Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (3)

a142de9ecd4e4429bd66eb7268965389
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:21:21 | Update: 11 giờ trước (9:12:03) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 469 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NG LÍ THUY TRONG CÁC THI CĐ Hoa 12 đã in 1-61: Kim lo nào sau đây không tác ngụ dung ch Hớ ị2 SO4 loãng?A. Cu B. Na C. Mg D. Al 2: kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ng dể ượ A. kim lo Mg. B. kim lo Cuạ C. kim lo Ba. D. kim lo Ag.ạ3: Cho khí CO (d đi vào ng nung nóng ng Alư ồ2 O3 MgO, Fe3 O4 CuO thu ch Y. Cho ượ ắvào dung ch NaOH (d ), khu kĩ, th còn ph không tan Z. Gi các ph ng ra hoàn toàn. Ph không ầtan mồ A. MgO, Fe, Cu. B. Mg, Fe, Cu. C. MgO, Fe3 O4 Cu. D. Mg, Al, Fe, Cu.4: Cho các kim lo nguyên ch ti xúc tr ti nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các ớc kim lo trên vào dung ch axit, kim lo trong đó Fe phá hu tr làặ ướ A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.5: Cho các ch mol ng ng nh sau: ươ (a) Fe3 O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2 (SO4 )3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) ch tan hoàn toàn trong ng dung ch HCl loãng nóng là A. 4. ượ B. 2. C. 3. D. 5. 6: Cho dung ch ch KMnOị ứ4 và H2 SO4 (loãng) vào các dung ch: FeClầ ượ ị2 FeSO4 CuSO4 MgSO4 H2 S, HCl (đ c). tr ng có ra ph ng oxi hoá kh là ườ A. 3. B. 5. C. D. 6. 7: Phát bi nào sau đây không đúng? A. Dung ch Naị ủ2 SiO3 và K2 SiO3 là th tinh ng. ượ B. Đám cháy magie có th ng cát khô. ượ C. CF2 Cl2 ng do khi th ra khí quy thì phá ng ozon. D. Trong phòng thí nghi m, Nệ2 đi ch ng cách đun nóng dung ch NHượ ị4 NO2 bão hoà. 8: Có dung ch riêng bi t: CuSOị ệ4 ZnCl2 FeCl3 AgNO3 Nhúng vào dung ch thanh Ni. tr ng xu ườ ấhi ăn mòn đi hoá là A. 1. B. 4. C. 3. D. 9: Fe(NOỗ ồ3 )2 Cu(NO3 )2 và AgNO3 Thành ph kh ng nit trong là 11,864%. Có th đi chầ ượ ếđ đa bao nhiêu gam ba kim lo 14,16 gam X? ượ ừA. 10,56 gam. B. 3,36 gam. C. 7,68 gam. D. 6,72 gam 10: Th hi các thí nghi Ag và Cu (h X): ợ(a) Cho vào bình ch ng khí Oứ ượ ư3 đi ki th ng). ườ(b) Cho vào ng dung ch HNOộ ượ ị3 (đ c). ặ(c) Cho vào ng dung ch HCl (không có Oộ ượ ặ2 ). (d) Cho vào ng dung ch FeClộ ượ ị3 Thí nghi mà Cu oxi hoá còn Ag không oxi hoá là ịA. (d). B. (a). C. (b). D. (c). 11 Phát bi nào sau đây không đúng? A. Trong môi tr ng ki m, mu Cr(III) có tính kh và các ch oxi hoá nh chuy thành mu Cr(VI). ườ B. Do Pb 2+/Pb ng tr 2Hứ ướ +/H2 trong dãy đi hoá nên Pb dàng ph ng dung ch HCl loãng ngu i, gi ảphóng khí H2 C. CuO nung nóng khi tác ng NHụ ớ3 ho CO, thu Cu. ượ D. Ag không ph ng Hả ớ2 SO4 loãng nh ng ph ng dung ch Hư ị2 SO4 nóng. ặ12: đánh giá nhi kim lo ng trong th nhà máy, ng ta ít c, cô thêm ướ ườ ướ ồdung ch Naị2 vào th xu hi màu vàngế Hi ng trên ch ng th nhi ion ượ ướ A. Fe 2+. B. Cu 2+. C. Pb 2+. D. Cd 2+. 13: Cho chuy hoá: Feơ ể3 O4 dung ch HI (d Hị ư2 O. Bi và là ph cu cùng quá trình ủchuy hoá. Các ch và là A. Fe và I2 B. FeI3 và FeI2 C. FeI2 và I2 D. FeI3 và I2 14: Th hi các thí nghi sau: ệ(a) AgNO3 0.Ct¾¾® (b) FeS2 O2 0.Ct¾¾® (c) KNO2 0.Ct¾¾® (d) CuSO4 dd dd NH3 ư¾¾® (e) Fe CuSO4 dd ¾¾® (g) Zn vào dd FeCl3 (d ư¾¾®(h) Ag2 O2 0.Ct¾¾® (i) Ba dd CuSO4 (d ¾¾® thí nghi thu kim lo iượ sau khi các ph ng thúc là A. B. 5. C. 2. D. 4. 15: Th hi các thí nghi sau: (a) Nung NH4 NO3 n. (b) Đun nóng NaCl tinh th dung ch Hể ị2 SO4 (đ c). ặ(c) khí Clụ2 vào dung ch NaHCOị3 (d) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 (d ). ư(e) khí SOụ2 vào dung ch KMnOị4 (g) Cho dung ch KHSOị4 vào dung ch NaHCOị3 (h) Cho PbS vào dung ch HCl (loãng). (i) Cho Na2 SO3 vào dung ch Hị2 SO4 (d ), đun nóng. ưS thí nghi sinh ra ch khí là A. 4. B. 6. C. 5. D. 2. 16: Dãy các ch (ho dung ch) ph ng dung ch FeClồ ượ ị2 là: A. Mg, dung ch BaClộ ị2 dung ch HNOị3 B. Khí Cl2 dung ch Naị2 CO3 dung ch HCl. ịC. Mg, dung ch NaNOộ ị3 dung ch HCl. D. Khí Cl2 dung ch Naị2 S, dung ch HNOị3 17: Phát bi nào sau đây là sai? ểA. Theo chi tăng đi tích nhân, nhi nóng ch kim lo ki gi n. ầB. nhi th ng, các kim lo ki th tác ng cỞ ườ ượ ướ C. Na2 CO3 là nguyên li quan tr ng trong công nghi xu thu tinh. ỷD. Nhôm trong môi tr ng không khí và là do có màng oxit Alề ườ ướ2 O3 ng ệ18: Cho dãy các oxit sau: SO2 NO2 NO, SO3 CrO3 P2 O5 CO, N2 O5 N2 O. oxit trong dãy tác ng Hố ượ ớ2 đi ềki th ng là ườ A. 7. B. 5. C. 6. D. 8.19: Cho dãy các ch t: SiOấ2 Cr(OH)3 CrO3 Zn(OH)2 NaHCO3 Al2 O3 ch trong dãy tác ng dung ch ượ ịNaOH (đ c, nóng) là A. 4. B. 6. C. 3. D. 5. 20: Cho dãy các ch sau: Al, NaHCOấ3 (NH4 )2 CO3 NH4 Cl, Al2 O3 Zn, K2 CO3 K2 SO4 Có bao nhiêu ch trong dãy tác ừd ng dung ch HCl, tác ng dd NaOH. ượ ượ A. 3. B. 5. C. 4. D. 2. 21: Cho chuy hoá: Fe(NOơ ể3 )3 0Ct¾¾® 0.CCO du t+¾¾ ¾¾® 3FeCl+¾¾ ¾® T+¾¾® Fe(NO3 )3 Các ch và là ượA. FeO và NaNO3 B. FeO và AgNO3 C. Fe2 O3 và Cu(NO3 )2 D. Fe2 O3 và AgNO3 22: Cho ph ng: (v a, b, c, là các ): aFeSO4 bCl2 cFe2 (SO4 )3 +dFeCl3 là ệA. 1. B. 2. C. 1. D. 1. 23: Dãy các kim lo có cùng ki ng tinh th ph ng tâm kh là: ươ ốA. Na, K, Ca. B. Na, K, Ba C. Li, Na, Mg. D. Mg, Ca, Ba. 24: Cho các ph ng: (a) Sn HCl (loãng) (b) FeS H2 SO4 (loãng) (c) MnO2 HCl (đ c) ặ0C t¾¾® (d) Cu H2 SO4 (đ c) ặ¾¾® (e) Al H2 SO4 (loãng) (g) FeSO4 KMnO4 H2 SO4 ph ng mà H+ axit đóng vai ch oxi hoá là A. 3. B. 5. C. 2. D. 6. 26: Cho các phát bi sau: (a) Có th dùng brom phân bi glucoz và fructoz ướ ơ(b) Trong môi tr ng axit, glucoz và fructoz có th chuy hoá nhau. ườ ẫ(c) Có th phân bi glucoz và fructoz ng ph ng dung ch AgNOể ị3 trong NH3 (d) Trong dd, glucoz và fructoz hoà tan Cu(OH)ơ ề2 nhi th ng cho dd màu xanh lam. ườ(e) Trong dung ch, fructoz ch ng ch ởS phát bi đúng là A. 4. B. 5. C. D. 2. 27: Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. các ph ng huỳnh kim lo đun nóng. ầB. Trong công nghi p, nhôm xu qu ng đolomit. ượ ặC. Ca(OH)2 dùng làm tính ng vĩnh c. ượ ướ D. CrO3 tác ng ra axitụ ướ 28: Khi nói kim lo ki m, phát bi nào sau đây là sai? ểA. Các kim lo ki có màu tr ng và có ánh kim. B. Trong nhiên, các kim lo ki ch ng ch t. ấC. Li Cs kh năng ph ng gi nừ ướ D. Kim lo ki có nhi nóng ch và nhi sôi th p.ạ ấ29: Phát bi nào sau đây là đúng? ểA. FeS và CuS tan trong dung ch HCl B. Th không khí qua than nung thu khí than ượ ượt. ướC. Photpho cháy trong không khí đi ki th ng. ườ D. Dung ch HCl và KNOị ợ3 hoà tan ượ ộđ ng. ồ30: Tr ng nào sau đây ra ăn mòn đi hoá? ườ ệA. dây nhúng trong dung ch HNOợ ị3 B. lá trong khí Clố ắ2 C. Thanh nhôm nhúng trong dung ch Hị2 SO4 loãng. D. Thanh nhúng trong dd CuSOẽ431: Nh xét nào sau đây không đúng? ậA. ng làm ng nhôm và crom trong không khí và vì có màng oxit ướ ệB. Crom là kim lo ng nh trong các kim lo i. C. Nhôm và crom th ng hóa HNOạ ở3 c, ngu i. ộD. Nhôm và crom ph ng dung ch HCl theo cùng mol. ố32: Cho Fe và Mg vào dung ch AgNOỗ ị3 khi các ph ng ra hoàn toàn thu dung ch (g hai ượ ồmu i) và ch (g hai kim lo i). Hai mu trong là ốA. Mg(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 B. Fe(NO3 )3 và Mg(NO3 )2 C. AgNO3 và Mg(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 và AgNO3 33: Nh xét nào sau đây không đúng? ậA. BaSO4 và BaCrO4 nh không tan trong c. ướ B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 là hiđroxit ng tính và có tính kh ưỡ ửC. SO3 và CrO3 là oxit axit. D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 là baz và có tính kh ử34: Cho các phát bi sau: ể(a) Khí CO2 gây ra hi ng hi ng nhà kính. ượ (b) Khí SO2 gây ra hi ng axit. ượ ư(c) Khi th ra khí quy n, freon (ch là CFClượ ế3 và CF2 Cl2 phá ng ozon. ầ35: Cho các ch sau: FeCO3 Fe3 O4 FeS, Fe(OH)2 hoà tan cùng mol ch vào dung ch Hế ị2 SO4 c, nóng (d )ặ ưthì ch ra mol khí nh là A. Fe3 O4 B. Fe(OH)2 C. FeS. D. FeCO3 36: Phát bi nào sau đây là sai? A. Clo dùng di trùng trong th ng cung ch. ượ ướ ướ ạB. Amoniac dùng đi ch nhiên li cho tên a. C. huỳnh đioxit dùng làm ch ch ng c. ượ ượ ốD. Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra bi khí uự 37: Phát bi nào sau đây là sai? ểA. Cr(OH)3 tan trong dung ch NaOH. B. Trong môi tr ng axit, Zn kh Crườ 3+ thành Cr. C. Photpho cháy khi ti xúc CrOố ớ3 D. Trong môi tr ng ki m, Brườ ề2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 2−.38: khí th vào dung ch CuSOộ ượ ị4 th xu hi màu đen. Hi ng này do ch nào có ượ ấtrong khí th gây ra? A. H2 S. B. NO2 C. SO2 D. CO2 39: Lo nào sau đây đi ch ng ph ng trùng p? ượ ợA. nitronơ B. visco. C. xenluloz axetat. D. nilon-6,6. ơ40: Tr ng nào sau đây ra kim lo i? ườ A. FeSố2 trong oxi ưB. Nung qu ng apatit, đá xà vân và than trong lò ng. ứC. Agố2 trong oxi dư D. Nung qu ng photphorit, cát và than trong lò đi n. ệ41: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d ), thu dung ch X. Trong các ch t: NaOH, Cu, ượ ấFe(NO3 )2 KMnO4 BaCl2 Cl2 và Al, ch có kh năng ph ng dung ch làố ượ A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.42: Cho các phát bi sau:ể (a) Trong các ph ng hóa c, flo ch th hi tính oxi hóa.ả (b) Axit flohiđric là axit u.ế (c) Dung ch NaF loãng dùng làm thu ch ng sâu răng.ị ượ (d) Trong ch t, các halogen (F, Cl, Br, I) có oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.ợ (e) Tính kh các ion halogenua tăng theo th Fử −, Cl −, Br −, −.Trong các phát bi trên, phát bi đúng làể A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. 43: Cho ph ng:ơ Al2 (SO4 )3 Y→ Al. Trong trên, mũi tên là ph ng, các ch X, tơ ượlà nh ng ch nào sau đây?ữ A. NaAlO2 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và NaAlO2 C. Al2 O3 và Al(OH)3 D. Al(OH)3 và Al2 O3 .44: Trong đi ki thích p, ra các ph ng sau: (a) 2H2 SO4 2SO2 CO2 2H2 O. (b) H2 SO4 Fe(OH)2 FeSO4 2H2 O. (c) 4H2 SO4 2FeO →Fe2 (SO4 )3 SO2 4H2 O. (d) 6H2 SO4 2Fe Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 O. Trong các ph ng trên, ph ng ra dung ch Hả ị2 SO4 loãng là A. (d). B. (a). C. (c). D. (b). 45: Th hi các thí nghi sau:ự (a) Cho Al vào dung ch HCl.ị (b) Cho Al vào dung ch AgNOị3 (c) Cho Na vào H2 O. (d) Cho Ag vào dung ch Hị2 SO4 loãng.Trong các thí nghi trên, thí nghi ra ph ng làệ A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.46: Cho ph ng trình hóa ph ng: 2Cr 3Snươ 2+ 2Cr 3+ 3Sn. Nh xét nào sau đây ph ng trên là ứđúng? A. Sn 2+ là ch kh Crấ 3+ là ch oxi hóa. B. Cr là ch oxi hóa, Snấ 2+ là ch kh .ấ C. Cr là ch kh Snấ 2+ là ch oxi hóaấ D. Cr 3+ là ch kh Snấ 2+ là ch oxi hóa.ấ47: khí th có ch COộ ứ2 NO2 N2 và SO2 vào dung ch Ca(OH)ượ ị2 Trong khí đó, khí ấth làụ A. B. 4. C. 1. D. 2. 48: Tr ng nào sau đây không ra ph ng?ườ A. Au HNO3 →ặ B. Ag O3 C. Sn HNO3 loãng D. Ag HNO3 →ặ49 Cho ph ng: SOả ứ2 KMnO4 H2 K2 SO4 MnSO4 H2 SO4 .Trong ph ng trình hóa ph ng trên, khi KMnOươ ủ4 là thì SOệ ủ2 làA. 5. B. 6. C. 4. D. 7.50: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ị3 sau khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch các ch tan:ư ượ A. Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 AgNO3 .C. Fe(NO3 )3 AgNO3 D. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 .51: Trái cây qu lâu trong môi tr ng vô trùng. Trong th ng ta ng ozon qu ượ ườ ườ ướ ảtrái cây. ng ng trên vào tính ch nào sau đây?Ứ ấA. Ozon tr hóa c.ơ B. Ozon là ch khí có mùi tr ng.ấ ưC. Ozon là ch có tính oxi hóa nh.ấ D. Ozon không tác ng c.ụ ượ ướ52 Cho ph ng sau: 2HCl(loãng) 0Ct¾¾® RCl2 H2 2R 3Cl2 0Ct¾¾® 2RCl3 R(OH)3 NaOH(loãng) NaRO2 2H2 Kim lo là A. Cr. B. Al. C. Mg. D. Fe. 53: Ph ng trình hóa nào sau đây không đúng?ươ ọA. Ca 2H2 Ca(OH)2 H2 B. 2Al Fe2 O3 0C t¾¾® Al2 O3 2Fe.C. 4Cr 3O2 0Ct¾¾® 2Cr2 O3 D. 2Fe 3H2 SO4 (loãng) Fe2 (SO4 )3 3H2 .54: Dãy các ch tác ng dung ch Ba(HCOấ ượ ị3 )2 là: A. HNO3 NaCl và Na2 SO4 B. HNO3 Ca(OH)2 và KNO3 C. NaCl, Na2 SO4 và Ca(OH)2 D. HNO3 Ca(OH)2 và Na2 SO4 55: Ch nào sau đây không khi cho vào dung ch AgNOấ ị3 A. HCl. B. K3 PO4 C. KBr. D. HNO3 56: tr ng thái n, hình electron nguyên Na (Z 11) là A. 1s 22s 22p 53s 2. B. 1s 22s 22p 63s 1. C. 1s 22s 22p 63s 2. D. 1s 22s 22p 43s 1. 57: Dung ch axit axetic ph ng các ch trong dãy nào sau đây? ượ A. NaOH, Cu, NaCl. B. Na, NaCl, CuO. C. NaOH, Na, CaCO3 D. Na, CuO, HCl. 58: Kim lo tác ng dung ch nào sau đây ra mu t(II)? A. HNO3 c, nóng, B. CuSO4 C. H2 SO4 c, nóng, D. MgSO4 59: Cho Fe vào dung ch AgNOộ ồ3 và Cu(NO3 )2. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ ồhai mu và ch hai kim lo i. Hai mu trong và hai kim lo trong là: ượ A. Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 và Cu; Ag. B. Cu(NO3 )2 AgNO3 và Cu; Ag. C. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Cu; Fe. D. Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 và Ag; Cu. 60: Th hi các thí nghi sau: (a) Cho dung ch HCl vào dung ch Fe(NOị ị3 )2 (b) Cho FeS vào dung ch HCl. (c) Cho Si vào dung ch NaOH c. (d) Cho dd AgNO3 vào dung ch NaF. (e) Cho Si vào bình ch khí Fứ2 (f) khí SOụ2 vào dung ch Hị2 S.Trong các thí nghi trên, thí nghi có ra ph ng là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 61: Cho các ph ng sau (a) H2 SO2 (b) Na2 S2 O3 dd H2 SO4 (loãng) →(c) SiO2 Mg ot1 2¾¾® (d) Al2 O3 dung ch NaOH (e) Ag O3 (g) SiO2 dung ch HF ịS ph ng ra ch là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. 62: Qu ng nào sau đây giàu nh t? A. Xiđerit. B. Manhetit C. Hematit D. Pirit t. ắ63: Không khí trong phòng thí nghi nhi khí clo. kh c, có th vào không khí dung ch nào sau đây? A. Dung ch NHị3 B. Dung ch NaCl. C. Dd H2 SO4 loãng. D. Dd NaOH. 64: Cho dãy các oxit: NO2 Cr2 O3 SO2 CrO3 CO2 P2 O5 Cl2 O7 SiO2 CuO. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác ng ượ ớdung ch NaOH loãng? A. 7. B. 8. C. 6. D. 5. 65: Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu (v đi tr là: ượ ươ ơA. Ni, Cu, Ag B. Ca, Zn, Cu. C. Li, Ag, Sn. D. Al, Fe, Cr.66: Feỗ ồ3 O4 và Al có mol ng ng 3. Th hi ph ng nhi nhôm (không có không khí) ươ ếkhi ph ng ra hoàn toàn thu ượ ồA. Al, Fe, Fe3 O4 và Al2 O3 B. Al2 O3 Fe và Fe3 O4 C. Al2 O3 và Fe. D. Al, Fe và Al2 O3 67: Nguyên cation Rử ượ +. hình electron phân ngoài cùng Rấ tr ng thái n) là 2pở 6. ng sổ ốh mang đi trong nguyên là A. 10. B. 11. C. 22 D. 23. 68: Th hi các thí nghi sau đi ki th ng): ườ(a) Cho ng kim lo vào dung ch (III) clorua. (b) khí hiđro sunfua vào dung ch ng(II) sunfat. ồ(c) Cho dung ch nitrat vào dung ch t(III) clorua. (d) Cho huỳnh vào th ngân. ủS thí nghi ra ph ng là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.69: Phát bi nào sau đây đúng? ểA. Fe 2+ oxi hóa Cu thành Cuượ 2+. B. Cu 2+ oxi hoá Feượ 2+ thành Fe 3+. C. Fe 3+ oxi hóa Cu thành Cuượ 2+. D. Cu kh Feử ượ 3+ thành Fe. 70: Cho dãy các ch t: Al, Al(OH)ấ3 Zn(OH)2 NaHCO3 Na2 SO4 ch trong dãy ph ng dung ch HCl, ượ ịv ph ng dung ch NaOH là ượ A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. 71: Dãy ch nào sau đây th hi tính oxi hóa khi ph ng SOấ ớ2 A. Dung ch BaClị2 CaO, brom. ướ B. Dung ch NaOH, Oị2 dung ch KMnOị4 C. O2 brom, dung ch KMnOướ ị4 D. H2 S, O2 brom. ướ72: Cho các ph ng: Fe 2Fe(NOả ứ3 )3 3Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 Ag. Dãy theo th ựtăng tính oxi hoá các ion kim lo là: A. Ag+, Fe 3+, Fe 2+. B. Ag +, Fe 2+, Fe 3+. C. Fe 2+, Fe 3+, Ag +. D. Fe 2+, Ag +, Fe 3+73: Th oxi hoá kh trong dãy đi hoá nh sau: Feứ 2+/Fe; Cu 2+/Cu; Fe 3+/Fe 2+. ch không ph ng ứv nhau là A. Fe và dd CuCl2 B. Fe và dd FeCl3 C. dd FeCl2 và dd CuCl2 D. Cu và dd FeCl3 74: Ph ng hoá ra trong tr ng nào đây không thu lo ph ng nhi nhôm?ả ườ ướ A. Al tác ng Feụ ớ3 O4 nung nóng. B. Al tác ng CuO nung nóng.ụ C. Al tác ng Feụ ớ2 O3 nung nóng. D. Al tác ng axit Hụ ớ2 SO4 c, nóng.ặ 75 Th hi các thí nghi sau: (1) dây trong khí clo. (2) nóng Fe và (trong đi ki không có oxi). (3) Cho FeO vào dung ch HNOị3 (loãng, ). (4) Cho Fe vào dung ch Feị2 (SO4 )3 (5) Cho Fe vào dung ch Hị2 SO4 (loãng, ). Có bao nhiêu thí nghi ra mu t(II)? A. 1. B. 2. C. D. 4. 76 Cho dãy các ch t: NaOH, Sn(OH)ấ2 Pb(OH)2 Al(OH)3 Cr(OH)3 ch trong dãy có tính ch ng tính là ưỡ A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. 77: hình electron ion Cuấ 2+ và Cr 3+ là ượ A. [Ar]3d 74s và [Ar]3d 3. B. [Ar]3d và [Ar]3d 3. C. [Ar]3d và [Ar]3d 14s 2. D. [Ar]3d 74s và [Ar]3d 14s 2. 78: Khi đi phân dung ch NaCl (c âm ng t, ng ng than chì, có màng ngăn p) thì ươ A. ng ra quá trình oxi hoá ion Naở ươ và âm ra quá trình kh ion Clở −. B. âm ra quá trình kh ion Naở và ng ra quá trình oxi hoá ion Clở ươ C. âm ra quá trình oxi hoá Hở ả2 và ng ra quá trình kh ion Clở ươ −. D. âm ra quá trình kh Hở ử2 và ng ra quá trình oxi hoá ion Clở ươ −.79: Cho Feỗ ồ2 O3 ZnO và Cu tác ng dung ch HCl (d thu dung ch và ph không tan Z. ượ ầCho tác ng dung ch NaOH (loãng, thu ượ A. Fe(OH)3 B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 C. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D. Fe(OH)2 và Cu(OH)2 80: Nhóm nh ng ch khí (ho i) nào đây gây hi ng nhà kính khi ng chúng trong khí quy ướ ểv quá tiêu chu cho phép?ượ A. N2 và CO. B. CO2 và CH4 C. CH4 và H2 O. D. CO2 và O2 81: Hi ng ra khi nh vài gi dung ch Hệ ượ ị2 SO4 vào dung ch Naị2 CrO4 là: A. Dung ch chuy không màu sang màu da cam. B. Dung ch chuy màu vàng sang không màu. C. Dung ch chuy màu da cam sang màu vàng. D. Dung ch chuy màu vàng sang màu da camị 82: Tr ng ra ph ng là ườ A. Cu Pb(NO3 )2 (loãng) B. Cu HCl (loãng) C. Cu H2 SO4 (loãng) D. Cu HCl (loãng) O2 83: Dãy các ch có th làm tính ng th là: ướ A. NaOH, Na3 PO4 Na2 CO3 B. HCl, Ca(OH)2 Na2 CO3 C. KCl, Ca(OH)2 Na2 CO3 D. HCl, NaOH, Na2 CO3 .84: Phèn chua dùng trong ngành công nghi thu da, công nghi gi y, ch màu trong ngành nhu i, ượ ảch làm trong c. Công th hoá phèn chua là ướ A. (NH4 )2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. B. K2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 .C. Na2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. D. Li2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. 85: Ti hành các thí nghi sau: ệ(1) Cho dung ch NaOH vào dung ch Ca(HCOị ị3 )2 (2) Cho dung ch HCl vào dung ch NaAlOị ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]). (3) khí Hụ2 vào dung ch FeClị2 (4) khí NHụ3 vào dung ch AlClớ ị3 (5) khí COụ2 vào dung ch NaAlOớ ị2 (ho Na[Al(OH)ặ4 ]). (6) khí etilen vào dung ch KMnOụ ị4 Sau khi các ph ng thúc, có bao nhiêu thí nghi thu a? ượ A. B. 6. C. 3. D. 5. 86: ch nào canxi dùng đúc ng, bó khi gãy ng? ượ ượ ươ A. Vôi ng (CaO). B. Đá vôi (CaCO3 ). C. Th ch cao ng (CaSOạ ố4 .2H2 O). D. Th ch cao nung (CaSOạ4 .H2 O). 87 Qu ng manhetit có thành ph chính là A. FeCO3 B. FeS2 C. Fe3 O4 D. Fe2 O3 88: Cho dãy các ch và ion: Fe, Clấ2 SO2 NO2 C, Al, Mg 2+, Na +, Fe 2+, Fe 3+. ch và ion có tính oxi hoá, có tính ừkh là A. 6. B. 4. C. 5. D. 8. 89: Cho dung ch: Hị2 SO4 loãng, AgNO3 CuSO4 AgF. Ch không tác ng dung ch trên là ượ A. NH3 B. KOH. C. NaNO3 D. BaCl2 90: Nung nóng ng ch sau trong bình kín: ấ( 1) Fe (r), (2) Fe2 O3 CO (k), (3) Au O2 (k), (4) Cu Cu(NO3 )2 (r), (5) Cu KNO3 (r), (6) Al NaCl (r). Các tr ng ra ph ng ườ oxi hoá kim lo là: A. (1), (3), (6). B. (2), (5), (6). C. (2), (3), (4). D. (1), (4), (5). 91: Có các phát bi sau: (1) huỳnh, photpho cháy khi ti xúc CrOư ớ3 (2) Ion Fe 3+ có hình electron vi là [Ar]3dấ 5. (3) nhôm cháy khi ti xúc khí clo. (4) Phèn chua có công th là Naứ2 SO4 .Al2 (SO4 )3 .24H2 O. Các phát bi đúng là: A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). 92: Cho các ch t: NaHCOấ3 CO, Al(OH)3 Fe(OH)3 HF, Cl2 NH4 Cl. ch tác ng dung ch NaOH loãng ượ ởnhi th ng là ườ A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. 93: Ph ng đi phân dung ch CuClả ị2 (v đi tr và ph ng ăn mòn đi hoá ra khi nhúng kim Zn-Cuớ ợvào dung ch HCl có đi là: A. Ph ng âm có tham gia kim lo ho ion kim lo i. B. Ph ng ng là oxi hoá Clả ươ –. C. sinh ra Cu âm. D. Ph ng ra luôn kèm theo phát sinh dòng đi n. ệ94: Cho mol Fe tan hoàn toàn trong dung ch ch mol Hị ứ2 SO4 (t 5), thu ph kh duy ượ ửnh và dung ch ch ch mu sunfat. mol electron do ng Fe trên nh ng khi hoà tan là ượ ườ A. 2x. B. 3x. C. 2y. D. 95: Đi phân (v đi tr dung ch NaCl và CuSOệ ồ4 có cùng mol, khi catot xu hi khí thì ọd ng đi phân. Trong quá trình đi phân trên, ph thu anot là ượ A. khí Cl2 và H2 B. khí Cl2 và O2 C. ch có khí Clỉ2 D. khí H2 và O2 96: Ch dùng tr ng gi và gi trong công nghi là ượ A. N2 O. B. CO2 C. SO2 D. NO2 97: Các ch tác ng dung ch HCl tác ng dung ch AgNOấ ượ ượ ị3 là: A. MgO, Na, Ba. B. Zn, Ni, Sn C. Zn, Cu, Fe. D. CuO, Al, Mg. 98 Trong ph ng: Kả ứ2 Cr2 O7 HCl CrCl3 Cl2 KCl H2 O. phân HCl đóng vai trò ch kh ng ng ổs phân HCl tham gia ph ng. Giá tr là A. 3/14. B. 4/7. C. 1/7. D. 3/7. 99: thu Ag tinh khi (g mol Alể ồ2 O3 mol CuO, mol Ag2 O), ng ta hoà tan dung ch ườ ịch (6a 2b 2c) mol HNO3 dung ch Y, sau đó thêm (gi thi hi su các ph ng là 100%)ứ ượ ềA. 2c mol Cu vào Y. B. 2c mol Al vào Y.ộ C. mol Al vào Y. D. mol Cu vào Y.ộ100: Phát bi không đúng là:ểA. Thêm dung ch ki vào mu đicromat, mu này chuy thành mu cromat.ị ốB. ch Cr(II) có tính kh tr ng còn ch Cr(VI) có tính oxi hoá nh.ợ ạC. Các ch Crợ ấ2 O3 Cr(OH)3 CrO, Cr(OH)2 có tính ch ng tính.ề ưỡD. Các ch CrO, Cr(OH)ợ ấ2 tác ng dd HCl còn CrOụ ượ ớ3 tác ng dd NaOH.ụ ượ ớ101: Có dung ch mu riêng bi t: CuClị ệ2 ZnCl2 FeCl3 AlCl3 thêm dung ch KOH (d vào dung ch trên thì sế ốch thu là ượ A. 2. B. 4. C. D. 3.102: hai mu và th hi các ph ng sau: 0Ct¾¾® X1 CO2 X1 H2 ¾¾® X2 X2 ¾¾® Y1 H2 X2 2Y ¾¾® Y2 2H2 OHai mu X, ng ng là ươ A. BaCO3 Na2 CO3 B. CaCO3 NaHCO3. C. MgCO3 NaHCO3 D. CaCO3 NaHSO4 .103: Khi đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catôt raệ ảA. oxi hoá ion Naự +. B. oxi hoá ion Clự –. C. kh ion Clự D. kh ion Naự +104: Cho các kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi ti xúc dung ch ch đi li thì các ợkim mà trong đó Fe ăn mòn tr là: ướ A. I, II và IV. B. I, II và III. C. I, III và IV D. II, III và IV. 105: Cho dãy các ch và ion: Zn, S, FeO, SOấ2 N2 HCl, Cu 2+, Cl -. ch và ion có tính oxi hóa và tính kh là A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.106: Cho Fe và Zn vào dung ch AgNOỗ ị3 khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ượ ồhai mu và ch hai kim lo i. Hai mu trong là A. Fe(NO3 )3 và Zn(NO3 )2 B. Zn(NO3 )2 và Fe(NO3 )2 C. AgNO3 và Zn(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 và AgNO3 107: Có ba dung ch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba ch ng: ancol etylic, benzen, anilin ỏđ ng trong sáu ng nghi riêng bi t. ch dùng thu th duy nh là dung ch HCl thì nh bi đa ượ ốbao nhiêu ng nghi m? A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. 108: hình electron ion Xấ 2+ là 1s 22s 22p 63s 23p 63d 6. Trong ng tu hoàn các nguyên hoá c, nguyên thu A. chu kì 4, nhóm VIIIA. B. chu kì 4, nhóm IIA. C. chu kì 3, nhóm VIB. D. chu kì 4, nhóm VIIIB. 109: Tr ng nào sau đây không ra ph ng hoá c? ườ A. khí Clụ2 vào dung ch FeClị2 B. khí Hụ2 vào dung ch CuClị2 C. khí Hụ2 vào dung ch FeClị2 D. Cho Fe vào dung ch Hị2 SO4 loãng, ngu i. ộ110: Có năm dung ch ng riêng bi trong năm ng nghi m: (NHị ệ4 )2 SO4 FeCl2 Cr(NO3 )3 K2 CO3 Al(NO3 )3 Cho dung ch Ba(OH)ị2 vào năm dung ch trên. Sau khi ph ng thúc, ng nghi có alà A. 4. B. 2. C. 5. D. 111: Các ch khí đi ch trong phòng thí nghi th ng thu theo ph ng pháp không khí (cách 1, cách 2) ườ ượ ươ ẩho (cách 3) nh các hình đây. Có th dùng cách nào trong cách trên thu khí NHặ ướ ướ ể3 A. Cách B. Cách C. Cách D. Cách ho Cách ặ112: Cho các ch t: Al, Alấ2 O3 Al2 (SO4 )3 Zn(OH)2 NaHS, K2 SO3 (NH4 )2 CO3 ch ph ng dung ch HCl,ố ượ ịdung ch NaOH là A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.113: Cho Cu và dung ch Hị2 SO4 loãng tác ng ch (m lo phân bón hóa c), th thoát ra khí không màu hóa ấnâu trong không khí. khác, khi tác ng dung ch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Ch làấA. amoni nitrat B. ure. C. natri nitrat. D. amophot.114: Trong các lo qu ng t, qu ng có hàm ng cao nh làạ ượ ấA. manhetit. B. hematit C. xiđerit. D. hematit nâu.115: Bi ng ion Pbế 2+ trong dung ch oxi hóa Sn. Khi nhúng hai thanh kim lo Pb và Sn nhau ng ượ ượ ằdây đi vào dung ch ch đi li thìẫ ệA. Pb và Sn không ăn mòn đi hoá. B. ch có Pb ăn mòn đi hoá.ỉ ệC. ch có Sn ăn mòn đi hoá.ỉ D. Pb và Sn ăn mòn đi hoáả ệ116: Tác nhân ch gây axit làủ ưA. CO và CH4 B. CO và CO2 C. SO2 và NO2 D. CH4 và NH3 .118: Dãy các kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch mu chúng là: ượ ươ A. Fe, Cu, Ag B. Mg, Zn, Cu. C. Al, Fe, Cr. D. Ba, Ag, Au. 119: Cho p, hai ch có mol ng nhau: Naố ằ2 và Al2 O3 Cu và FeCl3 BaCl2 và CuSO4 ;Ba và NaHCO3 có th tan hoàn toàn trong (d ch ra dung ch là ướ A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 120: Dãy các ch tác ng dung ch HCl loãng là: ượ A. KNO3 CaCO3 Fe(OH)3 B. FeS, BaSO4 KOH. C. AgNO3 (NH4 )2 CO3 CuS. D. Mg(HCO3 )2 HCOONa, CuO. 121: Dãy các kim lo có ng tinh th ph ng tâm kh là: ươ A. Be, Mg, Ca. B. Li, Na, C. Na, K, Mg. D. Li, Na, Ca. 122: Cho Fe tác ng dung ch Hụ ị2 SO4 loãng thành khí X; nhi phân tinh th KNOạ ể3 thành khí Y; cho tinh th ểKMnO4 tác ng dung ch HCl thành khí Z. Các khí X, và là ượ A. SO2 O2 và Cl2 B. H2 NO2 và Cl2 C. H2 O2 và Cl2 D. Cl2 O2 và H2 S. 123: Phát bi nào đây không đúng? ướ A. SiO2 là oxit axit. B. cháy hoàn toàn CHố4 ng oxi, thu COằ ượ2 và H2 O. C. khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 dung ch c. D. SiO2 tan trong dung ch HCl. 124: Cho các ion kim lo i: Znạ 2+, Sn 2+, Ni 2+, Fe 2+, Pb 2+. Th tính oxi hoá gi làứ A. Pb 2+ Sn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Zn 2+. B. Sn 2+ Ni 2+ Zn 2+ Pb 2+ Fe 2+. C. Zn 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Pb 2+. D. Pb 2+ Sn 2+ Ni 2+ Fe 2+ Zn 2+.125: Các ch trong dãy ch nào đây có tính ng tính?ợ ướ ưỡ A. Cr(OH)3 Fe(OH)2 Mg(OH)2 B. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Pb(OH)2 C. Cr(OH)3 Zn(OH)2 Mg(OH)2 D. Cr(OH)3 Pb(OH)2 Mg(OH)2 .126: ng ch nh ph do hút thu lá hàng ch ng không hút thu lá. Ch gây nghi ườ ườ ệvà gây ung th có trong thu là A. aspirin. B. moocphin. C. nicotin D. cafein. 127 Hai ch dùng làm ng vĩnh làấ ượ ướ A. Na2 CO3 và HCl. B. Na2 CO3 và Na3 PO4 C. Na2 CO3 và Ca(OH)2 D. NaCl và Ca(OH)2 .128: Tr ng không ra ph ng hóa làườ A. 3O2 2H2 0C t¾¾® 2H2 2SO2 B. FeCl2 H2 ¾¾® FeS 2HCl. C. O3 2KI H2 ¾¾® 2KOH I2 O2 D. Cl2 2NaOH ¾¾® NaCl NaClO H2 O129: Cho dãy các ch t: NHấ4 Cl, (NH4 )2 SO4 NaCl, MgCl2 FeCl2 AlCl3 ch trong dãy tác ng ng dung ch ượ ịBa(OH)2 thành làạ A. 5. B. 4. C. 1. D. 3.130: Trong công nghi p, natri hiđroxit xu ng ph ng phápệ ượ ươ A. đi phân dd NaCl, không có màng ngăn đi c. B. đi phân dd NaNOệ ệ3 không có màng ngăn đi c.ệ C. đi phân dd NaCl, có màng ngăn đi cệ D. đi phân NaCl nóng ch y.ệ ả131: kh ion Cuể 2+ trong dung ch CuSOị4 có th dùng kim lo iể A. Fe. B. Na. C. K. D. Ba.132 Có th dùng NaOH th n) làm khô các ch khíể A. NH3 SO2 CO, Cl2 B. N2 NO2 CO2 CH4 H2 C. NH3 O2 N2 CH4 H2 D. N2 Cl2 O2 CO2 H2 133: Cho kim lo tác ng Clạ ớ2 mu X; cho kim lo tác ng dung ch HCl mu Y. cho kimượ ượ ếlo tác ng dung ch mu ta cũng mu Y. Kim lo có th làạ ượ A. Mg. B. Zn. C. Al. D. Fe .134: Cho ch tác ng ng dung ch NaOH, sau đó cô dung ch thu ch và ch ượ ượ ấh Z. Cho tác ng AgNOữ ớ3 (ho Agặ2 O) trong dung ch NHị3 thu ch T. Cho ch tác ng ượ ớdung ch NaOH thu ch Y. Ch có th làị ượ A. HCOOCH=CH2 B. CH3 COOCH=CH2 C. CH3 COOCH3 D. HCOO CH=CH- CH3135: Cho ph ng: NaCl (X) NaHCOơ ứ3 (Y) NaNO3 và có th làể A. NaOH và NaClO. B. Na2 CO3 và NaClO. C. NaClO3 và Na2 CO3 D. NaOH và Na2 CO3 136: Các khí có th cùng trong làể A. NH3 và HCl. B. H2 và Cl2 C. Cl2 và O2 D. HI và O3 137: Cho dãy các ch t: FeO, Fe(OH)ấ2 FeSO4 Fe3 O4 Fe2 (SO4 )3 Fe2 O3 ch trong dãy oxi hóa khi tác ng dung ớd ch HNOị3 c, nóng làặ A. 3. B. 5. C. D. 6. 138: Kim lo ph ng i: dung ch HCl, dung ch Cu(NOạ ượ ị3 )2 dung ch HNOị3 (đ c, ngu i). Kim lo làặ A. Al. B. Zn. C. Fe. D. Ag.139: Cho dãy các ch t: KOH, Ca(NOấ3 )2 SO3 NaHSO4 Na2 SO3 K2 SO4 ch trong dãy thành khi ph ng ứv dung ch BaClớ ị2 là A. 4. B. 6. C. 3. D. 2140: Cho Mg và Fe vào dung ch axit Hỗ ị2 SO4 c, nóng khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ượdung ch và ph Fe không tan. Ch tan có trong dd làấ A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 Fe2 (SO4 )3 và FeSO4 C. MgSO4 và Fe2 (SO4 )3 D. MgSO4141 Cho ph ng hóa c: Fe CuSOả ọ4 FeSO4 Cu. Trong ph ng trên raả A. kh Feự 2+ và oxi hóa Cu. B. kh Feự 2+ và kh Cuự 2+. C. oxi hóa Fe và oxi hóa Cu. D. oxi hóa Fe và kh Cuự 2+.142 Cho chuy hoá (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứNaOHddX+¾¾ ¾® Fe(OH)2 ddY+¾¾ ¾® Fe2 (SO4 )3 ddZ+¾¾ ¾® BaSO4 Các dd X, Y, là:ầ ượ A. FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), Ba(NOặ3 )2 B. FeCl3 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 C. FeCl2 H2 SO4 (đ c, nóng), BaClặ2 D. FeCl2 H2 SO4 (loãng), Ba(NO3 )2 .143: Cho Al, Fe vào dung ch ch Cu(NOỗ ứ3 )2 và AgNO3 Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ượh ba kim lo là:ỗ A. Fe, Cu, Ag. B. Al, Cu, Ag. C. Al, Fe, Cu. D. Al, Fe, Ag.144: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 loãng (d dung ch Xư ượ ị1 Cho ng Fe vào dung ch Xượ ị1(trong đi ki không có không khí) khi ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch Xề ượ ị2 ch ch tan làứ A. Fe2 (SO4 )3 và H2 SO4 B. FeSO4 C. Fe2 (SO4 )3 D. FeSO4 và H2 SO4 145: ch không ra ph ng hoá làặ A. Cu dung ch FeClị3 B. Fe dung ch HClC. Fe dd FeClị3 D. Cu dd FeCl2 146: Hai kim lo có th đi ch ng ph ng pháp đi phân dung ch làạ ượ ươ A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn. 147: Tr dung ch ch mol AlClộ ứ3 dung ch ch mol NaOH. thu thì có lớ ượ ệA. 4. B. 4. C. 5. D. 4.148: Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 FeCO3 ph nầ ượ ảng HNOứ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxi hoá kh là A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.149: Dãy các kim lo đi ch trong công nghi ng ph ng pháp đi phân ch nóng ch ượ ươ ủchúng, là: A. Na, Cu, Al. B. Fe, Ca, Al. C. Na, Ca, Zn. D. Na, Ca, Al .150: Cho các ph ng sau:ả ứa) FeO HNO3 (đ c, nóng) b) FeS H2 SO4 (đ c, nóng) c) Alặ2 O3 HNO3 (đ c, nóng) ặd) Cu dung ch FeClị3 e) CH3 CHO H2 0.CNi t¾¾ ¾® f) glucoz AgNOơ3 (ho Agặ2 O) NH3 →g) C2 H4 Br2 h) glixerol (glixerin) Cu(OH)2 →Dãy các ph ng thu lo ph ng oxi hóa kh là:ồ ửA. a, b, c, d, e, h. B. a, b, c, d, e, g. C. a, b, d, e, f, D. a, b, d, e, f, h.151: Cho dãy các ch t: HCHO, CHấ3 COOH, CH3 COOC2 H5 HCOOH, C2 H5 OH, HCOOCH3 ch trong dãy tham gia ấph ng tráng ng làả ươ A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. .152 Cho chuy hoá: Glucoz ơ¾¾® ¾¾® Y¾¾® CH3 COOH. Hai ch X, làấ ượ A. CH3 CH2 OH và CH2 =CH2 B. CH3 CHO và CH3 CH2 OH. C. CH3 CH2 OH và CH3 CHO D. CH3 CH(OH)COOH và CH3 CHO.153: Thu phân ch trong dd NaOH (d ), đun nóng, thu ph mu và ancol etylic. Ch là ượ A. CH3 COOCH2 CH2 Cl. B. CH3 COOCH2 CH3 C. CH3 COOCH(Cl)CH3 D. ClCH2 COOC2 H5 154: ch ch c, ng phân nhau có cùng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng dung ượ ớd ch NaOH làị A. 5. B. 3. C. D. 4.155: Polivinyl axetat (ho poli(vinyl axetat)) là polime đi ch ng ph ng trùng pặ ượ A. C2 H5 COO-CH=CH2 B. CH2 =CH-COO-C2 H5 C. CH3 COO-CH=CH2 D. CH2 =CH-COO-CH3 .156: Ch dùng Cu(OH)ỉ2 có th phân bi các dung ch riêng bi sau:ể ượ A. glucoz mantoz glixerin (glixerol), anđehit axetic. C. saccaroz glixerin (glixerol), anđehit axetic, (ancol) etylic.ơ B. lòng tr ng tr ng, glucoz fructoz glixerin (glixerol). D. glucoz lòng tr ng tr ng, glixerin (glixerol),(ancol) etylicơ 157 Cho các ch có công th nh sauấ HOCH2 -CH2 OH (X) HOCH2 -CH2 -CH2 OH (Y) HOCH2 -CHOH-CH2 OH (Z) CH3 -CH2 -O-CH2 -CH3 (R); CH3 -CHOH-CH2 OH (T) Nh ng ch tác ng Cu(OH)ữ ượ ớ2 thành dung ch màu xanh lam làạ A. X, Y, R, T. B. X, Z, T. C. Z, R, T. D. X, Y, Z, T. 158: Polime dùng ch thu tinh (plexiglas) đi ch ng ph ng trùng pể ượ A. CH2 =C(CH3 )COOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 C. C6 H5 CH=CH2 D. CH3 COOCH=CH2 .159: Trong các lo sau: m, visco, nilon-6,6, axetat, capron, enang, nh ng lo nào thu lo tố ơnhân o?ạ A. và enang. B. visco và nilon-6,6.ơ C. nilon-6,6 và capron. D. visco và axetatơ .160: Cho dãy các ch t: glucoz xenluloz saccaroz tinh t, mantoz ch trong dãy tham gia ph ng tráng ứg ng làươ A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. 161: Cho dãy các ch t: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. ch trong dãy ph ng ượ ớNaOH (trong dung ch) làị A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. 162: nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ A. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH. B. HOOC-(CH2 )4 -COOH và HO-(CH2 )2 -OH. C. HOOC-(CH2 )4 -COOH và H2 N-(CH2 )6 -NH2 D. H2 N-(CH2 )5 -COOH. 163: Cho dãy các ch t:ấ C6 H5 OH (phenol), C6 H5 NH2 (anilin), H2 NCH2 COOH, CH3 CH2 COOH, CH3 CH2 CH2 NH2 ch ấtrong dãy tác ng dung ch HCl làụ ượ A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 164: Cho chuy hóa sau: Tinh metyl axetat. Các ch Y, trong trên là:ơ ượ A. C2 H5 OH, CH3 COOH. B. CH3 COOH, CH3 OH. C. CH3 COOH, C2 H5 OH. D. C2 H4 CH3 COOH.165: Ch có công th phân Cấ ử3 H7 O2 và làm màu dung ch brom. Tên là A. amoni acrylat B. axit -aminopropionic. C. axit -aminopropionic. D. metyl aminoaxetat. 166: Cho các ch HCl (X); Cấ2 H5 OH (Y); CH3 COOH (Z); C6 H5 OH (phenol) (T). Dãy các ch theo ượ ếtính axit tăng (t trái sang ph i) là: A. (Y), (T), (Z), (X). B. (X), (Z), (T), (Y). C. (T), (Y), (X), (Z). D. (Y), (T), (X), (Z). 16 7: Phát bi nào sau đây sai? A. Nhi sôi este th so ancol có cùng phân kh i. B. Trong công nghi có th chuy hoá ch béo ng thành ch béo n. C. nguyên hiđro trong phân este và đa ch luôn là ch n. D. ph ph ng xà phòng hoá ch béo là axit béo và glixerol. ấ168: ng phân amin có cùng công th phân Cố ử4 H11 là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 169: Ch có công th Cấ ứ4 H9 O2 N. Bi t: NaOH CHế4 HCl (d NaCl ưCông th và là ượ A. H2 NCH2 COOC2 H5 và ClH3 NCH2 COOH. B. CH3 CH(NH2 )COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOH. C. CH3 CH(NH2 )COOCH3 và CH3 CH(NH2 )COOH. D. H2 NCH2 CH2 COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOH. 170: ch là ng phân o, có cùng công th phân Cố ử4 H8 O2 tác ng dung ch NaOH nh ng ượ ưkhông tác ng Na là ượ A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 171: Quá trình nào sau đây không ra anđehit axetic? A. CH3 CH2 OH CuO 0Ct¾¾® B. CH2 =CH2 H2 04 .CHgSO t¾¾ ¾® C. CH2 =CH2 O2 0.Cxt t¾¾ ¾® D. CH3 COOCH=CH2 NaOH 0Ct¾¾®172: Cho các chuy hoá sau: ểX H2 0Xuc tac.Ct¾¾ ¾® H2 0.CNi t¾¾ ¾® Sobitol 2AgNO3 3NH3 H2 0Ct¾¾® Amoni gluconat 2Ag 2NH4 NO3 Xuc tac¾¾ ¾® H2 ODiep luc¾¾ ¾® GX, và là: ượ A. tinh t, glucoz và khí cacbonic.ộ B. xenluloz glucoz và khí cacbon oxit. C. xenluloz fructoz và khí cacbonic. D. tinh t, glucoz và ancol etylic. ơ173: Dãy các ch tác ng ancol etylic là: A. HBr (t o), Na, CuO (t o), CH3 COOH (xúc tác). B. NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác). C. Ca, CuO (t o), C6 H5 OH (phenol), HOCH2 CH2 OH. D. Na2 CO3 CuO (t o), CH3 COOH (xúc tác), (CH3 CO)2 O. 174: Hai ch X, có cùng công th phân Cợ ử3 H6 O2 và tác ng Na; tác ng ượ ớNaHCO3 còn có kh năng tham gia ph ng tráng c. Công th và là ượ A. HCOOC2 H5 và HOCH2 COCH3 B. C2 H5 COOH và HCOOC2 H5 C. C2 H5 COOH và CH3 CH(OH)CHO D. HCOOC2 H5 và HOCH2 CH2 CHO. 175: Cho các ch t:ấ CH2 =CH−CH=CH2 CH3 −CH2 −CH=C(CH3 )2 CH3 −CH=CH−CH=CH2 CH3 −CH=CH2 CH3 −CH=CH−COOH. ch có ng phân hình làố A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 176: Thu phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit vô loãng, thu ch X. Cho ph ng khí Hỷ ượ ớ2 (xúc tác Ni, o), thu ch Y. Các ch X, là: ượ ượ A. glucoz sobitol. B. glucoz saccaroz C. glucoz etanol. D. glucoz fructoz ơ177: Dung ch nào sau đây làm quỳ tím chuy màu xanh? A. Phenylamoni clorua. B. Anilin. C. Glyxin. D. Etylamin 178: Anđehit no ch có công th gi nh Cạ ấ2 H3 O. Công th phân là A. C4 H6 O2 B. C8 H12 O4 C. C2 H3 O. D. C6 H9 O3 179: công th phân CỨ ử2 H7 O2 có bao nhiêu ch ph ng dung ch NaOH, ph ng ượ ượv dung ch HCl? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 180 Hai ch và có cùng công th phân Cấ ử2 H4 O2 Ch ph ng kim lo Na và tham gia ph ng ượ ứtráng c. Ch ph ng kim lo Na và hoà tan CaCOạ ượ ượ3 Công th X, là: ượ A. CH3 COOH, HOCH2 CHO. B. HCOOCH3 HOCH2 CHO. C. HCOOCH3 CH3 COOH. D. HOCH2 CHO, CH3 COOH 181 Polime nào sau đây ng ng ph ng trùng ng ng? ượ A. poli(metyl metacrylat). B. poli(etylen terephtalat ). C. polistiren. D. poliacrilonitrin. 182: thu phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? ượ ốA. 1. B. 4. C. 2. D. 3. 183: ch nào sau đây không ph là ng phân nhau? A. Ancol etylic và đimetyl ete. B. Saccaroz và xenluloz .ơ C. Glucoz và fructoz D. 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol. 184: amin th ng công th phân Cố ử7 H9 là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 185: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có th thu phân trong dung ch axit và dung ịd ch ki là: A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (5). C. (2), (5), (6). D. (2), (3), (6). 186: Phát bi nào sau đây đúng? A. Trong phân tetrapeptit ch có liên peptit. B. Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch tác ng Cu(OH)ườ ượ ớ2 cho ch màu tím. C. Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit. ườ ườ D. Amino axit là ch có tính ng tính. ưỡ187: ch có công th phân là Cợ ử4 H8 O3 có kh năng tham gia ph ng Na, dung ch NaOH ịvà ph ng tráng c. ph th phân trong môi tr ng ki có kh năng hoà tan Cu(OH)ả ườ ả2 thành dung ạd ch màu xanh lam. Công th là A. CH3 COOCH2 CH2 OH. B. HCOOCH2 CH(OH)CH3 C. HCOOCH2 CH2 CH2 OH. D. CH3 CH(OH)CH(OH)CHO. 188: Công th triolein là A. (CH3 [CH2 ]14 COO)3 C3 H5 B. (CH3 [CH2 ]7 CH=CH[CH2 ]5 COO)3 C3 H5 C. (CH3 [CH2 ]16 COO)3 C3 H5 D. (CH3 [CH2 ]7 CH=CH[CH2 ]7 COO)3 C3 H5 189: Cho các dung ch: Cị6 H5 NH2 (anilin), CH3 NH2 NaOH, C2 H5 OH và H2 NCH2 COOH. Trong các dung ch trên, dung ốd ch có th làm màu phenolphtalein là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. 190: ancol ng phân nhau có công th phân Cố ử5 H12 O, tác ng CuO đun nóng sinh ra xeton là ớA. 2. B. 3. C. 5. D. 4. 191: Ch nào sau đây có ng phân hình c? A. CH2 =CH-CH=CH2 B. CH3 -CH=C(CH3 )2 C. CH3 -CH=CH-CH=CH2 D. CH2 =CH-CH2 -CH3 192: Cho ph ng: CHơ ứ40X .Cxuc tac t+¾¾ ¾® Y0. .CZ xuc tac t+¾¾ ¾® T0. .CM xuc tac t+¾¾ ¾® CH3 COOH (X, Z, là các ch vô ơm mũi tên ng ph ng trình ph ng). Ch trong trên là ươ A. C2 H5 OH. B. CH3 CHO. C. CH3 OH D. CH3 COONa. 99: Cho các ch t: saccaroz glucoz fructoz etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic. Trong các ch trên, ch có ừkh năng tham gia ph ng tráng có kh năng ph ng Cu(OH)ả ớ2 đi ki th ng là ườ A. 3. B. C. 4. D. 2. 193: ch ng phân nhau có công th phân Cố ử8 H10 O, trong phân có vòng benzen, tác ng cử ượv Na, không tác ng NaOH là ượ A. 7. B. 6. C. 4. D. .194: Khí nào sau đây không oxi hoá Gia-ven? ướ A. SO2 B. CO2 C. HCHO. D. H2 S. 195: Cho chuy hóa: CHơ ể3 CH2 Cl KCN+¾¾ ¾® 03.CH t++¾¾ ¾® Y. Trong trên, và là ượ A. CH3 CH2 CN và CH3 CH2 COOH. B. CH3 CH2 CN và CH3 CH2 CHO. C. CH3 CH2 CN và CH3 CH2 OH. D. CH3 CH2 NH2 và CH3 CH2 COOH. 196: Dãy các ch theo chi axit tăng trái sang ph là: A. HCOOH, CH3 COOH, CH3 CH2 COOH. B. CH3 COOH, CH2 ClCOOH, CHCl2 COOH. C. CH3 COOH, HCOOH, (CH3 )2 CHCOOH. D. C6 H5 OH, CH3 COOH, CH3 CH2 OH. 197: Có nh xét cacbohiđrat nh sau: (1) Saccaroz tinh và xenluloz có th thu phân. (2) Glucoz fructoz saccaroz t/d Cu(OH)ơ ớ2 và có kh năng tham gia p/ ng tráng c. (3) Tinh và xenluloz là ng phân nhau. (4) Phân xenluloz nhi β-glucoz ượ (5) Thu phân tinh trong môi tr ng axit sinh ra fructoz ườ Trong các nh xét trên, nh xét đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. 198: Trong phân axit cacboxylic có nguyên cacbon ng nhóm ch c. cháy hoàn toàn ng thu ượđ mol COượ ố2 ng mol Hằ ố2 O. Tên là A. axit axetic. B. axit malonic. C. axit oxalic. D. axit fomic. 199: Phát bi nào sau đây là đúng? A. bông, thu lo polime thiên nhiên. B. visco, xenluloz axetat thu lo ng p. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là ph ph ng trùng ng ng. D. nilon–6,6 đi ch hexametylenđiamin và axit axetic.ơ ượ ừ200: Cho dãy các dung ch: axit axetic, phenylamoni clorua, natri axetat, metylamin, glyxin, phenol (Cị6 H5 OH). dung ốd ch trong dãy tác ng dung ch NaOH là ượ A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. 201: Cho các phát bi sau: (1) Fructoz và glucoz có kh năng tham gia ph ng tráng c; (2) Saccaroz và tinh không th phân khi có axit Hơ ủ2 SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh thành trong cây xanh nh quá trình quang p; ượ (4) Xenluloz và saccaroz thu lo đisaccarit. Phát bi đúng là A. B. C. D. 4ể 201 Phát bi nào sau đây là sai? A. Protein gi thành các ượ -amino axit. B. các peptit có kh năng tham gia ph ng th phân. C. Trong phân đipeptit ch có hai liên peptitử D. Tripeptit Gly–Ala–Gly có ph ng màu biure Cu(OH)ả ớ2 202: ancol là ng phân nhau có công th phân Cố ử5 H12 là A. 8. B. 1. C. 4. D. 3. 203: Phát bi nào sau đây là đúng? A. Este isoamyl axetat có mùi chu chín. B. Etylen glicol là ancol no, ch c, ch C. Axit béo là nh ng axit cacboxylic đa ch c. D. Ancol etylic tác ng dung ch NaOH. ượ ị204: Cho dãy các ch t: etan, etanol, etanal, axit etanoic.Ch có nhi sôi cao nh trong dãy là A. axit etanoic. B. etanol. C. etanal. D. etan. 205: Cho ph ng: Este (Cơ ứ4 Hn O2 NaOH+¾¾ ¾¾® 3/AgNO NH+¾¾ ¾® NaOH+¾ ¾¾® C2 H3 O2 Na. Công th ủX th mãn đã cho là A. CH3 COOCH2 CH3 B. CH2 =CHCOOCH3 C. CH3 COOCH=CH2 D. HCOOCH2 CH2 CH3 206: Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy các este ềph ng dung ch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là: ượ A. (1), (3), (4). B. (3), (4), (5). `` C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). 207: Phát bi nào sau đây là sai? A. Poli(metyl metacrylat) dùng ch th tinh ượ B. Cao su buna−N thu lo cao su thiên nhiên. C. baz anilin baz metylamin. D. Ch béo còn là triglixerit ho triaxylglixerol. ượ 208 nhóm amino và nhóm cacboxyl có trong phân axit glutamic ng ng là ươ A. và 2. B. và 1. C. và 1. D. và 2. 209: Cho dãy các ch t: anđehit axetic, axetilen, glucoz axit axetic, metyl axetat. ch trong dãy có kh năng tham gia ảph ng tráng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. 210: Ch nào sau đây tác ng dung ch NaOH, tác ng Brấ ượ ượ ướ2 A. CH3 CH2 COOH. B. CH3 COOCH3 C. CH2 =CHCOOH. D. CH3 CH2 CH2 OH. 211 Cho các ch CHấ ơ3 CH(CH3 )NH2 (X) và CH3 CH(NH2 )COOH (Y). Tên thay th và là ượ A. propan–1–amin và axit 2–aminopropanoic. B. propan–1–amin và axit aminoetanoic. C. propan–2–amin và axit aminoetanoic. D. propan–2–amin và axit 2–aminopropanoic 212: Công th chung amin no, ch c, ch là A. Cn H2n-5 (n 6). B. Cn H2n+1 (n 2). C. Cn H2n-1 (n 2). D. Cn H2n+3 (n 1)213: Cho các ph ng sau: 2NaOH ứ0Ct+¾¾ ¾® 2Y H2 (1) HCl ¾¾® NaCl (2).