Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học 12 mã đề 25

8c55a43a5e11a9fe5152bcb8735509a7
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 22:39:13 | Update: hôm kia lúc 17:47:33 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 480 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT TRI 1ƯỜ Ơ( thi trang )ề THI TH THPTQG NĂM 2017 2018Ề ỌBài thi khoa nhiênọ Môn: SINH ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao đờ ề(40 câu tr nghi m)ắ ệH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ố Mã thi 019ềCâu 81: Vùng đi hoà gen là vùngề A. quy nh trình các axit amin trong phân prôtêinị B. mang tín hi kh ng và ki soát quá trình phiên mãệ C. mang thông tin mã hoá các axit amin D. mang tín hi thúc phiên mãệ ếCâu 82: gen có chi dài 5100 Aộ chu kỳ xo gen là: .150 240 300 360Câu 83: Theo MenĐen, qui lu phân li th ch nói ềA. phân li tính tr ng ng ph trong sinh n. ươ ảB. phân li các NST trong gi phân giao .ự ửC. phân li các giao trong gi phân và do trong th tinh. ụD. phân li các nhân di truy trong hình thành giao .ự ửCâu 84: Theo thuy ti hóa hi i, lo bi nào sau đây là nguyên li ch quá trình ủTheo thuy ti hóa hi i, lo bi nào sau đây là nguyên li ch quá trình ủti hóa?ếti hóa?ếA. A. ThThng bi n.ườ ếng bi n.ườ B.B. bi gen.ộ bi gen.ộ C. C. bi nhi th .ộ ểĐ bi nhi th .ộ ểD.D. Bi p.ế Bi p.ế ợCâu 85: NgNgi ch ng nào sau đây là th ?ườ ội ch ng nào sau đây là th ?ườ ộA.A. ch ng Đao.ộ ch ng Đao.ộ B.B. ch ng cn .ộ ch ng cn .ộ C. C. ch ng Claiphentộ ch ng Claiphentộ ứ.ơ.ơ D. D. ch ng AIDS.ộ ứH ch ng AIDS.ộ ứCâu 86: Thành ph nào sau đây không tham gia tr ti vào quá trình ng prôtêin.ầ ợA. ADN B. tARN C. Ribôxôm D. mARNCâu 87: ng có huy áp 125/80. Con 125 ch ....(1) .... và con 80 ch ....(2)....ộ ườ ỉA. (1) huy áp trong tâm th trái, (2) huy áp trong tâm th ph i.ế ảB. (1) huy áp ng ch, (2) huy áp trong tĩnh ch.ế ạC. (1) huy áp trong kì co tim, (2) huy áp trong kì dãn tim.ế ếD. (1) huy áp trong vòng tu hoàn n; (2) huy áp trong vòng tu hoàn ph i.ế ổCâu 88: Trong các nh ng ch đi ch nh ng cá th qu th quan ưở ượ ốtr ng nh làọ A. các nhân vô sinh. B. thù.ố C. ngu th ăn.ồ D. sinh n.ứ ảCâu 89: Tên các Trung sinh theo th là:ọ ượ A. Ph tr ng, Tam đi Jura.ỉ B. Tam đi p, Jura, Ph tr ng.ỉ C. Jura, Tam đi p, Ph tr ng.ỉ D. Than đá, Tam đi p, Ph tr ng.ỉ ắCâu 90: đây là hình minh các bào cùng th các giai đo khác nhau trong quá trình ướ ạnguyên phânTrình nào sau đây ph ánh đúng th di ra quá trình nguyên phân?ự ễA. B. C. D. 3Câu 91:Câu 91: Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề Khi nói quá trình phiên mã, phát bi nào sau đây đúng?ề Trang Mã thi 019ềA. A. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN pôlimeraza.B. B. Trong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủTrong quá trình phiên mã có tham gia ribôxôm.ự ủC. C. Trong quá trình phiên mã, phân ARN ng theo chi 5’ —> 3’.ử ượ ềTrong quá trình phiên mã, phân ARN ng theo chi 5’ —> 3’.ử ượ ềD. D. Quá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên tác bán n.ễ ồQuá trình phiên mã di ra theo nguyên sung và nguyên tác bán n.ễ ồCâu 92: Các giai đo hô bào di ra theo tr nào?ạ A. Chu trình Crep ng phân Chu truy ườ electron hô p.ấ B. ng phân Chu truy ườ electron hô Chu trình Crepấ C. ng phân Chu trình Crep Chu truy ườ electron hô p.ấ D. Chu truy electron hô Chu trình Crep ng phânấ ườCâu 93: Các ki ng ng cây ?ể A. ng ng không sinh tr ng và ng ng i. ưở B. ng ng tr ng và hoá ng ng. ươ C. ng ng sinh tr ng và ng ng i. ưở D. ng ng sinh tr ng và ng ng không sinh tr ng. ưở ưởCâu 94: Năm 1909, Coren đã ti hành phép lai thu ngh ch trên cây hoa ph và thu qu nhế ượ ưsau:Phép lai thu nậ Phép lai ngh chịP: Cây lá xanh Cây lá mố P: ♀Cây lá Cây lá xanhốF1 100% Cây lá xanh F1 100% Cây lá mốN ph cây Fế ủ1 phép lai ngh ch th ph cho cây Fở ấ1 phép thu thì theo lý thuy t, thu ượF2 m:ồA. 100% Cây lá m.ố B. 100% Cây lá xanh.C. 50% Cây lá m: 50%Cây lá xanh.ố D. 75% Cây lá m: 25%Cây lá xanh.ốCâu 95: ng ch ch láộ A. liên gi các ph nhau và thành bào ch ướ B. (áp su do hô lênự C. Do ph c: y, hút và liên D. hút do thoát lá .ự ướ ởCâu 96: Có bao nhiêu đi nào sau đây không đúng tiêu hóa th ăn lá sách trâu, bò?ớ (1) Th ăn lên mi ng nhai ượ (2) Ti pepsin và HCl tiêu hóa protein có vi sinh và cế (3) th trong th ăn ướ (4) Th ăn tr và vi sinh ng sinh phá thành bào và ti ra enzim tiêu hóa ượ ướ ượ ếxenlulôzơ A. B. C. D. 4.Câu 97: loài giao ph xét hai nhi th th ng, trên nhi th xét gen ườ loài giao ph xét hai nhi th th ng, trên nhi th xét gen ườ ớalen tr hoàn toàn, gen qui nh tính tr ng và tác ng riêng không ra bi n. Không xét iộ ớalen tr hoàn toàn, gen qui nh tính tr ng và tác ng riêng không ra bi n. Không xét iộ ớgi tính phép lai, qu th ng loài có nhi nh bao nhiêu phép lai có th cho con có phân tínhớ ưỡ ựgi tính phép lai, qu th ng loài có nhi nh bao nhiêu phép lai có th cho con có phân tínhớ ưỡ ựv ki hình ?ề ểv ki hình ?ề ểA.A. 20 phép lai. 20 phép lai. B.B. 16 phép lai. 16 phép lai. C.C. 29 phép lai29 phép lai D.D. 25 phép lai.25 phép lai.Câu 98: Khi nói quan gi các cá th trong qu th các dung sau dung không đúng là: (1) Quan nh tranh trong qu th th ng gây hi ng suy thoái di vongệ ườ ượ (2) Khi quá ch ng môi tr ng các cá th nh tranh nhau làm tăng kh năng sinh ượ ườ ảs (3) phân công trách nhi ong chúa, ong th ong trong cùng đàn ong bi th quan ỗtr cùng loàiợ (4) Các cá th trong qu th có kh năng ch ng ch nh khi ng theo nhómể ốA. B. Câu 99: Gi có lo thu ch th th HCG. ph đang mang thai ng lo thu này ểc ch th th HCG. Có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ứ (1) Lo thu trên có tác ng tr ti lên th vàngạ (2) Lo thu trên có tác ng gi hàm ng hoocmon ostrogen trong máuạ ượ (3) Ng ph trên thai khi ng thu tránh thai tu th ườ ứ2 (4) Lo thu trên có tác ng gi hàm ng hoocmon HCG trong máuạ ượA.1 B. C. D. Câu 100: loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy nh. Cho hai cây có hoa ng (P) giao ồM loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy nh. Cho hai cây có hoa ng (P) giao ồph nhau, thu F1 100% cây hoa Cho các cây F1 th ph n, thu F2 có ki hình phân ượ ượ ểph nhau, thu F1 100% cây hoa Cho các cây F1 th ph n, thu F2 có ki hình phân ượ ượ ểli theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng không ra bi n. ếli theo 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng không ra bi n. ếTheo lí thuy t, phát bi sau đây ểTheo lí thuy t, phát bi sau đây ểkhông không đúngđúng?? Trang Mã thi 019ềA. A. F2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa .ạ ỏF2 có lo ki gen quy nh ki hình hoa .ạ ỏB. B. Trong ng cây hoa ng F2, cây có ki gen chi 1/3.ổ ệTrong ng cây hoa ng F2, cây có ki gen chi 1/3.ổ ệC. C. Cho các cây hoa F2 giao ph cây hoa tr ng, thu F3 có ki hình phân li theo ượ ệCho các cây hoa F2 giao ph cây hoa tr ng, thu F3 có ki hình phân li theo ượ cây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỏ ắ: cây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỏ D. D. Cho các cây hoa ng thu F2 giao ph nhau thu F3 có cây hoa ng chi tấ ượ ượ ỉCho các cây hoa ng thu F2 giao ph nhau thu F3 có cây hoa ng chi tấ ượ ượ ỉl 2/ 3.ệl 2/ 3.ệCâu 101: Xét cá th thu loài th ng tính khác nhau: Cá th th nh có ki gen AabbDd, cá th ưỡ ểth hai có ki gen HhMmEe. Cho các phát bi sau đây sứ phát bi phát bi ểkhông không đúng làđúng là (1) ng ph ng pháp nuôi ph riêng ng cá th thu đa là 12 dòng thu ch ng vằ ươ ượ ề(1) ng ph ng pháp nuôi ph riêng ng cá th thu đa là 12 dòng thu ch ng vằ ươ ượ ềt các genấ ặt các genấ (2) ng ph ng pháp nuôi mô bào sinh ng riêng ng cá th không th thu dòng ươ ưỡ ượ(2) ng ph ng pháp nuôi mô bào sinh ng riêng ng cá th không th thu dòng ươ ưỡ ượthu ch ngầ ủthu ch ngầ (3) ng ph ng pháp dung bào tr ch có th thu ki gen duy nh là AabbDdMmEeằ ươ ượ ấ(3) ng ph ng pháp dung bào tr ch có th thu ki gen duy nh là AabbDdMmEeằ ươ ượ (4) ng ph ng pháp lai xa gây đa hóa con lai thu 32 dòng thu ch ng các ươ ượ ả(4) ng ph ng pháp lai xa gây đa hóa con lai thu 32 dòng thu ch ng các ươ ượ ảc genặc genặ A.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 102: Có bao nhiêu dung sau đây là không đúng khi nói pha sáng quá trình quang ?ề (1) Pha sáng là pha oxy hóa ng Hướ và đi cho vi hình thành ATP và NADH.ệ (2) Pha sáng là pha kh COử2 nh ATP, NADPH, ng th gi phóng Oờ ả2 vào khí quy n.ể (3) ph pha sáng là ATP NADPH Oả ủ2 (4) Pha sáng ra ngày đêm.ả ẫA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 103: ng bình th ng, chu kì tim kéo dài ườ ườ ỗ0, giây. Gi tâm th co bóp đã ng vào ốđ ng ch ch ủ70ml máu và ng oxi trong máu ng ch ng này là ườ21ml 100ml máu. Có bao nhiêu ml oxi chuy vào ng ch ch trong phút ?ượ ộA. 1102, ml B. 5250 ml C. 110250 ml D. 7500 ml Câu 104: Trong ch gen có nucleotit lo Timin ng nucleotit lo Adenin; nuclêootit lo ạXitozin nuclêootit lo Timin; nuclêotit lo Guanin nuclêootit lo Adenin. Có bao ạnhiêu nh nh không chính xác trong các nh nh sau?ậ (1) liên hiđrô gen không th là ể4254 (2) ng liên hiđrô là ế5700 thì khi gen nhân đôi n, nuclêotit lo Adênin mà môi tr ng cung ườ ấlà 2100 (3) liên hiđrô và nuclêotit gen luôn là ủ2419 (4) Gen nhân đôi liên ti thì nuclêotit lo Ađênin do môi tr ng cung ườ ấ2, nuclêotit lo ạGuanin do môi tr ng cung pườ ấA. B. C. D. Câu 105: Bi là loài bi hình thành do các gen có Có bao nhiêu ượ ẹquá trình sau đây là ch góp ph nên các bi ?ơ ợ(1) phân ly và do các NST trong gi phânự ả(2) nhân đôi các gen trong phân bào nguyên phânự ủ(3) ti và trao chéo gi các cromatit khác ngu trong NST ng ngự ươ ồ(4) ti và trao chéo gi các cromatit cùng ngu trong NST ng ngự ươ ồA. B. C. D. 2Câu 106: Trong các ki sau có bao nhiêu ki là ng ch ng gi ph so sánh ?ữ (1) Ru th ng là tích ru ng ăn .ộ ườ (2) Phôi ng 18 20 ngày, còn khe mang .ườ (3) 5- cùng ng là tích đuôi ng t.ố ườ (4) kháng sinh, kháng th ng và ng gi ng nhau.ộ ườ A. B. C. D. 2Câu 107: Tri Thanh hóa, nhi trung bình 30ạ 0C, loài cánh ng có chu kỳ ng là 10 ngày đêm.ộ ốCòn thành ph Đà t, nhi trung bình 18ở 0C thì chu kỳ ng loài này là 30 ngày đêm. Trong các lu nố ậsau có bao nhiêu lu nế đúng? (1) Loài này có ng ng nhi phát tri là 12ưỡ 0C. (2) ng nhi hi cho chu kỳ ng loài là 180 /ngày.ổ (3) th trung bình loài này tri Thanh hóa trong năm nhu là 38 th .ố Trang Mã thi 019ề(4) thành ph Nam nh, th trung bình trong năm loài trên là 26. Nhi trung bình thành ạph Nam nh là 28ố 0C.A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 108: Quan sát hình nh sau đây:ả Có bao nhiêu nh xét hình nh trên là đúng?ậ (1) trúc (1) có ch phân histon và 146 nucleotit, là nuclêôxôm.ấ ượ (2) trúc (2) là siêu xo (vùng cu n) ng kính 300 nm.ấ ượ ườ (3) trúc (3) là cu xo cao nh nhi th và có ng kinh 700 nm. ườ (4) trúc (4) ch xu hi trong nhân bào sinh nhân th vào kỳ gi quá trình nguyên phân. ủA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 109: Trong ba cá nhiên, xét qu th cùng loài, ng cá th nhóm tu ượ ỗqu th nh sau:ầ ưQu thầ Tu tr sinh nổ ướ Tu sinh nổ Tu sau sinh nổ ảS 1ố 130 130 100S 2ố 250 70 20S 3ố 50 120 125 Trong các lu sau có bao nhiêu lu đúng?ế (1) Qu th có ng tháp tu nh. Vì theo lý thuy thì ng cá th qu th khôngầ ượ ượ ẽthay i.ổ (2) Qu th có ng tu phát tri n. Vì theo lý thuy ng cá th qu th ti tăng lên.ầ ượ (3) Qu th có ng tháp tu suy thoái. Vì theo lý thuy ng cá th qu th ti gi mầ ượ ảxu ng.ố (4) trong qu th trên có qu th đang khai thác quá nh thì đó là qu th 2. vì khi khai ịthác quá nh nó làm gi nhóm tu đang sinh và sau sinh n.ạ ảA. 3. B. 1. C. 2. D. 4.Câu 110: Khi nghiên thay thành ph ki gen qu th qua th liên ti thu ượ ếqu nh sau:ả ưTh hế Ki gen AAể Ki gen Aaể Ki gen aaểF1 0,49 0,42 0,09F2 0,36 0,48 0,16F3 0,25 0,5 0,25F4 0,16 0,48 0,36Qu th trên ng ch chi ph nhân ti hóa làầ A. ch nhiên ch ng alen tr i.ọ B. ch nhiên ch ng alen n.ọ C. Ch nhiên và giao ph ng nhiên D. ch nhiên và bi n.ọ ếCâu 111: Vai trò ch CLTN trong ti hóa nh là:ủ ỏA. Làm bi trúc di truy qu th .ế B. Làm bi các alen theo chi ng có i.ế ướ C. Quy nh chi ng và nh đi bi thành ph ki gen qu th nh ng quá trình ti ướ ướ ếhóa. D. Phân hóa khã năng ng sót, khã năng sinh nh ng ki gen khác nhau trong qu th sinh t.ố ậCâu 112: Nh xét tính chính xác các dung đâyậ ướ (1) Kĩ thu gen đích xu các ch ph sinh trên quy mô công nghi bào nh ph ổbi là vi khu E.coli vì E.coli có sinh nhanhế (2) Trong ch gi ng ti hành th ph bu gi ng p.ọ Trang Mã thi 019ề(3) Không ng th lai F1 làm gi ng vì th lai th ng bi hi cao nh F1 và sau đó gi ườ các ti theo.ở (4) Ph ng pháp nuôi mô và bào trên bào là nhân đôi và phân li ng nhi ươ ễs th trong gi phân.ắ ảA. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) đúng. B. (1) đúng, (2) đúng, (3) đúng, (4) sai.C. (1) đúng, (2) sai, (3) đúng, (4) sai. D. (1) sai, (2) sai, (3) đúng, (4) sai.Câu 113: Khi nói opêron Lac vi khu ẩKhi nói opêron Lac vi khu ẩE. coliE. coli, có bao nhiêu phát bi sau đây ể, có bao nhiêu phát bi sau đây ểkhông không đúng ?đúng (1) Gen đi hòa (R) trong thành ph opêron Lac.ề ủ(1) Gen đi hòa (R) trong thành ph opêron Lac.ề (2) Vùng hành (0) là nậ(2) Vùng hành (0) là nậi prôtêin ch có th liên làm ngăn phiên mơ ựi prôtêin ch có th liên làm ngăn phiên mơ ựã,ã, (3). Khi môi tr(3). Khi môi trng không có lactôz thườ ơng không có lactôz thườ ơì gen đi hòa (R) có th phiên mã.ề ểì gen đi hòa (R) có th phiên mã.ề (4). (4). Khi gen trúc và gen trúc phiên mã 10 thì gen trúc cũng phiên mã 10 n.ấ ầKhi gen trúc và gen trúc phiên mã 10 thì gen trúc cũng phiên mã 10 n.ấ ầA.A. B.B. C.C. D.D. 3Câu 114: Cho bi gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn, quá trình gi phân không ra bi n. ếTh hi phép lai ru gi mự ♀AaBb deDE ♂Aabb deDE thu ki hình tr tính tr ng ượ ởđ con là 26,25%. Tính theo lí truy t, trong các lu sau có bao nhiêu lu đúngờ ?(1) lo KG đa thu con là 42, ki hình là 16.ố ượ ể(2) Ki hình các tính tr ng là 2,5% ạ(3) hoán gen 30% .ầ ả(4) ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng con là 55% A. 1. B. C. 3. D. 4.Câu 115: Trong các đi sau có bao nhiêu đi gen chuy bi hi trong bào nh n?ặ (1) Gi nguyên trúc nh khi bào cho.ữ (2) ng Protein đa ng n, so lúc bào cho.ổ (3) nhân đôi, sao mã và gi mã bình th ng, gi ng nh khi bào cho.ẫ ườ (4) ph do nó ng có trúc và ch năng không i.ả A. 1. B. C. 3. D. 4.Câu 116 Cho bi gen qui nh tính tr ng, các gen phân li p, gen tr là tr hoàn toàn và không có ộđ bi raộ Tính theo lý thuy t, có lu đúng qu phép lai: AaBbDdEe AaBbDdEe ủ(1) Ki hình mang tính tr ng tr và tính tr ng con chi 9/256. ệ(2) Có dòng thu ra phép lai trên. ượ ừ(3) có ki gen gi ng là 1/16. ẹ(4) con có ki hình khác (3/4).ỉ ẹA. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 117: loài ng giao ph i, xét phép lai P: ♂Ở Aa Aa. Gi trong quá trình gi phânả ảc th có 10% bào ra hi ng nhi th mang gen Aa không phân liủ ượ ặtrong gi phân I, có 20% bào khác ra hi ng nhi th mang gen Aa khôngả ượ ặphân li trong gi phân II, các ki khác di ra bình th ng; th cái gi phân bình th ng. Sả ườ ườ ựk ng nhiên gi các lo giao và cái trong th tinh nên Fế Theo lí thuy t, có baoếnhiêu phát bi sau đây đúng ?ể (1) th không ra giao bình th ng (A,a).ơ ượ ườ (2) th ra giao AA chi 5%, giao Aa chi 5%.ơ ượ (3) bình th ng có ki gen Aa chi 35%, có lo bi ch i.ợ ườ (4) ch ng th nhi chi 15%; th ba nhi chi 15%.ợ ệA. 1. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 118 qu th th th ph xét gen alen: gen qui nh thân cao tr hoàn toàn so ớgen qui nh thân th p. Th xu phát có ki hình thân th so thân cao là và thân cao ệđ ng là 0%. Qua th th ph (không có bi n), th Fộ ện thân cao là ợ2 5%. Fạn bi đã làm cho 20% alen bi thành Trong các lu sau có bao nhiêu lu ậđúng (1) trúc di truy th xu phát là :0,3AA 0,4Aa 0,3aa 1.ấ Trang Mã thi 019ề(2) Qu th trên đã th ph th .ầ (3) trúc di truy Fấ ạn là 0,4875AA 0,025Aa 0,4875aa 1. (4) trúc di truy Fấ ủn+1 sau bi là 0,316AA 0,268Aa 0,516aa 1.ộ A. B.3. C.4 D.5.Câu 119 Cho ru gi thu ch ng cánh nguyên giao ph ru tr ng, cánh thu F1 ượ100% cánh nguyên. Ti cho F1 giao ph nhau thu 282 ru cánh nguyên; 62 ru ượ ồm tr ng, cánh 18 ru tr ng, cánh nguyên; 18 ru cánh Cho bi gen quy nh tínhắ ộtr ng, các gen trên vùng không ng ng nhi th và có F2 có ki gen quy ươ ểđ nh ki hình tr ng, cánh ch t. tính nh ng ch thì hoán gen gi hai alen ữquy nh màu là bao nhiêu?ị ắA. 18%. B. 20%. C. 10%. D. 28%.Câu 120: nh di truy (M) ng do alen gen có alen tr hoàn toàn quy nh.ộ ườ ịGen này liên gen mã hóa nhóm máu ABO (Iế O). Kho ng cách gi gen quy nh nh (M)ả ệv gen quy nh nhóm máu là 20 cM.ớ Gia đình cha (1) máu không bênh, (2) máu nh, sinh con trai (5) máu nhị ượ ệvà con trai (6) máu không nh.ị Gia đình 2: cha (3) máu không nh, (4) máu AB không nh, sinh con gái (7) máu bị ượ ịb nh và con trai (8) máu không nh.ệ Con trai (6) hôn con gái (7).ế Bi không có bi ra. Có bao nhiêu lu sau đây không đúng (1) nh có xác su bi hi nam nhi .ệ (2) Ng con trai (8) có th mang trong ki gen tính tr ng.ườ (3) Có ng trong ph bi các gen tính tr ng nh ng không xác nh cườ ượ ượchính xác ki gen.ể (4) Xác su ch ng IIấ ồ6 II7 sinh con trai không nh và có máu là 5%.ộ ệA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.----------- ----------Ế Giám th không gi thích gì thêm)ị Trang Mã thi 019ề