Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (7)

4582f5bd0f009bfe1fb7d965f9c9bd94
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:30:03 | Update: 1 giờ trước (4:59:13) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

TR NG THPT LĂNGƯỜ ẢĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIAỬ ỐL NĂM 2018ẦBài thi: KHOA NHIÊN ỰMôn thi thành ph n: HÓA Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ tên thí sinh:..................................................................... ọS báo danh: ........................................................................ốCho bi nguyên kh iử các nguyên :ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Al 27; 32; Cl 35,5; 39; Fe 56; Cu 64; Zn 65;Ag 108; Ba 137.Câu 41: Giá tr pH các dung ch axit CHị ị3 COOH, HCl, H2 SO4 có cùng ng mol/l pồ ượ ắx theo th tăng làế ầA. HCl, CH3 COOH, H2 SO4 B. H2 SO4 HCl, CH3 COOH.C. H2 SO4 CH3 COOH, HCl. D. CH3 COOH, HCl H2 SO4 .Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al ng dung ch HNOằ ị3 (loãng, ), thu lít khí NO (s nư ượ ảph kh duy nh t, đktc). Giá tr làẩ ủA. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.Câu 3: ng ch các ion: Caộ ướ 2+, Mg 2+, HCO3 -, Cl -, SO4 2-. Ch dùng làm mấ ượ ềm ng trên làẫ ướ ứA. HCl. B. NaHCO3 C. Na2 CO3 D. H2 SO4 .Câu 44: Ch nào sau đây ph ng dung ch KOH, ph ng dung chấ ượ ượ ịHCl?A. C2 H5 OH B. C6 H5 NH2C. CH3 COOH D. H2 NCH(CH3 )COOHCâu 5: nhi cao, Al kh ion kim lo trong oxitỞ ượ :A. MgO. B. BaO. C. K2 O. D. Fe2 O3 .Câu 6: 0,672 lít khí COẫ2 (đktc) vào lít dung ch ch hai ch tan NaOH 0,025M vàị ồCa(OH)2 0,0125M, sau khi ph ng hoàn toàn thu gam a. Giá tr làả ượ ủA. 1,00 B. 0,75 C. 1,25 D. 2,00Câu 47: Cho 38,4 gam Fe, FeO, Feỗ ợ3 O4 tác ng 2,4 mol HNOụ ớ3 (d trong dung ch, thuư ịđ lít khí NO (s ph kh duy nh t, đktc) và dung ch X. Dung ch ph ng 1400 mlượ ớdung ch NaOH 1M thu 42,8 gam a. Giá tr làị ượ ủA. 8,96 B. 6,72 C. 11,2 D. 3,36Câu 48: Cho dãy các kim lo Mg, Cr, Na, Fe. Kim lo ng nh trong dãy làạ ấA. Fe B. Mg C. Cr D. NaCâu 49: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3 COOC2 H5 trong dung ch NaOH (v ), thu cị ượdung ch ch gam mu i. Giá tr làị ủA. 19,2 B. 16,4 C. 9,6 D. 8,2Câu 50: Kim lo Al không ph ng dung chả ượ ịA. H2 SO4 (đ c, ngu i)ặ B. KOH C. NaOH D. H2 SO4 (loãng)Câu 51: Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3 (đunnóng), thu 21,6 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 18,0 B. 9,0 C. 36,0 D. 16,2Câu 52: Đun nóng ancol ch liên ti trong dãy ng ng Hỗ ớ2 SO4 ở140 oC. Sau ph ng 5,4 gam và 19,4 gam ete. Hai ancol ban làả ượ ướ ầA. CH3 OH và C2 H5 OH. B. C2 H5 OH và C3 H7 OH.C. C3 H5 OH và C4 H7 OH. D. C3 H7 OH và C4 H9 OH.Câu 3: Hai ch nào sau đây là hiđroxit ng tính ?ấ ưỡA. Ca(OH)2 và Cr(OH)3 B. Ba(OH)2 và Fe(OH)3C. NaOH và Al(OH)3 D. Cr(OH)3 và Al(OH)3 Trang Mã thi 169ềMã Thi 169ềCâu 4: Ch không ph axit béo làấ ảA. axit panmitic. B. axit oleic. C. axit stearic. D. axit axetic.Câu 55: Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh làị ểA. CH3 NH2 B. CH3 COOH C. C2 H5 OH D. H2 NCH2 COOHCâu 6: ph ng hoàn toàn dung ch ch 7,5 gam Hể ứ2 NCH2 COOH ml dungầ ủd ch NaOH 1M. Giá tr làị ủA. 100 B. 200 C. 150 D. 50Câu 57: Cho dãy các ch t: CHấ2 =CHCl, CH2 =CH2 CH2 =CH-CH=CH2 H2 NCH2 COOH. ch trongố ấdãy có kh năng tham gia ph ng trùng làả ợA. B. C. D. 2Câu 58: Ch thu lo cacbohiđrat làấ ạA. protein B. xenlulozơ C. poli(vinyl clorua) D. glixerolCâu 59: kh hoàn toàn 8,0 gam Feể ộ2 O3 ng Al nhi cao, trong đi ki không cóằ ệkhông khí) thì kh ng nhôm dùng làố ượ ầA. 1,35 gam B. 2,7 gam C. 8,1 gam D. 5,4 gamCâu 60: Cho dãy các ch CHấ3 COOCH3 C2 H5 OH, H2 NCH2 COOH, CH3 NH2 ch trong dãy ph nố ảng dung ch NaOH làứ ượ ịA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 61: Cho dãy các dung ch: glucoz saccaroz etanol, glixerol. dung ch trong dãy ph ngị ứđ Cu(OH)ượ ớ2 nhi th ng thành dung ch có màu xanh lam làở ườ ịA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 2: Vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. HCOOC2 H5 C. CH3 COOCH=CH2 D. C2 H5 COOCH3Câu 3: là ch có ng: (Hộ ạ2 N)x Cn Hm (COOH)y Bi ng 0,2 mol tácế ợd ng đa 400 ml dung ch HCl 1M thu 38,2 gam mu i, ng phân làụ ượ ủA. 6. B. 9. C. 7. D. 8.Câu 64: Ch nào sau đây không tham gia ph ng th phân?ấ ủA. Glucozơ B. Protein C. Tinh tộ D. SaccarozơCâu 5: Cho các thí nghi sau:ệ(a) Cho dung ch HCl vào dung ch KAlOị ị2(b) COẫ2 vào dung ch Ba(OH)ư ị2(c) Tr dung ch NaHCOộ ị3 dung ch Ba(OH)ớ ị2(d) Cho dung ch FeClị3 vào dung ch Hị2 S.(e) Cho dung ch NHị3 vào dung ch AlClư ị3(f) Cho dung ch Kị2 CrO4 vào dung ch Ba(HCOị3 )2(g) Cho phenol tác ng dung ch Brom.ụ ướS thí nghi thu sau khi ph ng ra hoàn toàn là:ố ượ ảA. B. C. D. 5Câu 66: Hình sau mô thí nghi đi ch khí Z:ẽ ếPh ng trình hóa đi ch khí làươ Trang Mã thi 169ềA. 2HCl(dung ch)ị Zn ZnCl2 H2 ↑.B. H2 SO4(đ c)ặ Na2 SO3(r n)ắ SO2 Na2 SO4 H2 O.C. Ca(OH)2(dung ch)ị 2NH4 Cl(r n)ắ CaCl2 2NH3 2H2 O.D. 4HCl(đ c)ặ +MnO2(r n)ắ MnCl2 Cl2 2H2 O.Câu 67: Các kim lo nạ atri, kali ượ đi chề ng ph ng pháp:ằ ươA. Nhi luy n.ệ B. Thu luy n.ỷ ệC. Đi phân dung ch.ệ D. Đi phân nóng ch y.ệ ảCâu 68: Cho 15 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ng raả ảhoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hượ2 (đkc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 6,4 B. 2,0 C. 2,2 D. 8,5Câu 9: Hi ng nhà kính là hi ng trái đang lên, do các có sóng dàiệ ượ ướtrong vùng ng ngo gi i, mà không ra ngoài vũ tr Trong các khí đây, khí có khồ ướ ảnăng gây ra hi ng nhà kính là:ệ ứA. N2 B. H2 C. CO2 D. O2Câu 70: Kim lo không ph ng nhi th ng làạ ượ ướ ườA. Ca B. Li C. Be D. KCâu 71: Cho các ng có mol trong ngo theo th ch nh sau :ỗ ư(1) Na và Al2 O3 (2:1) (2) Cu và FeCl3 (1:3)(3) Na, Ba và Al2 O3 (1:1:2) (4) Fe và FeCl3 (2:1)(5) Al và Na(1:2) (6) và Ba (1:1)Có bao nhiêu có th tan trong ?ỗ ướ ưA. B. C. D. 4Câu 2: anđehit ch ch và ankin( phân ankin có cùng sỗ ốnguyên nh ng ít nguyên so anđehit). cháy hoàn toàn mol thu 2,4 molử ượCO2 và mol H2 O. cho mol tác ng ng dung ch AgNOế ượ ị3 trong NH3 thì thu cượkh ng đa là:ố ượ ốA. 308,0 gam B. 230,4 gamC. 144,0 gam D. 301,2 gamCâu 3: Cho gam CuSO4 .5H2 vào 100 ml dung ch AgNOị3 1M thu dung ch X. Ti hànhượ ếđi phân dung ch ng đi tr khi kh ng catot tăng gam thì ng đi phân.ệ ượ ệDung ch sau đi phân hòa tan đa 14,0 gam Fe thu dung ch (không ch ion ượ ứ4NH+ )và khí khí không màu trong đó có khí hóa nâu trong không khí. kh Zỗ ủso Hớ2 ng ằ313 Giá tr và làị ượA. 23,6 và 50,0 B. 20,4 và 75,0 C. 23,6 và 62,5 D. 20,4 và 87,5Câu 74: Hòa tan 2,72 gam FeSế ồ2 FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung ch HNOị31M, sau khi thúc các ph ng thu dung ch và 0,07 mol ch khí thoát ra. Cho tácế ượ ấd ng ng dung ch BaClụ ượ ị2 thu 4,66 gam a. khác, dung ch có th hòa tanượ ểt đa gam Fe. Bi trong các quá trình trên, ph kh duy nh Nố +5 là NO. Giá tr làị ủA. 9,83 B. 9,38 C. 9,76 D. 9,72Câu 75: ch ba peptit ch Ala-Gly-Lys, Ala-Gly và Lys-Lys-Ala-Gly-Lys. Trong nứ ỗh nguyên oxi chi 21,302% kh ng. Cho 0,12 mol ượ tác ng dung ch HCl dụ ưsau ph ng hoàn toàn thu gam ba mu i. Giá tr ượ nh giá tr nàoớ ịsau đây?A. 70 B. 69 C. 68 D. 72Câu 76: thu phân 7,612 gam este ch và este đa ch thì dùngồ ầv 80ml dung ch KOH aM. Sau ph ng, thu ượ các mu các axitồ ủcacboxylic và các ancol. cháy hoàn toàn thì thu Kượ2 CO3 4,4352 lít CO2 (đktc) và3,168 gam H2 O. iầ giá tr nào sau đây nh tị ?A. 1,56 B. 1,25 C. 1,63 D. 1,42Câu 77: cháy 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe khí Clo và Oxi, sauố ồph ng ch thu các oxit và mu clorua (không còn khí hòa tan ng tả ượ ộl ng 120 ml dung ch HCl 2M, thu dung ch Z. Cho AgNOượ ượ ị3 vào dung ch Z, thuư Trang Mã thi 169ềđ 56,69 gam a. Ph trăm th tích Clo trong ượ nh tầ giá tr nào sauớ ịđây?A. 56,3% B. 54,1% C. 76,7% D. 50,7%Câu 8: Cho 36,1 gam ch (có công th hóa Cợ ọ6 H9 O4 Cl) tác ng dung chụ ịNaOH khi đun nóng nh sau ph ng hoàn toàn thu các ph m: 0,4 mol mu Y; 0,2ư ượ ốmol C2 H5 OH và mol NaCl. nhóm -CHố2 trong phân ngộ ằA. 3. B. C. D. 4.Câu 79: cháy hoàn toàn 0,3 mol 0,1mol benzen và hai hiđrocacbon ch nố ảph thu 1,1 mol COẩ ượ ồ2 và 0,7 mol H2 O. 0,1 mol có th làm màu dungỏ ấd ch ch đa bao nhiêu mol Brị ố2 trong c.ướA. 0,1 mol B. 0,7 mol C. 0,5 mol D. 0,3 molCâu 0: Al, Ca, Alỗ ồ4 C3 và CaC2 Cho 40,3 gam vào ch thu dung chướ ượ ịY và khí (Cỗ ợ2 H2 CH4 H2 ). cháy thu 20,16 lít khí COố ượ2 (đktc) và 20,7 gam H2 O.Nh lít dung ch HCl xM vào Y, bi di theo hình :ỏ ượ Giá tr nh iị ớA. 1,8. B. 2,2. C. 2,4. D. 1,6.---------------------------------------------------------- ----------Ế----------------------------------------------- Trang Mã thi 169ề