Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học năm 2018 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
322Đ thi th THPT Chuyên Ninh Ninh Năm 2018ề ầI. Nh bi tậ ếCâu 1. Công th phân propilen là:ứ ủA. C3 H6 B. C3 H4 C. C3 H2 D. C2 H2Câu 2. Thành ph chính qu ng đolomit là:ầ ặA. MgCO3 .Na2 CO3 B. CaCO3 .MgCO3 C. CaCO3 .Na2 CO3 D. FeCO3 .Na2 CO3II. Thông hi uểCâu 3. Có các ch sau: (1) tinh t; (2) xenluloz (3) saccaroz (4) fructoz Khi th phân nh ngấ ữch trên thì nh ng ch nào ch thành glucoz ?ấ ơA. (1), (2) B. (2), (3) C. (1), (4) D. (3), (4)Câu 4. Thêm dung ch ch 0,2 mol KHCOừ ứ3 và 0,1 mol K2 CO3 vào dung ch ch 0,3ị ứmol HCl. Th tích khí COể2 đktc) thu làở ượA. 3,36 lít B. 5,04 lít C. 4,48 lít D. 6,72 lítCâu 5. Trong th phenol dùng xu tự ượ ấA. poli (phenol-fomandehit), ch di 2,4-D và axit picricấ ỏB. nh rezol, nh rezit và thu tr sâu 666ự ừC. nh rezit, ch di 2,4-D và thu TNTự ổD. nh poli (vinyl clorua), nh novolac và ch di 2,4-Dự ỏCâu 6. là axit th mãn đi ki sau: gam NaHCOộ ệ3 mol CO2 gam O2→ mol CO2 Công th làứ ủA. CH3 COOH B. CH3 CH2 COOH C. CH3 C6 H3 (COOH)2 D. HOOC-COOHCâu 7. các ion nào sau đây có th ng th trong cùng dung ch?ậ ịA. NH4 +; Na +; Cl −; OH −B. Fe 2+; NH4 +; NO3 −; Cl −C. Na +; Fe 2+; +; NO3 −D. Ba 2+; +; OH −; CO3 2−Câu 8. Cho các dung ch: Naị2 CO3 KCl, CH3 COONa, NH4 Cl, NaHSO4 C6 H5 Ona. Các dung ch có pHị> là:A. Na2 CO3 C6 H5 ONa, CH3 COONa B. NH4 Cl, CH3 COONa, NaHSO4C. Na2 CO3 NH4 Cl, KCl D. KCl, C6 H5 ONa, CH3 COONaCâu 9. Cho phát bi đúng làểA. olon thu ng pơ B. olon thu poliamitơ ơC. olon thu nhân oơ D. olon thu thiên nhiênơ ơCâu 10. Hòa tan hoàn toàn 14,4 gam kim lo hóa tr II trong dung ch HNOạ ị3 c, thu cặ ượ26,88 lít NO2 (đktc) là ph kh duy nh t. Kim lo làả ạA. Zn B. Cu C. Fe D. MgCâu 11. Hòa tan hoàn toàn 21 gam mu cacbonat kim lo hóa tr và kim lo hóa tr IIỗ ịb ng dung ch HCl thu dung ch và 1,008 lít khí (đktc). Cô dung ch thì thu cằ ượ ượm gam mu khan. Giá tr là:ố ủA. 24,495 B. 13,898 C. 21,495 D. 18,975Câu 12. Khi cho Ba(OH)2 vào dung ch ch FeClư ứ2 CuSO4 AlCl3 thu a. Nung aượ ủtrong không khí kh ng không i, thu ch X. Ch m:ế ượ ượ ồA. FeO CuO, BaSO4 B. Fe2 O3 CuO, Al2 O3 C. FeO, CuO, Al2 O3 D. Fe2 O3 CuO, BaSO4Câu 13. Tr ng nào sau đây coi là không khí ch?ườ ượ ạA. Không khí ch 78% Nứ2 16% O2 3% CO2 1% SO2 1% COB. Không khí ch 78% Nứ2 20% O2 2% CH4 và COụ2C. Không khí ch 78% Nứ2 18% O2 4% CO2 SO2 HClD. Không khí ch 78% Nứ2 21% O2 1% CO2 H2 O, H2Câu 14. cháy hoàn toàn mol no dùng 3,5 mol Oố ượ ủ2 Công th phân là:ứ ủA. C3 H8 O3 B. C4 H10 O2 C. C3 H8 O2 D. C2 H6 O2Câu 15. phòng nhi cacbon monoxit, ng ta ng ch ph là:ể ườ ụA. ng (II) oxit và than ho tínhồ B. Than ho tínhạC. ng (II) oxit và magie oxitồ D. ng (II) oxit và manangan đioxitồCâu 16. Trong công nghi p, xu axit Hệ ấ3 PO4 có tinh khi và ng cao, ng ta làm cáchộ ườnào đây?ướA. Cho dung ch axit Hị2 SO4 c, nóng tác ng qu ng apatitặ ặB. Cho photpho tác ng dung ch HNOụ ị3 c, nóngặC. cháy photpho trong oxi cho ph tác ng cố ướD. Cho dung ch axit Hị2 SO4 c, nóng tác ng qu ng photphoritặ ặCâu 17. Cho là aminoaxit, bi 0,01 mol tác ng 200ml dung ch HCl 0,1M ho cộ ặ50ml dung ch NaOH 0,2M. Công th có ngị ạA. C6 H5 -CH(NH2 )-COOH B. CH3 CH(NH2 )COOHC. H2 N-R-(COOH)2 D. (H2 N)2 -R-COOHCâu 18. Hòa tan hoàn toàn 5,65 gam Mg và Zn trong dung ch HCl thu 3,36 lít (đktc)ỗ ượkhí H2 và dung ch X. Cô dung ch X, gam mu khan. Giá tr là:ị ượ ịA. 16,3 B. 21,95 C. 11,8 D. 18,10Câu 19. Khi cho khí CO đi qua CuO, FeO, Feư ợ3 O4 Al2 O3 và MgO, nung nóng. Sau khi cácph ng ra hoàn toàn thu m:ả ượ ồA. Cu, Fe, Al2 O3 và MgO B. Al, MgO và CuC. Cu, Fe, Al và MgO D. Cu, Al và MgCâu 20. Cho dung ch các ch sau: Cị ấ6 H5 NH2 (X1 ); CH3 NH2 (X2 ); H2 NCH2 COOH (X3 );HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COOH (X4 ); H2 N(CH2 )4 CH(NH2 )COOH (X5 ). Nh ng dung ch làm xanh quỳữ ịtím là:A. X3 X4 B. X2 X5 C. X2 X1 D. X1 X5Câu 21. Phát bi không đúng là?A. Các peptit có 11 50 amino axit thành là polipeptitừ ượ ọB. Phân có hai nhóm CO NH là đipeptit, ba nhóm thì là tripeptit.ượ ượ ọC. Trong phân protit, các amino axit theo th xác nhỗ ượ ịD. Nh ng ch hình thành ng cách nh ng hai hay nhi α-amino axit là peptit.ữ ượ ọCâu 22. Phenol không ph ng ch nào sau đây?ả ấA. NaOH B. Br2 C. HCl D. NaIII. ngậ ụCâu 23. Cho các tính ch sau:ấ(1) ch ng ho ch n;ấ (2) tác ng dung ch Brụ ị2(3) nh cẹ ướ (4) không tan trong cướ(5) tan trong xăng (6) ph ng th phânả ủ(7) tác ng kim lo ki mụ (8) ng Hộ2 vào uố ượNh ng tính ch không đúng cho lipit làA. (2), (5), (7) B. (7), (8) C. (3), (6), (8) D. (2), (7), (8)Câu 24. Trong các dung ch: HNOị3 NaCl, K2 SO4 Ca(OH)2 NaHSO4 Mg(NO3 )2 Dãy các ch tồ ấđ tác ng dung ch Ba(HCOề ượ ị3 )2 là:A. HNO3 Ca(OH)2 NaHSO4 Mg(NO3 )2 B. HNO3 NaCl, K2 SO4C. HNO3 Ca(OH)2 NaHSO4 K2 SO4 D. NaCl, K2 SO4 Ca(OH)2Câu 25. Dung ch NaOH 0,2M và Ba(OH)ị ồ2 0,05M. Dung ch Alị ồ2 (SO4 )3 0,4M và H2 SO4x M. Tr 0,1 lít dung ch lít dung ch 16,33 gam a. Giá tr ượ làA. 0,2M B. 0,2M; 0,6M C. 0,2M; 0,4M D. 0,2M; 0,5MCâu 26. Có chát tr ng ng trong các riêng bi t: NaCl, Naộ ệ2 CO3 Na2 SO4 BaCO3 BaSO4 Chỉdùng và khí COướ2 có th phân bi ch làể ượ ấA. B. C. D. 5Câu 27. Các phát bi nào sau đây không đúng?(a) Dung ch NaSiOị ủ3 và K2 SiO3 là th tinh ngượ ỏ(b) Đám cháy magie có th ng cát khôể ượ ằ(c) Th tinh có trúc vô nh hình, khi đun nóng, nó ch yủ ả(d) Than chì là tinh th có ánh kim, đi t, có trúc pể ớ(e) Kim ng có trúc tinh th phân Tinh th kim ng ng nh trong các ch tươ ươ ấ(f) Silic tinh th có tính bán n: nhi th ng đi cao, khi tăng nhi thì để ườ ộd đi gi mẫ ảA. (a), (c), (d), (f) B. (a), (c), (d), (e) C. (b), (c), (e) D. (b), (e), (f) Câu 28. Cho ng ch t: Fe, FeO, Fe(OH)ừ ấ2 Fe(OH)3 Fe3 O4 Fe2 O3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeSO4 Fe2 (SO4 )3 ,FeCO3 ph ng HNOầ ượ ớ3 c, nóng. ph ng thu lo ph ng oxi hóa kh là:ặ ửA. B. C. D. 7Câu 29. Có ch có công th phân Cấ ử3 H9 O2 có chung tính ch là tác ng dungấ ớd ch HCl, tác ng dung ch NaOHị ịA. ch tấ B. ch tấ C. ch tấ D. ch tấCâu 30. este, axit và ancol (đ no, ch c, ch ). Th phânỗ ủhoàn toàn 11,16 gam ng ng dung ch ch 0,18 mol NaOH thu 5,76 gam tằ ượ ượ ộancol. Cô dung ch sau th phân đem ng mu khan thu cháy hoàn toàn thu cạ ượ ượ ượ0,09 mol CO2 Ph trăm mol ancol có trong là:ầ ủA. 5,75% B. 17,98% C. 10,00% D. 32,00%Câu 31. hai ancol no, ch c, ch X, và hiđrocacbon Z. cháy hoànỗ ốtoàn ng dùng 0,07 mol Oộ ượ ủ2 thu 0,04 mol COượ2 Công th phân là:ứ ủA. C3 H6 B. CH4 C. C2 H4 D. C2 H6Câu 32. Hai ch X, có thành ph phân C, H, (Mấ ồX MY 82). và cóả ềkh năng tham gia ph ng tráng và ph ng dung ch NaHCOả ượ ị3 sinh ra khí CO2 .T kh so có giá tr làỉ ịA. 1,91 B. 1,61 C. 1,47 D. 1,57Câu 33. ananin, axit glutamic và hai amin thu dãy ng ng metylamin. tỗ ốcháy hoàn toàn 0,2 mol X, thu 1,58 mol COỗ ượ ồ2 H2 và N2 qua bìnhẫđ ng dung ch Hự ị2 SO4 th kh ng bình tăng 14,76 gam. cho 29,47 gam Xặ ượ ợtrên tác ng dung ch HCl loãng thu gam mu i. Giá tr ượ nh tầ làủA. 46 B. 48 C. 42 D. 40Câu 34. Oxi hóa 6,4 gam ancol ch thu 9,92 anđehit, axit, vàộ ượ ướancol cho tác ng NaHCOư ớ3 thì thu 1,344 lít COượ2 đktc. choở ếh tác ng dung ch AgNOỗ ị3 /NH3 thì kh ng kim lo thu làư ượ ượA. 21,60 gam B. 45,90 gam C. 56,16 gam D. 34,50 gamCâu 35. ch amin no, ch ch c, ankan và anken. cháy hoànỗ ốtoàn 0,4 mol dùng 1,03 mol Oầ ủ2 ph cháy thu có ch 0,56 mol COả ượ ứ2 và 0,06mol N2 Ph trăm kh ng anken có trong ượ nh tầ i:ớA. 35,5% B. 30,3% C. 28,2% D. 32,7%Câu 36. Th phân hoàn toàn 20,3 gam ch có CTPT là Củ ơ9 H17 O4 ng ng dungằ ượ ủd ch NaOH thu ch và gam ancol Y. cháy hoàn toàn gam thu 17,6ị ượ ượgam CO2 và 10,8 gam H2 O. Công th phân là:ứ ủA. C4 H5 O4 NNa2 B. C5 H9 O4 C. C5 H7 O4 NNa2 D. C3 H6 O4 NCâu 37. Đun nóng gam peptit (Cỗ ồ9 H17 O4 N3 và peptit (C11 H20 O5 N4 dùng 320 mlầdung ch KOH 1M, thu dung ch mu glyxin, alanin và valin; trong đó mu aị ượ ủvalin có kh ng 12,4 gam. Giá tr làố ượ ủA. 24,24 gam B. 27,12 gam C. 25,32 gam D. 28,20 gamIV. ng caoậ ụCâu 38. Khu kĩ dung ch ch 13,6 gam AgNOấ ứ3 gam Cu thêm ti 100ml dung chớ ịH2 SO4 loãng, vào. Đun nóng cho khi các ph ng ra hoàn toàn thì thu 9,28 gam kimư ượlo và lít khí NO (đktc), giá tr và là:ạ ủA. 10,88 gam và 2,688 lít B. 6,4 gam và 2,24 lítC. 10,88 gam và 1,792 lít D. 3,2 gam và 0,3584 lítCâu 39. Hòa tan kim lo (Mg, Al, Zn) trong dung ch HNOế ị3 loãng thu dungừ ượd ch và không có khí thoát ra. Cô th dung ch thu gam mu khan (trong đó oxiị ượ ốchi 61,364% kh ng). Nung gam mu khan nói trên kh ng không thu cế ượ ượ ượ19,2 gam ch n. Giá tr nh giá trầ nào sau đây?A. 65 B. 70 C. 75 D. 80Câu 40. Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam m: S, FeS, FeSỗ ồ2 trong HNO3 21,504 lít khíư ượNO2 duy nh (đktc) và dung ch Y. Cho dung ch Ba(OH)ấ ị2 vào Y, nung kh iư ốl ng không thì kh ng ch thu là:ượ ượ ượA. 30,29 gam B. 30,05 gam C. 35,09 gam D. 36,71 gamH NG GI CHI TI TƯỚ ẾCâu 1. Ch đáp án Aọpropilen là anken có công th o: CHứ ạ3 CH=CH2 ng công th phân là Cứ ử3 H6 Ch đáp ánọA.Câu 2. Ch đáp án Bọnh ta bi t: MgCOư ế3 là qu ng magiezit; CaCOặ3 là qu ng canxixitặcòn i: CaCOộ ạ3 .MgCO3 là qu ng đolomit. Ch đáp án B.ọ ọCâu 3. Ch đáp án AọTh phân tinh và xenluloz ch cho glucoz :ủ ơ⇒ Ch đáp án A.ọCâu 4. Ch đáp án BọNh lúc 0,3 mol HCl thì th đã dùng 2ỏ mol KHCO3 và mol K2 CO3Ph ng: KHCOả ứ3 HCl KCl CO2 H2 || K2 CO3 2HCl 2KCl CO2 H2 O⇒ ∑nHCl ph ngả 0,3 mol 0,075 mol⇒ nCO2 0,225 mol VCO2 0,225 22,4 5,04 lít. Ch B.ọCâu 5. Ch đáp án Aọ• thu tr sâu 666: 1,2,3,4,5,6-hexacloxiclohexan: Cố ừ6 H6 Cl6 .• thu TNT: 2,4,6-trinitrotoluen: Cố ổ7 H5 N3 O6 .• nh poli (vinyl clorua) (CH2 -CH(Cl) )n ⇒ ch này không xu phenol ượ lo B, C, D.ạÔn các ng ng phenol:ạ ủ⇒ Ch đáp án A.ọCâu 6. Ch đáp án Dọ• ph ng NaHCOả ớ3 COOH NaHCO3 COONa CO2 H2 Om gam sinh mol CO2 nch COOH trong nCO2↑ mol.• ph ng cháy gam Oả ố2 t0 mol CO2 mol H2 O.⇒ nC trong mol. || trên có nế ợC trong nch COOH trong XứNghĩa là ngoài trong nhóm COOH ra, không có đâu khác aở ữ→ th mãn ch có axit cacboxylic là HCOOH và (COOH)ỏ ỉ2 .⇒ quan sát đáp án ta ch đáp án D.ọCâu 7. Ch đáp án BọCác ion có th trong cùng dung ch gi chúng không ra ph ng!ể ứ• xét đáp án A. NH4 OH NH3 H2 || không th mãnỏ• xét đáp án C. 3Fe 2+ 4H NO3 3Fe 3+ NO 2H2 || không th mãn.ỏ• xét đáp án D. Ba 2+ CO3 BaCO3 || không th mãn.ỏch có đáp án th mãn yêu ch B.ọCâu 8. Ch đáp án AọPhân tích môi tr ng các mu thông qua các ion thành nó nh sau:ườ ư• các ion Na +, +, Cl , SO4 2 có môi tr ng trung tính, pH 7.ề ườ• các ion CO3 ; CH3 COO ; C6 H5 có môi tr ng baz pH 7.ườ ơ• các ion: NH4 +; +; các ion kim lo TB nh Cuạ 2+, Zn 2+, có môi tr ng axit, pH 7.ườTheo đó, dãy dung ch các ch có pH m: Naị ồ2 CO3 C6 H5 Ona, CH3 COONa. Ch A.ọCâu 9. Ch đáp án AọKhi ti hành ph ng trùng vinyl xianua (th ng là acrilonitrin), thu polime dùng đế ườ ượ ểs xu nitron (olon) theo ph ng:ả ứ⇒ olon thu lo ng pơ ợCâu 10. Ch đáp án DọPh ng: 4HNOả ứ3 M(NO3 )2 2NO2 2H2 OnNO2 1,2 mol nM 1/2 nNO2 0,6 mol.⇒ 14,4 0,6 24 là kim lo Mg ch đáp án D.ọCâu 11. Ch đáp án Cọ• mu cacbonat kim lo hóa tr II: MCOố ị3 2HCl MCl2 +CO2 H2 O• mu cacbonat kim lo hóa tr I: Nố ị2 CO3 2HCl 2NCl CO2 H2 Ot ph ng có: nHCl nCO2 0,09 mol.m gam mu khi cô là mu clorua, là thay th COố ố3 ng Cl.ằ ố⇒ tăng gi kh ng có: mả ượmu cloruaố 21 (0,09 35,5 0,045 60) 21,495 gam.⇒ Ch đáp án C.ọCâu 12. Ch đáp án Dọdùng Ba(OH)2 vào dung ch ra các ph ng:ư ứ• Ba(OH)2 FeCl2 Fe(OH)2 BaCl2• Ba(OH)2 CuSO4 BaSO4 Cu(OH)2 .• 4Ba(OH)2 2AlCl3 Ba(AlO2 )2 3BaCl2 4H2 O⇒ các thu Fe(OH)ế ượ ồ2 Cu(OH)2 và BaSO4 .Nung các trong không khí: BaSOế ủ4 t0→ BaSO4 .4Fe(OH)2 O2 t0→ 2Fe2 O3 4H2 || Cu(OH)2 t0→ CuO H2 O⇒ ch thu cu cùng là Feấ ượ ố2 O3 CuO và BaSO4 Ch D.ọCâu 13. Ch đáp án DọCâu 14. Ch đáp án Aọr no có công th phân ng Cượ ạn H2n Om . gi t: ố()0t Cn 23n mC nCO O2++ -+ ¾¾® .gi thi cho: mol 3,5 mol Oả ầ2 3n 3n 6.đi ki m, nguyên ng, ươ nghi duy nh t: 3; 3.ệ ấng công th là Cứ ượ3 H5 (OH)3 glixerol. Ch đáp án A.ọCâu 15. Ch đáp án BọCâu 16. Ch đáp án Cọc chú là trong công nghi pệ và yêu tinh khi caoộ .Cách ho B, thu Hặ ượ3 PO4 nh ng không tinh khi và có ch ng th p.ư ượ ấTh trong CN, có hai ng:ự ướ• ph ng pháp t: Caươ ướ5 (PO4 )3 5H2 SO4 10H2 3H3 PO4 5CaSO4 2H2 HX(Ca5 (PO4 )3 là các qu ng khoáng có trong thiên nhiên nh apatit, photphorit).ặ ư• ph ng pháp nhi t: Oươ ệ2 t0→ P2 O5 sau P2 O5 H2 H3 PO4 .ph ng pháp thì kinh th ng n, ph ng pháp nhi thì nh ng thi t, dùngươ ướ ươ ươ ếs xu ph tinh khi ng cho các ng ng trong ngành công nghi th cả ượ ựph m.ẩTóm ch đáp án C.ạ ọCâu 17. Ch đáp án Dọ0,01 mol 0,02 mol HCl có nhóm amino NH2 .0,01 mol 0,01 mol NaOH có nhóm cacboxyl COOH.⇒ có ng (Hạ2 N)2 RCOOH. Ch đáp án D.ọCâu 18. Ch đáp án AọMg 2HCl MgCl2 H2 || Zn 2HCl ZnCl2 +H2 .nH2 0,15 mol nCl trong mu 2nH2 0,3 mol.|| mmu mkim lo iạ mCl 5,65 0,3 35,5 16,3 gam. Ch A.ọCâu 19. Ch đáp án AọCO không kh oxit các kim lo ki m, ki th và Al.ử ượ ổCO kh oxit các kim lo ho ng trung bình nh Cu, Fe kim lo i:ử ượ ạCu FeO Fe CO2 || CO Fe3 O4 Fe CO2 .CO CuO Cu CO2 Theo các phân tích trên thu m:ỗ ượ ồcác kim lo Cu, Fe và oxit không ph ng MgO và Alạ ứ2 O3 Ch A.ọCâu 20. Ch đáp án Bọtrong amin X1 X2 thì anilin C6 H5 NH2 không làm quỳ màu;ổmetylamin CH3 NH2 làm quỳ tím màu xanh th mãn.!ỏcòn là các amino axit, làm quỳ tìm chuy sang màu xanhạ ể⇒ nhóm COOH nhóm NH2 th mãn là: Hỏ2 N[CH2 ]4 CH(NH2 )COOH (X5 )Theo đó, ch đáp án B.ọCâu 21. Ch đáp án Bọcác phát bi A, C, đúng theo nh nghĩa.ể ịB sai vì phân đipeptit ch có liên peptit ch ch nhóm COỉ NH mà thôi.Câu 22. Ch đáp án CọPhenol có các ph ng sau:ả ứphenol không ph ng axit clohiđric: HCl ch đáp án C.ọCâu 23. Ch đáp án Dọ Nh xét: lipit ch béo, sáp, steroit, photpholipit, nói chung lipit thu lo ph p,ậ ạchúng ta không kĩ THPTọ ở→ vi ra xu hi câu này là khó hi u?ệ đúng nên CH BÉO!ơ ẤTham kh ki th SGK các tính ch không đúng cho lipit ý:ấ ồ(2): do TH ch béo no thì không th ph ng Brấ ượ ớ2(7): ch COO este không ph ng KIM LO KI Mứ ượ Ề(các ng nh và sai sang dung ch ki nhé!)ạ ề(8): đây là glixerol, no nên không Hố ượ ẵ2 cượTheo đó, ch đáp án D.ọCâu 24. Ch đáp án CọDãy các ch tác ng Ba(HCOấ ượ ớ3 )2 là:• Ba(HCO3 )2 2HNO3 Ba(NO3 )2 2CO2 2H2 O• Ba(HCO3 )2 Ca(OH)2 CaCO3 BaCO3 2H2 O• Ba(HCO3 )2 2NaHSO4 BaSO4 Na2 SO4 2H2 2CO2 ↑• Ba(HCO3 )2 K2 SO4 BaSO4 2KHCO3 .→ ch đáp án C.ọCâu 25. Ch đáp án BọQuan tâm: lít dung ch có: nOH 0,3 mol; nBa 2+ 0,05 mol.

