Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL giữa HKII Hóa 12 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk năm học 2020-2021 (Mã đề 004).

1b5b95bc38e038fc43ceb35d7e936794
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 13:55 | Được cập nhật: 3 tháng 5 lúc 17:12 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 87 | Lượt Download: 0 | File size: 0.04015 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021
(Đề có 03 trang)
MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh :................................................................ Số báo danh :
...................
Câu 33. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5
gam Na trong 150 gam nước là
A. 27,90% B. 32,79% C. 28,27% D. 32,52%
Câu 34. Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì
A. Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ
B. Có 1 e ở lớp ngoài cùng
C. Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ
D. Tất cả yếu tố trên
Câu 35. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản
ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung
dịch là
A. Ca(HCO3)2 B. Fe(NO3)3 C. CuSO4 D. AlCl3
Câu 36. Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm
A. ns1. B. ns2np1. C. ns2np2 D. ns2np5.
Câu 37. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương
pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
A. Na, Cu, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Ca, Al. D. Fe, Ca, Al.
Câu 38. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
A. Na B. Mg C. Ca D. Al
Câu 39. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và Ca(OH)2 B. Na2CO3 và Na3PO4 C. Na2CO3 và HCl D. NaCl và
Ca(OH)2
Câu 40. Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được
với dung dịch NaOH là
A. AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 B. Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3
C. ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl D. Al2O3, ZnO, NaHCO3

2

Câu 41. Phương trình nào sau đây viết không đúng:
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O B. NaOH + CO2 → NaHCO3
C. 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 D. 2NaOH + FeCl2 → 2NaCl +
Fe(OH)2
Câu 42. Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4
3M được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 56,4. B. 12,8. C. 46,6. D. 33,1.
Câu 43. Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot thu được
A. K B. K+. C. Cl-. D. Cl2.
Câu 44. Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện
pháp nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên
khoảng 900oC.
C. Thổi không khí nén vào lò nung vôi. D. Tăng nồng độ khí cacbonic.
Câu 45. Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch
kiềm?
A. Ag B. Cu C. Fe D. Al
Câu 46. Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn
m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia
Y thành 2 phần.
• Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và
còn lại 5,04 gam chất rắn không tan.
• Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất).
Giá trị của m và công thức của oxit sắt là:
A. 38,91 gam và FeO. B. 36,48 gam và Fe3O4. C. 39,72 gam và Fe3O4. D. 39,72
gam và FeO.
Câu 47. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng
dung dịch nào sau đây?
A. Muối ăn. B. Giấm ăn. C. Nước vôi. D. Cồn 70o.
Câu 48. Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế?
A. không gỉ. B. dẫn nhiệt tốt.
C. nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ. D. kim loại nhẹ.

3

Câu 49. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung
dịch X và 0,672 lít H2 đktc. Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết
1/3 dung dịch X là
A. 100 ml B. 600 ml C. 200 ml D. 300 ml
Câu 50. Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác?
A. Phản ứng được với phi kim tạo ra muối
B. Phản ứng được với dung dịch bazơ
C. Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn
D. Phản ứng được với dung dịch axit mạnh
Câu 51. Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất
lỏng nào cho dưới đây ?
A. dầu hoả B. glixerol C. ancol etylic D. axit axetic
Câu 52. Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4
12,25% thu được dung dịch MSO4 15,89%. Kim loại M là:
A. Ba B. Ca. C. Sr. D. Mg.
Câu 53. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào
chung ?
A. Số electron lớp ngoài cùng B. Số lớp electron
C. Số electron hoá trị D. Số nơtron
Câu 54. Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được
tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2. Kim loại M là
A. Al B. Mg C. Ca D. Fe
Câu 55. Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ?
A. 3Mg + 2AlCl3 3MgCl2 + 2Al B. Al2O3 + 3H2 2Al + 3H2O
C. Al2O3 + 3CO 2Al + 3H2O D. 2Al2O3 4Al + 3O2
Câu 56. Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là
A. Hỗn hợp CO2, CO B. O2
C. Hỗn hợp CO2, CO, O2 D. Hỗn hợp O2, N2
Câu 57. Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung
dịch chứa 62,04 gam muối. Số mol NO thu được là
A. 0,14 B. 0,2 C. 0,1 D. 0,28
Câu 58. Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm phản ứng với N2 mạnh nhất là

4

A. Li. B. Cs. C. K. D. Na.
Câu 59. Kim loại không tác dụng với nước là
A. Ca B. Na C. Be D. Ba
Câu 60. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là
A. CaSO4.3H2O. B. CaSO4. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.H2O.
Câu 61. Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một
chất rắn không tan và có khí thoát ra. Vậy X là
A. Na B. Ba C. Fe D. Mg
Câu 62. Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3
electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm. Cấu hình electron của nguyên
tử X là:
A. 1s22s22p63s23p64s2. B. 1s22s22p1. C. 1s22s22p63s23p3. D. 1s22s22p63s23p1.
Câu 63. Những cấu hình electron nào ứng với kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2)
1s1; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1.
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 64. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp B. Độ dẫn điện cao
C. Độ cứng thấp D. Khối lượng riêng nhỏ
—— HẾT ——