Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (8)

7d7f8f54f4ec907d10544254377a9381
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:29:25 | Update: 3 giờ trước (13:59:43) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 441 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ BÌNH THU NẬ THI TH NGHI (Đ thi 04 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018Ọ Bài thi: Khoa nhiênọ Môn thi thành ph n: Hóa cầ Th gian làm bài: 50 phút (không th gian phát )ể _______________________________________________________________Mã thiề101H và tên sinh:......................................................... ọS báo danh: .......................L p: ..................................ố ớCho nguyên kh i:ử Na 23; Mg 24; Al 27; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56, Ag 108;Ba 137; 12; 1; 16; 14; 32; Cl 35,5Câu 41: Ch nào sau đây không có ph ng tráng c?ả ạA. CH3 COOH. B. HCOOCH3 .C. CH2 =CHCHO. D. C6 H12 O6 (fructoz ).ơCâu 42: Cho 0,15 mol tripanmitin tác ng hoàn toàn dung ch NaOH đun nóng, thu cụ ượm gam glixerol. Giá tr làị ủA. 8,7 gam. B. 9,2 gam. C. 13,8 gam. D. 41,4 gam.Câu 43: Ch có ch nguyên cacbon trong phân làấ ửA. etanol. B. glucoz .ơ C. saccaroz .ơ D. glixerol.Câu 44: Trong th không ng cách nào sau đây kim lo kh ăn mònử ?A. thi kim lo t.ắ B. Tráng thi lên t.ế ắC. Tráng lên t.ẽ D. Ph lên t.ủ ắCâu 45: Cho dãy các chấ KAl(SO4 )2 .12H2 O, C2 H5 OH, C12 H22 O11 (saccaroz ), CH3 COOH,Ca(OH )2 CH3 COONH4 ch điố li làA. 5. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 46: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng làượ ưA. th tinh củ B. teflon C. nilon-6,6 D. poli(vinyl clorua) .Câu 47: Crom ph ng ch nào sau đây ch Cr(II)?ả ấA. O2 B. HCl. C. S. D. HNO3 .Câu 48: Ch nào sau đây không ph ng dung ch HCl?ả ượ ịA. (C6 H10 O5 )n B. H2 NCH2 COOH C. CH3 NHCH3 D. C6 H5 OH (phenol) .Câu 49: Cho ph ng sau: Caơ ứ3 (PO4 )2 Ag3 PO4 .C ch X, làặ ấA. H3 PO4 K3 PO4 B. P2 O5 K3 PO4 C. P, H3 PO4 D. P, P2 O5 .Câu 50: Mu nào sau đây không nhi phân?ị ệA. MgCO3 B. Ca(HCO3 )2 C. NaHCO3 D. Na2 CO3 .Câu 51: Ankađien là nh ng hiđrocacbon không no, ch có công th chung làữ ứA. Cn H2n (n ). B. Cn H2n (n 2). C. Cn H2n-2 (n 2). D. Cn H2n-2 (n 3).Câu 52: cháy hoàn toàn gam Fe trong khí Clố2 thu 6,5 gam mu i. Giá tr làư ượ ủA. 1,12. B. 2,24. C. 0,56. D. 2,80.Câu 53: Ch nào sau đây thu lo α-amino axitấ ?A. H2 NCH2 CH2 COOH. B. H2 NCH(CH3 )COOH.C. H2 NCH(CH3 )NH2 D. HOOCCH(CH3 )COOH.Câu 54: Ph ng nào sau đây là ph ng đi ch kim lo theo ph ng pháp nhi luy n?ả ươ ệA. CuCl2 đpdd¾¾¾® Cu Cl2 B. Mg FeSO4 MgSO4 Fe.C. 2Al2 O3 đpnc¾¾¾® 4Al 3O2 D. CO CuO 0t¾¾® Cu CO2 .Câu 55: Phát bi nào sau đây sai ?A. Khí SO2 gây ra hi ng axit.ệ ượ Trang Mã thi 101ềB. Các ng nhiên li nh than đá, và khí nhiên là nhiên li hóa th ch.ạ ượ ạC. Các ch gây nghi nh mophin, cocain, nicotin là các ch ma túy.ấ ấD. Hi ng nhà kính gây ra do tăng ng COệ ộ2 và CH4 trong không khí.Câu 56: nộ 250 du 0,1M 250 du OH hu đư 500 du gd pH 13. aủ àA. 0,1. B. 0,3. C. 0,5. D. 0,2.Câu 57: Dãy các ion (không phân li c) cùng trong dung ch làồ ướ ịA. NH4 +, Na +, NO3 Cl ─. B. Na +, OH , HCO3 .C. Mg 2+, +, SO 2-, PO 3-. D. +, Fe 2+, NO3 SO4 2-.Câu 58: ch ch có công th phân Cợ ử5 H10 O. Ch không ph ng iấ ớNa, th mãn chuy hóa sau: ể3202 4c,++¾¾¾® ¾¾ ¾¾®CH COOHHH SOđaNi tX Este có mùi mu chín.ố Tên làủA. metylbutanal. B. metylbutanal.C. 2,2 đimetylpropanal. D. pentanal.Câu 59: kh nh OO H, H3 H,C2 H5 CHO, C2 H5 OH rị sô sau:ChấtXYZTN sô (°C)48,0 78,4118,2100,5N nậ ét ào ?A. C2 H5 OH. B. H3 OO C. H3 HO D. .Câu 60: Nhúng thanh Al vào dung ch ch FeSOộ ợ4 và Fe2 (SO4 )3 sau th iộ ờgian thanh Al ra th kh ng thanh Al không và dung ch thu có ch aấ ượ ượ ứA. Al2 (SO4 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 B. FeSO4 Fe2 (SO4 )3 .C. Al2 (SO4 )3 Fe2 (SO4 )3 D. Al2 (SO4 )3 FeSO4 .Câu 61: Ti hành các thí nghi sau đi ki th ng:ế ườ(a) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 dư (b) khí SOụ2 vào bromướ(c) khí NHụ3 vào dung ch AlClư ị3 (d) Cho Si vào dung ch NaOHị(e) Cho Na2 SiO3 vào dung ch HClịS thí nghi sinh ra ch làố ủA. 5. B. 3. C. 2. D. 4.Câu 62: tố nỗ pợ ti nđ và ng ph hu 21,28 lí khí O2 20, H2 O. nh ph iốl aủ ol nỗ àA. 63,67%. B. 47,75%. C. 42,91%. D. 41,61%.Câu 63: Nu nó ho iớ ph ngứ toàn nỗ pợ l2 O3 và O3 cượ nỗh pợ X. Hòa tan cướ dư cượ dung chị hỉ tộ tan. cụ O2 dư Y,s đó đun óng ho khiớ cự hì hu cượ 5,295 Giá tr cị am àA. 5,375 m. B. 7,465 m. C. 6,015 m. D. 4,485 m.Câu 64: ng đây ghi hi ng khi làm thí nghi các ch sau ng dung chả ướ ượ ịn cướ X, Y, và Ch tấCách làm TThí nghi 1: Thêm dungệd ch NaOH dị có ủsau đó tan nầ có sau ủđó tan nầ có aế ủkhông tan không có aế ủThí nghi 2: Thêm vàiệgi brom vào các dungọ ướd ch thu thí nghi 1ị ượ không có hi ngệ ượ dung ch ịchuy sang ểmàu vàng không có hi ệt ngượ không có hi ngệ ượ Trang Mã thi 101ềCác ch X, Y, và làấ ượA. MgCl2 CrCl3 AlCl3 KCl. B. CrCl3 AlCl3 MgCl2 KCl.C. AlCl3 CrCl3 MgCl2 KCl. D. CrCl3 MgCl2 KCl, AlCl3 .Câu 65: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(a) Nung Fe và NaNOỗ ồ3 trong khí tr (ơ b) Cho du Fe2 (SO4 )3 (c) dây Al trong bình kín ch khí COố ầ2 (d) Nhúng dây Ag vào dung ch HNOị3loãng.(e) Nung CuO và Al trong khí tr .ỗ ơS thí nghi có th ra ph ng oxi hóa kim lo làố ạA. 3. B. 5. C. 2. D. 4.Câu 66: Phát bi nào sau đây sai?A. Không th dùng COể2 ho cát khô (SiOặ2 đám cháy nhôm.ể ắB. ro òn hiểm.C. nư muố khuẩn.D. kh mù in có th rể ăn.Câu 67: đi uề un ch tấ nắ YH ìn in họ ây ?A. H2 O4 0t¾¾® O4 H2 ↑.B. (dd) H4 (rắn) 0t¾¾® H3 Cl H2O.C. K2 O3 (rắ H2SO4 0t¾¾® K2 O4 O2 H2O.D. (rắ CO (khí) 0t¾¾® Cu O2 ↑.Câu 68: Cho ch mol Ba và mol Al tan vào th ch tan hoàn toàn. iỗ ướ ốquan gi và làệ ữA. b/2. B. 2b. C. 3a. D. b/2.Câu 69: Cho t: opin, bu in, it fomi it nđ hit ac ac oz ,ơg luco fom t, tat. ch tác ng dung ch AgNOố ị3 /NH3 làạ ủA. 3. B. 6. C. 5. D. 4.Câu 70: Nh dung ch HCl vào dung ch ch mol KOH, mol NaOH và molỏ ứK2 CO3 qu thí nghi bi di trên th sau:ế ượ mol COố2 0,6 0,8 mol HClốT ng (a b) có giá tr làổ ịA. 0,8. B. 0,4. C. 0,2. D. 0,6.Câu 71: Amino axit phân có nhóm –NHử ộ2 và nhóm –COOH. Cho 26,7 gam ph nộ ảng ng dung ch HCl, thu dung ch ch 37,65 gam mu i. ượ ượ Công th làứ ủA. H2 N-[CH2 ]2 -COOH. B. H2 N-CH2 -COOH.C. H2 N-[CH2 ]3 -COOH. D. H2 N-[CH2 ]4 -COOH.Câu 72: Cho gam ch CHỗ ứ3 COOH, CH3 CH2 CH2 OH, CH3 CH(OH)CH3 ph ng hoànả ứtoàn Na thu 2,24 lít khí Hớ ượ2 (đktc). Giá tr làị Trang Mã thi 101ềA. 12. B. 18. C. 9. D. 36.Câu 73 Al, Ca, Alỗ ồ4 C3 và CaC2 Cho 15,15 gam vào ch thu cướ ượdung ch và khí (Cị ợ2 H2 CH4 H2 ). cháy Z, thu 4,48 lít COố ượ2 (đktc) và9,45 gam H2 O. Nh 200 ml dung ch HCl 2M vào Y, gam a. Giá tr làỏ ượ ủA. 16,9. B. 15,6. C. 19,5. D. 27,3.Câu 74: và là ch ng phân có cùng công th phân Cấ ử4 H9 O2 N. tác ng dungụ ớd ch NaOH thu mu Xị ượ ố1 và ch Xợ ơ2 có ph trăm kh ng cacbon là 63,16%.ầ ượY có trong nhiên, khi tác ng dung ch NaOH thu mu Yự ượ ố1 có ph trăm kh iầ ốl ng natri là 18,4%. Cho 5,15 gam và mol nượ ệX :nY 2:3 tác ng 100 mlụ ớdung ch KOH 1M thu dung ch Z. Cô thu gam ch khan. Giá tr aị ượ ượ ủm làA. 5,34. B. 5,62. C. 8,71. D. 6,54.Câu 75: Th phân hoàn toàn gam peptit ch X, và ng dung chủ ịNaOH, thu 22,55 gam các mu natri glyxin, alanin và valin. khác tượ ốcháy hoàn toàn gam thì 17,64 lít khí Oầ2 (đktc), thu 10,8 gam Hượ2 O. Giá tr nị ầnh iấ ớA. 14. B. 16. C. 15. D. 13.Câu 76: là este no ch ch là este ch không no, ch liên đôi C=C.ơ ếĐ cháy 18,32 gam ch và dùng 23,744 lít Oố ầ2 (đktc) thu 19,264 lít COượ2(đktc) và H2 O. khácặ th phân hoàn toàn trong dung ch NaOH thu mu axitủ ượ ủcacboxylic A, (MA MB và ancol duy nh t. Cho các nh nh sauộ :(a) ng ph ng có th đi ch tr ti ra CHừ ế4 .(b) Đun nóng Hớ2 SO4 170ặ 0C thu anken duy nh t.ượ ấ(c) và làm màu Brề ấ2 trong CCl4 .(d) Khi cháy hoàn toàn ch và kỳ mol nào thu nố ượCO2 =nH2O .S nh nh đúng làố ịA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 80,7 gam Fe(NOỗ ồ3 )2 và KCl vào thu dungướ ượd ch Y. Đi phân (có màng ngăn, đi tr khi đi phân hai đi nị ướ ệc thì ng, thu mol khí thoát ra anot ng mol khí thoát ra catot. Yự ượ ấcho tác ng dung ch AgNOụ ị3 thu gam a. Giá tr làư ượ ủA. 86,1. B. 29,55. C. 53,85. D. 43,05.Câu 78: Ti hành ph ng nhi nhôm 0,03 mol Crế ồ2 O3 0,04 mol FeO và molAl. Sau th gian ph ng, tr u, thu ch Y. Chia thành hai ph nộ ượ ầb ng nhau. Ph ph ng 400 ml dung ch NaOH 0,1M (loãng). Ph hai ph nằ ảng dung ch HCl loãng, nóng (d ), thu 1,12 lít khí Hứ ượ2 (đktc). Gi trong ph ngả ứnhi nhôm, Crệ2 O3 ch kh thành Cr. Ph trăm kh ng Crỉ ượ2 O3 đã ph ng làả ứA. 33,33%. B. 20,00%. C. 50,00%. D. 66,67%.Câu 79: nỗ pợ hiđro, op n, it cr ol C3 H5 ). tố nt 1,0 mol thu cượ 39,6 O2 Đun nóng Ni tộ th iờ ian, thu cượ nỗ pợ Y.Tỉ kh iố so bủ ng 1,25. ho 0,4 mol ph ngứ aừ lít dungủ chị r2 0,1M.Giá tr cị àA. 0,5. B. 0,6. C. 0,4. D. 0,3.Câu 80: Mg và Feỗ ồ3 O4 (trong đó oxi chi 25% kh ng X). Cho ng Xế ượ ượtan vào dung ch Hế ồ2 SO4 2M và KNO3 1M, thu dung ch ch ch 17,87 gamượ ứmu trung hòa và 224 ml NO (đktc, ph kh duy nh t). Cho tác ng dung chố ịBa(OH)2 thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làư ượ ủA. 15,63 B. 30,88 C. 17,77 D. 30,37.----------- ----------Ế Trang Mã thi 101ềTrang Mã thi 101ề