Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL thi TNTHPTQG môn Lịch sử tỉnh Vĩnh Phúc mã đề 420 năm 2022

ef5c0d65a5a8de20ee745efc32d3e32a
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 26 tháng 7 lúc 17:59:37 | Được cập nhật: 13 tháng 8 lúc 23:32:18 | IP: 2001:ee0:4bad:f730:3952:74c0:88ca:878e Kiểu file: DOC | Lượt xem: 29 | Lượt Download: 0 | File size: 0.06144 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1

MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 4 trang)

Mã đề: 420

Câu 1: Đảng và Chính phủ ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 nhằm mục đích nào sau đây?

A. Đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp.

B. Khai thông biên giới, củng cố và mở rộng căn cứ Việt Bắc.

C. Giam chân Pháp trong các thành phố và đô thị.

D. Đánh bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của thực dân Pháp.

Câu 2: Phong trào dân chủ 1936-1939 là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam vì lí do nào sau đây?

A. Đảng Cộng sản Đông Dương hoạt động công khai.

B. Xây dựng được lực lượng chính trị hùng hậu.

C. Thành lập được chính quyền công nông đầu tiên.

D. Bước đầu xây dựng được lực lượng vũ trang.

Câu 3: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) ở Đông Dương, thực dân Pháp đã đầu tư vốn nhiều nhất vào lĩnh vực nào sau đây?

A. Công nghiệp chế biến. B. Nông nghiệp.

C. Công nghiệp quốc phòng. D. Công nghiệp vũ trụ.

Câu 4: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về khó khăn của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A. Các cơ sở công nghiệp của ta chưa kịp phục hồi sản xuất.

B. Trên cả nước ta còn 6 vạn quân Nhật chờ giải giáp.

C. Ngân sách nhà nước lúc này hầu như trống rỗng.

D. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển ở các nước thuộc địa.

Câu 5: Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” là câu trích từ văn kiện nào sau đây?

A. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”. B. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”.

C. Báo cáo “Bàn về cách mạng Việt Nam”. D. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.

Câu 6: Từ những năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đi đầu trong lĩnh vực nào sau đây?

A. Công nghiệp nhẹ. B. Giao thông vận tải.

C. Sản xuất ứng dụng dân dụng. D. Công nghiệp vũ trụ.

Câu 7: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng cộng sản.

B. Liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương.

C. Sự ủng hộ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Sự lớn mạnh của lực lượng vũ trang ba thứ quân.

Câu 8: Nội dung nào sau đây là nguồn gốc của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra từ những năm 40 của thế kỉ XX?

A. Mĩ thiết lập trật tự đơn cực. B. Trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

C. Những đòi hỏi của cuộc sống. D. Trật tự đa cực được thiết lập.

Câu 9: Sự kiện nào sau đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ.

B. Chiến tranh lạnh kết thúc.

C. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh.

D. Cách mạng tháng Mười Nga thành công.

Câu 10: Nội dung nào sau đây là âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965)?

A. Dùng người Việt đánh người Việt.

B. Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.

C. Nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực.

D. Biến miền Nam thành căn cứ quân sự duy nhất.

Câu 11: Quốc gia nào sau đây khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại?

A. Mĩ. B. Việt Nam. C. Trung Quốc. D. Lào.

Câu 12: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?

A. Thân thiện. B. Hợp tác. C. Đối đầu. D. Hòa hoãn.

Câu 13: Quốc gia nào sau đây được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Mê-hi-cô. B. Cuba. C. Pê ru. D. Ê-cu-a-đo.

Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Tây Âu (1950-1973)?

A. Vai trò điều tiết của Nhà nước. B. Tận dụng tốt các cơ hội từ bên ngoài.

C. Thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí. D. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.

Câu 15: Quốc gia nào sau đây là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

A. Ai Cập. B. Xingapo. C. Angiêri. D. Cuba.

Câu 16: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây không nằm trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam?

A. Hương Khê. B. Ba Đình. C. Yên Thế. D. Bãi Sậy.

Câu 17: Lực lượng xã hội nào sau đây chiếm số lượng đông đảo nhất ở Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A. Tiểu tư sản. B. Tư sản. C. Công nhân. D. Nông dân.

Câu 18: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2-1945), quân đội Mĩ, Anh, Pháp chiếm đóng khu vực nào sau đây?

A. Đông Đức. B. Đông Béclin. C. Tây Đức. D. Đông Âu.

Câu 19: Năm 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha đã chọn địa điểm nào sau đây mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam?

A. Hà Tĩnh. B. Quảng Nam. C. Hà Nội. D. Đà Nẵng.

Câu 20: Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh bùng nổ phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Chính quyền phát xít Nhật khủng bố dã man.

B. Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.

C. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

D. Chủ nghĩa phát xít đã hoàn toàn sụp đổ.

Câu 21: Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của đế quốc Mĩ, quân dân miền Nam Việt Nam có hoạt động nào sau đây?

A. Phá ấp chiến lược. B. Bầu cử Quốc hội.

C. Tổng khởi nghĩa. D. Xây dựng nông thôn mới.

Câu 22: Tổ chức nào sau đây ra đời ở Việt Nam trong giai đoạn 1936-1939?

A. Việt Nam độc lập đồng minh. B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

C. Việt Nam Quang phục hội. D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

Câu 23: Nội dung nào sau đây không thuộc lĩnh vực văn hóa trong cuộc vận động Duy tân ở Việt Nam do Phan Châu Trinh khởi xướng đầu thế kỉ XX?

A. Mở lớp dạy chữ quốc ngữ. B. Mở trường học theo lối mới.

C. Phổ cập giáo dục trung học. D. Vận động cải cách trang phục

Câu 24: Tổ chức nào sau đây lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu tranh giành độc lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Đảng Cộng hòa. B. Đảng Quốc Đại.

C. Đảng Dân chủ. D. Đảng Dân tộc.

Câu 25: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật khởi nghĩa vũ trang của Đảng Cộng sản Đông Dương trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

B. Kết hợp trên các mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao.

C. Kết hợp tổng tiến công với nổi dậy của quần chúng.

D. Kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.

Câu 26: Nội dung nào sau đây là điểm mới của Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (11-1939)?

A. Đảm bảo quyền tự quyết của các dân tộc.

B. Giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

C. Giải quyết quyền lợi ruộng đất cho nông dân.

D. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 27: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm khác biệt giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930) và Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng?

A. Khẳng định vai trò lãnh đạo thuộc về chính đảng vô sản.

B. Xác định lực lượng cách mạng là công nhân và nông dân.

C. Đánh giá đúng khả năng cách mạng của một bộ phận trong giai cấp bóc lột.

D. Xác định đúng nhiệm vụ cách mạng là đánh đổ phong kiến.

Câu 28: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam năm 1929?

A. Chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã hoàn toàn trưởng thành.

B. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về giai cấp lãnh đạo cách mạng.

C. Là một xu thế của cuộc vận động giải phóng dân tộc theo khuynh hướng vô sản.

D. Chấm dứt thời kì khủng hoảng về đường lối cách mạng.

Câu 29: Nội dung nào sau đây thể hiện Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930) đã nhận thức đúng yêu cầu khách quan của lịch sử dân tộc?

A. Kiên quyết phát động khởi nghĩa Yên Bái.

B. Chú trọng binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

C. Phát triển cơ sở đảng ở một số địa phương Bắc Kì.

D. Chủ trương tiến hành cách mạng bằng bạo lực.

Câu 30: Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm Việt Nam có thể học hỏi từ nguyên nhân phát triển kinh tế của Nhật Bản (1952-1973)?

A. Chỉ hợp tác với các tổ chức liên kết kinh tế khu vực.

B. Tận dụng nguồn nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc thế giới thứ ba.

C. Tập trung sản xuất hàng hóa thay thế nhập khẩu.

D. Coi trọng yếu tố con người.

Câu 31: Nội dung nào sau đây là điều kiện thuận lợi của Việt Nam khi mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?

A. Các vùng giải phóng của cách mạng Đông Dương được mở rộng và nối liền.

B. Pháp lâm vào thế bị động trên chiến trường do phải nhận viện trợ của Mĩ.

C. Các nước xã hội chủ nghĩa hợp tác toàn diện và viện trợ cho Việt Nam.

D. Nhiều nước xã hội chủ nghĩa có chính sách tích cực đối với Việt Nam.

Câu 32: Nội dung nào sau đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 và chiến dịch Biên giới thu- đông năm 1950 của quân dân Việt Nam?

A. Loại hình chiến dịch. B. Đối tượng tác chiến.

C. Lực lượng tác chiến. D. Địa hình tác chiến.

Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng giữa phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A. Kẻ thù trước mắt. B. Hình thức mặt trận.

C. Giai cấp lãnh đạo. D. Nhiệm vụ trước mắt.

Câu 34: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu giúp ba nước Inđônêxia, Việt Nam và Lào giành độc lập sớm ở khu vực Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Có sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.

B. Kẻ thù đã suy yếu và được sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.

C. Có điều kiện khách quan thuận lợi là Nhật đầu hàng Đồng minh.

D. Có sự chuẩn bị lâu dài kết hợp với chớp thời cơ.

Câu 35: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Áp dụng thành tựu khoa học - kĩ thuật.

B. Chi phí quốc phòng thấp.

C. Thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

D. Tranh thủ giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.

Câu 36: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa phong trào Cần vương (1885-1896) và khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913)?

A. Chịu ảnh hưởng của chiếu Cần vương.

B. Chống lại kẻ thù chung là thực dân Pháp.

C. Diễn ra trên phạm vi cả nước.

D. Giai cấp lãnh đạo là nông dân.

Câu 37: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ những năm 40 của thế kỉ XX đến năm 2000?

A. Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.

B. Khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập với kĩ thuật.

C. Tất cả phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nước Mĩ.

D. Tất cả phát minh kĩ thuật luôn đi trước và mở đường cho khoa học.

Câu 38: Nội dung nào sau đây thể hiện điểm mới trong con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc đầu thế kỉ XX so với các vị tiền bối đi trước?

A. Lựa chọn con đường dân chủ tư sản. B. Dựa vào sự giúp đỡ của Trung Quốc.

C. Lựa chọn con đường cách mạng vô sản. D. Dựa vào sự giúp đỡ của Nhật Bản.

Câu 39: Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và Cách mạng tháng Tám năm 1945 có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định.

B. Có lực lượng vũ trang cách mạng gồm ba thứ quân.

C. Tiếp nhận viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

D. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

Câu 40: Phong trào cách mạng Việt Nam 1930-1931 để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A. Thành lập ở Đông Dương một hình thức mặt trận riêng.

B. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng để giành chính quyền.

C. Đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D. Kết hợp các hình thức đấu tranh bí mật, công khai và hợp pháp.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4/4 - Mã đề thi 420