Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL giữa HKII Hóa 12 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk năm học 2020-2021 (Mã đề 005)

d85744706bf74dc0e0351b9093dcf4f6
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 13:56 | Được cập nhật: 3 tháng 5 lúc 17:12 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 99 | Lượt Download: 0 | File size: 0.040092 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề có 03 trang)
MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :...............................................................
...................

Số báo danh :

Câu 33. Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất
lỏng nào cho dưới đây ?
A. axit axetic B. glixerol C. ancol etylic D. dầu hoả
Câu 34. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung
dịch X và 0,672 lít H2 đktc. Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết
1/3 dung dịch X là
A. 200 ml B. 600 ml C. 300 ml D. 100 ml
Câu 35. Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một
chất rắn không tan và có khí thoát ra. Vậy X là
A. Fe B. Ba C. Na D. Mg
Câu 36. Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm phản ứng với N2 mạnh nhất là
A. K. B. Na. C. Li. D. Cs.
Câu 37. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung
dịch là
A. Fe(NO3)3 B. CuSO4 C. Ca(HCO3)2 D. AlCl3
Câu 38. Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác?
A. Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
B. Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
C. Phản ứng được với dung dịch bazơ
D. Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn
Câu 39. Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì
A. Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ
B. Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ
C. Có 1 e ở lớp ngoài cùng
D. Tất cả yếu tố trên

2

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A. Độ dẫn điện cao B. Khối lượng riêng nhỏ
C. Độ cứng thấp D. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 41. Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A. NaOH + CO2 → NaHCO3 B. NaOH + HCl → NaCl + H2O
C. 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 D. 2NaOH + FeCl2 → 2NaCl +
Fe(OH)2
Câu 42. Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
12,25% thu được dung dịch MSO4 15,89%. Kim loại M là:
A. Ca. B. Ba C. Sr. D. Mg.
Câu 43. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào
chung ?
A. Số electron hoá trị B. Số nơtron
C. Số lớp electron D. Số electron lớp ngoài cùng
Câu 44. Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A. ns2np1. B. ns2np5. C. ns2np2 D. ns1.
Câu 45. Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot thu được
A. Cl-. B. K C. Cl2. D. K+.
Câu 46. Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch
kiềm?
A. Al B. Fe C. Cu D. Ag
Câu 47. Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3
electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm. Cấu hình electron của nguyên
tử X là:
A. 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p63s23p64s2. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p1.
Câu 48. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.3H2O. D. CaSO4.

Câu 49. Những cấu hình electron nào ứng với kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2)
1s1; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1.

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 50. Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?
A. Al2O3 + 3CO 2Al + 3H2O B. 2Al2O3 4Al + 3O2

3

C. 3Mg + 2AlCl3 3MgCl2 + 2Al D. Al2O3 + 3H2 2Al + 3H2O
Câu 51. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5
gam Na trong 150 gam nước là
A. 32,79% B. 32,52% C. 27,90% D. 28,27%
Câu 52. Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được
với dung dịch NaOH là
A. ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl B. Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3
C. Al2O3, ZnO, NaHCO3 D. AlCl3, Al2O3, Al(OH)3
Câu 53. Kim loại không tác dụng với nước là
A. Na B. Ba C. Be D. Ca
Câu 54. Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung
dịch chứa 62,04 gam muối. Số mol NO thu được là
A. 0,28 B. 0,14 C. 0,1 D. 0,2
Câu 55. Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện
pháp nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Thổi không khí nén vào lò nung vôi. B. Tăng nồng độ khí cacbonic.
C. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm. D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên
khoảng 900oC.
Câu 56. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương
pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al.
Câu 57. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. NaCl và Ca(OH)2 B. Na2CO3 và Ca(OH)2
C. Na2CO3 và Na3PO4 D. Na2CO3 và HCl
Câu 58. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Al B. Ca C. Mg D. Na
Câu 59. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng
dung dịch nào sau đây?
A. Nước vôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Cồn 70o.
Câu 60. Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là
A. Hỗn hợp O2, N2 B. Hỗn hợp CO2, CO, O2
C. Hỗn hợp CO2, CO D. O2

4

Câu 61. Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn
m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia
Y thành 2 phần.
• Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và
còn lại 5,04 gam chất rắn không tan.
• Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
A. 38,91 gam và FeO. B. 39,72 gam và Fe3O4. C. 39,72 gam và FeO. D. 36,48
gam và Fe3O4.
Câu 62. Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4
3M được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 56,4. B. 46,6. C. 12,8. D. 33,1.
Câu 63. Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?
A. không gỉ. B. dẫn nhiệt tốt.
C. kim loại nhẹ. D. nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ.
Câu 64. Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được
tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2. Kim loại M là
A. Fe B. Al C. Mg D. Ca
—— HẾT ——