Đề KSCL Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Trần Hưng Đạo - Vĩnh Phúc lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
− 2019
ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018
MÔN THI:TOÁN 11
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 002
Câu 1:Tập giá trị của hàm số y =tan x là
A. [ −1;1] .
B. [ 0;1] .
C. .
D. ( −1;1) .
Câu 2:Tập nghiệm S của phương trình x2 + 2 x =0 là
A. S ={ 0}
B. S ={ −2}
C. S ={ 0; −2}
D. S ={ 0; 2}
Câu 3:Đẳng thức nào sau đây đúng
?
.cos 2 α
A. sin 4 α =sin 2 α
B. sin 4 α =2 sin 2α.cos 2 α
C. sin 4 α =4 sin α.cos α
D. sin 4 α =2 sin α.cos α
Câu 4:Cho hai điểm A(1;3) và B ( 4; 4) . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
57
31
A. ; .
B. ; .
22
22
Câu 5:Đẳng thức nào sau đây đúng
?
A. sin ( π − α) =sin α B. tan ( π − α) =tan α
C. (5; 7) .
D. (3;1) .
C. cos ( π − α) =cos α
D. cot ( π − α) =cot α
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn
véc tơ v =( 2; −3) là đường tròn có phương trình:
2
2
2
2
(C ) : ( x −1) + ( y + 2 )
2
2
2
2
=25 qua phép tịnh tiến theo
A. (C ' ) : ( x −1) + ( y + 1) =25 .
B. (C ') : ( x −2 ) + ( y + 3) =25 .
2
D. (C ') : ( x −3) + ( y + 5 ) =25 .
2
C. (C ') : ( x + 3) + ( y −5 ) =25 .
Câu 7:Tập nghiệm của bất phương trình
x + 1 ≥ x−1 là đoạn [ a; b] . Khi đó a + b bằng:
A. 3.
B.2 .
C. 1.
2
Câu 8:Tập nghiệm của bất phương trình −x −7 x + 8 < 0 là:
A. (1;+∞)
B. ( −∞; −
8] ∪ [1;+∞) . C. ( −∞; −
8 ) ∪ (1;+∞) .
D.4
D. ( −8;1)
Câu 9:Hàm số y =cos x nghịch biến trên khoảng
π 3 π
3 π
A. ( π; 2 π) .
B.. ;
C. . (0; π)
D. π; .
2
2 2
−1
Phương trình: sin 2x =
có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0 < x < π .
Câu 10:
2
A. 3
B.1
C. 4
D.2
Câu 11:
Phương trình cos 2x+ cos 3x =0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [ 0; 2π] ?
A. 4.
B.1.
C. 2.
Giá trị lớn nhất của hàm số y =sin x + cos x + 1 là
Câu 12:
A. 2 + 1 .
B.2.
C. 3.
D.6.
D.
2 +1
.
2
Câu 13:
Phương trình mx2 2(m 1)x 1 0 có 2 nghiệm phân biệt khi:
3 5
m
2
A. m 0 .
B.
và m 0 .
3 5
m
2
Trang 1/4 - Mã đề thi 002
m 3 5
2
C.
và m 0
D. m 0 .
3
5
m
2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I ( 2; −1) và tiếp xúc với đường thẳng
Câu 14:
3 x−4 y =0 :
2
2
B. ( x + 2 ) + ( y −1) =2
2
2
D. ( x −2 ) + ( y −1) =4
A. ( x −2 ) + ( y + 1) =4
C. ( x −2 ) + ( y + 1) =2
2
2
2
2
1
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 1 − ≤0 là:
x
A. (0;1)
B. (0;1] .
C. ( −∞;1] .
D. (−∞; 0]
1
Câu 16:
Cho cos α = − . Tính giá trị của biểu thức A =cos 2 α+ cos α+ 1
3
1
1
2
A.
B. −
C.
3
3
9
Câu 17:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y =sin 2x .
B. y =cot 2x .
C. y =cos 2x.
4
π
Câu 18:
Cho sin α = và ≤ α ≤ π . Tính cos α:
5
2
1
3
3
A. cos α =
B. cos α = −
C. cos α =
5
5
5
2
Câu 19:
Phương trình x 3 x mx 1 0 có 3 nghiệm phân biệt khi:
1
D. −
9
D. y =tan 2x .
1
D. cos α = −
5
9
9
9
9
A. m .
B. m và m 2 .
C. m .
D. m và m 2 .
4
4
4
4
Câu 20:
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y =2 −sin 2x lần lượt là
A. 2 và 4.
B.0 và 2.
C. -1 và 1.
D.1 và 3.
0
Câu 21:
Cho tam giác ABC có BC =8, BAC =30 . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC?
A. 4
B.6
C. 12
D.8
Câu 22:
Phương trình cos x =cos α có nghiệm là:
x = α+ k2 π
A. x = α+ k2 π , k∈ .
B.
, k∈
x = π − α+ k2 π
C. x = ±
D. x = ± + k , k∈ .
α+ k2 π , k∈ .
α π
Câu 23:
Tích vô hướng của hai vectơ a và b ( a ≠0 , b ≠0 ) được xác định bởi công thức:
A. a. b=a. b.cos a, b .
B. a. b= a . b .
C. a. b=cos a, b .
D. a. b= a . b .cos a, b .
( )
( )
( )
Câu 24:
Phương trình
A. 0
x + 1 = x −1 có số nghiệm là
B.2
C. 1
D.3
1
Câu 25:
Giải phương trình cos x= − được tất cả các nghiệm là
2
2π
π
A. x = ± + k2 π , k∈ .
B. x = ± + k2 π
, k∈ .
3
3
3π
5π
C. x = ± + k2 π, k∈ .
D. x = ± + k2 π , k∈ .
4
6
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y = 4 x −x2 là
A. (0; 4)
B. [ 0; 4]
C. ( −∞; 0] ∪ [ 4; +∞)
D. ( −∞; 0) ∪ ( 4; +∞)
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
sin x
bằng:
cos x + 2 cos3 x
10
4
5
A.
B.
C.
5
5
26
0
Câu 28:
Giải phương trình cot ( x−20 ) = −3 được tất cả các nghiệm là
Cho biết cot x=2 , giá trị của biểu thức P =
Câu 27:
A. x = −
100 + k1800 , k∈ .
100 + k π , k∈ .
C. x = −
Câu 29:
Đẳng thức nào sau đây đúng
?
A. sin
D.
5
8
B. x =500 + k1800 , k∈ .
100 .
D. x = −
π
B. cos π = −
1
C. sin π = −
1
=0
2
Tổng các nghiệm của phương trình x−1 =4 bằng:
Câu 30:
D. cos 0 = −
1
A. -2
B.-1
Câu 31:
Phương trình tan x =cot x có nghiệm là:
π kπ
π
A. x = +
, k ∈ . B. x = + k π, k ∈ .
4 2
4
sin x
Câu 32:
Tập xác định của hàm số y =
là
cos x −1
D.2
C. 1
π
π
C. x = − + k π, k ∈ . D. x = + k π, k ∈ .
4
2
π
B. \ + k2 π
, k∈
2
D. \ { k π, k ∈ } .
, k ∈ } .
A. \ { π + k2 π
C. \ { k2 π
, k ∈ } .
Câu 33:
Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; π) của phương trình sin x + cos 3x =0 bằng:
3π
π
.
B.
C. π.
D. 2 π ,.
2
2
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M 0x( 0 ; y0 ) đến đường thẳng ∆ : Ax+ By+ C =0
A.
được xác định bởi công thức:
Ax0 + By0
A. d (M 0 ; ∆)=
A2 + B2
Ax0 + By0 + C
C. d (M 0 ; ∆ )=
A2 + B2
4
Câu 35:
Phương trình 2 x 4 2 x
A. 2 .
B. d (M 0 ; ∆ )=
D. d (M 0 ; ∆ )=
Ax0 + By0 + C
A2 + B2
Ax+ By+ C
A2 + B2
0 có bao nhiêu nghiệm ?
B. 1 .
C. Vô số.
D. 0 .
=120 . Tính diện tích tam giác ABC theo a?
Cho tam giác ABC cân tại A, AB =a, BAC
Câu 36:
0
a2
a2
a2 3
a2 3
.
B. .
C.
.
D. .
4
2
4
2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d : x + 3 y −1 =0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ
Câu 37:
v=(2; −3) là đường thẳng có phương trình:
A.
A. d ' : x + 3 y + 6 =0 .
B. d ' : x + 3 y −8 =0 .
C. d ' : x + 3 y −6 =0 .
D. d ' : x + 3 y + 8 =0 .
Lớp 11A được giao nhiệm vụ trồng hoa vào một bồn hoa hình lục giác đều có cạnh bằng 2 ( m). Mỗi
Câu 38:
2
m phải trồng 16 cây hoa. Hỏi lớp 11A phải chẩn bị bao nhiêu cây hoa (kết quả đã làm tròn)?
A. 166 .
B.192.
C. 160.
D.128.
2
2
Câu 39:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho đường tròn (C ) : x + y −4 x + 6 y −1 =0 . Đường tròn (C) có bán
kính bằng:
A. 3
B. 2 3
C. 13 .
D. 14 .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M (1;3) và có
Câu 40:
véctơ pháp tuyến n =( −2;3 ) là:
A. −2 x + 3 y −9 =0
B. 3 x + 2 y −9 =0
C. −2 x+ 3 y + 7 =0 .
D. −2 x + 3 y −7 =0 .
Trang 3/4 - Mã đề thi 002
x2 −1 > 0
Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2
là:
Câu 41:
2 x −3x −2 < 0
1
A. − ; 2
B. ( −∞; −
1) ∪ (2; +∞) C. (1;+∞)
D. (1; 2)
2
Câu 42:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1;−1) và song song với đường thẳng
d : x −5 y + 1 =0 . Phương trình đường thẳng ∆ là
A. x −5 y −6 =0
B. x −5 y + 6 =0
C. x −5 y −4 =0
D. x −5 y + 4 =0
3
Phương trình sin x= có bao nhiêu nghiệm?
Câu 43:
4
A. 2.
B.vô số nghiệm.
C. 0.
D.1.
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, phép tịnh tiến theo OA biến:
Câu 44:
A. A thành O
B.C thành O
C. E thành F
D.D thành E
Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến điểm A(3; 4) thành điểm B (6; −1) . Tọa độ của véctơ v là:
Câu 45:
A. v =( −3;5 ) .
B. v=(3; −5 ) .
C. v=(3;5 ) .
D. v=(9;3 ) .
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của M (1;−4 ) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v =(0; −1) là:
A. M' (1;−3) .
B. M' (1;5) .
C. M' ( −1;3) .
D. M' (1;−5) .
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo véc tơ v =(1;−4 ) biến điểm A thành điểm
A' ( −4; 0) . Tọa độ điểm A là
A. A( −5; 4) .
B. A(−3; −4 ) .
C. A(5; −4 ) .
D. A(3; 4) .
Tập xác định của hàm số y =cot x là
Câu 48:
π
A. \ − + k2 π
, k∈ .
2
π
C. \ + k2 π
, k∈ .
2
B. \ { k π, k ∈ } .
, k ∈ } .
D. \ { k2 π
x2 −4 ≤0
Hệ bất phương trình
có nghiệm khi
Câu 49:
1 −m−x > 0
A. m≤3 .
B. m< 3 .
C. m≤1 .
Phương trình cos 2x =m có nghiệm khi và chỉ khi:
Câu 50:
A. −1 ≤m≤1
B. −2 ≤m≤2
C. m≤1
D. m< 1 .
D. m≤2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích g
Họ tên học sinh:.......................................................Số báo danh:..............................L
Trang 4/4 - Mã đề thi 002
made
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
C
C
B
A
A
D
B
C
C
D
D
A
C
A
B
D
C
B
B
D
D
C
D
C
A
B
C
A
B
D
A
C
A
B
C
A
A
A
D
D
D
A
B
C
B
D
A
B
B
A
made
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
D
D
A
A
C
C
C
D
D
B
A
B
C
D
B
D
D
A
B
C
B
C
C
D
A
A
D
A
B
C
C
B
B
B
A
C
A
D
D
A
A
C
C
B
D
C
A
B
B
B
made
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
C
D
C
D
B
B
A
B
A
A
A
A
A
B
A
C
C
D
D
B
A
B
B
C
D
B
A
D
D
C
C
B
B
A
C
A
B
D
A
D
C
C
D
A
B
A
C
C
D
D
made
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
A
C
D
C
C
B
C
B
C
A
C
B
C
A
D
B
A
D
A
A
C
B
D
D
D
A
D
D
B
D
B
B
B
C
A
B
D
B
B
C
C
D
A
C
A
A
A
D
C
D
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
− 2019
ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2018
MÔN THI:TOÁN 11
Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 002
Câu 1:Tập giá trị của hàm số y =tan x là
A. [ −1;1] .
B. [ 0;1] .
C. .
D. ( −1;1) .
Câu 2:Tập nghiệm S của phương trình x2 + 2 x =0 là
A. S ={ 0}
B. S ={ −2}
C. S ={ 0; −2}
D. S ={ 0; 2}
Câu 3:Đẳng thức nào sau đây đúng
?
.cos 2 α
A. sin 4 α =sin 2 α
B. sin 4 α =2 sin 2α.cos 2 α
C. sin 4 α =4 sin α.cos α
D. sin 4 α =2 sin α.cos α
Câu 4:Cho hai điểm A(1;3) và B ( 4; 4) . Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
57
31
A. ; .
B. ; .
22
22
Câu 5:Đẳng thức nào sau đây đúng
?
A. sin ( π − α) =sin α B. tan ( π − α) =tan α
C. (5; 7) .
D. (3;1) .
C. cos ( π − α) =cos α
D. cot ( π − α) =cot α
Câu 6:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường tròn
véc tơ v =( 2; −3) là đường tròn có phương trình:
2
2
2
2
(C ) : ( x −1) + ( y + 2 )
2
2
2
2
=25 qua phép tịnh tiến theo
A. (C ' ) : ( x −1) + ( y + 1) =25 .
B. (C ') : ( x −2 ) + ( y + 3) =25 .
2
D. (C ') : ( x −3) + ( y + 5 ) =25 .
2
C. (C ') : ( x + 3) + ( y −5 ) =25 .
Câu 7:Tập nghiệm của bất phương trình
x + 1 ≥ x−1 là đoạn [ a; b] . Khi đó a + b bằng:
A. 3.
B.2 .
C. 1.
2
Câu 8:Tập nghiệm của bất phương trình −x −7 x + 8 < 0 là:
A. (1;+∞)
B. ( −∞; −
8] ∪ [1;+∞) . C. ( −∞; −
8 ) ∪ (1;+∞) .
D.4
D. ( −8;1)
Câu 9:Hàm số y =cos x nghịch biến trên khoảng
π 3 π
3 π
A. ( π; 2 π) .
B.. ;
C. . (0; π)
D. π; .
2
2 2
−1
Phương trình: sin 2x =
có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0 < x < π .
Câu 10:
2
A. 3
B.1
C. 4
D.2
Câu 11:
Phương trình cos 2x+ cos 3x =0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [ 0; 2π] ?
A. 4.
B.1.
C. 2.
Giá trị lớn nhất của hàm số y =sin x + cos x + 1 là
Câu 12:
A. 2 + 1 .
B.2.
C. 3.
D.6.
D.
2 +1
.
2
Câu 13:
Phương trình mx2 2(m 1)x 1 0 có 2 nghiệm phân biệt khi:
3 5
m
2
A. m 0 .
B.
và m 0 .
3 5
m
2
Trang 1/4 - Mã đề thi 002
m 3 5
2
C.
và m 0
D. m 0 .
3
5
m
2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn có tâm I ( 2; −1) và tiếp xúc với đường thẳng
Câu 14:
3 x−4 y =0 :
2
2
B. ( x + 2 ) + ( y −1) =2
2
2
D. ( x −2 ) + ( y −1) =4
A. ( x −2 ) + ( y + 1) =4
C. ( x −2 ) + ( y + 1) =2
2
2
2
2
1
Câu 15:
Tập nghiệm của bất phương trình 1 − ≤0 là:
x
A. (0;1)
B. (0;1] .
C. ( −∞;1] .
D. (−∞; 0]
1
Câu 16:
Cho cos α = − . Tính giá trị của biểu thức A =cos 2 α+ cos α+ 1
3
1
1
2
A.
B. −
C.
3
3
9
Câu 17:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. y =sin 2x .
B. y =cot 2x .
C. y =cos 2x.
4
π
Câu 18:
Cho sin α = và ≤ α ≤ π . Tính cos α:
5
2
1
3
3
A. cos α =
B. cos α = −
C. cos α =
5
5
5
2
Câu 19:
Phương trình x 3 x mx 1 0 có 3 nghiệm phân biệt khi:
1
D. −
9
D. y =tan 2x .
1
D. cos α = −
5
9
9
9
9
A. m .
B. m và m 2 .
C. m .
D. m và m 2 .
4
4
4
4
Câu 20:
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y =2 −sin 2x lần lượt là
A. 2 và 4.
B.0 và 2.
C. -1 và 1.
D.1 và 3.
0
Câu 21:
Cho tam giác ABC có BC =8, BAC =30 . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC?
A. 4
B.6
C. 12
D.8
Câu 22:
Phương trình cos x =cos α có nghiệm là:
x = α+ k2 π
A. x = α+ k2 π , k∈ .
B.
, k∈
x = π − α+ k2 π
C. x = ±
D. x = ± + k , k∈ .
α+ k2 π , k∈ .
α π
Câu 23:
Tích vô hướng của hai vectơ a và b ( a ≠0 , b ≠0 ) được xác định bởi công thức:
A. a. b=a. b.cos a, b .
B. a. b= a . b .
C. a. b=cos a, b .
D. a. b= a . b .cos a, b .
( )
( )
( )
Câu 24:
Phương trình
A. 0
x + 1 = x −1 có số nghiệm là
B.2
C. 1
D.3
1
Câu 25:
Giải phương trình cos x= − được tất cả các nghiệm là
2
2π
π
A. x = ± + k2 π , k∈ .
B. x = ± + k2 π
, k∈ .
3
3
3π
5π
C. x = ± + k2 π, k∈ .
D. x = ± + k2 π , k∈ .
4
6
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y = 4 x −x2 là
A. (0; 4)
B. [ 0; 4]
C. ( −∞; 0] ∪ [ 4; +∞)
D. ( −∞; 0) ∪ ( 4; +∞)
Trang 2/4 - Mã đề thi 002
sin x
bằng:
cos x + 2 cos3 x
10
4
5
A.
B.
C.
5
5
26
0
Câu 28:
Giải phương trình cot ( x−20 ) = −3 được tất cả các nghiệm là
Cho biết cot x=2 , giá trị của biểu thức P =
Câu 27:
A. x = −
100 + k1800 , k∈ .
100 + k π , k∈ .
C. x = −
Câu 29:
Đẳng thức nào sau đây đúng
?
A. sin
D.
5
8
B. x =500 + k1800 , k∈ .
100 .
D. x = −
π
B. cos π = −
1
C. sin π = −
1
=0
2
Tổng các nghiệm của phương trình x−1 =4 bằng:
Câu 30:
D. cos 0 = −
1
A. -2
B.-1
Câu 31:
Phương trình tan x =cot x có nghiệm là:
π kπ
π
A. x = +
, k ∈ . B. x = + k π, k ∈ .
4 2
4
sin x
Câu 32:
Tập xác định của hàm số y =
là
cos x −1
D.2
C. 1
π
π
C. x = − + k π, k ∈ . D. x = + k π, k ∈ .
4
2
π
B. \ + k2 π
, k∈
2
D. \ { k π, k ∈ } .
, k ∈ } .
A. \ { π + k2 π
C. \ { k2 π
, k ∈ } .
Câu 33:
Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; π) của phương trình sin x + cos 3x =0 bằng:
3π
π
.
B.
C. π.
D. 2 π ,.
2
2
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M 0x( 0 ; y0 ) đến đường thẳng ∆ : Ax+ By+ C =0
A.
được xác định bởi công thức:
Ax0 + By0
A. d (M 0 ; ∆)=
A2 + B2
Ax0 + By0 + C
C. d (M 0 ; ∆ )=
A2 + B2
4
Câu 35:
Phương trình 2 x 4 2 x
A. 2 .
B. d (M 0 ; ∆ )=
D. d (M 0 ; ∆ )=
Ax0 + By0 + C
A2 + B2
Ax+ By+ C
A2 + B2
0 có bao nhiêu nghiệm ?
B. 1 .
C. Vô số.
D. 0 .
=120 . Tính diện tích tam giác ABC theo a?
Cho tam giác ABC cân tại A, AB =a, BAC
Câu 36:
0
a2
a2
a2 3
a2 3
.
B. .
C.
.
D. .
4
2
4
2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của đường thẳng d : x + 3 y −1 =0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ
Câu 37:
v=(2; −3) là đường thẳng có phương trình:
A.
A. d ' : x + 3 y + 6 =0 .
B. d ' : x + 3 y −8 =0 .
C. d ' : x + 3 y −6 =0 .
D. d ' : x + 3 y + 8 =0 .
Lớp 11A được giao nhiệm vụ trồng hoa vào một bồn hoa hình lục giác đều có cạnh bằng 2 ( m). Mỗi
Câu 38:
2
m phải trồng 16 cây hoa. Hỏi lớp 11A phải chẩn bị bao nhiêu cây hoa (kết quả đã làm tròn)?
A. 166 .
B.192.
C. 160.
D.128.
2
2
Câu 39:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho đường tròn (C ) : x + y −4 x + 6 y −1 =0 . Đường tròn (C) có bán
kính bằng:
A. 3
B. 2 3
C. 13 .
D. 14 .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M (1;3) và có
Câu 40:
véctơ pháp tuyến n =( −2;3 ) là:
A. −2 x + 3 y −9 =0
B. 3 x + 2 y −9 =0
C. −2 x+ 3 y + 7 =0 .
D. −2 x + 3 y −7 =0 .
Trang 3/4 - Mã đề thi 002
x2 −1 > 0
Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2
là:
Câu 41:
2 x −3x −2 < 0
1
A. − ; 2
B. ( −∞; −
1) ∪ (2; +∞) C. (1;+∞)
D. (1; 2)
2
Câu 42:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng ∆ đi qua điểm M (1;−1) và song song với đường thẳng
d : x −5 y + 1 =0 . Phương trình đường thẳng ∆ là
A. x −5 y −6 =0
B. x −5 y + 6 =0
C. x −5 y −4 =0
D. x −5 y + 4 =0
3
Phương trình sin x= có bao nhiêu nghiệm?
Câu 43:
4
A. 2.
B.vô số nghiệm.
C. 0.
D.1.
Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O, phép tịnh tiến theo OA biến:
Câu 44:
A. A thành O
B.C thành O
C. E thành F
D.D thành E
Phép tịnh tiến theo véc tơ v biến điểm A(3; 4) thành điểm B (6; −1) . Tọa độ của véctơ v là:
Câu 45:
A. v =( −3;5 ) .
B. v=(3; −5 ) .
C. v=(3;5 ) .
D. v=(9;3 ) .
Câu 46:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, ảnh của M (1;−4 ) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v =(0; −1) là:
A. M' (1;−3) .
B. M' (1;5) .
C. M' ( −1;3) .
D. M' (1;−5) .
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo véc tơ v =(1;−4 ) biến điểm A thành điểm
A' ( −4; 0) . Tọa độ điểm A là
A. A( −5; 4) .
B. A(−3; −4 ) .
C. A(5; −4 ) .
D. A(3; 4) .
Tập xác định của hàm số y =cot x là
Câu 48:
π
A. \ − + k2 π
, k∈ .
2
π
C. \ + k2 π
, k∈ .
2
B. \ { k π, k ∈ } .
, k ∈ } .
D. \ { k2 π
x2 −4 ≤0
Hệ bất phương trình
có nghiệm khi
Câu 49:
1 −m−x > 0
A. m≤3 .
B. m< 3 .
C. m≤1 .
Phương trình cos 2x =m có nghiệm khi và chỉ khi:
Câu 50:
A. −1 ≤m≤1
B. −2 ≤m≤2
C. m≤1
D. m< 1 .
D. m≤2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích g
Họ tên học sinh:.......................................................Số báo danh:..............................L
Trang 4/4 - Mã đề thi 002
made
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
C
C
B
A
A
D
B
C
C
D
D
A
C
A
B
D
C
B
B
D
D
C
D
C
A
B
C
A
B
D
A
C
A
B
C
A
A
A
D
D
D
A
B
C
B
D
A
B
B
A
made
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
D
D
A
A
C
C
C
D
D
B
A
B
C
D
B
D
D
A
B
C
B
C
C
D
A
A
D
A
B
C
C
B
B
B
A
C
A
D
D
A
A
C
C
B
D
C
A
B
B
B
made
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
C
D
C
D
B
B
A
B
A
A
A
A
A
B
A
C
C
D
D
B
A
B
B
C
D
B
A
D
D
C
C
B
B
A
C
A
B
D
A
D
C
C
D
A
B
A
C
C
D
D
made
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
cauhoi
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
dapan
A
C
D
C
C
B
C
B
C
A
C
B
C
A
D
B
A
D
A
A
C
B
D
D
D
A
D
D
B
D
B
B
B
C
A
B
D
B
B
C
C
D
A
C
A
A
A
D
C
D

