Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL Toán thi THPT Quốc gia 2021 lần 2 trường THPT Nga Sơn – Thanh Hóa

15888592a704202b8b2708b493d7608e
Gửi bởi: Trần Tú Anh 15 tháng 4 2021 lúc 16:37:59 | Update: 14 giờ trước (1:32:48) | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 649 | Lượt Download: 8 | File size: 0.751676 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Microsoft Word - Thi thí THPT Nga S¡n - Thanh Hóa.doc

 Trang 1/6 - Mã đề thi 132 

SỞ GD&ĐT THANH HOÁ 

TRƯỜNG THPT NGA SƠN 

( Đề thi gồm 6 trang) 

ĐỀ THI KHẢO SÁT CÁC MÔN THI THPT QUỐCGIA 

LẦN II- NĂM HỌC 2020-2021 

MÔN : TOÁN –LỚP 12  

Thời gian làm bài 90 phút 

(50 câu trắc nghiệm) 

 Họ và tên thí sinh:.................................... 

SBD:........................... 

Mã đề thi 

132 

Câu 1: 

Cho  ,

x y  là hai số thực thỏa 

2

1

1 2

x

yi

i

 

   . Giá trị của  2x y

  là 

 

A. 

B. 

2

C. 

4 . 

D.

5

Câu 2: 

Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một lớp có 40 học sinh? 

A. 

4

40

A . 

B. 

4

40 . 

C. 

4

40

C . 

D.

40

4

.

Câu 3: 

Cho hai số phức 

1

2

2

,

1 .

z

i z

i

 

   Trên mặt phẳng tọa độ 

,

Oxy  điểm biểu diễn số phức 

1

2

2z

z

có tọa độ là 

A.

1;5 .

B.

5; 1 .

C.

 

5;0 .

D.

 

0;5 .

Câu 4: 

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm 

2;3; 1

A

4; 1;9

B

. Vecto  AB



có tọa độ là:

A.

6; 2; 10

B.

2; 4;8

C.

3; 1;5

 

D.

6; 2;10

 

Câu 5: 

Tập nghiệm của phương trình 

2

3

7

2

log x

  là 

A.

 

4

.

B.

 

4

.

C.

15; 15

.

D.

4; 4

.

Câu 6: 

Trong không gian 

Oxyz

, cho mặt phẳng 

 

: 2

3 0

P

x y

   . Vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng 

 

P  có tọa độ là

A.

2; 1;0

n 



B.

 

2;1;3

n 



C.

2; 1;3

n 



D.

 

2;1;0

n 



Câu 7: 

 

Cho hình chóp 

.

D

S ABC

 có 

SA

 vuông  góc với mặt phẳng 

,

ABCD

3

SA a

.  Đáy 

ABCD

  là  hình  vuông 

2

AC a

  (minh  họa  như  hình  bên).  Góc  giữa  đường 

thẳng 

SB

 và mặt phẳng 

ABCD  bằng

A.

o

90

.

B.

o

45

.

C.

o

30

.

D.

o

60

.

Câu 8: 

Đồ thị hàm số 

3

3

3

y x

x

  cắt trục tung tại điểm có tung độ 

A.

3

y

 

B.

1

y

C.

10

y

D.

1

y

 

Câu 9: 

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 

 

2

4

f x

x

 là

A.

2

4

.

x

x C

B.

2

2

4

.

x

x C

C.

2

.

x

C

D.

2

2

.

x

C

Câu 10: 

Tập xác định của hàm số 

2

12

log

3

2

y

x

x

 là. 

A.

 

;1

2;

 

 

.

B.

 

1; 2

.

C.

2;

 

.

D.

;1



.

 Trang 2/6 - Mã đề thi 132 

Câu 11: 

Hàm số 

2

3

x

x

y

 có đạo hàm là 

A. 

2

2

1

.3

x

x

x

x

 

 

B. 

2

2

1 3

x

x

x

C.

2

2

1 3

.ln 3

x

x

x

 

D. 

2

3

.ln 3

x

x

 

Câu 12: 

Khẳng định nào sau đây là sai? 

A.

Nếu 

 

F x

 và 

 

G x

 đều là nguyên hàm của hàm số 

 

f x

 thì 

 

 

.

F x

G x

B.

 

 

d

d

kf x x

k

f x x

 (

k

 là hằng số và 

0

k

).

C.

Nếu

 

 

d

f x x

F x

C

 thì 

 

 

d

.

f u u

F u

C

D.

   

 

 

d

d

d .

f x

g x

x

f x x

g x x

Câu 13: 

Giá trị lớn nhất của hàm số 

 

3

3

2

f x

x

x

 trên đoạn 

3;3

 là

A.

4.

B.

-16.

C.

20

D.

0.

Câu 14: 

Cho khối cầu có bán kính bằng  3 . Thể tích khối cầu là 

A.

9

.

B.

36

.

C.

12

.

D.

108

.

Câu 15: 

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.

4

2

2

2

y

x

x

  

B.

3

3

2

y x

x

C.

3

2

3

2

y

x

x

  

D.

3

2

3

2

y x

x

Câu 16: 

Xét tất cả các số thực dương 

a  và 

b  thỏa mãn

 

2

3

27

log

log

a

a b

.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

A.

3

a

b

 .

B.

2

a b

 .

C.

2

a

b

 .

D.

a b

 .

Câu 17: 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số 

m

 để hàm số 

2

1

x m

y

x

 đồng biến trên từng khoảng xác 

định của nó. 

A.

; 2

m

 

.

B.

2;

m

 

.

C.

 

1;2

m

.

D.

2;

m

 

.

Câu 18: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 

liên tục trên 

 và có đồ thị như hình

vẽ bên. Số nghiệm của pt 

 

2

f x

 là:

A.

4

B.

6

C.

3

D.

2

Câu 19: 

Cho khối chóp có diện tích đáy là B = 5, chiều cao h = 4. Thể tích khối chóp là 

A. 

21

3

 

B. 

20

3

C. 

19

3

D.

6

Câu 20: 

Cho hàm số 

 

f x

 có bảng biến thiên như sau

 Trang 3/6 - Mã đề thi 132 

Số nghiệm của phương trình 

 

2

3 0

f x

 

 là

A.

2.

B.

3.

C.

1.

D.

0.

Câu 21: 

Mô đun của số phức 

3 2

z

i i

 

 là

 

A. 

2 . 

B. 

13 . 

C.

3

.

D.

5

.

Câu 22: 

Số phức liên hợp của số phức 

3 2i

 là 

A.

2 3 .i

 

B.

3 2 .i

 

C.

3 2 .i

 

D.

3 2 .i

Câu 23: 

Tập nghiệm của bất phương trình  3

27

x

  là

A. 

3

x

B. 

3

x

 . 

C.

3

x

.

D.

1

x

.

Câu 24: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 có bảng biến thiên như sau :

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là 

A.

2

B.

4.

C.

1.

D.

3

Câu 25: 

Cho cấp số nhân 

 

n

u

1

2

u

 công bội 

12

q

  . Tính 

4

.

u

A. 

18

B. 

14

 . 

C. 

12

D. 

1

16

Câu 26: 

Nghiệm của phương trình 

0

3

cos

2

x

 là? 

A.

Z

k

k ,

6

B. 

Z

k

k ,

2

3

C.

Z

k

k ,

2

6

D. 

Z

k

k ,

3

Câu 27: 

Cho hình nón có bán kính đáy là 

2

r

, độ dài đường sinh là 

3

l

. Diện tích xung quanh của 

hình nón  đã cho bằng 

A.

2

.

B.

12

.

C.

3

.

D.

6

.

Câu 28: 

Cho hình chóp 

.

S ABCD

, đáy là hình vuông cạnh 

2a

3

SC

a

SA

 vuông góc với đáy. Thể tích 

khối chóp 

.

S ABCD

 bằng 

A.

3

43

a . 

B.

3

a .

C.

3

4a .

D.

3

13

a . 

Câu 29: 

Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 5, chiều rộng bằng 3, chiều cao bằng 2. Thể tích khối 

hộp đã cho bằng 

A.

6 .

B.

15

.

C.

20 .

D.

30

.

Câu 30: 

Thể tích khối trụ có chiều cao 

h

 và bán kính đáy  r  là 

A. 

2

1

.

3

r h

 

B. 

2

2

.

r h

 

C. 

2

.

r h

 

D.

2

4

.

3

r h

 

Câu  31: 

Cho  hàm  số 

 

y

f x

  xác  định 

 

\ 0

, liên  tục trên  từng  khoảng  xác  định và có  bảng  biến

thiên như hình vẽ: 

 Trang 4/6 - Mã đề thi 132 

-

-

-

+

-

1

+

-

+

2

-

x

y'

y

+

1

-

+

1

0

-

 Khẳng định nào sau đây là đúng? 

A.

Hàm số đồng biến trên 

1;

.

 

B.

Hàm số nghịch biến trên 

 

0;1 .

C.

Hàm số nghịch biến trên khoảng

1;1

D.

Hàm số đồng biến trên khoảng 

1;0 .

Câu 32: 

Cho hàm số 

 

f x

 có đạo hàm 

 

2

1 (

2)

f x

x x

x

x

 

. Số điểm cực trị của hàm số đã

cho là 

A.

0

B.

1.

C.

3.

D.

2

Câu 33: 

Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm 

1;2;3

A

 và 

3;0;3

B

. Mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng  AB  có phương trình là: 

A.

3 0

x y

   .

B.

1 0

x y

   .

C.

4

2

6

28 0

x

y

z

 .

D.

4

2

6

6 0

x

y

z

  .

Câu 34: 

Hàm số 

 

y

f x

 có 

 

f x

 liên tục trên đoạn 

 

1;4

 

1

2

f

 và 

 

4

1

5

f x dx

. Giá trị của

 

4

f

 bằng:

A.

5

B.

7

C.

9

D.

19

Câu 35: 

Biết 

 

1

0

2;

f x dx

 

1

0

6

g x dx

 

 Khi đó

 

 

1

0

2 f x

g x dx

 bằng

A.

6.

B.

2.

C.

6

D.

2

Câu 36: 

Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 

1m và 1,5m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây? 

A.

1,8 m.

B.

2,1m.

C.

2,5m.

D.

1, 6 m.

Câu 37: 

Tất cả các nguyên hàm của hàm số 

 

os2

f x

c

x

A. 

1

sin 2

2

x C

  

B. 

1

sin 2

2

x C

  

C. 

2sin 2x C

D.

sin 2x C

Câu 38: 

Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 

2

2

y x

x

2

4

y

x

   khi nó quay quanh trục hoành là 

A. 

30

B. 

421

15

C. 

125

3

D. 

27

Câu 39: 

Cho điểm 

2;1;1

A

 và 

( ) : 2

2

1 0

P

x y

z

 

 

. Mặt cầu tâm 

A

 tiếp xúc với 

( )

P

 có pt

A.

2

2

2

(

2)

(

1)

(

1)

3

x

y

z

 

.

B.

2

2

2

(

2)

(

1)

(

1)

9

x

y

z

 

.

C.

2

2

2

(

2)

(

1)

(

1)

4

x

y

z

 

.

D.

2

2

2

(

2)

(

1)

(

1)

2

x

y

z

 

.

Câu 40: 

Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 4 và bán kính đáy bằng 3. Mặt phẳng (P) đi qua đỉnh 

của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là một tam giác cân có độ dài cạnh đáy bằng 2. Diện tích của thiết diện bằng 

A. 

6

B. 

19

C.

2 6

D.

2 3

 Trang 5/6 - Mã đề thi 132 

Câu 41: 

Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang, xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp 

A, 2 học sinh lớp B và 1 học sinh lớp C, ngồi vào hàng ghế đó, sao cho mỗi ghế có đúng 1 học sinh. Xác suất để học sinh lớp C chỉ ngồi cạnh học sinh lớp B bằng 

A.

15

B.

16

C.

2

15

D.

3

20

 

Câu 42:

   Cho hình chóp 

.

S ABC

 có đáy là tam giác vuông tại  ,

A  

3

AB

a

6

AC

a

SA

 vuông góc với mặt phẳng đáy và 

SA a

. Gọi  M  thuộc cạnh 

AB

 sao cho 

2

AM

MB

. Khoảng cách giữa hai đường thẳng 

SM

 và 

BC

 

bằng 

A. 

2 21

21

a

B. 

3

3

a

 

C. 

4 21

21

a

D. 

2

a

Câu 43: 

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  m  để hàm số 

3

2

2

3

3

2

5

y

x

x

m

m

x

  đồng biến trên

0; 2

?

A.

3 .

B.

1.

C.

4 .

D.

2

Câu 44: 

Gọi 

S

 là tập hợp tất cả các giá trị  thực của tham số 

m

 sao cho giá trị lớn nhất của  hàm số 

 

2

2

3

5

1

f x

m x

x

m

 

   trên đoạn 

0;3

bằng 7.  Tổng các phần tử của 

S

 bằng

A. 

13

 . 

B. 

83

C. 

23

D. 

2 . 

Câu 45: 

Cho hàm số 

 

y

f x

 xác định, liên tục trên 

và có đồ thị như hình vẽ bên.Có bao nhiêu giá

trị nguyên của 

m

 để phương trình 

2

2

3 4 6

9

3

f

x

x

m

 

 có nghiệm? 

A.

9

.

B.

5

.

C.

6

.

D.

17

.

Câu 46: 

Cho lăng trụ đều 

.

ABC A B C

  

 có cạnh đáy bằng 

10

, cạnh bên bằng 

20

. Gọi 

, ,

M N P  lần lượt là 

các điểm thỏa mãn 

2

3

0

MA MC

NB

NA

PB

PC

  

   

. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là

các điểm  , , ,

, ,

A B C M N P

  

  bằng

A.

100 3 . 

B. 

125 3

3

C.

125 3 . 

D. 

500 3

3

Câu 47: 

Cho phương trình 

 

2

.2 .cos

4

x

x

m

x

 , với m là tham số thực. Gọi 

0

m  là giá trị của m sao 

cho phương trình trên có đúng một nghiệm thực. Khẳng định nào dưới đây đúng? 

A. 

0

1;0

m

 

 

B. 

0

5

m

   

C. 

0

5; 1

m

  

D. 

0

0

m

  

 Trang 6/6 - Mã đề thi 132 

Câu 48: 

Cho hàm số 

 

f x

 có 

 

1

4

f

 và 

 

 

3

2

2

5

8

9

6

f x

xf x

x

x

x

x

 

. Khi đó

 

2

1

d

f x x

 bằng

A. 

7

12

B. 

37

12

C. 

91

12

D.

13

.

Câu 49: 

Cho hàm số 

 

3

2

f x

ax

bx

bx c

 

có đồ thị như hình vẽ:

Số nghiệm nằm trong 

;3

2

 

của phương trình 

cos

1

cos

1

f

x

x

 

A.

4.

B.

2

C.

5

.

D.

3

.

Câu 50: 

Cho hai số thực  ,

a b  thỏa mãn các điều kiện 

2

2

1

a

b

  và 

2

2

log

(

) 1.

a

b

a b

 

 Giá trị lớn nhất 

của biểu thức 

2

4

3

P

a

b

 là 

A. 

102

B. 

10 . 

C. 

110

D.

2 10 . 

----------------------------------------------- 

----------- HẾT ----------