Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 mã đề 018

38a7e4c4222dcdcfee7f4579cfc8ba46
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 4:21:03 | Được cập nhật: hôm kia lúc 21:07:37 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 422 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT QUỲ 2ƯỜ ỢĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH THPTQG NĂM 2018ỬBài thi: Khoa nhiên; Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ và tên thí sinh: …………………………………………….. báo danh: …………………..ọ Cho KLNT cac nguyên H=1,O=16, C=12, N=14, P=31, S=32, Cl=35,5, Br=80, I=127, Na=23, ôK=39, Li=7, Ca=40, Mg=24, Zn=65, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Si=28, Ba=137. Câu 1. Polime có công th c: -(CFứ2 CF2 )n dùng làm ch ch ng dính, làm lót cho cac ph ch a, ứh ch a, mang tr và cac thi chuy ng tr ng nh tăng ng kh năng tr t, ượ ườ ượgi thi kh năng ngh n. Ngoài ra nó còn dùng ch cac chi ti may nh tr t, ượ ượb lót,… là nh ng chi ti ma sat th p, không bam dính và có kh năng ch rà t.ạ Theo em tên làuA. Polimetyl metacrylat B. Polivinyl clorua C. Cacbon tetra florua D. Teflon Câu 2. Kim lo iạ nào sau đây có trong thành ph qu ng Cryolit?ầ ặA. Na, Al B. Mg, Na C. Ca, Mg D. K, Al Câu 3. Khi hút thu la, ho ng chung ng hút thu c, khói thu hít qua ph ng vào mau, ườ ấtích lu lâu ngày tr thành đi ki và nguyên nhân gây nên cac nh tim ch, viêm nhi ng hôỹ ườh gây th ng trong lòng ch mau. Vì ng hút thu la cac nh nh ng tóc, cấ ươ ườ ụth tinh th da nhăn, gi thính c, sâu răng, ung th da, nh ph ngh tính, loãng ạx ng, nh tim ch, vàng móng tay, ung th cung, tinh trùng bi ng, nh n, viêm ươ ết ch mau, ung th ph và cac quan khac nh mũi, mi ng, i, tuy t, ng, thanh ưỡ ướ ọqu n, th qu n, th n, ng t, v.v. Ch ch gây nên cac tac là trên là nicotinả ươ ậnicotin thu lo ch cộ nào sau đây?A. Amin B. Ancol C. Este D. Andehyt Câu 4. Có khu c, cac tr ng ti c, ng ta thêm lysin vào banh mì cho ăn tr ườ ườ ưc sinh. Sau năm, so cac sinh không ăn banh mì có lysin, thì th tr ng trung bình ọtăng 4,4 kg, chi cao trung bình cao 5,7cm. Trong cac sinh trung c, ăn banh mì có lysinề ôn ng ăn banh mì không có lysin là 1,5 kg, chi cao trung bình tăng 1,5 cm. Theo em bi công ếth phân lysin là uA. C2 H5 NO2 B. C6 H13 NO2 C. C6 H14 N2 O2 D. C5 H11 NO2 Câu 5. Cho hình nh chay photpho ô, Theo em, khói trong hình nh ch ch nào sau đây?ở ấA. H3 PO4 B. P2 O5 C. P2 O3 D. Phot pho tr ngắ Câu 6. Ch nào sau đây là ch khí đi ki thấ ngờ ?Trang /4 mã 018ề Mã 018ềA. Đimetyl ete B. Etan-1,2 iol C. Etanol D. Axit Etanoic Câu 7. Axit nào sau ây ng không tan trong nở cớ ?A. H3 PO4 B. HNO3 C. HCOOH D. H2 SiO3 Câu 8. Lo tạ nào sau đây cượ xu ng phả ng phap nhân oơ ?A. olonơ B. Tơ visco C. cpronơ D. nilon -6,6ơ Câu 9. pợ ch nào sau đây đấ cợ đi ch trong phòng thí nghi axit có trong loài ộki nế ?A. NaHCO3 B. CO C. CO2 D. (NH2 )2 CO Câu 10. Ch nào sau đây có nhi sôi cao hấ cac ch tấ còn i?ạA. Trans-But-2-en B. Propan C. Propen D. Cis-But-2-en Câu 11. Este nào sau đây dùng mùi thể trong công nghi pệ ph m?ỹ ẩA. Benzyl fomat B. Etyl fomat C. Isoamyl axetat D. Geranyl axetat Câu 12. Lo th cạ nào sau đây không ch tinh t?ậ ộA. pế B. Khoai (mì)ắ C. cạ D. NgôCâu 13. chay hoàn toàn 0,15 mol khí metan. ph sinh ra cho th vào bình ng dung ựd ch Ca(OH)ị2 Kh ng dung ch Ca(OH)ư ượ ị2 thay là:ổA. Gi gamả B. Tăng 15 gam C. Gi 15 gamả D. Tăng 12 gam Câu 14. Ch nào sau đây th phân không cho ph là glucozo ?ả ẩA. Tinh tộ B. Sacarozo C. Xenlulozo D. Triolein Câu 15. Cho cac ch t: HCOOCấ2 H5 (1), CH3 -CH=CH-COOH (2), CH3 -CH=CH-C2 H5 (3), CH2 =CH-C CH (4), CH C-CH3 (5), CH3 -C C-CH3 (6). ch có ph ng ứv dung ch AgNOớ ị3 /NH3 là:ạ uA. B. C. D. Câu 16. Anđehit no, ch có công th là Cạ ứ4 H8 O. CTCT đúng là:ô ớA. B. C. D. Câu 17. NaHCOỗ ồ3 và Na2 CO3 Nung 27,40 gam ph ng hoàn toàn ứthu 21,20 gam ch n. Thành ph kh ng Naượ ượ u2 CO3 trong là:ỗ ợA. 56,23% B. 38,69% C. 25,37% D. 61,31% Câu 18. Có bao nhiêu ng phân ch ng CTPT Cồ ớ4 H8 O2 tac ng NaOH ra mu i.ụ ôA. B. C. D. Câu 19. Công th cứ amin no hai ch có công th ng quat là?ứ ổA. Cn H2n N2 B. Cn H2n N2 C. CnH2n+4 N2 D. Cn H2n N2 Câu 20. chay hoàn toàn 0,05 mol este đa ch thu 4,48 lít (đktc) khí COô ượ2 khac ặ0,1 mol tac dung 0,ừ mol NaOH CTPT là:uA. C4 H8 O2 B. C4 H6 O2 C. C4 H6 O4 D. C3 H4 O4 Câu 21. Dùng ch nào sau đây có th làm ng th i?ấ ướ ờA. HCl dư B. Ca(OH)2 đu C. NaHCO3 D. Na2 SO4 Câu 22. Khi thu phân CHỷ2 =CH-OOC-CH3 trong dung ch NaOH thu ph là:ị ượ ẩA. CH3 -CH2 OH và CH3 COONa B. CH3 -CH2 OH và HCOONa C. CH3 -CHO và CH3 -COONa D. CH3 OH và CH2 =CH-COONa Câu 23. Khi đi phân dung ch AgNOệ ị3 (v đi tr ). Qua trình ra catot là:ớ ởA. kh ion Agử +B. kh ion OHử cu ướC. oxihoa ion NO3 -D. oxi hoa ion OH cu ướ Câu 24. Cho cac ch t: Cu, Mg, FeClấ2 Fe3 O4 Có ch trong cac ch đó tac ng ượ ớdung ch ch a: Mg(NOị ứ3 )2 và H2 SO4 :A. B. C. D. 3Câu 25. Cỗ ồ2 H2 và H2 (có mol ng ng là 1: 3). 13,44 lít (đktc) ươ ợX nung nóng có xúc tac Ni. Sau th gian thu khí Y. qua brom ượ ướd th bình brom tăng 2,7 gam và còn lít (đktc) khí không th kh uso hiđro ng 3. Gia tr là:ớ uTrang /4 mã 018ềA. 8,96 lít B. 5,6 lít C. 5,04 lít D. 7,84 lít Câu 26. Cho mol Fe vào dung ch ch mol AgNOị ứ3 sau th gian thu ch tộ ượ và dung ch X. Trong dd thu mu khi:ị ượ ôA. 2a ho 2a 3aặ B. 2a 3a ho 3aặC. 3a ho ặ 2a D. b 2a ho ặ 3a Câu 27. Ng ta đi ch P.V.C theo chuy hoa sau: ườ C2 H4 C2 H4 Cl2 C2 H3 Cl P.V.C. Th tích etylen (đktc) dùng đi ch 93,75 kg P.V.C làể ượ(cho hi su ng ph ng ng 90%):ệ ằA. 46,09 3B. 30,24 3C. 33,6 3D. 37,33 Câu 28. Thêm 3,9 gam vào 200 ml dung ch ch Ba(OH)ị ứ2 0,05M và NaAlO2 1M thu dung ượd ch X. Cho ml dung ch HCl 1M vào dung chị thu 9,36 gam Y. Gia trượ ớnh đấ thu là:ượ uA. 440 B. 560 C. 672 D. 240 Câu 29. Nhà may ngườ NASU xu rả uợ lo đừ ngờ phèn ch 34,2% kh lứ ngợ sacarozo. 15 đừ ngờ phèn trên nhà may đã xu đả cợ lít rư uợ 34,5 o. Bi hi su quaế utrình xu là 80%, kh lả ngợ riêng etanol là 0,8 g/ml. Gia tr làu A. 350000 B. 450000 C. 300000 D. 400000 Câu 30. Cho 51,6 gam anlyl fomat, metyl acrylat và axit metacrylicỗ theo tỷ mol 1:2:3ệ tac ng dung ch NaOH thu dung ch X. Kh iụ ượ lư ngợ mu có trong dung ch ịX là:A. 65,5 gam B. 66,5 gam C. 58,0 gam D. 55,6 gam Câu 31. Cho hh 8,4 gam Mg và 8,0 gam MgO tac ng ng ượ dd HNO3 loãng. Sau khi cac ph ng ra hoàn toàn, thu 0,896 lít khí (đktc) và dd ch aả ượ 84,4 gam mu khan. Khí XôlàA. NO2 B. N2 OC. N2 D. NO Câu 32. Thêm 0,2 mol H2 SO4 vào dung chị ch ch (0,2 molứ alanin 0,15 mol axit glutamic) cợ dung ch Y. Dung ch Yị tac ng dung ch ml dung chụ NaOH 1M và KOH 0,5M thu dung ch Z. Cô dung ch thu gam ch khan. ượ ượ Gia tr mị và là :A. 78,606 và 467 B. 87,70 và 540 C. 84,05 và 600 D. 66,87 và 720Câu 33. peptit ch và peptit ch (m peptit oỗ ượ ạt lo α-aminoaxit, ng liên peptit trong phân X, là 5) mol là 3. Khi th yừ uphân gam thu 81 gam Glyxin và 42,72 gam Alanin. Gia tr làỗ ượ uA. 109,50.B. 104,28.C. 110,28.D. 116,28. Câu 34. Nhỏ từ từ 500 ml dung chị H2 O4 0,8M loãng bình nỗ pợ Yộ mồ e3 O4và Cu (đ cợ nộ theo lệ ngươ là 2), khu th nỗ pợ tan và òn iạ 3, mc n. Cho du chị O3 từ từ bình (s ph au nỗ pợ iớ H2 O4 ),khu ho khi khí aừ thoat ra thu cượ khí NO (s ph khử nh t, đktc).ở để ?A. .ị ôB lô gợ .ô ịC iị Oị3 .ế uD .ị Câu 35. Chia Al và Fe thành hai ph n. Ph tac ng ng dung ượ ưd ch AgNOị3 thu 25,92 gam ch n. Ph hai tan trong 352 ml dung ch HNOượ ị3 2,5M thu dung ch ch 53,4 gam mu và 2,24 lít khí NO, Nượ ồ2 (đktc) có ỉkh Hô ớ2 là 17,1. Cho dung ch tac ng ng dung ch NHị ượ ị3 thu ượm gam a. Cac ph ng ra hoàn toàn. Gia tr giá tr nào nh tầ sau đây?Trang /4 mã 018ềA. 20,00 B. 5,95 C. 17,35 D. 20,45 Câu 36. khí 1,2 mol Hỗ ồ2 0,2 mol But-1,3-đ iin và 0,15 mol vinylaxetilen. Nung ộth gian xúc tac Ni thu 1,05 mol Y. qua dung chờ ượ AgNO3 /NH3 dư thu cượ gam và còn 9,7 gam khí Z. làm màu hoàn toàn 0,2 mol ấBr2 chay đô cợ 0,6 mol CO2 Gia tr nào sau đây không th mãn?ị ỏA. 31,9B. 39,925 C. 27,73D. 35,27 Câu 37. Đi phân đi tr dung ch ch 0,3 mol AgNOệ ứ3 ng ng dòng đi 2,68 ườ ệampe, trong th gian (gi thu dung ch X. Cho 22,4 gam Fe vào dung ch th thoat ra ượ ấkhí NO (s ph kh duy nh t) thu 34,28 gam ch n. Cac ph ng ra hoàn toàn. Gia tr ượ ịc làuA. 1,20 B. 1,40 C. 1,00 D. 1,25 Câu 38. Hòa tan gam Na, Naế ồ2 O, K, K2 O, Ba và BaO, trong đó oxi chi 8,75% ếv kh ng vào thu 400 ml dung ch và 1,568 lít Hề ượ ướ ượ ị2 (đktc). Tr 200 ml dung ch ịv 200 ml dung ch HCl 0,2M và Hớ ồ2 SO4 0,15M thu 400 ml dung ch có pH 13. ượ ịCac ph ng ra hoàn toàn. Gia tr giá tr nào nh tầ sau đây? A. 12B. 15C. 14D. 13 Câu 39. Đun 7,36 gam ancol Hớ2 SO4 170ặ 0C thu 2,688 lít olefin (đktc) hi su ượ ấ75%. Cho 0,1 mol amin no ph ng đa 0,2 mol HCl thu 11,9 gam mu i. chay ượ ôgam và ng ng oxi toàn ph chay vào bình ch ượ ứ100 gam dung ch Hị2 SO4 81,34%, sau khi Hặ ơ2 th hoàn toàn thượ ng Hồ ộ2 SO4 lúc gi là 70%. Bi COấ ế2 và N2 không th Gia tr ướ giá tr nào nh tầ sau đây?A. 15 B. 13 C. 14 D. 12 Câu 40. chay hoàn toàn 3,08 gam ch (ch ch C, H, O), toàn ph sinh ra ẩh th vào bình ng 500ml dung ch Ca(OH)ấ ị2 0,2M th xu hi gam a, ng th kh ôl ng dung ch tăng 1,24 gam. Bi phân kh nh phân kh glucoz ph ượ ảng NaOH theo mol nứ ệX nNaOH =1:4 và có ph ng trang ng. ng phân làả ươ uA. B. C. D. 5--------------H ----------ếTrang /4 mã 018ề