Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (2)

09a47af0772217d6ba036a4008441e6b
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 7 2018 lúc 0:20 | Được cập nhật: 1 tháng 3 lúc 3:13 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 265 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề thi học kì THPT Việt Yên Bắc Giang Lần Năm 2018 I. Nhận biết Câu 1. Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch HCl là: A. Hg, Ca, Fe B. Au, Pt, Al C. Na, Zn, Mg D. Cu, Zn, Câu 2. Chất nào sau đây là chất điện li? A. KCl B. CH3CO C. Cu D. C6H12O6 (glucozơ) Câu 3. Hòa tan hết 11,2 gam Fe vào lượng vừa đủ dung dịch axit sunfuric loãng, sau phản ứng, thu được lít khí duy nhất (đktc). Giá trị của là A. 10,0 B. 14,0 C. 4,48 D. 19,8 Câu 4. Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo? A. sợi bông B. mỡ bò C. bột gạo D. tơ tằm Câu 5. Sục khí HCl vào dung dịch Na2SiO3 thu được kết tủa là A. SiO2 B. NaCl C. H2SiO3 D. H2O Câu 6. Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol nước? A. C2H3COOCH3 B. HCOOC2H3 C. CH3COOC3H5 D. C3COOCH3 Câu 7. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. NaCl B. HCl C. KCl D. NH3 Câu 8. Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo? A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C17H35COO)2C2H4 C. (CH3COO)3C3H5 D. (C3H5COO)3C3H5 Câu 9. Dung dịch nào sau đây có pH 7? A. HNO3 B. KOH C. CH3OH D. KCl Câu 10. Etyl axetat có phản ứng với chất nào sau đây? A. FeO B. NaOH C. Na D. HCl Câu 11. Khí cacbonic là A. NO2 B. CO C. CO2 D. SO2 II. Thông hiểu Câu 12. Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ? A. Sản xuất rượu etylic B. Tráng gương, tráng ruột phích C. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong D. Thuốc tăng lực trong tế Câu 13. Để điều chế 60kg poli (metyl metacrylat) cần tối thiểu m1 kg ancol và m2 kg axit tương ứng. Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%. Giá trị của m1, m2 lần lượt là A. 60 và 60 B. 51,2 và 137,6 C. 28,8 và 77,4 D. 25,6 và 68,8Câu 14. Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, amilozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là: A. B. C. D. Câu 15. Đun nóng dung dịch chứa 1,8 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được gam Ag. Giá trị của là A. 21,6 B. 2,16 C. 3,24 D. 16,2 Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Amilozơ có cấu trúc không phân nhánh B. Glucozơ bị oxi hóa bởi H2 (Ni, t0) C. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh D. Saccarozơ không bị thủy phân Câu 17. HNO3 tác dụng được với tập hợp tất cả các chất nào trong các dãy sau: A. BaO, CO2 B. NaNO3, CuO C. Na2O, Na2SO4 D. Cu, MgO Câu 18. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. B. C. D. Câu 19. Chất nào sau đây có trong thành phần của phân kali? A. NaCl B. (NH2)2CO C. NH4NO2 D. KNO3 Câu 20. Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 178,2 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20%) A. 98 lít B. 140 lít C. 162 lít D. 110 lít Câu 21. Cho các chất sau: triolein, tristearin, tripanmitin, vinyl axetat, metyl axetat. Số chất tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t0) là A. B. C. D. Câu 22. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam este X, có CT là CH3COOCH3, bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam chất rắn khan. Giá trị của là A. 8,2 B. 6,7 C. 7,4 D. 6,8 Câu 23. Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: KCl, Mg(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4, Ba(OH)2, H2SO4, HNO3. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. B. C. D. Câu 24. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. B. C. D. Câu 25. nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào lát cắt củ khoai lang thấy xuất hiện màu A. đỏ B. xanh tím C. nâu đỏ D. hồng Câu 26. CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no? A. SO2 B. KOH C. HCl D. H2 (Ni, t0)Câu 27. Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X. Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợp khí có thể tích là 20 ml gồm 50% CO2, 25% N2, 25% O2. Coi hơi nước đã bị ngưng tụ. Chất là A. anilin B. propylamin C. etylamin D. metylamin Câu 28. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành C2H5OH và A. CH3COOH B. SO2 C. CO2 D. CO Câu 29. Cho các chất sau: xenlulozơ, chất béo, fructozơ, tinh bột. Số chất bị thủy phân trong dung dịch HCl là A. B. C. D. Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este thì thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Số công thức cấu tạo của là A. B. C. D. Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn lít hơi một amin bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo cùng điều kiện). Amin có cùng bậc với ancol metylic. Chất là A. CH2=CHNHCH3 B. CH3CH2NHCH3 C. CH3CH2CH2NH2 D. CH2=CHCH2NH2 Câu 32. Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức so với hiđro là 37. Công thức phân tử của là: A. C5H10O2 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 III. Vận dụng Câu 33. Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit; Phát biểu đúng là A. (3) và (4) B. (1) và (3) C. (1) và (2) D. (2) và (4) Câu 34. Thủy phân este thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức và đều không làm mất màu dung dịch brom. Cho 0,1 mol phản ứng hết với dung dịch kiềm, cô cạn thu được chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,1 mol chất hữu cơ Z. Nung X1 trong không khí được 15,9 gam Na2CO3, 3,36 lít CO2 và hơi nước. Số mol H2 sinh ra khi cho tác dụng với Na bằng một nửa số mol CO2 khi đốt và bằng số mol của Z. Khối lượng X1 là A. 18,8 gam B. 14,4 gam C. 19,2 gam D. 16,6 gam Câu 35. Cho 38,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng với 2,4 mol HNO3 (dư) trong dung dịch, thu được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X. Dung dịch phản ứng với 1400 ml dung dịch NaOH 1M thu được 42,8 gam kết tủa. Giá trị của là A. 8,96 B. 6,72 C. 11,2 D. 3,36Câu 36. Đốt cháy hoàn toàn gam một triglixerit cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn gam trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác mol làm mất màu vừa đủ 0,12 mol brom trong dung dịch. Giá trị của là A. 0,03 B. 0,04 C. 0,02 D. 0,012 Câu 37. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch không màu, trong suốt có pH 2. Thể tích của dung dịch là A. 11,4 lít B. 5,7 lít C. 17,1 lít D. 22,8 lít Câu 38. Hỗn hợp gồm CaCl2, CaOCl2, KCl, KClO3. Nhiệt phân hoàn toàn gam hỗn hợp thu được 1,792 lít khí oxi (đo điều kiện tiêu chuẩn) và 25,59 gam chất rắn Y. Cho tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch K2CO3 1,0M được kết tủa và dung dịch Z. Lượng KCl trong gấp 4,2 lần lượng KCl có trong X. Thành phần phần trăm về khối lượng của CaOCl2 trong có giá trị gần đúng là A. 45,12% B. 43,24% C. 40,67% D. 38,83% IV. Vận dụng cao Câu 39. Cho là este tạo bởi rượu metylic và axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có mạch cacbon phân nhánh. Xà phòng hóa hoàn toàn 0,6 mol trong 300 ml dung dịch KOH 2,5M đun nóng, được dung dịch E. Cô cạn dung dịch được chất rắn khan F. Đốt cháy hoàn toàn bằng oxi dư, thu được 45,36 lít khí CO2 (đktc), 28,35 gam H2O và gam K2CO3. Cho các phát biểu sau: (1): Trong phân tử của có nguyên tử hiđro. (2): là axit no, đơn chức, mạch hở. (3): có đồng phân hình học. (4): Số nguyên tử cacbon trong là (5): tham gia được phản ứng trùng hợp. Số phát biểu đúng là A. B. C. D. Câu 40. Hỗn hợp gồm este đơn chức, tọ thành từ cùng một ancol với axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và gam ancol Y. Cho gam vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 1792ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất? A. 38% B. 41% C. 35% D. 29%HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Chọn đáp án Nhớ lại dãy điện hóa.! Các kim loại Hg, Au, Pt, Cu đứng sau Haxit trong dãy điện hóa không phản ứng được với HCl loại các đáp án A, B, D. Các kim loại Na, Zn, Mg đều đứng trước (Haxit) thỏa mãn chọn đáp án C. Câu 2. Chọn đáp án Chất điện li: là chất mà khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn ra ion. chỉ có KCl trong các chất trong dãy là chất điện li (chất điện li mạnh) →. Chọn đáp án A. Câu 3. Chọn đáp án Phản ứng: Fe H2SO4 FeSO4 H2↑. Để cho nFe 0,2 mol nH2 0,2 mol 0,2 22,4 4,48 lít. Chọn đáp án C. Câu 4. Chọn đáp án sợi bông: thành phần chính là xenlulozơ bột gạo: thành phần chính là tinh bột tơ tằm: thành phần chính là các amino axit (tơ hữu cơ) mỡ bò có thành phần chính là chất béo, chính là trieste của glixerol và axit béo chọn đáp án B. Câu 5. Chọn đáp án Phản ứng: 2HCl Na2SiO3 2NaCl H2SiO3↓. axit H2SiO3 không tan, là kết tủa thu được chọn C. Câu 6. Chọn đáp án Este CH3COOCH3 ứng với CTPT là C3H6O2 Đốt C3H6O2 3CO2 3H2O || nCO2 nH2O thỏa mãn yêu cầu chọn đáp án D. Câu 7. Chọn đáp án dung dịch NaCl, KCl là dung dịch các muối trung tính, pH 7. dung dịch HCl là dung dịch axit, pH làm quỳ tím chuyển màu đỏ• dung dịch NH3 là dung dịch bazơ, có pH làm quỳ tím chuyể màu xanh thỏa mãn yêu cầu là đáp án D. Câu 8. Chọn đáp án Chất béo là trieste của các axit béo và lỉeol thỏa mãn là chất béo là (C17H35COO)3C3H5: stearin. Chọn đáp án A. Câu 9. Chọn đáp án Câu 11. Chọn đáp án Câu 12. Chọn đáp án Ứng dụng của glucozơ là sản xuất rượu etylic; Tráng gương, tráng ruột phích, thuốc tăng lực trong tế. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong không phải là ứng dụng của glucozơ Chọn đáp án C. Câu 13. Chọn đáp án Phản ứng este hóa: CH2=C(CH3)COOH CH3OH CH2=C(CH3)COOCH3 H2O sau đó trùng ngưng este: 60 kg polime 0,6 103 mol mắt xích metyl metacrylat. Với hiệu suất 75% ta có: nancol 0,6 103 0,75 0,8 103 mol mancol 0,8 103 32 25,6 103 gam 25,6 kg. tương tự naxit 0,8 103 mol maxit 0,8 103 86 68,8 103 68,8 kg. Chọn D. Câu 14. Chọn đáp án Bài học phân loại các gluxit:⇒ chỉ có fructozơ trong dãy thuộc loại monosaccarit chọn đáp án C. Câu 15. Chọn đáp án Phản ứng tráng bạc của glucozơ biểu diễn theo sơ đồ sau: Để cho nglucozơ 0,01 mol nAg↓ 2nglucozơ 0,02 mol mAg↓ 0,02 108 2,16 gam. ||⇒ Chọn đáp án B. Câu 16. Chọn đáp án Xét các phát biểu: sai vì trong phản ứng này, glucozơ bị khử bởi H2 chứ không phải bị oxi hóa: C. sai vì xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, chỉ gồm các liên kết β-1,4-glicozit. D. sai vì trong môi trường axit vô cơ, saccarozơ bị thủy phân thành glucozơ và fructozơ:• chỉ có phát biểu đúng, amilozơ có mạch không phân nhánh, amilopectin mạch phân nhánh. Câu 17. Chọn đáp án HNO3 không phản ứng với CO2; NaNO3, Na2SO4 loại A, B, C. HNO3 3Cu 3Cu(NO3)2 2NO 4H2O. 2HNO3 MgO Mg(NO3)2 H2O. chọn đáp án D. Câu 18. Chọn đáp án Các đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N gồm: chọn đáp án A. Câu 19. Chọn đáp án Câu 20. Chọn đáp án Phản ứng điều chế xenlulozơ trinitrat: Có 178,2 kg xenlulozơ trinitrat 0,6 kmol mắt xích C6H7O2(ONO2)3 nHNO3 cần vừa đủ 1,8 kmol, vì bị hao hụt mất 20% 80% nên ta có: VHNO3 1,8 0,8 63 0,675 1,5 140 lít. Chọn đáp án B. Câu 21. Chọn đáp án ATrong dãy các este, chỉ có este còn nối đôi C=C ||→ có khả năng phản ứng cộng H2 (Ni, t0) gồm: triolein: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5. vinyl axetat: CH3COOCH=CH2. Các chất còn lại đều là chất béo no, este no nên không thỏa mãn. Theo đó, đáp án đúng cần chọn là A. Câu 22. Chọn đáp án Phản ứng: CH3COOCH3 NaOH CH3COONa CH3OH. nX 7,4 74 0,1 nNaOH ||⇒ gam chất rắn khan chỉ có 0,1 mol CH3COONa. mCH3COONa 0,1 82 8,2 gam. Chọn A. Câu 23. Chọn đáp án Cho Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: Ba(HCO3)2 KCl phản ứng không xảy ra.! Ba(HCO3)2 Mg(NO3)2 phản ứng không xảy ra.! Ba(HCO3)2 2KOH BaCO3↓ K2CO3 H2O. Ba(HCO3)2 K2CO3 BaCO3↓ 2KHCO3. Ba(HCO3)2 NaHSO4 BaSO4↓ NaHCO3 CO2↑ H2O. Ba(HCO3)2 K2SO4 BaSO4↓ 2KHCO3. Ba(HCO3)2 Ba(OH)2 2BaCO3↓ 2H2O. Ba(HCO3)2 H2SO4 BaSO4↓ 2CO2↑ 2H2O. Ba(HCO3)2 2HNO3 Ba(NO3)2 2CO2↑ 2H2O. ||⇒ tổng có trường hợp tạo ra kết tủa chọn đáp án B. Câu 24. Chọn đáp án Có đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là: HCOOC2H5 (etyl fomat) và CH3COOCH3 (metyl axetat) chọn đáp án D. Câu 25. Chọn đáp án BLát cắt của khoai lang có chứa tinh bột. Như ta biết mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng (giống như lò xo), ||⇒ làm giảm chiều dài phân tử. Ngoài ra, vì lỗ rỗng mà các phân tử iot có thể chui vào bị hấp phụ lên bề mặt bên trong, tạo thành màu xanh tím đặc trưng. Vậy, đáp án cần chọn theo yêu cầu là B. Câu 26. Chọn đáp án Gốc C2H3 (CH=CH2) chưa no nên khi tham gia phản ứng hiđro hóa Ta thu được este no (phản ứng +H2/(xt Ni và t0): CH3COOCH=CH2 H2 ―Ni,t0→ CH3COOCH2CH3. Ta chọn đáp án D. Câu 27. Chọn đáp án Đốt 35 mL (amin; H2) 40 mL O2 ―t0→ 10 mL CO2 mL N2 mL O2 dư Amin đơn chức có mL N2 có 10 mL amin trong 35 mL hỗn hợp còn 25 mL khí H2 nữa. Chú ý: đốt 10 mL amin cho 10 mL CO2 amin là C1 ứng với amin duy nhất là CH3NH2: metylamin chọn đáp án D. Câu 28. Chọn đáp án Phản ứng lên men rượu: sản phẩm gồm rượu C2H5OH và khí cacbonic CO2↓ chọn đáp án C. Câu 29. Chọn đáp án Trong dãy các chất thì chỉ có fructozơ không bị thủy phân. Các chất còn lại: xenlulozơ, chất béo, tinh bột đều bị thủy phân trong môi trường axit. p/s: tuy nhiên, đây rõ hơn cần chú TH xenlulozơ cần điều kiện axit vô cơ đặc.! Chọn đáp án C. Câu 30. Chọn đáp án Đốt cháy 7,4 gam O2 ―t0→ 0,3 mol CO2 0,3 mol H2O.