Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL thi TNTHPTQG môn Lịch sử tỉnh Vĩnh Phúc mã đề 417 năm 2022

a3477005d36b2e56d551c6c73da11aea
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 26 tháng 7 lúc 17:59:28 | Được cập nhật: 11 giờ trước (12:07:18) | IP: 2001:ee0:4bad:f730:3952:74c0:88ca:878e Kiểu file: DOC | Lượt xem: 29 | Lượt Download: 0 | File size: 0.062976 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1

MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 4 trang)

Mã đề: 417

Câu 1: Trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX, nhân dân Việt Nam đấu tranh nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A. Chống đế quốc Mĩ, giành độc lập dân tộc.

B. Chống chủ nghĩa phát xít, đòi tự do, cơm áo, hòa bình.

C. Chống phong kiến phản động, chia ruộng đất cho dân cày.

D. Chống thực dân Pháp, giành độc lập dân tộc.

Câu 2: Luận cương chính trị (10-1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương đã xác định lãnh đạo cách mạng là giai cấp nào sau đây?

A. Tiểu tư sản. B. Công nhân. C. Tư sản. D. Nông dân.

Câu 3: Từ năm 1952-1973, Nhật Bản liên minh chặt chẽ với nước nào sau đây?

A. Việt Nam. B. Cuba. C. Trung Quốc. D. Mĩ.

Câu 4: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

A. Xu thế liên kết khu vực phát triển mạnh mẽ.

B. Trật tự hai cực Ianta đã hoàn toàn sụp đổ.

C. Tất cả các quốc gia Đông Nam Á đã giành được độc lập.

D. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

Câu 5: Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh bùng nổ phong trào cách mạng 1939-1945 ở Việt Nam?

A. Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ.

B. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc.

C. Chủ nghĩa phát xít đã hoàn toàn sụp đổ trên thế giới.

D. Thực dân Pháp tăng cường đàn áp phong trào cách mạng.

Câu 6: Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám (1945-1946), nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Tiến hành hiện đại hóa đất nước. B. Xây dựng chính quyền cách mạng.

C. Tiến hành công nghiệp hóa đất nước. D. Tiến hành đổi mới đất nước.

Câu 7: Từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 6-3-1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa thực hiện đối sách nào sau đây đối với quân Trung Hoa Dân quốc?

A. Hòa hoãn, nhân nhượng. B. Không nhân nhượng về chính trị.

C. Không nhân nhượng về kinh tế. D. Đối đầu trực tiếp về quân sự.

Câu 8: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ đề ra chiến lược toàn cầu dựa trên cơ sở nào sau đây?

A. Đã đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B. Chủ nghĩa thực dân cũ và chủ nghĩa phát xít đã sụp đổ hoàn toàn.

C. Đã khống chế được tất cả các nước tư bản phương Tây.

D. Có tiềm lực kinh tế, quân sự và khoa học kĩ thuật vượt trội.

Câu 9: Sau Chiến tranh lạnh, các quốc gia đều ra sức điều chỉnh chiến lược phát triển lấy lĩnh vực nào sau đây làm trọng điểm?

A. Văn hóa. B. Ngoại giao. C. Kinh tế. D. Chính trị.

Câu 10: Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng mục đích của thực dân Pháp trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) ở Việt Nam?

A. Phát triển kinh tế Việt Nam B. Bóc lột nguồn nhân công.

C. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên. D. Làm giàu cho chính quốc.

Câu 11: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

A. Mở ra kỉ nguyên mới của dân tộc: kỉ nguyên độc lập, tự do.

B. Khối liên minh công nông lần đầu tiên được hình thành trong thực tiễn.

C. Buộc chính quyền thực dân phải nhượng bộ tất cả các yêu sách

D. Khẳng định đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương là đúng đắn.

Câu 12: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương (1919-1929) đã dẫn đến sự ra đời của giai cấp nào sau đây?

A. Công nhân. B. Tiểu tư sản.

C. Địa chủ phong kiến. D. Nông dân.

Câu 13: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5-1941) đã xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Đông Dương là gì?

A. Cách mạng ruộng đất. B. Chống đế quốc và phong kiến.

C. Giải phóng dân tộc. D. Đòi tự do, dân sinh, dân chủ.

Câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?

A. Đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ.

B. Đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam.

C. Làm thất bại cuộc tiến công của Pháp lên Việt Bắc.

D. Đánh dấu thắng lợi hoàn toàn cuộc kháng chiến chống Pháp.

Câu 15: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (tháng 2-1945), quân đội Liên Xô chiếm đóng khu vực nào sau đây?

A. Tây Âu. B. Tây Đức. C. Tây Béclin. D. Đông Âu.

Câu 16: Sự kiện nào sau đây diễn ra ở khu vực Mĩ Latinh năm 1959?

A. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời. B. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.

C. Nước Cộng hòa Cuba ra đời. D. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.

Câu 17: Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

A. Ai Cập. B. Philippin. C. Cuba. D. Ấn Độ.

Câu 18: Trong giai đoạn 1961-1965, Mĩ có hành động nào sau đây ở miền Nam Việt Nam?

A. Vận động các nước Đông Âu tham chiến.

B. Lôi kéo tất cả các nước châu Phi tham chiến.

C. Tăng viện trợ cho quân đội Sài Gòn.

D. Lôi kéo tất cả các nước châu Á tham chiến.

Câu 19: Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây có ảnh hưởng tích cực đến cách mạng Việt Nam thời kì 1919-1930?

A. Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh. B. Chiến tranh lạnh kết thúc .

C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ. D. Quốc tế Cộng sản được thành lập.

Câu 20: Cuối thế kỉ XIX, Việt Nam trở thành thuộc địa của thực dân nào sau đây?

A. Anh. B. Tây Ban Nha. C. Pháp. D. Hà Lan.

Câu 21: Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp đầu tư vào lĩnh vực nào sau đây?

A. Chinh phục vũ trụ. B. Giao thông vận tải.

C. Công nghệ viễn thông. D. Điện hạt nhân.

Câu 22: Trong giai đoạn 1945-1954, chiến thắng nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?

A. Việt Bắc. B. Điện Biên Phủ.

C. Vạn Tường. D. Hồ Chí Minh.

Câu 23: Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế là một trong những biểu hiện của xu thế nào sau đây?

A. Vô sản hóa. B. Phi Mĩ hóa. C. Toàn cầu hóa. D. Thực dân hóa.

Câu 24: Về khoa học - kĩ thuật, trong khoảng thời gian từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đạt được thành tựu nào sau đây?

A. Đưa con người đặt chân lên Sao Hỏa.

B. Đưa con người đặt chân lên Mặt Trăng.

C. Phóng thành công tàu vũ trụ lên quỹ đạo trái đất.

D. Phóng tàu “Thần Châu 5” bay vào vũ trụ.

Câu 25: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước.

B. Nhằm mục đích đánh đổ ách thống trị của đế quốc.

C. Lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng.

D. Tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

Câu 26: Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

A. Nhân dân Việt Nam đang cần thêm thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng.

B. Trung Hoa Dân Quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

C. Quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công.

D. Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.

Câu 27: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí. B. Tranh thủ giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.

C. Vai trò quản lí có hiệu quả của nhà nước. D. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

Câu 28: Phong trào “vô sản hóa” năm 1928 của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?

A. Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ.

B. Làm cho phong trào công nhân hoàn toàn đấu tranh tự giác.

C. Làm phong trào yêu nước chuyển hẳn sang lập trường vô sản.

D. Thúc đẩy phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản.

Câu 29: Việt Nam có thể rút ra bài học nào sau đây từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai để phát triển đất nước hiện nay?

A. Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật.

B. Chú trọng phát triển công nghiệp quốc phòng.

C. Chỉ tăng cường xuất khẩu công nghệ kĩ thuật cao.

D. Chỉ hợp tác kinh tế với các nước phát triển.

Câu 30: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), những thắng lợi quân sự của quân dân Việt Nam đều có điểm chung nào sau đây?

A. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng.

B. Nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.

C. Phá sản bước đầu các kế hoạch quân sự của Pháp.

D. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 31: Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến tính thống nhất cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Thành lập được mặt trận dân tộc thống nhất. B. Có sự tham gia của các lực lượng xã hội mới.

C. Xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân. D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

Câu 32: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?

A. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

C. Đánh dấu kết thúc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp.

D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta.

Câu 33: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ những năm 40 của thế kỷ XX đến năm 2000?

A. Tất cả phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nước Mĩ.

B. Khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập với kĩ thuật.

C. Phát minh kĩ thuật mở đường cho khoa học.

D. Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.

Câu 34: Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930) thông qua chủ trương nào sau đây?

A. Đoàn kết công nhân và nông dân trong đấu tranh.

B. Thành lập được một mặt trận dân tộc thống nhất.

C. Sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

D. Thành lập chính phủ công nông binh.

Câu 35: Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858-1884) có đặc điểm nào sau đây?

A. Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

B. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa triều đình và nhân dân trong suốt quá trình kháng chiến.

C. Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và chống phong kiến đầu hàng.

D. Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.

Câu 36: Các hình thức mặt trận thống nhất dân tộc do Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập ở Việt Nam thời kì 1939-1945 có điểm tương đồng nào sau đây?

A. Là mặt trận chung của ba dân tộc Đông Dương.

B. Thực hiện mục tiêu số một là phân hóa cao độ kẻ thù.

C. Xóa bỏ được các mâu thuẫn giai cấp.

D. Tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

Câu 37: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) có điểm khác biệt nào sau đây so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương?

A. Đã du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản vào nước ta.

B. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp tư sản, tiểu tư sản.

C. Sử dụng nguồn vốn đầu tư của tư bản nhà nước là chủ yếu.

D. Chỉ sử dụng nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân.

Câu 38: Nhận xét nào nào sau đây là là đúng về điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?

A. Kết hợp tư tưởng của giai cấp công nhân với phong trào yêu nước.

B. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập đảng.

C. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

D. Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

Câu 39: Nội dung nào sau đây là một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Góp phần làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

B. Làm xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây ở châu Âu.

C. Buộc Mĩ phải chấm dứt mọi xung đột với Liên Xô.

D. Tạo cơ sở hình thành các liên minh kinh tế - quân sự.

Câu 40: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Mang tính dân tộc điển hình. B. Không mang tính bạo lực.

C. Mang tính dân chủ điển hình. D. Chỉ mang tính chất dân tộc.

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4/4 - Mã đề thi 417