Đề kiểm tra môn toán lớp 12 mã đề 743
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Đề có 06 trang)
Mã đề 743
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Hàm số
đồng biến trên
A.
B.
khi và chỉ khi
C.
D.
Câu 2: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
Câu 4: Trong mặt phẳng
A. 9
cho hai điểm
B.
C. 3
Câu 5: Cho hàm số
có đồ thị
đường thẳng
bằng
D.
. Số tiếp tuyến của đồ thị
song song với
là
A. 3
B. 0
C. 1
Câu 6: Cho parabol
A.
B.
,
B.
là
C.
D.
vuông góc với mặt phẳng
và
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
D. 2
. Tọa độ đỉnh của parabol
Câu 7: Cho hình chóp
cạnh
. Độ dài đoạn thẳng
và
C.
bằng
là hình vuông
. Độ dài đoạn
bằng
D.
Câu 8: Một sợi dây kim loại
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
đoạn thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ
nhất thì tỉ số
bằng
A. 4
B. 1
Câu 9: Cho biểu thức
A.
C. 3
D. 2
. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của
B.
C.
?
D.
Trang 1/6 - Mã đề 743
Câu 10: Cho hình lập phương
, cạnh
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A.
B.
Câu 11: Cho hàm số
A. 4
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình
B. 6
C. 2
là
D. 5.
Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình lập phương
Giá trị nhỏ nhất của
A.
có cạnh bằng 1. Gọi
bằng
B.
C.
Câu 14: Cho hàm số
A.
và
B.
C.
D.
bán kính của đường tròn
B.
Câu 16: Cho hình chóp đều
bằng
A.
D.
. Hàm số gián đoạn tại điểm
Câu 15: Trong mặt phẳng
A.
là điểm nằm trên đường thẳng
C.
có tất cả các cạnh bằng
B.
C.
bằng
D.
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy
D.
Câu 17: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm
235 đường chéo. Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A.
B. 20
C.
D.
Trang 2/6 - Mã đề 743
Câu 18: Giới hạn
bằng
A.
B.
C.
Câu 19: Cho phương trình:
để thỏa mãn tham số
D.
. Để phương trình có nghiệm, điều kiện
là :
A.
B.
Câu 20: Tìm hệ số của
C.
D.
trong khai triển biểu thức sau:
A. 314928
B. 314982
Câu 21: Cho hình chóp đều
trong đoạn
sao cho
C. 498888
D. 489888
có cạnh đáy bằng chiều cao
và bằng
Diện tích của thiết diện của hình chóp
Gọi
là điểm nằm
cắt bởi mặt phẳng
bằng
A.
B.
C.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Câu 23: Cho tứ diện
cách từ
là:
B.
D.
, có
đến mặt phẳng
A.
D.
đôi một vuông góc và
. Khoảng
bằng
B.
Câu 24: Cho tứ diện
C.
Gọi
D.
lần lượt là trọng tâm tam giác
và tam giác
Mệnh
đề nào sau đây sai ?
A.
B. hai đường thẳng
C. đường thẳng
và
chéo nhau.
song song với mặt phẳng
D. các đường thẳng
đồng qui.
Câu 25: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
B. Hàm số
D. Hàm số
Câu 26: Cho khai triển
bằng
A.
. Tổng
B.
Câu 27: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.
là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.
B.
C.
D.
của phương trình
C.
là
D.
Trang 3/6 - Mã đề 743
Câu 28: Hệ phương trình
có bao nhiêu cặp nghiệm
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 29: Cho hàm số
D. 4
. Tập nghiệm
A.
B.
C.
D.
của bất phương trình
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
là
là
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho hàm số
. Xác định
A.
?
B.
để hàm số liên tục trên
C.
?
D.
Câu 32: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong
mặt phẳng ấy.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt
phẳng còn lại.
C. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
còn lại.
D. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng
a sẽ vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 33: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)
2)
3)
4)
A. 4
B. 2
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ
C. 3
cho đường tròn
. Gọi
Giá trị lớn nhất của
D. 1
và 2 đường thẳng
sao cho
song song với
bằng:
A.
B.
C.
Câu 35: Cho phương trình
D.
. Đặt
, ta được
phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Trang 4/6 - Mã đề 743
Câu 36: Trong mặt phẳng
A.
đường thẳng
B.
có một véc tơ chỉ phương là
C.
D.
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để phương trình
vô nghiệm.
A.
B.
C.
Câu 38: Cho hình chóp
là trung điểm của
đề nào sai?
A.
D.
có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác
B.
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh
C.
D.
Câu 39: Một vật thể chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng
thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng
đường là
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai đường thẳng
Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi
định bởi
,
chứa gốc tọa độ
A.
B.
và
,
và nằm trong miền xác
là
C.
D.
Câu 42: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.
D.
Câu 43: Trong mặt phẳng cho
điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm
cuối là 2 trong điểm đã cho là
A.
B.
C.
Câu 44: Tập xác định của hàm số
A.
B.
Câu 45: Cho hàm số
A.
D.
là
C.
D.
. Chọn khẳng định đúng?
B.
C.
D.
Trang 5/6 - Mã đề 743
Câu 46: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện
lần thứ nhất, lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.
B.
Câu 47: Giới hạn
A.
Câu 49: Cho hàm số
có hệ số góc bằng
A.
Câu 50: Cho hàm số
D.
C.
D.
bằng:
A.
Câu 48: Biết
C.
B.
và
thì biểu thức
B.
có giá trị bằng
C.
,(
. Khi đó tổng
B.
và
là tham số) có đồ thị
D.
. Biết tiếp tuyến với
tại
là
C.
D.
. Kết quả nào sau đây là sai?
A. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
có nhiều nhất 3 nghiệm.
D. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề 743
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Đề có 06 trang)
Mã đề 743
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Hàm số
đồng biến trên
A.
B.
khi và chỉ khi
C.
D.
Câu 2: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
Câu 4: Trong mặt phẳng
A. 9
cho hai điểm
B.
C. 3
Câu 5: Cho hàm số
có đồ thị
đường thẳng
bằng
D.
. Số tiếp tuyến của đồ thị
song song với
là
A. 3
B. 0
C. 1
Câu 6: Cho parabol
A.
B.
,
B.
là
C.
D.
vuông góc với mặt phẳng
và
Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
D. 2
. Tọa độ đỉnh của parabol
Câu 7: Cho hình chóp
cạnh
. Độ dài đoạn thẳng
và
C.
bằng
là hình vuông
. Độ dài đoạn
bằng
D.
Câu 8: Một sợi dây kim loại
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
đoạn thứ hai uốn thành đường tròn bán kính
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ
nhất thì tỉ số
bằng
A. 4
B. 1
Câu 9: Cho biểu thức
A.
C. 3
D. 2
. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của
B.
C.
?
D.
Trang 1/6 - Mã đề 743
Câu 10: Cho hình lập phương
, cạnh
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
và
bằng
A.
B.
Câu 11: Cho hàm số
A. 4
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình
B. 6
C. 2
là
D. 5.
Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho hình lập phương
Giá trị nhỏ nhất của
A.
có cạnh bằng 1. Gọi
bằng
B.
C.
Câu 14: Cho hàm số
A.
và
B.
C.
D.
bán kính của đường tròn
B.
Câu 16: Cho hình chóp đều
bằng
A.
D.
. Hàm số gián đoạn tại điểm
Câu 15: Trong mặt phẳng
A.
là điểm nằm trên đường thẳng
C.
có tất cả các cạnh bằng
B.
C.
bằng
D.
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy
D.
Câu 17: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm
235 đường chéo. Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A.
B. 20
C.
D.
Trang 2/6 - Mã đề 743
Câu 18: Giới hạn
bằng
A.
B.
C.
Câu 19: Cho phương trình:
để thỏa mãn tham số
D.
. Để phương trình có nghiệm, điều kiện
là :
A.
B.
Câu 20: Tìm hệ số của
C.
D.
trong khai triển biểu thức sau:
A. 314928
B. 314982
Câu 21: Cho hình chóp đều
trong đoạn
sao cho
C. 498888
D. 489888
có cạnh đáy bằng chiều cao
và bằng
Diện tích của thiết diện của hình chóp
Gọi
là điểm nằm
cắt bởi mặt phẳng
bằng
A.
B.
C.
Câu 22: Đạo hàm của hàm số
A.
C.
Câu 23: Cho tứ diện
cách từ
là:
B.
D.
, có
đến mặt phẳng
A.
D.
đôi một vuông góc và
. Khoảng
bằng
B.
Câu 24: Cho tứ diện
C.
Gọi
D.
lần lượt là trọng tâm tam giác
và tam giác
Mệnh
đề nào sau đây sai ?
A.
B. hai đường thẳng
C. đường thẳng
và
chéo nhau.
song song với mặt phẳng
D. các đường thẳng
đồng qui.
Câu 25: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
B. Hàm số
D. Hàm số
Câu 26: Cho khai triển
bằng
A.
. Tổng
B.
Câu 27: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.
là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.
B.
C.
D.
của phương trình
C.
là
D.
Trang 3/6 - Mã đề 743
Câu 28: Hệ phương trình
có bao nhiêu cặp nghiệm
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 29: Cho hàm số
D. 4
. Tập nghiệm
A.
B.
C.
D.
của bất phương trình
Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
là
là
A.
B.
C.
D.
Câu 31: Cho hàm số
. Xác định
A.
?
B.
để hàm số liên tục trên
C.
?
D.
Câu 32: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong
mặt phẳng ấy.
B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt
phẳng còn lại.
C. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng
còn lại.
D. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng
a sẽ vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 33: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)
2)
3)
4)
A. 4
B. 2
Câu 34: Trong mặt phẳng tọa độ
C. 3
cho đường tròn
. Gọi
Giá trị lớn nhất của
D. 1
và 2 đường thẳng
sao cho
song song với
bằng:
A.
B.
C.
Câu 35: Cho phương trình
D.
. Đặt
, ta được
phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Trang 4/6 - Mã đề 743
Câu 36: Trong mặt phẳng
A.
đường thẳng
B.
có một véc tơ chỉ phương là
C.
D.
Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
thuộc đoạn
để phương trình
vô nghiệm.
A.
B.
C.
Câu 38: Cho hình chóp
là trung điểm của
đề nào sai?
A.
D.
có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác
B.
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh
C.
D.
Câu 39: Một vật thể chuyển động theo quy luật
với
(giây) là khoảng thời gian từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng
thời gian kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng
đường là
A.
B.
C.
D.
Câu 40: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
Câu 41: Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai đường thẳng
Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi
định bởi
,
chứa gốc tọa độ
A.
B.
và
,
và nằm trong miền xác
là
C.
D.
Câu 42: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.
D.
Câu 43: Trong mặt phẳng cho
điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm
cuối là 2 trong điểm đã cho là
A.
B.
C.
Câu 44: Tập xác định của hàm số
A.
B.
Câu 45: Cho hàm số
A.
D.
là
C.
D.
. Chọn khẳng định đúng?
B.
C.
D.
Trang 5/6 - Mã đề 743
Câu 46: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện
lần thứ nhất, lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.
B.
Câu 47: Giới hạn
A.
Câu 49: Cho hàm số
có hệ số góc bằng
A.
Câu 50: Cho hàm số
D.
C.
D.
bằng:
A.
Câu 48: Biết
C.
B.
và
thì biểu thức
B.
có giá trị bằng
C.
,(
. Khi đó tổng
B.
và
là tham số) có đồ thị
D.
. Biết tiếp tuyến với
tại
là
C.
D.
. Kết quả nào sau đây là sai?
A. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
có nhiều nhất 3 nghiệm.
D. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
----------- HẾT ----------
Trang 6/6 - Mã đề 743

