Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (7)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
thi th GD&ĐT Bà Vũng Tàu 1ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1: Ch nào sau đâyấ không là ch đi li?ấ ệA. NaNO3 B. KOH. C. C2 H5 OH. D. CH3 COOH.Câu 2: Kim lo nào sau đây có tính kh nh Fe?ạ ơA. Ag. B. Cu. C. Cu. D. Al.Câu 3: Kim lo nào sau đây thu nhóm IA?ạ ộA. Zn. B. Na. C. Mg. D. Ba.Câu 4: Th phân este ng dung ch NaOH thu ph CHủ ượ ồ3 COONa vàC2 H5 OH, tên este làọ ủA. etyl axetat. B. isopropyl fomat. C. propyl fomat. D. metyl propionat.Câu 5: nào sau đây có ngu xenluloz ?ơ ơA. visco.ơ B. m.ơ C. nilon-6.ơ D. nitron.ơCâu 6: Cho 10 gam CaCO3 vào dung ch HCl sau khi ph ng ra hoàn toàn thuị ảđ lít COượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 2,80. B. 2,24. C. 1,12. D. 3,36.Câu 7: Axit amino axetic không tác ng ch nào sau đây?ụ ấA. HCl. B. NaOH.C. NaCl. D. C2 H5 OH (có xúc tác).Câu 8: Ch nào trong các ch đây là ng ng CHấ ướ ủ3 COOH?A. HOCH2 -CHO. B. HCOOCH3 C. CH3 CH2 CH2 OH. D. CH3 CH2 COOH.Câu 9: HNO3 th hi tính oxi hóa khi tác ng iể ớA. CaCO3 B. Al(OH)3 C. FeO. D. CuO.II. Thông hi uểCâu 10: Tinh t, xenluloz saccaroz có ph ng nào sau đây?ộ ứA. Th phân trong môi tr ng axit.ủ ườ B. Tráng ng.ươC. ph ch Cu(OH)ạ ớ2 /NaOH. D. Tác ng Hụ ớ2 (xúc tác Ni).Câu 11: Thí nghi nào sau đâyệ không sinh ra ch n?ấ ắA. Cho Cu vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .B. Cho Na vào dung chẩ CuSO4 .C. Cho Cu vào dung chị AgNO3 .D. Cho dung chị NaOH vào dung chị Ca(HCO3 )2 .Câu 12: Ph ng trình rút Baươ 2+ SO4 2– BaSO4 ng ng ph ng trình phân tươ ươ ửnào sau đây?Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảA. Ba(OH)2 CuSO4 BaSO4 Cu(OH)2 B. H2 SO4 BaCO3 BaSO4 CO2 H2 O.C. Na2 SO4 Ba(NO3 )2 BaSO4 2NaNO3 D. H2 SO4 Ba(OH)2 BaSO4 2H2 O.Câu 13: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Axit silixic (H2 SiO3 có tính axit nh axit cacbonic.ạ ơB. Trong ph ng oxi, cacbon đóng vai trò là ch oxi hóa.ả ấC. Silic đioxit tan trong dung chượ NaOH c, nóng.ặD. Khí CO2 th ng dùng ch cháy vì COườ ượ ữ2 là oxit axit.ộCâu 14: Ph ng trình hóa nào sau đâyươ đúng ?A. Na AgNO3 NaNO3 Ag. B. Na2 CO 2Na CO2 .C. Na2 CO3 Na2 CO2 D. Na2 H2 2NaOH.Câu 15: Cho các ch t: etilen, but-2-in, toluen, stiren, propan, phenol. ch ph ngấ ứđ dung chượ Br2 nhi th ng làở ườA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 16: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Th phân hoàn toàn nilon-6 và nilon-6,6 thu cùng ph m.ủ ượ ẩB. không trong môi tr ng axit ho baz .ơ ườ ơC. Trùng buta-1,3-dien xúc tác huỳnh thu cao su buna-S.ợ ượD. Th phân hoàn toàn nilon-6 thu axit α-aminocaproic.ủ ượCâu 17: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam Fe, Mg và Zn ng ng aỗ ượ ừđ dung chủ H2 SO4 loãng, thu 1,344 lít Hượ2 (đktc) và dung chị ch gam mu i. Giáứ ốtr làị ủA. 7,25. B. 8,98. C. 10,27. D. 9,52.Câu 18: Đun nóng 10,5 gam ch có công th phân Cợ ử4 H11 NO2 dungớd chị NaOH thu 4,5 gam khí và gam mu i. Giá tr làừ ượ ủA. 9,7. B. 8,2. C. 10,0. D. 8,8.Câu 19: Th phân hoàn toàn gam ch béo trong dung chủ NaOH thu 9,12ư ượgam mu và 0,92 gam glixerol. Giá tr làố ủA. 8,84. B. 9,64. C. 10,04. D. 10,44.Câu 20: Cho 200 ml dung chị H3 PO4 1M tác ng hoàn toàn 240 ml dung chụ NaOH1,5M thu dung chượ ch mu nào sau đây?ứ ốA. Na3 PO4 B. Na2 HPO4 và Na3 PO4 .C. NaH2 PO4 và Na2 HPO4 D. NaH2 PO4 .Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 21: dung ch có ch ion: Mgộ 2+, Cl (1 mol), SO4 2– (2 mol). Thêm lítừ ừdung chị Na2 CO3 2M vào dung chị cho khi thu ng nh thìế ượ ượ ấng ng i. Giá tr làừ ủA. 0,125. B. 0,65. C. 2,50. D. 1,50.Câu 22: Cho gam ancol metylic và phenol ph ng hoàn toàn Naỗ ớd thu 1,68 lít khí Hư ượ2 (đktc). cho cùng ng trên tác ng iế ượ ớBr2 thì thu 16,55 gam tr ng. Giá tr làư ượ ủA. 9,5. B. 12,6. C. 9,3. D. 7,9.Câu 23: Lên men gam glucoz hi su 80%, th ng khí thoát raượ ượvào dung chị Ca(OH)2 thu 20 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 22,5. B. 45,0. C. 18,0. D. 14,4.Câu 24: Cho 10,7 gam metylamin và etylamin tác ng ml dung chỗ HCl2M thu 21,65 gam mu i. Giá tr làừ ượ ủA. 150. B. 100. C. 160. D. 300.Câu 25: cháy hoàn toàn 2,53 gam CHố ợ4 C2 H6 và C4 H10 thu 7,48 gamượCO2 và gam H2 O. Giá tr làị A. 4,08. B. 4,05. C. 4,59. D. 4,41.Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 8,5 gam kim lo ki X, hai chu kỳ kỗ ếti (MếX MY vào c, thu 3,36 lít Hướ ượ2 (đktc). Ph trăm kh ng trong nầ ượ ỗh ban làợ ầA. 72,95%. B. 54,12%. C. 27,05%. D. 45,89%.Câu 27: Phát bi nào sau đây đúng?ểA. Khi đun nóng ng có tính ng toàn ph thu m.ướ ượ ướ ềB. Có th làm tính ng vĩnh ng dung chể Ca(OH)2 .C. ng là nguyên nhân chính gây ra các ng ngu c.ướ ướD. Tính ng th gây nên các mu Ca(HCOứ ố3 )2 và Mg(HCO3 )2 .III. ngậ ụCâu 28: Cho ch có công th phân Cấ ử4 H6 O2 và có các ph ng nh sau:ả ưX NaOH mu Z.ốZ AgNO3 NH3 H2 mu Ag ...ốT NaOH ...Kh ng nh nào sau đâyẳ sai ?A. không tác ng Na.ụ ớB. Không th đi ch axit và ancol ng ng.ể ượ ươ ứTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảC. có công th CHứ3 COONa.D. là ch không no, ch .ợ ởCâu 29: Cho các phát bi u:ể(a) Th phân hoàn toàn tinh và saccaroz cho cùng ph m.ủ ẩ(b) Amiloz có ch không phân nhánh.ơ ạ(c) Fructoz cho ph ng tráng ng do phân có nhóm ch CHO.ơ ươ ứ(d) Xenluloz do các β–glucoz nên.ơ ạ(e) Glucoz oxi hóa AgNOơ3 /NH3 thành Ag.S phát bi đúng làố ểA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 30: Cho các phát bi u:ể(a) Trong phân Ala-Ala-Gly có liên peptit.ử ế(b) Th phân hoàn toàn peptit trong dung chủ HCl thu các α-amino axit.ư ượ(c) baz NHự ủ3 Cớ ủ6 H5 NH2 .(d) Các peptit cho ph ng màu blure.ề ứ(e) Dung ch alanin làm quỳ tím chuy sang màu ng.ị ồS phát bi đúng làố ểA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 31: Cho các dung chị Ba(HCO3 )2 vào các dung ch: CaClầ ượ ị2 Ca(NO3 )2 ,NaOH, Na2 CO3 KHSO4 Na2 SO4 Ca(OH)2 H2 SO4 HCl. tr ng có ra làố ườ ủA. 4. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 32: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(I) Cho dung chị NaCl vào dung chị KOH.(II) Cho dung chị Na2 CO3 vào dung chị Ca(OH)2 .(III) Đi phân dung chệ NaCl đi tr có màng ngăn.ớ ơ(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung chị NaNO3 .(V) khí NHụ3 vào dung chị Na2 CO3 .(VI) Cho dung chị Na2 SO4 vào dung chị Ba(OH)2 .Các thí nghi đi ch NaOH làệ ượA. II, V, VI. B. I, II, III. C. II, III, VI. D. I, IV, V.Câu 33: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(1) Cho lá kim Fe Cu vào dung chợ H2 SO4 loãng.(2) Cho lá Cu vào dung chị AgNO3 .(3) Cho lá Zn vào dung chị HNO3 loãng.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ả(4) dây Mg trong bình ng Clố ự2 .(5) mi ng thép trong không khí m.ể ẩS thí nghi ra ăn mòn đi hóa làố ọA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 34: este ch X, Y, (X và là ng phân nhau, chỗ ạh ). cháy hoàn toàn 5,3 gam thu 6,272 lít COở ượ2 (đktc) và 3,06 gam H2 O. tặkhác, khi cho 5,3 gam tác ng dung chụ NaOH thì th kh ng NaOH ph nư ượ ảng 2,8 gam, thu ancol T, ch tan no cho ph ng tráng ng và mứ ượ ươgam mu i. Giá tr nh giá tr nào sau đây?ỗ ịA. 6,08. B. 6,18. C. 6,42. D. 6,36.Câu 35: Cho 3,28 gam Mg và Fe vào dung chỗ ch mol Cu(NOứ3 )2 saum th gian thu dung chộ ượ và 3,72 gam ch Z. Cho tác ng ngấ ượd dung chư NaOH, thu đem nung trong không khí kh ng khôngế ượ ượđ thu 1,6 gam ch khan. Giá tr aổ ượ nh giá trầ nào sau đây?A. 0,029. B. 0,028. C. 0,026. D. 0,027.Câu 36: Th phân hoàn toàn 28,6 gam hai este và (đ ch ,ủ ởkhông phân nhánh, MX MY ng dung chằ NaOH thu mu (có cùng Cừ ượ ốtrong phân và hai ancol ch c, ti (không có ph khác). tử ốcháy hoàn toàn thu 14,56 lít khí COỗ ượ2 và 18,9 gam H2 O. Kh ng Xố ượ ủtrong làA. 17,7 gam. B. 18,8 gam. C. 21,9 gam. D. 19,8 gam.Câu 37: anđehit (không no, ch c, ch và hai axit ch c,ỗ ứliên ti nhau trong dãy ng ng. cháy hoàn toàn gam dùng 0,95 mol Oế ầ2 thuđ 24,64 lít khí COượ2 (đktc) và 12,6 gam H2 O. Cũng gam ph ng 200 mlả ớdung chị NaOH 2M. cho gam tác ng hoàn toàn dung chế AgNO3 /NH3 dưthì thu kh ng làượ ượ ủA. 129,6 gam. B. 108 gam. C. 43,2 gam. D. 146,8 gam.Câu 38: ch mol đipeptit và mol tripeptit (đ no các amino axit no,ỗ ềm ch có nhóm NHạ ở2 nên, 3). Bi gam tác ng 150ạ ớml dung chị NaOH 1M, thu mu amino axit R, 2,91 gam mu Gly, 8,88ượ ủgam mu Ala. cháy hoàn toàn gam thì th thích khí COố ể2 (đktc) thu cượ8,96 lít. Giá tr làị ủA. 9,68. B. 10,55. C. 10,37. D. 10,87.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 39: Na, Ba, Naỗ ồ2 và BaO. Hòa tan hoàn toàn gam vào c, thuướđ 1,12 lít khí Hượ2 (đktc) và dung chị Y. tác ng 190 ml dungụ ớd chị H2 SO4 1M, thu 27,96 gam tr ng. Giá tr làượ ủA. 23,64. B. 15,76. C. 21,90. D. 39,40.Câu 40: Tr dung chộ HCl 0,3M, HNO3 0,3M và H2 SO4 0,2M nh ng th thíchớ ểb ng nhau thu dung chằ ượ X. 360 ml dung chấ cho ph ng lít dungả ớd chị Ba(OH)ồ2 0,08M và NaOH 0,23M thu gam và dung chượ cópH 2. Giá tr nh iị ớA. 5,54. B. 5,42. C. 5,59. D. 16,61.Đáp án1-C 2-D 3-B 4-A 5-A 6-B 7-C 8-D 9-C 10-A11-A 12-C 13-C 14-D 15-B 16-B 17-B 18-B 19-A 20-CL GI CHI TI TỜ ẾTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảS ch ph ng dung ch Brố ị2 nhi th ng m:ở ườ ồEtilen, but-2-in, stiren và pheno Câu 16: Đáp án BCâu 17: Đáp án BTa có mMu iố mKim lo iạ mSO4 2–. mMu iố 3,22 nH2 96 8,98 gam Câu 18: Đáp án BTa có nX 0,1 mol nY 0,1 mol MY 45 là C2 H5 NH2 .⇒ có CTPT là CH3 –COO–NH3 –C2 H5 .⇒ mMu iố mCH3COONa 0,1 (15 44 23) 8,2 gam Câu 19: Đáp án ATa có nGlixerol 0,01 mol nNaOH đã pứ 0,03 mol.+ Báo toàn kh ng ta có: 9,12 0,92 0,03×40 8,84 gam.ố ượCâu 20: Đáp án CTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảTa có lỷ 4nNaOH 0, 361, 8nH PO 0, 2= .⇒ Dung ch mu là NaHị ố2 PO4 và Na2 HPO4 Câu 21: Đáp án ACâu 22: Đáp án DĐ nặCH3OH và nC6H5OH ta có:+ PT theo mol Hố2 0,15 (1)+ PT theo kh ng Cố ượ6 H2 Br3 OH: 331b 16,55 (2).+ Gi PT ta có nả ệCH3OH 0,1 và nC6H5OH 0,05.⇒ 0,1×32 0,05×94 7,9 gam Câu 23: Đáp án ATa có ph ng lên men u: Cả ượ6 H12 O6 2C2 H5 OH 2CO2 .+ Ta có nCO2 nCaCO3 20 100 0,2 mol.⇒ nGlucozo đã pứ 0,2 0,1 mol.⇒ nGlucozo ban uầ 0,1 0,8 0,125 mol.⇒ mGlucozo 0,125 180 22,5 gam Câu 24: Đáp án AÁp ng nh lu BTKL ta có: mụ ậAmin mHCl mMu iố⇒ mHCl 21,65 10,7 10,95 gam nHCl 0,3 mol.⇒ VHCl 0,3 0,15 lít 150 ml Câu 25: Đáp án DTa có mC mH mCxHy 2,53 gam.Mà mC nCO2 12 2,04 gam mH 0,49 gam.⇒ nH2O 0,49 0,245 mol mH2O 4,41 gam Câu 26: Đáp án BB toàn ta có: nảH kim lo ki mỗ 2nH2 0,3 mol.⇒ MTrung bình 8,5 0,3 28,33 là Na và là K.+ nặNa và nK b.⇒ 23a 39b 8,5 (1) || 0,3 (2)+ Gi nNa 0,2 mol.⇒ %mNa 0, 23 1008, 5´ 54,12% Câu 27: Đáp án DTrang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảCâu 28: Đáp án DCâu 29: Đáp án APhát bi đúng là (b) và (d)ể Câu 30: Đáp án CPhát bi đúng là phát bi (a) và (c)ể Câu 31: Đáp án BS ch dd Ba(HCOố ớ3 )2 m:ồNaOH, Na2 CO3 KHSO4 Na2 SO4 Ca(OH)2 và H2 SO4 Câu 32: Đáp án CCâu 33: Đáp án BS TN ra ăn mòn đi hóa (1), (2) và (5)ố Câu 34: Đáp án ATa có nCO2 0,28 mol và nH2O 0,17 mol.⇒ 5,3 mC mH mO 1,6 mol.⇒ nCOO/Este 1,6 32 0,05 mol. nNaOH pứ 0,07 mol.⇒ ch Este phenol nZ 0,07 0,05 0,02 mol nX nY 0,03 mol.+ cacbon trong và trong (X và là ng phân) là và b.ọ ượ⇒ 0,02a 0,03b 0,28 (ĐK và (Vì ra ancol kém Andehit Q)ớ ề+ Gi PT nghi nguyên và 4.+ ch a:ậ 32 23 46 3HCOOCH CH CH0, 03HCOONa 0, 05NaOHHCOOCH CH CHCH ONa 0, 02HCOOC CH 0, 02ì= -üìýï+ ®- =í íþ- -îï-î⇒ mMu iố 0,05×68 0,02×130 gam Câu 35: Đáp án Cquan sát đáp án: 0,029 mol Cu ra thì mế ếCu 0,029 64 1,856 <3,72 ||→ ch ng ch Cu và Fe (Cu trong dung ch ra t). Rõ n, quan sát đứ ồquá trình sau:}{(){{2x mol21. NaOH3 32. O222 32 mola moly mol3,72 gam1,6 gamMgOMg CuMgCu NO NOFe OFe FeFe+-°+ì üì üï ïì üì üï ï+ ¾¾ ¾¾®í ýî þî þï ïî þî þ1 314 43G nọMg mol và nFe ban uầ mol có ngay 24 56 3,28 gam.Trang http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề ảTrong dung ch toàn đi tích có nị ệFe 2+ (a mol ||→ 1,6 40 80 (a ⇄80a 40 1,6.B toàn nguyên Fe có trong 3,72 gam mol Cu và nả ồFe a) mol.||→ 56 a) 64a 3,72 56 56 8a 3,72.Gi ph ng trình trên cả ươ ượ 0,008 mol; 0,055 mol và 0,024 mol.||→ theo yêu u, đáp án ch là C.ầ ọCâu 36: Đáp án DGi ancol có trong Z.ả ợTa có nH2O 1,05 và nCO2 0,65 mol.⇒ nZ 1,05 0,65 0,4 mol CTrung bình 1,625 ch CHứ3 OH và C2 H5 OH.T trung bình và nừZ nCH3OH 0,15 và nC2H5OH 0,25.⇒ nNaOH đã pứ 0,4 mol. BTKL ∑mMu iố 28,4 gam.● Gi ch ch mu axit ch nMu iố 0,4 mol MMu iố 70,75.⇒ MRCOONa 70,75 3,75 Có mu HCOONa Vô lí vì axit ph có cùng C.ả ố● Gi ch ch mu axit ch nMu iố 0,2 mol MMu iố 141,5.⇒ MR(COONa)2 141,5 7,5 Có mu (COONa)ố2 Vô lí vì axit ph có cùng C.ả ố+ este este ch và este ch c.ậ ứ⇒ 70,75 MMu iố 141,5 Mu đó là CHố3 COONa và (COONa)2 .+ mol mu trên là và ta có :ặ ượ 2b 0, 0,183 134b 28, 0,15+ =ì ìÛí í+ =î î⇒ ch esteứ ()()3 53 5CH COOC 0,1 YH OOC COO 0,15 Xìïí- -ïî⇒ mY 0,15 132 19,8 gam Câu 37: Đáp án DB toàn Oxi ta có: nảO/X mol.Mà nEste nNaOH 0,4 mol nAndehit 0,4×2 0,2 mol.⇒ CTrung bình Xủ 2nCO0, 0, 2+ 1,8.+ Vì Andehit không no Cố/Andehit axit là HCOOH và CH3 COOH.+ Gi ch ch HCOOH và andehit Cố/Andehit 1,1 0, 40, =3,5.+ Gi ch ch CHả ứ3 COOH và andehit Cố/Andehit 1,1 0, 20, 2- =1,5.Trang 10 http://tailieugiangday.com Website chuyên thi th file word có gi iề

