Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề KSCL giữa HKII Hóa 12 trường THPT Ngô Gia Tự - Đắk Lắk năm học 2020-2021 (Mã đề 001).

b48f86c18b6718a9aac14b1594e9cfae
Gửi bởi: Nguyễn Trần Thành Đạt 3 tháng 5 lúc 13:50 | Được cập nhật: 4 tháng 5 lúc 12:20 | IP: 14.242.192.49 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 42 | Lượt Download: 0 | File size: 0.0399 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

1 SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2020 - 2021 (Đề có 03 trang) MÔN HÓA HỌC – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :.................................................................. Số báo danh : ................... Câu 33. Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp, khí thoát ra là A. Hỗn hợp CO2, CO, O2 B. Hỗn hợp O2, N2 C. Hỗn hợp CO2, CO D. O2 Câu 34. Cho 16,2 gam kim loại M tác dụng với 0,15 mol oxi, chất rắn thu được tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 0,6 mol H2. Kim loại M là A. Fe B. Mg C. Al D. Ca Câu 35. Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm A. ns2np2 B. ns2np1. C. ns2np5. D. ns1. Câu 36. Hòa tan 27,4 gam Ba vào 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 33,1. B. 56,4. C. 12,8. D. 46,6. Câu 37. Dụng cụ bằng chất nào sau đây không nên dùng để chứa dung dịch kiềm? A. Al B. Cu C. Fe D. Ag Câu 38. Phản ứng nào sau đây được dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp ? A. Al2O3 + 3CO 2Al + 3H2O B. 3Mg + 2AlCl3 3MgCl2 + 2Al C. Al2O3 + 3H2 2Al + 3H2O D. 2Al2O3 4Al + 3O2 Câu 39. Dãy các hợp chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác được với dung dịch NaOH là A. ZnO, Zn(OH)2, NH4Cl B. Zn(OH)2, Al2O3, Na2CO3 C. AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D. Al2O3, ZnO, NaHCO3 Câu 40. Tính chất nào khiến Al có nhiều ứng dụng trong thực tế? A. kim loại nhẹ. B. nhẹ, dẫn nhiệt tốt, không gỉ. C. dẫn nhiệt tốt. D. không gỉ. Câu 41. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là A. Na2CO3 và HCl B. NaCl và Ca(OH)2 C. Na2CO3 và Na3PO4 D. Na2CO3 và Ca(OH)2 2 Câu 42. Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình giống khí hiếm. Cấu hình electron của nguyên tử X là: A. 1s22s22p63s23p64s2. B. 1s22s22p1. C. 1s22s22p63s23p1. D. 1s22s22p63s23p3. Câu 43. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau khi hoàn toàn hết 34,5 gam Na trong 150 gam nước là A. 28,27% B. 32,79% C. 27,90% D. 32,52% Câu 44. Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm phản ứng với N2 mạnh nhất là A. Na. B. Cs. C. K. D. Li. Câu 45. Nhôm có tính chất hoá học gì đặc biệt so với các kim loại khác? A. Phản ứng được với dung dịch axit mạnh B. Phản ứng được với dung dịch muối của những kim loại hoạt động kém hơn C. Phản ứng được với dung dịch bazơ D. Phản ứng được với phi kim tạo ra muối Câu 46. Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây? A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Cồn 70o. D. Nước vôi. Câu 47. Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo một chất rắn không tan và có khí thoát ra. Vậy X là A. Fe B. Mg C. Ba D. Na Câu 48. Người ta sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi? A. Thổi không khí nén vào lò nung vôi. B. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm. C. Tăng nồng độ khí cacbonic. D. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900oC. Câu 49. Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, bó bột khi bị gãy xương là A. CaSO4. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4.3H2O. D. CaSO4.H2O. Câu 50. Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong chất lỏng nào cho dưới đây ? A. dầu hoả B. glixerol C. ancol etylic D. axit axetic Câu 51. Kim loại kiềm có tính khử mạnh vì A. Có 1 e ở lớp ngoài cùng 3 B. Có bán kính lớn hơn so với nguyên tố cở cùng chu kỳ C. Có điện tích hạt nhân bé so với nguyên tố cùng chu kỳ D. Tất cả yếu tố trên Câu 52. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch là A. CuSO4 B. AlCl3 C. Ca(HCO3)2 D. Fe(NO3)3 Câu 53. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất? A. Al B. Mg C. Na D. Ca Câu 54. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là: A. Na, Ca, Al. B. Na, Cu, Al. C. Fe, Ca, Al. D. Na, Ca, Zn. Câu 55. Hỗn hợp X gồm Al, FexOy. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y. Chia Y thành 2 phần. • Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04 gam chất rắn không tan. • Phần 2 có khối lượng 29,79 gam, cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m và công thức của oxit sắt là: A. 39,72 gam và Fe3O4. B. 38,91 gam và FeO. C. 39,72 gam và FeO. D. 36,48 gam và Fe3O4. Câu 56. Cho 0,28 mol Al vào dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO và dung dịch chứa 62,04 gam muối. Số mol NO thu được là A. 0,28 B. 0,14 C. 0,1 D. 0,2 Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm: A. Độ cứng thấp B. Khối lượng riêng nhỏ C. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp D. Độ dẫn điện cao Câu 58. Khi điện phân KCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot thu được A. Cl-. B. K C. Cl2. D. K+. Câu 59. Kim loại không tác dụng với nước là A. Be B. Ba C. Ca D. Na 4 Câu 60. Hoà tan hoàn toàn muối MCO3 bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 12,25% thu được dung dịch MSO4 15,89%. Kim loại M là: A. Ba B. Ca. C. Mg. D. Sr. Câu 61. Phương trình nào sau đây viết không đúng: A. 2NaOH + FeCl2 → 2NaCl + Fe(OH)2 B. 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 C. NaOH + CO2 → NaHCO3 D. NaOH + HCl → NaCl + H2O Câu 62. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít H2 đktc. Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà hết 1/3 dung dịch X là A. 200 ml B. 100 ml C. 600 ml D. 300 ml Câu 63. Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn có số nào chung ? A. Số electron hoá trị B. Số lớp electron C. Số electron lớp ngoài cùng D. Số nơtron Câu 64. Những cấu hình electron nào ứng với kim loại kiềm: (1) 1s22s22p1; (2) 1s1; (3) 1s22s22p4; (4) 1s22s22p63s1. A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 —— HẾT ——