Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 mã đề 016

cc1ee3bec003d59352f794080fa95d95
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 4:19:42 | Update: 1 giờ trước (3:49:11) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 512 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT QUỲ 2ƯỜ ỢĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH THPTQG NĂM 2018ỬBài thi: Khoa nhiên; Môn: Hóa cọ ọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ và tên thí sinh: …………………………………………….. báo danh: …………………..ọ ốCho KLNT cac nguyên H=1,O=16, C=12, N=14, P=31, S=32, Cl=35,5, Br=80, I=127, Na=23, ôK=39, Li=7, Ca=40, Mg=24, Zn=65, Cu=64, Fe=56, Ag=108, Si=28, Ba=137. Câu 1. ng ng nào sau đây không ph amoniac?ả uA. Làm nhiên li cho tên aệ B. xu phân urêả ạC. xu mu amoniả D. xu axit nitricả Câu 2. Ion kim lo nào sau đây có hình gi ng hình electron Neon?ạ uA. B. Ca C. Fe D. Na Câu 3. Mu nào sau đây là diêm tiêu có trong thành ph phân dô i?A. Hg(NO3 )2 B. NaNO3 C. AgNO3 D. NH4 NO3 Câu 4. Dung ch có ng ion OHị 10 -5M. pH dung ch làu ịA. B. <5 C. D. 10 Câu 5. Isopren có công th phân làứ ửA. C3 H7 Cl B. C5 H8 C. C5 H12 D. C4 H10 Câu 6. Dung ch nào sau đây đi nh t?ị ấA. HClO B. HCOOH C. C2 H5 OH D. KCl Câu 7. Chât nào sau đây dùng làm banh trong công nghi th ph m?ô ẩA. Amoniclorua B. Amoni hydrocacbonat C. Amoni đihydrophotphat D. Amoni hydrophotphat Câu 8. Có ba ch cấ NH2 CH2 COOH CH3 CH2 COOH, CH3 -NH-CH3 nh ra dung ch ucac ch trên ta dùng thu th nào sau đây?ợ ửA. Quỳ tím B. NaOH C. AgNO3 /NH3 D. HCl Câu 9. Phat bi nào sau đây là sai?A. Amilopectin không tan trong nư cớ cũng như cac dung môi thông th ngườ khac.B. Xenlulozo có cau trúc ch không phân nhanh do cac xích β- glucozo liên nhau.ạ ớC. Sacarozo ngoài cac ng ng làm trong công nghi th ph m, mà còn dùng làm nguyên li ệđ th phân thành glucozo và fructozo dùng trong thu trang gể ng.ơD. Amilozo do cac xích glucozo liên nhau ng liên 1,4 glicozit và 1,6- ếglicozit. Câu 10. Khi nhỏ vài gi iot vào mi ng chu xanh, màu mi ng chu ôxanh chuy sang màuểA. đỏ B. vàng chanh C. xanh lam D. xanh tím Câu 11. Đư ngờ sacarozo không có trong lo th nào sau đây?ạ ậA. Hoa th tô B. đu ngờ C. Cây mía D. Qu nho chínả Câu 12. Kim lo có ng th nh làạ ấA. Cs B. Li C. D. NaCâu 13. Nhúng la Fe nh vào dung ch ch trong cac ch sau: FeClỏ ấ3 AlCl3 CuSO, Pb(NO3 )2 NaCl, HCl, HNO3 KHSO4 NH4 NO3 trô ngờ ra mu (II) làợ ắA. B. C. D. Câu 14. ch Cợ ấ5 H8 có bao nhiêu ng phân tac ng dung ch AgNOồ ị3 /NH3 cho a?ế uTrang /4 mã 016ềMã 016ềA. ch tấ B. ch tấ C. ch tấ D. ch tấ Câu 15. Ph ng nào sau đây Cacbon kh ?ả ửA. C+O2 CO2 B. 3C 2KClO3 2KCl 3CO2C. 4Al +3C→ Al4 C3 D. 4HNO3 CO2 4NO2 2H2 Câu 16. ch nào sau đây thăng hoa nhi cao, sau đó ph ng nhau thành ch nhi th p?ở ấA. NH4 NO2 B. NaHCO3 C. NH4 NO3 D. NH4 Cl Câu 17. Th hi cac thí nghi sau:ự ệ(a) Cho FeCO3 vào dung ch HNOị3 c, nóng.ặ(b) Cho Fe3 O4 vào dung ch HNOị3 loãng.(c) khí Clụ2 vào dung chị (NaCrO2 +NaOH) .(d) Nhúng thanh kim lo Fe vào dung ch Hạ ị2 SO4 loãng, ngu i.ộS thí nghi có ph ng oxi hóa kh ra làô ảA. B. C. D. Câu 18. Thí nghi nào sau đây có tr ng xu hi n?ệ ệA. MgCl2 Na2 SO4 B. AgNO3 +HF C. NaHSO4 BaCl2 D. NaHCO3 BaCl2 Câu 19. Cho phư ng trìnhơ hóa c: Caọ3 (PO4 )2 3H2 SO4 3CaSO4 2H3 PO4 (1); Ca3 (PO4 )2 4H3 PO4 3Ca(H2 PO4 )2 (2). Hai ph ng trên dùng xu ấA. phân amophot B. supephotphat đơ C. supephotphat kép D. phân lân nung ch yả Câu 20. tăng đi li CHể u3 COOH trong dung ch ta nị ầA. Pha loãng dung ch B. Cô dung chặ ịC. Thêm lộ ngợ NaHSO4 D. Thêm lộ ngợ HCl Câu 21. Ancol nào sau đây không oxi hóa iị CuO đun nóng?A. Butan-2-ol B. 2-metylpropan-2-ol C. Metanol D. Propan-1-ol Câu 22. có keo tr ng Al(OH)ể ắ3 ta dùng thí nghi nào sau đây?ệA. Cho dung chị NaAlO2 tac ng dung ch HCl dụ ưB. Cho dung ch NHị3 tac ng dung ch AlClư ị3C. Cho dung chị Al2 (SO4 )3 tac ng dung ch NaOH dụ ưD. Cho dung ch Alị2 (SO4 )3 tac ng dung ch Ba(OH)ụ ị2 dư Câu 23. chay gam m: glucozo, sacarozo, fructozo, xenlulozo 7,84 lít Oô ầ2 (đktc). nảph chay cho đi qua dung ch nẩ cớ vôi trong dư thu cượ gam a. Gia tr là uA. 30 B. 25 C. 35 D. 45 Câu 24. Khi cho tirozin tac ng cac ch sau: Na, dung ch Brom, HCl, NaOH, CHụ ị3 OH/HCl. ôph ng hóa ra là?ả ẩA. B. C. D. 5Câu 25. ch có công th phân trùng công th gi nh t, tac ng ượ ớaxit tac ng ki trong đi ki thích p. Trong phân X, thành ph ph trăm ượ ầkh ng cac nguyên C, H, ng 39,56%; 9,89% và 15,385%; còn là oxi. Khi ượ ượ ạcho 4,55 gam ph ng hoàn toàn ng dung ch NaOH (đun nóng) thu 3,4 ượ ượgam mu khan. công th câu phù là uA. B. C. D. Câu 26. Nhúng thanh Al và thanh Fe vào dung ch CuSOị4 sau th gian thanh kim lo ra ạth dung ch còn ch Alấ ứ2 (SO4 )3 và FeSO4 mol và kh ng dung ch gi 30,0 ượ ảgam (cac ph ng ra hoàn toàn). Kh ng Cu bam vào thanh Al và Fe là:ô ượA. 70,4 gam B. 44,8 gam C. 51,2 gam D. 57,6 gamTrang /4 mã 016ềCâu 27. khí 0,8 mol Hỗ ồ2 và 0,5 mol ankin X. Nung th gian xúc tac Ni thu ớđ có kh so Hượ ớ2 ng 10. qua dung ch brom sau khi ph ảng ra hoàn toàn, kh ng brom tham gia ph ng là 68,8 gam. là ượ ứA. Bu-1-in B. AxetilenC. Propin D. imetyl axetilen Câu 28. PVC đi ch khí (CHượ ầ4 chi 60% th tích khí u) theo chuy ểhóa và hi su giai đo nh sau:ệ ưhiÖu suÊt 15% hiÖu suÊt 95% hiÖu suÊt 90%Metan axetilen vinylclorua PVC¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾®. Mu ng ấPVC mầ khí thiên nhiên đktc).ở Gia trị gia tr nào sau đây?u ịA. 5589 B. 9315 C. 3346 D. 2941 Câu 29. chay hoàn toàn 9,3 gam trong khí oxi dô cho toàn bộ ph chay vào ml dung chả ị( NaOH 0,8M KOH 1,2 M). Cô dung ch sau ph ngạ thu đư cợ 62,8 gam ch khan. Gia tr ịc làuA. 400 B. 500 C. 800 D. 600 Câu 30. Cho 21,6 gam kim lo vào dung ch HNOạ ị3 loãng sau ph nư ng thu đứ cợ dung ch ịch 135,2 gam mu và 4,48 lít khí Nứ ô2 O(đktc). Kim lo làạA. Mg B. Zn C. Fe D. Al Câu 31. Este có ctpt C4 H6 O4 Khi th phân 11,8 gam (H=80%) trong môi tr ngu ườ axit thu đư cợ và ch uấ cơ có khả năng tham gia ph ng trang c.ả hòa tan aừ gam Cu(OH)ế2 Gia tr ịc làuA. 4,90 B. 9,80 C. 3,92 D. 7,84 Câu 32. Oxi hóa 16 gam metanol ng oxi không khí th gian thu đằ cợ 25 ,6 gam dung chị ch aứ ch cấ Cho tac ng iụ dung ch AgNOị3 /NH3 dư thu cượ gam Ag. Gia tr làị uA. 97,2 B. 162,0 C. 129,6 D. 64,8Câu 33. ch hai amin ti thu dãy ng ng metylamin. ch ứglyxin và lysin. chay hoàn toàn 0,4 mol (g và Y) 2,055 mol Oô u2 thu 32,22 gam Hượ2 O; 35,616 lít (đktc) COỗ ợ2 và N2 Ph trăm kh ng amin có kh ượ ôl ng phân trong là:ượ ơA. 13,04%. B. 16,05%. C. 14,42%. D. 26,76%. Câu 34. Đun nóng 0,4 mol ipeptit X, tripeptit và tetrapeptit ch ng ằl ng dung ch NaOH, thu dung ch ch 0,5 mol mu glyxin và 0,4 mol mu aượ ượ ualanin và 0,2 mol mu valin. khac chay gam trong Oô ô2 ddurr thu Oừ ượ ợ2 ,H2 và N2 trong đó ng kh ng COổ ượ u2 và là 78,28g. Gia tr nh gia tr ướ ịnào:A. 35 B. 45 C. 40 D. 25 Câu 35. Feỗ ồ3 O4 FeO và Cu (trong đó nguyên oxi chi 20% theo kh ng). Cho ượm gam tac ng 500 ml dung ch HCl 2,5M (d ), thu dung ch và còn 8% gam ượ ạch không tan. Cho dung ch AgNOấ ị3 vào Y, thu khí NO (s ph kh duy nh ượ uN +5) và 202,325 gam a. Bi cac ph ng ra hoàn toàn. Gia tr là:ế uA. 40 B. 48 C. 50 D. 32 Câu 36. Cho 31,25 gam mu MSOô4 .nH2 vào 200 ml dung ch NaCl 1M thu dung ch X. Ti ượ ếhành đi phân dung ch ng đi tr màng ngăn ng dòng đi không ườ ổtrong th gian giây, th kh ng catot tăng gam; ng th anot thu 0,2 mol khí. ượ ượ ếth gian đi phân là 2t giây, ng th tích khí thoat ra là 18,48 lít (đktc). Gia tr là:ị uA. 6,4 B. 6,5 C. 3,2 D. 8,0 Câu 37. Hòa tan 9,52 gam pỗ Feồx Oy và FeS2 trong 48,51 gam dung ch HNOị3 ph ng ứxong thu đư cợ 1,568 lít NO2 (s ph kh duy nh đktc) và dung ch B.ả Dung ch ph ngị Trang /4 mã 016ềv 200ml dung ch NaOH 2M, đem nung trong không khí kh lừ ngợ không thu đổ cợ 9,76 gam ch n. Công th oxit và ng HNOấ u3 ban là?ầA. Fe2 O3 và 48,5% B. FeO và 48,5% C. Fe3 O4 và 60% D. FeO và 55,6% Câu 38. ancol no ch c, axit cacboxylic no ch và este (đ ra tỗ ượ ừX và Y). chay hoàn toàn gam 57,6 gam Oô ầ2 sinh ra 31,36 lít CO2 (đktc). Cho gamh vào 400 ml dung ch NaOH 1M đun nóng, thu dung ch B. Cô dung ch thu ượ ịđ 24,4 gam ch khan Tên là:ượ uA. Axit fomic B. Axit axetic C. Axit butanoic D. Axit propionicCâu 39. Hòa tan gam Ba, BaO, Al và Alế ồ2 O3 trong thu mol Hướ ượ2 và dung ch X. Cho dung ch Hị ị2 SO4 1,5M vào dung ch X, ph ng bi di theo th ượ ịsau: Gia tr là:ị uA. 59,28gam B. 47,04 gam C. 61,20 gam D. 48,96 gam Câu 40. Hỗ ồ2 ankin X, anken (X, hơ kém nhau tộ nguyên cacbon).ử Cho 0,25 mol vào bình kín có xúc tac Ni, nung nóng. Sau th iộ gian, thu đư cợ B. chay hoàn ôtoàn B, thu đỗ cợ 0,35 mol CO2 và 6,3 gam H2 O. Công th phân và mol utrong làA. C2 H4 và 20% B. C3 H6 và 20% C. C4 H8 và 40% D. C2 H4 và 40%-----H ------ếTrang /4 mã 016ề