Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL thi TNTHPTQG môn Lịch sử tỉnh Vĩnh Phúc mã đề 414 năm 2022

04701dc70afbd25b95c6b850f64e241c
Gửi bởi: Nguyễn Minh Lệ 26 tháng 7 lúc 17:57:42 | Được cập nhật: 12 giờ trước (12:40:06) | IP: 2001:ee0:4bad:f730:3952:74c0:88ca:878e Kiểu file: DOC | Lượt xem: 28 | Lượt Download: 0 | File size: 0.062976 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022 – LẦN 1

MÔN: LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 4 trang)

Mã đề: 414

Câu 1: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Chi phí đầu tư cho quốc phòng thấp.

B. Áp dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật hiện đại.

C. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, nhân lực dồi dào.

D. Chính sách và biện pháp điều tiết hiệu quả của Nhà nước.

Câu 2: Khẩu hiu “Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến” trong phong trào cách mạng 1930-1931 đã thể hiện rõ mục tiêu đấu tranh của nhân dân Việt Nam trên lĩnh vực nào sau đây?

A. Văn hóa. B. Chính trị. C. Kinh tế. D. Xã hội.

Câu 3: Trong giai đoạn 1946-1954, chiến thắng nào sau đây của quân dân Việt Nam đã làm phá sản kế hoạch Rơve của thực dân Pháp?

A. Vạn Tường. B. Việt Bắc. C. Ấp Bắc. D. Biên giới.

Câu 4: Giai cấp công nhân Việt Nam có mối quan hệ gắn bó mật thiết với lực lượng xã hội nào sau đây?

A. Địa chủ. B. Tư sản. C. Nông dân. D. Tiểu tư sản.

Câu 5: Trong những năm 20 của thế kỉ XX, tổ chức cách mạng nào sau đây của Việt Nam ra đời sớm nhất?

A. Đông Dương cộng sản liên đoàn. B. Việt Nam Quốc dân đảng.

C. Đông Dương cộng sản đảng. D. Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên.

Câu 6: Nội dung nào sau đây là biến đổi quan trọng đầu tiên của các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

B. Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập.

C. Nhiều nước có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới.

D. Các nước đều đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Câu 7: Hiệp định Sơ bộ được kí giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp (6-3-1946) không có nội dung nào sau đây?

A. Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do.

B. Nhân nhượng cho Pháp mọi quyền lợi về kinh tế ở Việt Nam.

C. Pháp được đưa quân ra Bắc giải giáp quân Nhật.

D. Hai bên ngừng mọi cuộc xung đột ở phía Nam.

Câu 8: Chủ trương cứu nước của Phan Châu Trinh (đầu thế kỷ XX) không có nội dung nào sau đây?

A. Chấn hưng thực nghiệp, lập hội kinh doanh, phát triển kinh tế.

B. Đánh đuổi giặc Pháp, thành lập Cộng hòa Dân quốc Việt Nam.

C. Dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và chế độ phong kiến lạc hậu.

D. Đề cao cải cách, duy tân nhằm nâng cao dân trí và dân quyền.

Câu 9: Từ năm 1973 đến nay, cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực nào sau đây?

A. Quân sự. B. Giáo dục. C. Công nghệ. D. Văn hóa.

Câu 10: Nội dung nào sau đây là tư tưởng cốt lõi của Cương lĩnh chính trị đầu tiên (1930) của Đảng Cộng sản Việt Nam?

A. Tự quyết và dân chủ. B. Bình đẳng và bác ái.

C. Tự do và dân chủ. D. Độc lập và tự do.

Câu 11: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương (1919-1929), thực dân Pháp mở rộng ngành công nghiệp chế biến ở Việt Nam vì lí do nào sau đây?

A. Nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

B. Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

C. Đây là ngành kinh tế duy nhất thu lợi nhuận.

D. Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành công nghiệp.

Câu 12: Quốc gia nào sau đây trở thành siêu cường tài chính số một thế giới từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX?

A. Bồ Đào Nha. B. Ba Lan. C. Nhật Bản. D. Tây Ban Nha.

Câu 13: Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám (1945-1946), nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

A. Bảo vệ chính quyền cách mạng. B. Tiến hành đổi mới đất nước.

C. Tiến hành công nghiệp hóa đất nước. D. Tiến hành hiện đại hóa đất nước.

Câu 14: Trật tự hai cực Ianta được xác lập sau Chiến tranh thế giới thứ hai khẳng định vị thế hàng đầu của hai cường quốc nào sau đây?

A. Đức và Italia. B. Anh và Pháp. C. Áo và Phần Lan. D. Liên Xô và Mĩ.

Câu 15: Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A. Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

B. Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

C. Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

D. Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman.

Câu 16: Mặt trận dân tộc thống nhất nào sau đây giữ vai trò chuẩn bị trực tiếp, quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Mặt trận Việt Minh. B. Mặt trận Liên Việt.

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. D. Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 17: Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965), Mĩ sử dụng lực lượng chủ yếu nào sau đây trên chiến trường miền Nam Việt Nam?

A. Liên quân Đông Dương. B. Quân đội viễn chinh Mĩ.

C. Quân đội Sài Gòn. D. Quân đồng minh của Mĩ.

Câu 18: Trong giai đoạn 1954-1965, thắng lợi nào sau đây đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?

A. Đồng khởi. B. Điện Biên Phủ.

C. Biên giới. D. Việt Bắc.

Câu 19: Bản Hiến pháp của Cộng hòa Nam Phi tháng 11-1993 được thông qua chính thức xóa bỏ chế độ nào sau đây?

A. Chế độ phong kiến. B. Chế độ quân chủ lập hiến.

C. Chế độ phát xít. D. Chế độ phân biệt chủng tộc.

Câu 20: Hiệp ước nào sau đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

A. Hiệp ước Giáp Tuất. B. Hiệp ước Nhâm Tuất.

C. Hiệp ước Patơnốt. D. Hiệp ước Hácmăng.

Câu 21: Nội dung nào sau đây không phải là một trong những hoạt động của tổ chức Việt Nam Quốc dân đảng (1927-1930)?

A. Truyền bá lí luận cách mạng vô sản.

B. Kiên quyết phát động cuộc khởi nghĩa Yên Bái.

C. Tổ chức ám sát tên trùm mộ phu Badanh.

D. Chú trọng lực lượng binh lính Việt trong quân đội Pháp.

Câu 22: Từ nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Bắc Á đã vươn lên trở thành một trong bốn “con rồng” của nền kinh tế châu Á?

A. Hàn Quốc. B. Inđônêxia. C. Thái Lan. D. Philíppin.

Câu 23: Năm 1949, Liên Xô đạt được thành tựu khoa học - kĩ thuật nào sau đây?

A. Đưa con người thám hiểm Mặt Trăng. B. Phóng tàu vũ trụ Phương Đông.

C. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.

Câu 24: Cuộc khởi nghĩa nào sau đây thuộc phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX?

A. Thái Nguyên. B. Bắc Sơn. C. Hương Khê. D. Yên Bái.

Câu 25: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng có điểm giống nhau nào sau đây?

A. Chú trọng xây dựng hệ thống tổ chức trên cả nước.

B. Nhằm mục đích đánh đổ ách thống trị của đế quốc.

C. Lôi cuốn đông đảo công nông tham gia cách mạng.

D. Tăng cường huấn luyện, đào tạo cán bộ cách mạng.

Câu 26: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng tính chất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A. Mang tính dân chủ điển hình. B. Mang tính dân tộc điển hình.

C. Không mang tính bạo lực. D. Chỉ mang tính chất dân tộc.

Câu 27: Ngày 6-3-1946, Hiệp định Sơ bộ được kí kết giữa đại diện Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa với đại diện Chính phủ Pháp diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

A. Chính phủ Pháp có thiện chí giữ gìn nền hòa bình ở Đông Dương.

B. Nhân dân Việt Nam đang cần thêm thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng.

C. Trung Hoa Dân Quốc không đồng ý cho quân Pháp ra miền Bắc Việt Nam.

D. Quân dân Việt Nam vẫn đang phát triển thế chủ động tiến công.

Câu 28: Yếu tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến tính thống nhất cao của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam?

A. Có sự tham gia của các lực lượng xã hội mới.

B. Xây dựng được lực lượng vũ trang nhân dân.

C. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D. Thành lập được mặt trận dân tộc thống nhất.

Câu 29: Việt Nam có thể rút ra bài học nào sau đây từ sự phát triển kinh tế của các nước tư bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai để phát triển đất nước hiện nay?

A. Chỉ tăng cường xuất khẩu công nghệ kĩ thuật cao.

B. Chỉ hợp tác kinh tế với các nước phát triển.

C. Ứng dụng các thành tựu khoa học - kĩ thuật.

D. Chú trọng phát triển công nghiệp quốc phòng.

Câu 30: Trong giai đoạn 1939-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10-1930) thông qua chủ trương nào sau đây?

A. Đoàn kết công nhân và nông dân trong đấu tranh.

B. Thành lập được một mặt trận dân tộc thống nhất.

C. Thành lập chính phủ công nông binh.

D. Sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng.

Câu 31: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), những thắng lợi quân sự của quân dân Việt Nam đều có điểm chung nào sau đây?

A. Nhận viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa.

B. Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng.

C. Phá sản bước đầu các kế hoạch quân sự của Pháp.

D. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi.

Câu 32: Phong trào “vô sản hóa” năm 1928 của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên có tác động nào sau đây đối với cách mạng Việt Nam?

A. Thúc đẩy phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản.

B. Làm phong trào yêu nước chuyển hẳn sang lập trường vô sản.

C. Thúc đẩy phong trào công nhân phát triển mạnh mẽ.

D. Làm cho phong trào công nhân hoàn toàn đấu tranh tự giác.

Câu 33: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Tài nguyên khoáng sản phong phú.

B. Tranh thủ giá nguyên liệu rẻ từ các nước thuộc địa.

C. Thu lợi nhuận từ buôn bán vũ khí.

D. Vai trò quản lí có hiệu quả của nhà nước.

Câu 34: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) có điểm khác biệt nào sau đây so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương?

A. Sử dụng nguồn vốn đầu tư của tư bản nhà nước là chủ yếu.

B. Chỉ sử dụng nguồn vốn đầu tư của tư bản tư nhân.

C. Đã du nhập hoàn chỉnh phương thức sản xuất tư bản vào nước ta.

D. Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp tư sản, tiểu tư sản.

Câu 35: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954?

A. Đánh dấu kết thúc thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp.

B. Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh.

D. Tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta.

Câu 36: Nội dung nào sau đây là một trong những tác động của phong trào giải phóng dân tộc đối với quan hệ quốc tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Buộc Mĩ phải chấm dứt mọi xung đột với Liên Xô.

B. Tạo cơ sở hình thành các liên minh kinh tế - quân sự.

C. Góp phần làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ.

D. Làm xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông - Tây ở châu Âu.

Câu 37: Kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam (1858-1884) có đặc điểm nào sau đây?

A. Từ chống ngoại xâm đến kết hợp chống ngoại xâm và chống phong kiến đầu hàng.

B. Có sự kết hợp chặt chẽ giữa triều đình và nhân dân trong suốt quá trình kháng chiến.

C. Hình thành một mặt trận thống nhất do các văn thân, sĩ phu tiến bộ lãnh đạo.

D. Kết hợp chặt chẽ đấu tranh vũ trang với đấu tranh chính trị và ngoại giao.

Câu 38: Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ những năm 40 của thế kỷ XX đến năm 2000?

A. Khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập với kĩ thuật.

B. Phát minh kĩ thuật mở đường cho khoa học.

C. Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.

D. Tất cả phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ nước Mĩ.

Câu 39: Các hình thức mặt trận thống nhất dân tộc do Đảng Cộng sản Đông Dương thành lập ở Việt Nam thời kì 1939-1945 có điểm tương đồng nào sau đây?

A. Thực hiện mục tiêu số một là phân hóa cao độ kẻ thù.

B. Là mặt trận chung của ba dân tộc Đông Dương.

C. Xóa bỏ được các mâu thuẫn giai cấp.

D. Tập trung vào nhiệm vụ giải phóng dân tộc.

Câu 40: Nhận xét nào nào sau đây là là đúng về điểm sáng tạo của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1920-1930)?

A. Thành lập mặt trận dân tộc thống nhất ngay khi thành lập đảng.

B. Kết hợp tư tưởng của giai cấp công nhân với phong trào yêu nước.

C. Xây dựng lí luận cách mạng nhấn mạnh cuộc đấu tranh giai cấp.

D. Tập hợp quần chúng thành lập mặt trận chung toàn Đông Dương.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4/4 - Mã đề thi 414