Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sinh học 12 mã đề 13

037c6ff326bdfe04ad67a10c5818d7aa
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 22:29:59 | Update: 7 giờ trước (22:01:42) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 468 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang Mã 261 GD-ĐT nh Thanh Hoá THI TH NGHI THPT QU GIA 4Ầ Tr ng THPT Iườ NĂM 2017 2018 Môn: SINH C; Ban KHTN Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát ềH tên sinh: .SBD: .ọ Câu 1. Cho th ăn đây.ướ ướHãy cho bi có bao nhiêu đáp án đúng?ế(1) th ăn trên có 12 chu th ăn có xích th ăn tr lên.ướ ở(2) th ăn trên có lo chu th ăn.ướ ứ(3) Trong th ăn trên chim Robin ch thì chim ng và cáo không trong th ăn ướ ướ ứtrên.(4) không còn trong th ăn trên thì dòi phát tri nh th ăn ban u.ế ướ ướ ầ(5) Trong th ăn trên thì chu th ăn dài nh có dinh ng và cáo là ng ăn th 3ướ ưỡ ậ(6) bàng là loài ăn th trong chu th ăn dài nh mà nó tham gia th ăn trên.ạ ướ ứA. B. C. D. 2. Câu 2. Trong tr ng tr hoàn toàn, phân tính 1: xu hi trong qu phép lai:ườ ủA. Aa Aa. B. Aa aa. C. AA Aa. D. Aa Aa và Aa aa. Câu 3. Theo quan đi ti hoá hi i, gi thích nào sau đây xu hi sâu đo ch ng ướ ươmàu đen (Biston betularia) vùng Manchetxt (Anh) vào nh ng năm cu th XIX, th XX là ỷđúng? A. sâu đo ch ng có cùng ki gen, khi cây ch ng có màu tr ng thì cóấ ướ ươ ươ ướmàu tr ng, khi cây có màu đen thì có màu đen.ắ ướB. Khi ng th ăn nhu đen do khói đã làm cho th nhu đen.ử ướ ộC. Môi tr ng ng là các thân cây ch ng nhu đen đã làm phát sinh các bi ng ng ườ ươ ươ ứmàu đen trên th sâu đo ch ng.ơ ươD. ng bi quy nh ki hình màu đen sâu đo ch ng đã xu hi cách ng ướ ươ ẫnhiên tr và ch nhiên gi i.ừ ướ ượ Câu 4. nào là mà ng di hàng lo lên li n?ạ ướ ềA. sinh B. Nguyên sinh C. Tân sinh D. Trung sinh Câu 5. hình thành giao cây có hoa di ra nh th nào? ếA. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ếbào sinh và bào ng ph nả bào sinh gi phân giao c.ế ựB. bào nguyên phân hai cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ấch bào sinh và bào ng ph nứ bào sinh nguyên phân1 giao c.ế Mã 159ềTrang Mã 261C. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ếbào sinh và bào ng ph nả bào sinh nguyen phân giao c.ế ựD. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ứt bào sinh và bào ng ph nế bào sinh nguyên phân giao c.ế Câu 6. qu xã có các sinh sau:ộ (1) bào. (2) Cá rô. (3) Bèo hoa dâu. (4) Tôm.ả (5) Bèo Nh n. (6) Cá mè tr ng. (7) Rau mu ng. (8) Cá tr .ắ ỏTrong các sinh trên, nh ng sinh thu dinh ng là:ậ ưỡ ấA. (3), (4), (7), (8). B. (1), (2), (6), (8). C. (2), (4), (5), (6). D. (1), (3), (5), (7). Câu 7. Thay ra ch nuclêôtit gen phát sinh trong nhân đôi ADN làổ ượ ọA. bi nộ B. bi gen.ộ C. th bi n.ể D. bi đi Câu 8. ch sinh vô tính là: ảA. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ch ch tr đi ki môiạ ướ ệtr ng thay i.ườ ổB. ra các th con cháu không ng nh di truy n, nên thích nghi khác nhau tr đi ướ ềki môi tr ng thay i.ệ ườ ổC. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ng nh tr đi ki môiạ ướ ệtr ng thay i.ườ ổD. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng kém tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ Câu 9. Nh ng hoocmôn th thu nhóm kích thích sinh tr ng là:ữ ưởA. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. B. Auxin, Etylen, Axit absixic.C. Auxin, Gibêrelin, êtylen. D. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. Câu 10. Quan sát hình nh sau ch ho ng operon Lac vi khu E.coli:ả ẩCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng? ể(1) Hình nh trên mô ho ng operon Lac trong môi tr ng có lactose. ườ(2) trúc operon Lac bao các gen R, vùng 1, vùng và các gen Z, Y, A. ồ(3) Ch là ch ng. ượ ứ(4) Vùng là vùng hành, là trí mà ch bám vào trong đi ki môi tr ng không có ượ ườlactose. (5) gen trúc Z, Y, có vùng đi hòa và vùng thúc riêng. ế(6) Trên phân mARN1 và mARN2 ch ch mã và mã thúcỗ ế(7) Enzim ARN polimeraza ch bám vào vùng khi có ch và Lactoz .ỉ ơA. B. C. D. Câu 11. Có bào sinh tinh cá th có ki gen AaBbddEe ti hành gi phân bình th ng hình ườthành tinh trùng. lo tinh trùng đa có th ra là: ạA. 8. B. 4. C. 6. D. 2. Câu 12. Vì sao ng già, khi huy áp cao xu huy não? ườ ếA. Vì thành ch dày lên, tính đàn kém bi là các ch não, khi huy áp cao làm ỡm ch.ạB. Vì ch ng, tính đàn kém, bi các ch não, khi huy áp cao làm ch.ạ ạTrang Mã 261C. Vì ch ng nên không co bóp c, bi các ch não, khi huy áp cao làm ượ ỡm ch.ạD. Vì ch ng, máu ng, bi các ch não, khi huy áp cao làm ch.ạ Câu 13. Hình bên mô ch phân ng hình li m. Quan sát hình bên và cho bi cóướ ướ ếbao nhiêu phát bi đúng bi ng hình li m.ể ề(1) bi trên di truy theo quy lu tác ng đa hi gen vì nh ng ho ng nhi ưở ềgen khác.(2) bi gây nh di truy tr trên NST gi tínhộ ớ(3) Ng nh ng li mang gen p.ườ ợ(4) bi trên không gây qu nghiêm tr ng vì ch thay th nuclêôtit cùng lo thành ạ(5) vào hình trên có th lu nh do gen trên NST th ng ho NST gi tính quy nh.ự ườ ị(6) bi trên có qu nghiêm tr ng vì làm thay toàn mã ba sau trí bi n(d ch ịkhung)(7) bi trên làm thay axit amin Glutamic thành axit amin Valin do tính hi mã di truy n.ộ (8) ng hình li có kh năng chuy khí oxi so ng bình th ng nh ng gây ườ ưt ch máu.ắ ạA. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 14. nh nh trong trúc nhi th thành ph ADN và prôtêin histon làơ ầA. n. B. nuclêôtit. C. nuclêôxôm. D. polixôm. Câu 15. Đi nào đây không ph là đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbecề ướ A. alen gen nào đó tăng lên.ố ượB. Không có di nh các gen vào qu th .ự ểC. ng và sinh các th ng p, là nh nhau.ứ ưD. Không có ch nhiên, qu th ng ph i.ọ Câu 16. Thân và cây có ki ng ng nh th nào?ễ ướ ếA. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ng ướ ươ ướ ướ ươ ướ ựd ng.ươB. Thân ng sáng âm và ng tr ng ng, còn ng sáng ng và ng tr ng âm.ướ ướ ươ ướ ươ ướ ựC. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ướ ướ ươD. Thân ng sáng ng và ng tr ng ng, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ươ ướ ướ ươ Câu 17. Di bi nào đây không có trong pha sáng quá trình quang p? ướ ợA. Quá trình kh COử2 .B. bi tr ng thái di (t ng bình th ng sang ng kích thích).ự ườ ạC. Quá trình ATP, NADPH và gi phóng ôxy.ạ ảD. Quá trình quang phân li c.ướ Câu 18. Khi nói ph ng, nh nh nào sau đây không đúng?A. ph ng không do ki gen quy nh. ịB. Các gi ng khác nhau có ph ng khác nhau. ứC. Tính tr ng ng th ng có ph ng ng.ạ ượ ườ ộD. Tính tr ng ch ng th ng có ph ng p.ạ ượ ườ Câu 19. quan ng là nh ng quan:ơ ươ ơTrang Mã 261A. cùng ngu c, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốB. có ngu khác nhau, nh ng trí ng ng trên th có ki gi ng nhau.ồ ươ ốC. cùng ngu c, nhi nh ng ch ph gi ng nhau.ồ ốD. có ngu khác nhau nh ng nhi nh ng ch năng gi ng nhau, có hình thái ng .ồ ươ Câu 20. Cho các thành sau:ự(1). ch ng vi khu E.Coli xu insulin ng i.ạ ườ(2). gi ng tam không có t, có hàm lu ng ng cao.ạ ườ(3). gi ng bông và gi ng ng mang gen kháng thu di thu lá nh Petunia.ạ ươ ả(4). gi ng dâu có năng su cao ng ng bình th ng.ạ ưỡ ườ(5). gi ng lúa "g vàng" có kh năng ng -caroten (ti vitamin A) trong t.ề ạ(6). gi ng cây tr ng ng có ki gen ng các gen.ạ ưỡ ả(7). gi ng sinh protêin huy thanh ng trong a.ạ ườ ữ(8). gi ng pomato khoai tây và cà chua.ạ ừCác thành trên ng ng trong công ngh gen là?ự ượ A. 1,2,4,5,8 B. 1,3 C. 3,4,5,7,8 D. 1,3 Câu 21. Hi ng nào sau đây không ph là nh sinh c?ệ ượ A. Cây trinh lá khi có va ch m.ữ B. Lá cây khi tr n.ộ ặC. ng ban ngày, ho ng vào ban đêm.ơ D. Cây ôn ng lá vào mùa đông.ớ Câu 22. qu tr em khi thi tirôxin là: ếA. Các đi sinh ph kém phát tri n.ặ B. Ch ho ng ng n, ớtrí tu kém.ệC. Các đi sinh ph nam kém phát tri n.ặ D. Ng nh bé ho kh ng .ườ Câu 23. Trong ng giàu đinh ng đang trong tr ng thái cân ng, ng ta th vào đó ươ ưỡ ườ ốloài cá ăn ng tăng ph thu ho ch, nh ng tr nên phì ng(nhi ngu dinh ưỡ ồd ng cho ng i), gây qu ng i. Nguyên nhân ch do ưỡ ượ ếA. cá làm tr quá trình quang o.ụ ướ ảB. cá khai thác quá ng i.ứ ổC. cá th thêm phân vào gây nhi mả ướ ễD. cá gây xáo ng ch sinh tr ng và phát tri o.ộ ướ ưở Câu 24. Hình bên mô khái quát đo AND và quá trình phiên mã, ch mã. Quan sát ướ ượ ịhình cho bi có bao nhiêu phát bi đúng gen trúc.ướ ấ(1) Gen là đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho ph nh nh (chu polipeptit ho ặARN).(2) Gen sinh nhân th có ng th ng xo n.ở ắ(3) ph phiên mã gen ch tARN và mARN.ả ồ(4) sinh nhân th c, gen ch có th lo proteinỞ (5) Gen trúc vùng: Vùng đi hoà, vùng mã hoá và vùng thúc.ấ ếA. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 25. Trong tr ng gen tr có i, phép lai có th ra F1 có th lai cao nh là:ườ ấA. aabbdd AAbbDD B. aaBBdd aabbDD C. AABbdd AAbbdd D. aabbDD AABBdd Câu 26. sinh nhân th c, trình nuclêôtit trong vùng mã hóa gen nh ng không mã hóa axit amin ưđ là ượ ọA. đo êxôn.ạ B. gen phân nh.ả C. đo intron.ạ D. vùng hành.ậTrang Mã 261 Câu 27. Trên ng các con bò đang ăn Bò tiêu hóa nh các vi sinh ng trong Các con ượ ỏchim sáo đang tìm ăn các con ng trên da bò. Khi nói quan gi các sinh trên, phát bi nào sau đây ểđúng?A. Quan gi bò và vi sinh là quan ng sinh.ệ ộB. Quan gi và bò là quan sinh này ăn sinh khác.ệ ậC. Quan gi vi sinh và là quan nh tranh.ệ ạD. Quan gi chim sáo và là quan sinh.ệ Câu 28. đi bào lông hút cây là:ặ ễA. Thành bào ng, có th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế ớB. Thành bào ng, không th cutin, ch có không bào trung tâm nh .ế ỏC. Thành bào dày, không th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế ớD. Thành bào ng, không th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế Câu 29. sinh nào đây xem là qu th giao ph i?ậ ướ ượ A. Nh ng con ong th hoaữ ườB. Nh ng con ng trong chân đê ởC. Nh ng con cá ng trong cùng cái aoữ ộD. Nh ng con gà tr ng và gà mái nh góc chữ Câu 30. Cho các qu th (QT) th xu phát(P) có đi di truy nh sau:ầ ư(1): 0,2AA 0,2AA 0,6aa 1. (2); 0,09AA 0,42Aa 0,49aa 1(3): ♂(0,2 0,8); ♀(0,4 0,6). (4): 1Aa (5): 0,5AA 0,5aKhi cho ng ph thành Fẫ ạ1 thì nh ng qu th nào trong các qu th trên tr ng thái cân ng:ữ ằA. (1), (2), (5). B. (1), (2), (3), (5). C. (1), (2). D. (1), (2), (4), (5). Câu 31. Cho các ho ng con ng sau đây:ạ ườ(1) Khai thác và ng lí các ng tài nguyên có kh năng tái sinh.ử ả(2) đa ng sinh c.ả ọ(3) Tăng ng ng ch hóa di tr sâu trong nông nghi p.ườ ệ(4) Khai thác và ng tri ngu tài nguyên khoáng n.ử ảGi pháp phát tri ng là các ho ngả ộA. (3) và (4). B. (1) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 32. Cho bi tính tr ng do gen quy nh và di truy tr hoàn toàn; hoán gen gi và ữB là 20%. Xét phép lai aBAbDEXdEX abAbdEX Y, ki hình A-bbddE- con chi lể ệA. 35%. B. 22,5%. C. 45%. D. 40%. Câu 33. qu th sinh ng ph đang ch tác ng nhân ti hoá có trúc di truy các ởth nh sau:ế ưP: 0,20AA 0,30Aa 0,50aa 1. F1 0,30AA 0,25Aa 0,45aa 1.F2 0,40AA 0,20Aa 0,40aa 1. F3 0,55AA 0,15Aa 0,30aa 1. F4 0,75AA 0,10Aa 0,15aa 1.Bi tr hoàn toàn so a. Nh xét nào sau đây là đúng tác ng nhân trên qu th này? ểA. Ch nhiên đang lo nh ng ki gen và ng n.ọ ặB. Các cá th mang ki hình đang ch nhiên lo n.ể ầC. ng nhiên đang lo các ki gen ng và gi nh ng ki gen p.ế ợD. Các cá th mang ki hình tr đang nh n.ể Câu 34. Cho các phát bi sau nhân ti hóa :ể ế1. bi ra alen và làm thay ng các alen qu th ch mộ ươ ậ2.Ch nhiên tác ng tr ti lên ki gen làm thay ng các alen theo ng xác ươ ướđ nh.ị3.Di nh gen th làm phong phú thêm ho làm nghèo gen qu th .ậ ể4.Các ng nhiên có th làm tăng alen có trong qu th .ế ể5.Giao ph không ng nhiên làm bi alen và thành ph ki gen qu th .ố ểCác phát bi đúng là:ểA. 1,2,4,5 B. 1,2,3,4 C. 1,2,3,4,5 D. 1,3,4Trang Mã 261 Câu 35. Trong qu th xét gen và gen có alen(Aa, Bb, Dd, Ee) cùng trên NST ặtr ng ng, theo lý thuy qu th trên có th hình thành đa bao nhiêu kiêu gen. Bi không ra ươ ộbi n, quá trình gi phân và giao ph ra bình th ng.ế ườA. 136 B. 1440 C. 1088 D. 1632 Câu 36. loài th t, tính tr ng chi cao cây do gen có alen quy nh và có quan tr ặhoàn toàn. Alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. Cho có ki hình khác ểnhau giao ph Fấ ượ1 F1 giao ph 1000 cây Fấ ượ2 có 750 cây cao, cho các cây thân cao F2 th ph thìự ấxác su thu qu có đem gieo Fấ ượ ở3 cho thân cao là bao nhiêu? Bi không có các làm thay iế ổt alen và trúc di truy qu th .ầ ểA. 12827 B. 161 C. 384209 D. 4819 Câu 37. loài th t, tính tr ng màu hoa do hai gen quy nh. Cho hai cây có hoa ng giao ph nộ ấv nhau, thu Fớ ượ1 toàn cây hoa Cho các cây Fồ ỏ1 th ph n, thu Fự ượ2 có ki hình phân li theo ểt 56,25% cây hoa 37,5% cây hoa ng 6,25% cây hoa tr ng. Bi ng không ra bi n. Theo líỉ ếthuy t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ế ểI. Các cây hoa ng thu ch ng Fồ ở2 có lo ki gen.ạ ểII. Trong ng cây hoa ng Fổ ở2 cây thu ch ng chi ệ23 .III. Cho các cây hoa Fấ ở2 giao ph cây hoa tr ng, thu Fấ ượ3 có ki hình phân li theo ệcây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỏ ắIV. Cho F1 giao ph cây có ki gen ng n, thu con có ki hình phân li theo ượ ệcây hoa cây hoa ng cây hoa tr ng.ỏ ắA. B. C. D. Câu 38. ng i, gen quy nh ng tóc trên nhi th th ng có alen, alen quy nh tóc quănỞ ườ ườ ịtr hoàn toàn so alen quy nh tóc th ng; nh mù màu xanh do alen trên vùng khôngộ ằt ng ng nhi th gi tính quy nh, alen tr quy nh nhìn màu bình th ng. Cho sươ ườ ơđ ph sau:ồ ệBi ng không phát sinh các bi các cá th trong ph ch ng 10 11 trong ph ảh này sinh con. Xác su con lòng không mang alen hai gen trên là bao nhiêu?ệ ềA. 83 B. 43 C. 31 D. 94 Câu 39. loài th t, gen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. Gen tr ộA át ch bi hi và (ki gen có ch cho ki hình hoa tr ng), alen không át ch ếGen quy nh vàng, tr hoàn toàn so quy nh xanh. Gen trên NST 2, gen và ốcùng trên NST 4. Cho cây các gen (P) th ph n, con F1 thu 2000 cây ượ4 lo ki hình, trong đó ki hình hoa xanh có ng 105 cây. Hãy xác nh ki gen và nạ ượ ầs hoán gen? (Bi ng hoán gen bào sinh ph và sinh noãn nh nhau và không có ộbi ra)ế ảA. P: AabDBd AabDBd f= 40%. B. P: AabDBd AabDBd f= 20%.C. P: AabdBD AabdBD f= 20%. D. P: AabdBD AabdBD f= 101 27 83 510?4 6911 12 tóc quăn, không mù màuữNam tóc quăn không mù màuNam tóc th ng, mù màuẳTrang Mã 261 Câu 40. Ng ta chuy 1570 vi khu E.coli môi tr ng nuôi Nườ ườ 14 sang môi tr ng nuôi Nườ 15 (N phóng ). Sau th gian, khi phân tích ADN NST E.coli thì ADN NST hoàn toàn mang Nạ 15 chi 93,75%. E.coli trong qu th làế ểA. 50240 B. 25120. C. 6289. D. 3140. …………… .H T…………..ẾTrang Mã 261S GD-ĐT nh Thanh Hoá THI TH NGHI THPT QU GIA 4Ầ Tr ng THPT Iườ NĂM 2017 2018 Môn: SINH C; Ban KHTN Th gian làm bài: 50 phút, không th gian phát ềH tên sinh: .SBD: .ọ Câu 1. Vì sao ng già, khi huy áp cao xu huy não? ườ ếA. Vì ch ng, tính đàn kém, bi các ch não, khi huy áp cao làm ch.ạ ạB. Vì ch ng, máu ng, bi các ch não, khi huy áp cao làm ch.ạ ạC. Vì thành ch dày lên, tính đàn kém bi là các ch não, khi huy áp cao làm ỡm ch.ạD. Vì ch ng nên không co bóp c, bi các ch não, khi huy áp cao làm ượ ỡm ch.ạ Câu 2. Khi nói ph ng, nh nh nào sau đây không đúng?A. Tính tr ng ch ng th ng có ph ng p.ạ ượ ườ ẹB. Tính tr ng ng th ng có ph ng ng.ạ ượ ườ ộC. ph ng không do ki gen quy nh. ịD. Các gi ng khác nhau có ph ng khác nhau. Câu 3. Thay ra ch nuclêôtit gen phát sinh trong nhân đôi ADN làổ ượ ọA. bi đi B. bi nộ C. th bi n.ể D. bi gen.ộ Câu 4. Di bi nào đây không có trong pha sáng quá trình quang p? ướ ợA. Quá trình kh COử2 .B. Quá trình ATP, NADPH và gi phóng ôxy.ạ ảC. bi tr ng thái di (t ng bình th ng sang ng kích thích).ự ườ ạD. Quá trình quang phân li c.ướ Câu 5. đi bào lông hút cây là:ặ ễA. Thành bào ng, không th cutin, ch có không bào trung tâm nh .ế ỏB. Thành bào ng, không th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế ớC. Thành bào dày, không th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế ớD. Thành bào ng, có th cutin, ch có không bào trung tâm n.ế Câu 6. Trong ng giàu đinh ng đang trong tr ng thái cân ng, ng ta th vào đó ươ ưỡ ườ ốloài cá ăn ng tăng ph thu ho ch, nh ng tr nên phì ng(nhi ngu dinh ưỡ ồd ng cho ng i), gây qu ng i. Nguyên nhân ch do ưỡ ượ ếA. cá làm tr quá trình quang o.ụ ướ ảB. cá gây xáo ng ch sinh tr ng và phát tri o.ộ ướ ưở ảC. cá th thêm phân vào gây nhi mả ướ ễD. cá khai thác quá ng i.ứ Câu 7. Theo quan đi ti hoá hi i, gi thích nào sau đây xu hi sâu đo ch ng ướ ươmàu đen (Biston betularia) vùng Manchetxt (Anh) vào nh ng năm cu th XIX, th XX là ỷđúng? A. Khi ng th ăn nhu đen do khói đã làm cho th nhu đen.ử ướ ộB. sâu đo ch ng có cùng ki gen, khi cây ch ng có màu tr ng thì cóấ ướ ươ ươ ướmàu tr ng, khi cây có màu đen thì có màu đen.ắ ướC. Môi tr ng ng là các thân cây ch ng nhu đen đã làm phát sinh các bi ng ng ườ ươ ươ ứmàu đen trên th sâu đo ch ng.ơ ươD. ng bi quy nh ki hình màu đen sâu đo ch ng đã xu hi cách ng ướ ươ ẫnhiên tr và ch nhiên gi i.ừ ướ ượ Câu 8. Hình bên mô khái quát đo AND và quá trình phiên mã, ch mã. Quan sát ướ ượ ịhình cho bi có bao nhiêu phát bi đúng gen trúc.ướ Mã 193ềTrang Mã 261(1) Gen là đo phân ADN mang thông tin mã hoá cho ph nh nh (chu polipeptit ho ặARN).(2) Gen sinh nhân th có ng th ng xo n.ở (3) ph phiên mã gen ch tARN và mARN.ả ồ(4) sinh nhân th gen ch có th lo proteinỞ (5) Gen trúc vùng: Vùng đi hoà, vùng mã hoá và vùng thúc.ấ ếA. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 9. hình thành giao cây có hoa di ra nh th nào? ếA. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ếbào sinh và bào ng ph nả bào sinh nguyen phân giao c.ế ựB. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ếbào sinh và bào ng ph nả bào sinh gi phân giao c.ế ựC. bào nguyên phân hai cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ấch bào sinh và bào ng ph nứ bào sinh nguyên phân1 giao c.ế ựD. bào gi phân cho ti bào ti bào nguyên phân cho ph ch ứt bào sinh và bào ng ph nế bào sinh nguyên phân giao c.ế Câu 10. Quan sát hình nh sau ch ho ng operon Lac vi khu E.coli:ả ẩCó bao nhiêu phát bi sau đây là đúng? ể(1) Hình nh trên mô ho ng operon Lac trong môi tr ng có lactose. ườ(2) trúc operon Lac bao các gen R, vùng 1, vùng và các gen Z, Y, A. ồ(3) Ch là ch ng. ượ ứ(4) Vùng là vùng hành, là trí mà ch bám vào trong đi ki môi tr ng không có ượ ườlactose. (5) gen trúc Z, Y, có vùng đi hòa và vùng thúc riêng. ế(6) Trên phân mARN1 và mARN2 ch ch mã và mã thúcỗ ế(7) Enzim ARN polimeraza ch bám vào vùng khi có ch và Lactoz .ỉ ơA. B. C. D. Câu 11. nh nh trong trúc nhi th thành ph ADN và prôtêin histon làơ ầA. polixôm. B. n. C. nuclêôtit. D. nuclêôxôm. Câu 12. Đi nào đây không ph là đi ki nghi đúng nh lu Hacđi Vanbecề ướ A. alen gen nào đó tăng lên.ố ượB. Không có ch nhiên, qu th ng ph i.ọ ốTrang Mã 261C. Không có di nh các gen vào qu th .ự ểD. ng và sinh các th ng p, là nh nhau.ứ Câu 13. Thân và cây có ki ng ng nh th nào?ễ ướ ếA. Thân ng sáng âm và ng tr ng ng, còn ng sáng ng và ng tr ng âm.ướ ướ ươ ướ ươ ướ ựB. Thân ng sáng ng và ng tr ng ng, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ươ ướ ướ ươC. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng âm và ng tr ng ng.ướ ươ ướ ướ ướ ươD. Thân ng sáng ng và ng tr ng âm, còn ng sáng ng và ng tr ng ướ ươ ướ ướ ươ ướ ựd ng.ươ Câu 14. ch sinh vô tính là: ảA. ra các th con cháu không ng nh di truy n, nên thích nghi khác nhau tr đi ướ ềki môi tr ng thay i.ệ ườ ổB. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ch ch tr đi ki môiạ ướ ệtr ng thay i.ườ ổC. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng kém tr đi ki môi ướ ệtr ng thay i.ườ ổD. ra các th con cháu ng nh di truy n, nên thích ng ng nh tr đi ki môiạ ướ ệtr ng thay i.ườ Câu 15. qu xã có các sinh sau:ộ (1) bào. (2) Cá rô. (3) Bèo hoa dâu. (4) Tôm.ả (5) Bèo Nh n. (6) Cá mè tr ng. (7) Rau mu ng. (8) Cá tr .ắ ỏTrong các sinh trên, nh ng sinh thu dinh ng là:ậ ưỡ ấA. (3), (4), (7), (8). B. (1), (2), (6), (8). C. (1), (3), (5), (7). D. (2), (4), (5), (6). Câu 16. Cho bi tính tr ng do gen quy nh và di truy tr hoàn toàn; hoán gen gi và ữB là 20%. Xét phép lai aBAbDEXdEX abAbdEX Y, ki hình A-bbddE- con chi lể ệA. 45%. B. 40%. C. 22,5%. D. 35%. Câu 17. Trên ng các con bò đang ăn Bò tiêu hóa nh các vi sinh ng trong Các con ượ ỏchim sáo đang tìm ăn các con ng trên da bò. Khi nói quan gi các sinh trên, phát bi nào sau đây ểđúng?A. Quan gi và bò là quan sinh này ăn sinh khác.ệ ậB. Quan gi bò và vi sinh là quan ng sinh.ệ ộC. Quan gi vi sinh và là quan nh tranh.ệ ạD. Quan gi chim sáo và là quan sinh.ệ Câu 18. Trong tr ng tr hoàn toàn, phân tính 1: xu hi trong qu phép lai:ườ ủA. Aa Aa và Aa aa. B. Aa Aa. C. Aa aa. D. AA Aa. Câu 19. qu tr em khi thi tirôxin là: ếA. Ch ho ng ng n, trí tu kém.ậ B. Các đi sinh ph nam kém phát tri n.ặ ểC. Ng nh bé ho kh ng .ườ D. Các đi sinh ph kém phát tri n.ặ Câu 20. Cho các ho ng con ng sau đây:ạ ườ(1) Khai thác và ng lí các ng tài nguyên có kh năng tái sinh.ử ả(2) đa ng sinh c.ả ọ(3) Tăng ng ng ch hóa di tr sâu trong nông nghi p.ườ ệ(4) Khai thác và ng tri ngu tài nguyên khoáng n.ử ảGi pháp phát tri ng là các ho ngả ộA. (3) và (4). B. (2) và (3). C. (1) và (4). D. (1) và (2). Câu 21. Nh ng hoocmôn th thu nhóm kích thích sinh tr ng là:ữ ưởA. Auxin, Gibêrelin, êtylen. B. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. C. Auxin, Etylen, Axit absixic. D. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. Câu 22. Hình bên mô ch phân ng hình li m. Quan sát hình bên và cho bi cóướ ướ ếbao nhiêu phát bi đúng bi ng hình li m.ể