Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề luyện thi THPT Quốc gia môn hóa học 12 mã đề 11

30741c6d666e030e223ac7dc806e714f
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 6 2018 lúc 19:50:03 | Update: 3 giờ trước (8:33:10) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 523 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT QU NG BÌNHỞ NG CH MƯỚ ẤKÌ THI CH SINH GI NH NĂM 2017-2018Ọ ỌKhóa ngày 22 2018Môn: Hóa cọL 12 THPTỚCâu 1,75 đi mể1. (1,0 đi m)ểa) 4Au 8NaCN 2H2 O2 ¾¾® 4Na[Au(CN)2 4NaOHb) Pb 3H2 SO4 (đ c) ặot¾¾® Pb(HSO4 )2 SO2 2H2 Oc) Cu2 H2 SO4 loãng ¾¾® CuSO4 Cu H2 Od) Fe2 (SO4 )3 SnSO4 ¾¾® 2FeSO4 Sn(SO4 )2 e) Fe3 O4 8HI ¾¾® 3FeI2 I2 4H2 Of) 2CrCl3 3Br2 16NaOH ¾¾® 2Na2 CrO4 6NaCl 6NaBr 8H2 Og) 4KO2 2CO2 ¾¾® 2K2 CO3 3O2 h) Na[Al(OH)4 NH4 Cl ot¾¾®NaCl Al(OH) NH 2O PTHHỗ0,125 đi mể2. (0,75 đi m)ểCr2 O3 6H Cr 3+ 3H2 OH OH H2 OCr 3+ 4OH [Cr(OH)4 -2[Cr(OH)4 3H2 O2 2OH 224CrO- 8H2 O2 24CrO- 22 7Cr O- H2 22 7Cr O- OH 224CrO- H2 PTHHỗ0,125 đi mểCâu II 2,25 đi mể1. (0,5 đi m)ểTr tăng tính baz (I) (III) (IV) (II).ậ ơTính baz đánh giá electron trên nguyên nit Các nhóm có hi ng làmơ ượ ứgi electron thì làm cho tính baz gi và ng i.ả ượ ạCh (I) ng ion ng nên có tính baz nh t.ấ ưỡ ấCh (II) có hi ng +I nên làm tăng tính baz .ấ ơCh (III) và ch (IV) có hi ng -I Cấ ủsp2 và Csp; hi ng -Iệ Củsp Cớ ơsp2 nên (III)có tính baz (IV).ơ 0,250,252. (1,0 đi m)ểOHNO2 6[H] Fe HCl+¾¾ ¾¾® OHNH2 2H2 OOHNH2+ NaNO2 2HCl 0C0 5-¾¾ ¾® OHN2Cl+- NaCl 2H2 OOHN2Cl+-+ H2 0t C¾¾® HO HCl 0,251O HO H+ ClCH2 COCl 02POCl ,t C¾¾ ¾® OHOOCCH2Cl HClOHOOCCH2Cl¾¾ ¾®chuyÓn vÞ OHOHO=CCH2ClOHOHO=CCH2Cl CH3 NH2 0t C1:1¾¾® OHOHO=CCH2NHCH3 HClOHOHO=CCH2NHCH3 H2 Pd¾¾® OHOHHOCHCH2NHCH3 0,250,250,253. (0,75 đi m)ểCác ch trong là: (CHấ3 NH3 )2 CO3 (a mol) và C2 H5 NH3 NO3 (b mol).PTHH:(CH3 NH3 )2 CO3 2NaOH 0t C¾¾® 2CH3 NH2 Na2 CO3 2H2 2a aC2 H5 NH3 NO3 NaOH 0t C¾¾® C2 H5 NH2 NaNO3 H2 bTheo bài ra ta có:124a 108b 3,42a 0,04 0,01; 0,02.m 0,01.106 0,02.85 2,76. 0,250,250,25Câu III 2,0 đi mể1. (1,0 đi m)ểD vào th ta th y:ự ấ- Khi 350, đã ra ph ng gi Ba(OH)ả ữ2 Alớ2 (SO4 )3 và Al2 (SO4 )3 còn .ư- Khi =550, đã ra ph ngả hòa tan ph Al(OH)ộ ầ3 và Al(OH)3 còn .ưXét 350: mol Ba(OH)ạ ố2 0,035 mol.Các ph ng:ả ứBa(OH)2 H2 SO4 BaSO4 2H2 Ox x3Ba(OH)2 Al2 (SO4 )3 3BaSO4 2Al(OH)3 (0,035-x) (0,035-x) 2.(0,035-x)/3Ta có kh ng a:ố ượ ủ0,035.233 78.2.(0,035-x)/3 8,935 0,02 0,250,252T 550: mol Ba(OH)ạ ố2 0,055 mol.Ba(OH)2 H2 SO4 BaSO4 2H2 O0,02 0,02 0,023Ba(OH)2 Al2 (SO4 )3 3BaSO4 2Al(OH)3 3y 3y 2y Ba(OH)2 2Al(OH)3 Ba[Al(OH)4 ]2 (0,035-3y) 2(0,035-3y)S mol Al(OH)ố3 còn là: 2y-2(0,035-3y) 8y-0,07.ưKh ng a: ượ ủ(0,02+3y).233 (8y-0,07).78 12,43 0,01. 0,250,252. (1,0 đi m)ểa. ng ch các amino axit trên pH=1:ạ ở+H3 NCH(CH3 )COOH; HOOC[CH2 ]2 CH(COOH)NH3 +, +H3 N[CH2 ]4 CH(COOH)NH3 +; p-HOC6 H4 CH2 CH(COOH)NH3 +.D ng các amino axit pH=13:ạ ởH2 NCH(CH3 )COO -; -OOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COO -, H2 N[CH2 ]4 CH(NH2 )COO -; p- -OC6 H4 CH2 CH(NH2 )COO -.b. X:ấ ủH2 NCH(CH2 C6 H4 OH)CONHCH(CH3 )CONHCH(CH3 )CONHCH([CH2 ]2 COOH)CONHCH([CH2 ]4 NH2 )COOHTên X: Tyrosylalanylalanylglutamyllysinủ 0,250,250,250,25Câu IV 2,0 đi mể1. (1,0 đi m)ểGi trong dung ch không có KOH (KOH ph ng t) Khi nung kh ngế ượkhông thu ch có KNOổ ượ ắ2 .B toàn nguyên ta có: mol KNOả ố2 mol KOH 0,5 (mol).ố kh ng KNOố ượ2 0,5. 85 42,5 (gam) 41,05 gi sai.ả ửV trong có KOH nung các ch là Feượ ắ2 O3 và CuO.G mol Fe và Cu trong 11,6 gam là và b. ượTa có :56a 64b 11,6160.a/2 80b 16 0,15; 0,05G mol KOH trong dung ch là mol mol KNOố3 là 0,5-x.Ta có: 2KNO KNOn =n 0,5-x 56x 85(0,5-x) 41,05 0,05. mol KOH ph ng 0,45 mol.ố ứTa th y: 2a+2b 0,4< nấKOH (p )ư 3a+2b=0,55 trong dung ch có các mu iị Fe(NO3 )3 ,Fe(NO3 )2 Cu(NO3 )2 HNO3 ph ng t.ả ếG mol Fe(NOọ ố3 )2 là mol Fe(NOố3 )3 là (0,15-x).Ta có: nKOH (P )Ư 2x 3(0,15-x) 2.0,05 0,45 0,1.B toàn nguyên ta cóả :nN (trong B) 3HNOn- nN (trong X) 0,7- 0,45 0,25 (mol).B toàn nguyên H, ta có: 2H On(sinh ra trong X) 3HNOn/2 0,35 mol.B toàn nguyên O, ta có: nả ốO (trong B) 3.3HNOn- 3-3NO (ntrong muèi) 2H On= 3.0,7-3.0,45-0,35 0,4 mB mN mO 0,25.14 0,4.16 9,9 gam. mX mA dung chị 3HNO mB 11,6 87,5 9,9 89,2 gam.C% Fe(NO3 )3 0,05.242/89,2 13,57%C% Fe(NO3 )2 0,1.180/89,2 20,18%C% Cu(NO3 )2 0,05.188/89,2 10,54% 0,25 0,250,250,2532. (1,0 đi m)ểÁp ng toàn kh ng cho quá trình X, ta có:ụ ượ ợmX 2Na CO CO Om 4,24 0,24.44 1,8 0,29.32 7,32 (gam).Áp ng toàn nguyên Na, ta có: nụ ốNaOH 2n2 3Na CO 0,08 molÁp ng toàn kh ng cho quá trình xà phòng hóa este, ta có:ụ ượ2H Om(sinh ra) mA mNaOH mX 4,84 0,08.40 7,32 0,72 (gam).Áp ng toàn nguyên C, ta có:ụ ốnC (trong A) 2Na CO COn 0,04 0,24 0,28.Áp ng toàn nguyên H, ta có:ụ ốnH (trong A) 22H On- nNaOH (2(0,1 0,0,04) 0,08) 0,2 molÁp ng toàn nguyên O, ta có:ụ ốnO (trong A) (mA mC mH )/16 (4,84 0,28.12 0,2.1)/16 0,08.G công th gi nh là Cọ ủx Hy Oz Ta có:x:y:z 0,28:0,2:0,08 7:5:2 Công th phân có ng: (Cứ ạ7 H5 O2 )n .Vì là este ch có nguyên oxi Công th phân là Cứ ủ14 H10 O4 .Vì khi xà phòng hóa thu mu và nên là este phenol.ượ ướ ủA là este hai ch thành axit ch và ch ch ượ ứ có ng: R(COOAr)ạ2. Vì Ar- Ar là C6 H5 -C6 H5 OOC-COOC6 H5 4NaOH NaOOC-COONa 2C6 H5 ONa 2H2 0,08 0,02 0,04%NaOOC-COONa 0,02.134/7,32 36,61%% C6 H5 ONa 0,04.116/7,32 63,39% 0,25 0,250,250,25Câu 2,0 đi mể1. (1,0 đi m)ểa. Xét các cân ng đi li Hằ trong A: (1) Fe 3+ H2 Fe(OH) 2+ Ka 6,3.10 -3(2) H2 OH -Kw 10 -14Ta th ấ33 14W. 0, 01.6, 3.10 6, 3.10 10 )aFeC K+- -= =?Do đó cân ng (1) quy nh pH :ằ ệXét cân ng (1):ằ Fe 3+ H2 Fe(OH) 2+ Ka 6,3.10 -3 CB: (0,01-x) xTa có: +33+[ ][H .6, 3.10[Fe 0, 01aFe OH xKx+-= =-Þ 5,39.10 -3Þ pH -lg[H +] 2,27 0,250,25b. Ta có Ks [Fe 3+].[OH -] +3+[ ][H ][Fe ]aFe OHK+=Þ2 3+ 3+ -a awK K[ ]=[Fe ]. [Fe ].[OH ].[ KFe OHH++= có: [Feạ 3+] [Fe(OH) 2+] 3+FeC 0,01M [Fe 3+] -awK[ ].[OH ].KFe+ 0,01M 3[ ]sKOH- (1+[OH -].awKK 0,01 0,254 [OH -] 2,54.10 -12Þ pH 2,4. 0,252. (1,0 đi m)ểG CọA là ng ban CHồ ủ3 COOH. CH3 COOH ¾¾®¬ ¾¾ CH3 COO CB: CA xpH 10 -3.(10 -3) 2/(CA -10 -3)=10 -4,76 CA 0,0585 (M).G CọA’ là ng ban HCOOH.ồ HCOOH ¾¾®¬ ¾¾ HCOO CB: CA’ ypH 10 -3.(10 -3) 2/(CA’ -10 -3)=10 -3,75 CA’ 6,62.10 -3 (M).Sau khi tr dung ch, ta có: ị3CH COOHC 29,25.10 -3 M; HCOOHC 3,31.10 -3 M.Các cân ng:ằH2 ¾®¬ ¾¾ OH -Kw 10 -14(1)CH3 COOH ¾¾®¬ ¾¾ CH3 COO Ka 10 -4,76(2)HCOOH ¾¾®¬ ¾¾ HCOO Ka 10 -3,75(3)Do 37 ' 7a CH COOH HCOOHK .C 5.10 .C 5, 9.10- -= >> KW cho nên qua cân ng (1).ỏ ằTheo nh lu toàn proton, ta có: [Hị +] [CH3 COO -] [HCOO -] aK .[CH3COOH ' .[HCOOH ]h=h h+ 3h= ' .[HCOOH .[CH COOH ]+Ch nh n: [CHấ ậ3 COOH]= 3CH COOHC [HCOOH]= HCOOHC 4,76 3,75h= 29, 25.10 .10 3, 31.10 .10- -+ 1,047.10 -3 pH 2,98. 0,250,250,250,25L ý:ư- Thí sinh có th gi nhi cách, đúng đi đa tùy theo đi ng câu.ể ượ ừ- thí sinh gi đúng tr qu theo yêu ra thì cho đi tr mà không nế ầtính đi ng nh ng gi không hoàn ch nh, có th cho ph ng đi iể ướ ốđa dành cho đó, đi chi ph th ng nh t; Đi toàn bài chính xác 0,25 đi m.ể ượ ể5