Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (5)

38b31c07d2cae3a31b0984bea7b750bb
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:22:39 | Update: 11 giờ trước (9:11:19) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 469 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

28Ề ỐCâu 1: Ph ng trình đi li vi đúng làươ ếA. H2 SO4 ¾¾®¬ ¾¾ HSO4 -. B. NaOH Na OH -.C. H2 SO3 HSO3 -. D. Na2 ¾¾®¬ ¾¾ 2Na 2-.Câu 2: ng ng nào sau đâyỨ không ph photpho?ả ủA. xu diêm.ả B. xu bom.ả ấC. xu axit photphoriả C. D. xu axit nitriả C.Câu 3: Nhóm kim lo không tác ng dung ch HNOạ ượ ị3 ngu làặ ộA. Fe, Cr, Al. B. Cr, Pb, Mn. C. Al, Ag, B. D. Ag, Pt, Au.Câu 4: Cacbon ph ng các ch trong dãy nào sau đây?ả ấA. Fe2 O3 CO2 H2 HNO3 đặ C. B. CO, Al2 O3 HNO3 c, Hặ2 SO4 đặ C.C. Fe2 O3 Al2 O3 CO2 HNO3 D. CO, Al2 O3 K2 O, A.Câu 5: Hai ch t: 2-metylpropan và butan khác nhau vấ ềA. công th o.ứ B. công th phân .ứ ửC. nguyên cacbon.ố D. liên ng hóa tr .ố ịCâu 6: CTCT có th có ankin Cố ủ4 H6 là:A. 1. B. 2. C. 3. .4.Câu 7: Phenol ph ng dung ch nào sau đây?ả ượ ịA. NaCl B. HCl C. NaHCO3 D. KOH .Câu 8: Anđehit propionic có công th là:ứ ạA. CH3 -CH2 -CH2 -CHO B. CH3 -CH2 -CHO .C. CH3 -CH(CH3 )-CHO D. H-COO-CH2 -CH3 .Câu 9: Ch nào trong ch đây tan trong nh t?ấ ướ ướ ấA. CH3 -CH2 -O-CH3 B. CH3 -CH2 CHO.C. CH3 -CH2 -CH2 -COOH. D. CH3 -CH2 -CH2 -CH2 -COOH.Câu 10: Th tích dung ch Ba(OH)ể ị2 0,025M cho vào 100 ml dung ch HNOầ ồ3 và HCl có pH 1, thu dung ch có pH là:ể ượ ịA. 0,224 lít. B. 0,15 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.Câu 11: Cho 400 ml dung ch KOH 0,1M vào 400 ml dung ch MgClị ị2 0,2M thu gam ượ ếtủ A. Giá tr làị ủA. 2,9. B. 1,16. C. 2,32. D. 4,64.Câu 12: Cho 12 gam kim vào dung ch HNOợ ị3 loãng (d ), đun nóng ph ng hoàn ứtoàn thu dung ch có 8,5 gam AgNOượ ị3 Ph trăm kh ng trong kim làầ ượ ợA. 45%. B. 55%. C. 30%. D. 65%.Page 1Câu 13: cháy hoàn toàn lít khí hiđrocacbon 4,5 lít oxi, sinh ra lít COố ầ2 (cùng đi ki n). ệX có th làm màu dung ch KMnOể ị4 làậA. propan B. propen C. propin D. propađien .Câu 14: Cho 27,2 gam ankin tác ng 15,68 lít khí Hụ ớ2 (đktc) có xúc tác thích p, thu ượ ỗh (không ch Hợ ứ2 ). Bi ph ng đa dung ch ch 16 gam Brế ứ2 Công th phân ửc làủA. C4 H6 B. C3 H4 C. C2 H2 D. C5 H8 .Câu 15: Cho 4,6 gam ancol no, ch ph ng CuO nung nóng, thu 6,2 gam ượ ỗh anđehit, và ancol Cho toàn ng ph ng hoàn toàn ng ướ ượ ượd dung ch AgNOư ị3 trong NH3 đun nóng, thu gam Ag. Giá tr là:ượ ủA. 10,8. B. 16,2. C. 43,2. D. 21,6.Câu 16: Cho 5,76 gam axit ch c, ch tác ng CaCOữ ớ3 thu 7,28 gam ượmu axit Công th thu là ủA. CH3 -CH2 -COOH. B. HC≡C-COOH .C. CH2 =CH-COOH D. CH3 COOH .Câu 17: Cho các ch t: metyl fomat, vinyl axetat, phenyl axetat, aấ nl yl axetat, metyl acrylat. ch khi ấth phân trong môi tr ng axitủ ườ ph thu tham gia ph ng tráng là:ả ượ ạA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 18: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Glucoz và fructoz là ng phân nhau.ơ ủB. Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng tráng bể C.C. Trong dung ch,ị glucoz ng ch vòng tiên ng ch .ơ ởD. Metyl -glicozit không th chuy sang ng ch .ể ởCâu 19: ch có tên là isobutylamin. Công th thu là:ợ ủA. (CH3 )2 CHNH2 B. (CH3 )2 CHCH2 NH2 .C. CH3 CH2 CH2 CH2 NH2 D. CH3 CH2 CH(CH3 )NH2 .Câu 20: aminoộ axit có công th phân Cứ ử4 H9 NO2 ng phân aminoố axit làA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 21: Trong các polime: polistiren, amiloz amilopectin, poli(vinyl clorua), capron, poli(metyl ơmetacrylat) và teflon. Nh ng polime có thành ph nguyên gi ng nhau là:ữ ốA. Amiloz amilopectin, poli(vinyl clorua), capron, poli(metyl metacrylat). ơB. capron và teflon. ơC. Polistiren, amiloz amilopectin,t capron, poli(metyl metacrylat).ơ ơD. Amiloz amilopectin, poli(metyl metacrylat).ơCâu 22: peptit có công th c: Hộ ứ2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-CH-CO-NH-CH(COOH)-CH(CH)2 Tên peptit trên là:ủA. Glyxinalaninvalin. B. Glyxylalanylvalyl. C. Glyxylalanylvalin. D. Glyxylalanyllysin.Page 2Câu 23: Có các dung ch riêng bi t: Cu(NOị ệ3 )2 HCl, FeCl3 AgNO3 Mg(NO3 )2 NiSO4 Nhúng vào iỗdung ch thanh nguyên ch t. tr ng xu hi ăn mòn hóa là:ị ườ ọA. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 24: Cho Cu và Fe (Fe vào dung ch HNOỗ ị3 loãng dung ch X. Cho NaOH vào ượ ịdung ch thu Y. ch ượ ứA. Cu(OH)2 B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 C. Fe(OH)2 D. Fe(OH)3 và Cu(OH)2 .Câu 25: Quá trình kh Feử2 O3 ng CO trong lò cao, nhi kho ng 500 600ằ 0C, có ph ẩchính là:A. Fe. B. FeO. C. Fe3 O4 D. Fe2 O3 .Câu 26: Ch dùng dung ch KOH có th phân bi các ch riêng bi trong nhóm nào sau đây? ượ ệA. Zn, Al2 O3 Al. B. Mg, K, A. C. Mg, Al2 O3 Al. D. Fe, Al2 O3 Mg.Câu 27: Cho dung ch Ba(HCOị3 )2 vào các dung ch: CaClầ ượ ị2 Ca(NO3 )2 NaOH, Na2 CO3 KHSO4 Na2 SO4 Ca(OH)2 H2 SO4 HCl. tr ng ng th ra và có khí bay ra là:ố ườ ủA. 5. B. 2. C. 6. D. 3.Câu 28: Vai trò nào sau đây không ph criolit (Naả ủ3 AlF6 trong xu nhôm?ả ấA. Làm gi nhi nóng ch Alả ủ2 O3 (ti ki năng ng).ế ượB. Có kh ng riêng nh Al, lên trên, ngăn cách nhôm nóng ch không oxi ượ ịhóa trong không khí. C. Tăng hàm ng nhôm trong nguyên li u.ượ ệD. ch ng có tính đi Alạ ượ ơ2 O3 .Câu 29: Crom (II) oxit là oxitA. có tính baz B. có tính kh ửC. có tính oxi hó A. D. có tính kh và có tính baz .ừ ơCâu 30: Đun nóng 7,2 gam CH3 COOH 6,9 gam Cớ2 H5 OH (xúc tác H2 SO4 thì thu 7,04 gam ượeste. Hi su ph ng este hóa làệ ứA. 66,67%. B. 50,0%. C. 53,33%. D. 60,0%.Câu 31: Cho 8,24 gam -amino axit (phân có nhóm –COOH và nhóm –NHử ộ2 ph ng ứv dung ch HCl thì thu 11,16 gam mu i. ượ làA. H2 NCH(C2 H5 )COOH. B. H2 NCH2 CH(CH3 )COOH.C. H2 N[CH2 ]2 COOH. D. H2 NCH(CH3 )COOH.Câu 32: Cho 10 ml dung ch mu canxi tác ng ng dung ch Naị ượ ị2 CO3 ủnung kh ng không 0,28 gam ch n. ng mol ion canxi trong dung ch ượ ượ ịban làầA. 0,50M. B. 0,05M. C. 0,70M. D. 0,28M.Page 3Câu 33: Hòa tan gam nhôm kim lo ng dung ch HNOế ị3 thu dung ch không ượ ịch mu amoni và 1,12 lít khí Nứ ồ2 và N2 có kh so He ng 10,2. Kh ng ượban có giá tr ngầ ằA. 3,78 gam. B. 4,32 gam. C. 1,89 gam. D. 2.16 gam.Câu 34: Cho 200 ml dung ch Hị3 PO4 1M vào 250 ml dung ch NaOH 0,5M và KOH 1,5M. ợSau khi ph ng hoàn toàn thu dung ch X. gam mu có trong dung ch làả ượ ịA. 38,4 gam. B. 32,6 gam. C. 36,6 gam. D. 40,2 gam.Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 20 gam Mg, Feỗ ồ2 O3 ng dung ch HNOằ ị3 c, thu ưđ dung ch và lít NOượ ị2 (đktc) là ph kh duy nh t. Thêm NaOH vào dung ch B. thúc thí nghi m, đem nung trong không khí kh ng không thu ượ ượ28 gam ch n. Giá tr làấ ủA. 44,8. B. 33,6. C. 22,4. D. 11,2.Câu 36: Dung ch ch KOH 0,2M và Ba(OH)ị ợ2 0,1M. Dung ch ch Hị ợ2 SO4 0,25M và HCl 0,75M. Th tích dung ch trung hòa 40ml dung ch làể ịA. 0,063 lít. B. 0,125 lít. C. 0,15 lít. D. 0,25 lít.Câu 37: cháy hoàn toàn gam fructoz metyl fomat, anđehit fomic và glixerol. ơSau ph ng thu 16,8 lít khí COả ượ2 (đktc) và 16,2 gam H2 O. Thành ph theo kh ng ượ ủglixerol trong làỗ ợA. 62,67%. B. 60,53%. C. 19,88%. D. 86,75%.Câu 38: Cho các ph ng sau:ả ứ(a) O2xt¾¾® Y.(b) H2 xt¾¾® G.(c) xt¾¾® T.(d) H2 +H¾¾® G.Bi X, Y, Z, T, có ph ng dung ch AgNOế ị3 trong NH3 a; có nguyên ửcacbon. Ph trăm kh ng oxi trong làầ ượ ủA. 53,33%. B. 43,24%. C. 37,21%. D. 44,44%.Câu 39: Al, Feỗ ồ3 O4 và CuO, trong đó oxi chi 25% kh ng p. Cho 1,344 ượ ợlít khí CO (đktc) đi qua gam nung nóng, sau th gian thu ch và khí ượ ợcó kh so Hỉ ớ2 ng 18. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HNOằ ị3 loãng (d ), thu dung ượd ch ch 3,08m gam mu và 0,896 lít khí NO (đktc, là ph kh duy nh t). Giá tr giá trị ịnào nh sau đây?ấA. 9,0. B. 9,5. C. 8,0. D. 8,5.Câu 40: Cho gam Ca tan hoàn toàn trong 200 ml dung ch HCl 2M và Hị ợ2 SO4 0,75M thu khí Hượ2 và dung ch X. Cô dung ch thu gam mu khan. Đáp án nào sau đây là ượ ốđúng giá tr m?ề ủPage 4A. 22,2 27,2. B. 25,95 27,2.C. 22,2 27,2. D. 22,2 25,95.H NG GI IƯỚ ẢCâu 1: Ch B.Câu 2: Ch D.Câu 3: Ch A.Câu 4: Ch A.3C 2Fe2 O3ot¾¾® 3CO2 4FeC CO2ot¾¾® 2COC 2H2ot ,xt¾¾ ¾® CH4C 4HNO3đ ặot¾¾® CO2 4NO2 2H2 OCâu 5: Truy website http://tailieugiangday.com –xem chi ti gi iế ảCâu 10: OHn-bđ 0,05V; [H +] bđ 0,1M ÞHn+bđ 0,01pH sau [H +] 0,01M ÞHn+dư 0,01 0,05V 0,01.(V 0,1)Þ 0,15 lít Ch B.Câu 11: Mg 2+ 2OH Mg(OH)2 ↓(0,08) (0,04) 0,02Þ mMg(OH)2 0,02.58 1,16g Ch B.Câu 12: Ag ¾¾® AgNO3Þ nAg nAgNO3 8,5/170 0,05 mol %mAg 108.0, 05.100 45%12=Þ Ch A.Page 5Câu 13: ố23COXVV= CTPT là Cọ ủ3 HyC3 Hy (3 4y )O2¾¾® 3CO2 2y H2 O1 4,5Þ là C3 H6Þ Ch B.Câu 14: Ta có mol liên nH2 nBr2 15, 68 160, 822, 160+ =Mà ankin có liên πÞn ankin 0,4 molM 27,2/0,4 68 là 5H 8Þ Ch D.Câu 15: Truy website http://tailieugiangday.com –xem chi ti gi iế ảCâu 18: Ch vì glucoz và fructoz tham gia ph ng tráng bả C.Câu 19: Ch B.A là isopropylamin; là butylamin; là sert-butylamin.Câu 20: CH3 -CH2 -CH(NH2 )-COOH; CH3 -CH(NH2 )-CH2 -COOH; NH2 -CH2 -CH2 -CH2 -COOH; (CH3 )2 C(NH2 )-COOH và NH2 -CH2 -CH(CH3 )-COOH Ch C.Câu 21: Ch D, ch ch C, H, O.ọ ứCâu 22: Khi tên peptit ph amino axit và thúc ng amino axit ầÞ Ch CọCâu 23: Truy website http://tailieugiangday.com –xem chi ti gi iế ảCâu 26: Ch vì Mg không có hi ng, Alọ ượ2 O3 tan, Al tan và khí.ị ọCâu 27: Ch B, m: KHSO4 H2 SO4 ra khí COạ2 và BaSOế ủ4 .Câu 28: Ch C.Câu 29: Ch D.Page 6Câu 30: 33 52 5nCH COOH 0,12 mCH COOC 0,12.88 10,56gnC OH 0,15ìÞíî7, 04 .100% 66, 67%10, 56Þ =Þ Ch A.Câu 31: nX nHCl 11,16 8, 240, 0836, 5-=Þ MX 103 Ch A.Câu 32: nCa 2+ nCaCO3 nCaO 0, 280, 00556=Þ [Ca 2+] 0, 0050, 5M0, 01=Þ Ch A.Câu 33: 22x nNx 0,05 0,01y nN 28x 44y 10,2.4.0,05 0,04 ìì ìÞ Þí íî îîB toàn nảeÞ 3nAl 10nN2 8nN2 nAl 0,14 0,14.27 3,78 Ch A.Câu 34: Truy website http://tailieugiangday.com –xem chi ti gi iế ả.Þ %mO trong HCOO-CH=CH2 là 32.100%44, 44%72=Þ Ch D.Câu 39: Trong ch ứ2x mol COBT C: 0,06 0,03y mol CO28x 44y 18.2.0,06ììÞ Þí íîîmO 0,25m; kim lo ạ= 0,75m-23+3++22+2O 2e OAl Al 3e0, 03 0, 06Fe Fe 3eO 2e 2H OCu Cu 2e 0,25m( 0, 03) (CO CO 2e160,03 0,06¾¾®ì¾¾®®ï¾¾®ï¾¾®ï¾¾®í- ®ï¾¾®ïï®î+5 m0, 06)32N 3e NO 0,12 0,04ìïïïïí-ïïï¾¾®ï¬îB toàn nảeÞ ne do kim lo nh ng 0,06 0,06 m/32 0,06 0,12ạ ườÞne do kim lo nh ng m/32 0,06ạ ườTa có 3,08m 0,75m 62.(m/32 0,06) 9,48 Ch B.Câu 40: nCa 0,2 nOH 2nCa 0,4 Page 7nHCl 0,4; nH2 SO4 0,15 nH 0,4 0,15.2 0,7 nH 0,3ưTa áp ng toàn đi tích cho mu i.ụ ốTr ng 1: ườ ợ2+2-4-0,2 mol Ca0,15 mol SO0,1 mol ClìïíïîÞmmu mCa 2+ mCl mSO4 2- (0,4 0,3).35,5 0,15.96 25,95gTr ng 2: ườ ợ2+-0,2 mol Ca0,4 mol Clìïíïîmmu mCa 2+ mCl 0,4.35,5 22,2gÞCh D.Page