 100 n. B. 50 n. C. 20 n. D. 40 n.ầCâu 8: Hai đi tích đi trong k. khí qệ ể1 và q2 4q1 và B, qạ ặ3 thì các đi tác ng lên ụCâu 2q3 ng không. trí đi là ểA. trên ng th ng AB, ngoài đo AB và đi B. trên trung tr AB ườ ủC. trên th ng AB và bên trong đo AB D. trên đth ng AB, ngoài đo AB và đi ểA.Câu 9: con lò xo kích thích dao ng đi hòa biên A1 thì nó dao ng chu kỳ đo ượ ớđ là 0,4 s. tăng biên dao ng đi hòa lên Aượ ề2 2A1 thì chu kỳ dao ng con là: A. 0,8 B. 0,4 C. 0,1 D. 0,2 s.Câu 10: máy thu thanh đang thu sóng trung. chuy sang thu sóng dài, có th th hi gi pháp nào ảsau đây trong ch dao ng anten ộA. Tăng và tăng C; B. Gi nguyên và gi C; C. Gi nguyên và gi L. D. Gi và gi ảL;Câu 11: Sóng truy trên dây có nh, do. Mu có sóng ng trên dây thì ừchi dài dây ph ng ằA. ch ph sóng. ướ B. sóng. ướC. ph sóng. ướ D. nguyên sóng.ộ ướCâu 12: Công thoát electron ra kh kim lo là 2,125 eV. Bi ng Plăng 6,625.10ỏ -34 J.s, ật ánh sáng trong chân không 3.10ố m/s và eV 1,6.10 -19 J. Gi quang đi kim lo đó là ạCâu 13: đo ch đi xoay chi đi tr thu n, cu và đi ti p. Bi ảkháng đôi dung kháng. Dùng vôn xoay chi (đi tr n) đo đi áp gi hai đi và đi ệáp gi hai đi tr thì ch là nh nhau. ch pha đi áp gi hai đo ch so ạv ng dòng đi trong đo ch là:ớ ườ ạCâu 14: ng th ng đó ph nh th nào?ộ ườ ườ ếA. Đeo kính nhìn các xa vô cùng không đi ti t.ộ ếB. Đeo kính phân kỳ nhìn các xa vô cùng không đi ti t.ể ếC. Đeo kính vi th nhìn các xa vô cùng không đi ti t.ễ ếD. Đeo kính th nhìn các t, cách 25 cm.ậ ượ ỡCâu 15: Trong thí nghi Iâng (Y-âng) giao thoa ánh sáng c, hai khe cách nhau mm, ặph ng ch hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Kho ng cách gi vân liên ti là 3,6 mm. sóng ướ ủánh sáng dùng trong thí nghi này ng. A. 0,60 µm B. 0,76 µm C. 0,40 D. 0,48 µm.Câu 16: con lò xo có ng 40 N/m và kh ng là 75 đang yên trên ph ng ượ ẳngang, nh n. nh có kh ng 25 chuy ng theo ph ng trùng tr lò xo 3,2 m/s ượ ươ ộđ va ếch và dính ch vào M. Sau va ch m, hai dao ng đi hòa biên ng A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.Câu 18: Năng ng nguyên Hyđrô các tr ng thái ng có ng Eượ ạn Khi ng qu K, ạ2 ng qu L, …B sóng phát ra nguyên khi electron ch chuy qu oứ ướ ượ ạM qu ng bao nhiêu? Ch đáp án đúng. A. 0,4340 µm. B. 0,6576 µm. C. 0,1218 µm. D. 0,4120 µm.Câu 19: Dùng proton có ng năng 5,58MeV phá nhân ạNa2311 ra nhân và nhân Xạ ạkhông kèm gamma. ng năng là 6,6MeV. Cho bi mếNa 22,9850u; mP 1,0073u; mα =4,0015u; mX 19,9869u; 1u 931MeV/c 2. Góc gi ph ng chuy ng ươ và proton là:ạA. 23,5 o. B. 83,2 o. C. 33,5 o. D. 146,5 o.Câu 20: sáng AB vuông góc tr chính và tr th kính thì cho nh th cách tặ ướ ậm ộkho ng nào đó xác nh. ch AB th kính đo 30cm thì qua th kính cho tả ộnh th cách kho ng nh cũ và nh này nh tr c. Tiêu th kính là ướ A. 35cm. B. =25cm. C. 30cm. D. =20cm.Câu 22: sóng có chu kì truy m/s. Kho ng cách gi hai đi nhau nh trên ấm ộph ng truy mà đó các ph môi tr ng dao ng ng pha nhau là ươ ườ ượ A. 0,5 m. B. 4,0 m. C. 2,0 m. D. 1,0 m.Câu 23: ng nghen ho ng hi đi th 15 kV. nh tia nghen do ng ốR nghen này phát ra là A. 7,24.10ơ 18Hz. B. 3,62. 10 18Hz. C. 1,81. 10 18Hz. D. 1,9.10 9Hz.Câu 24: sóng âm truy trong không khí. ng âm đi và đi là 10 dB ườ ượvà 60 dB. ng âm ng âm A. 10ườ ườ n. B. n. C. 10ầ n. ầD. 50 n.ầCâu 25: kh ch phóng hai ng ng nhân ban nh nhau. ng ượ ịth nh có chu kì Tứ ấ1 2,4 ngày. ng th hai có Tồ ứ2 40 ngày. Sau th gian tờ1 thì có 87,5% nhân ủh phân rã, sau th gian tỗ ờ2 có 96,875% nhân phân rã. tố ố1 /t2 là: A. 3/5. B. C. D. ½.Câu 17Câu 21Câu 26: Ng ta treo hai qu nh kh ng ng nhau 0,02g ng hai dây nh có dài nh ườ ượ ưnhau 60cm. Cho hai qu nhi đi ng nhau, chúng nhau và cách nhau 6cm. 10m/sả 2. Đi ệtích qu giá tr nào nh sau đây? A. nC B. pC C. nC D. pC.Câu 28: Trong thí nghi Y-âng gia thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là 0,5(mm); kho ng ảcách ph ng ch hai khe màn nh là 80(cm); ngu sáng phát ra ánh sáng tr ng có sóng ướt 0,40(µm) 0,75(µm). Trên màn nh, trí có trùng nhau ba vân sáng ba khác ắnhau cách vân sáng trung tâm đo nh là A. 1,92mm. B. 3,20mm. C. 3,60mm. D. ấ9,60mm.Câu 30: Cho máy bi áp lý ng, cu có N1 vòng dây, cu th có N2 vòng dây. qu nộ ưở ấthêm vào cu 25 vòng và đi áp hi ng hai cu không thì đi áp hi ng hai ụđ cu th gi 100/13 %. Còn qu thêm vào cu th 25 vòng và mu đi áp hi ng ụhai cu th không thì ph gi đi áp hi ng hai cu 100/3 %. N2/N1 ốlà. A. 6. B. 3/13. C. 13/3. D. 1/6.Câu 32: ngu đi có su đi ng và đi tr trong 1ộ vào hai ngu tế ộđi tr 5ệ thì công su tiêu th trên ch ngoài là 20W. Su đi ng ngu đi là:ấ ệA. 12V. B. 6V. C. 24V. D. 18V.Câu 33: Hai đi A, trên cùng ng th ng đi qua ngu âm và hai phía so ngu âm.ể ườ ồBi ng âm và trung đi AB là 50 dB và 44 dB. ng âm làế ườ ượ ườ ạA. 36dB. B. 28dB. C. 38dB. D. 47dB.Câu 27Câu 29Câu 31Câu 34 hai và đi áp xoay chi có giá hi ng không i. Khi vào đó cu dâyỞ ộthu có ả1L H=p thì dòng đi ệ() cos 100 A3pæ ö= +ç ÷è thay cu dây ng đi nế ệtr thu 50ở thì dòng đi trong ch có bi th c:ệ ứA. ()5i cos 100 A6pæ ö= -ç ÷è B. ()5i 10 cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è øC. ()5i 10 cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è D. ()5i cos 100 A6pæ ö= +ç ÷è øCâu 35: khung dây tròn có 24 vòng dây, dòng đi trong khung có 0,5 A. Theo tính toán thì ng tộ tâm khung là 6,3.10ở -5 T. Th thì ng là 4,2.10ự -5 T, lý do là ít vòng dây qu ng chi uố ượ ềqu đa vòng trong khung. vòng qu nh làấ ầA. vòng. B. vòng. C. vòng. D. vòng.Câu 36: àu ng nhânầ là lo tàu ng hành nhộ ng năng ng ượ aủ ph ng nhân.ả ạNguyên li th ng dùng là U235. phân ch nhân U235 ra năng ng trung bình làệ ườ ượ200 MeV. Hi su lò ph ng là 25%. công su lò là ủ400 MW thì kh ng U235 dùngố ượ ầtrong ngày ngộ ằA. 1,75 kg. B. 2,59 kg. C. 1,69 kg. D. 2,67 kg.Câu 37: xác nh chu kì dao ng con n, ba Dũng, Kiên và Hoàn dùngể ềđ ng gồ ây gi ng nhau nh ng cách làm thì khác nhau. Dũng ch đo chu kì dao ng,ố ộKiên đo đúng chu kì dao ng, Hoàn đo 10 chu kì dao ng liên ti p. cách làm nào làộ ạchính xác và khoa nh t.ọ ấA Dũng. Kiên. Hoàn. Ba cách gi ng nhau.ốCâu 38: dao ng đi hóa theo ptrình 20cos(20πt π/2) (cm). th đi t, có li cm ộvà đang chuy ng theo ng. Li th đi (t 0,125)s làể ươ ểA. –17,2 cm. B. 10,2 cm. C. 17,2 cm. D. –10,2 cm.Câu 39: ng th có đi cách 10 cm, đi vi cách 50 cm. Ng này ườ ườđeo kính có 2,5 dp sát thì gi nhìn rõ khi đeo kính làộ ạA. 20 cm 200 cmừ B. 13,3 cm vô c. C. 13,3 cm 200 cm.ừ D. cm ế40 cm.Câu 40

