Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra môn toán lớp 12 mã đề 100

0ede4f396accc2341a6356b3f29620f1
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 10 2018 lúc 15:40:35 | Update: hôm kia lúc 22:41:16 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 535 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Kỳ thi: KHAO SAT DAU NAM 2018
Môn thi: KHẢO SÁT ĐẦU NĂM 2018

0001: Trong mặt phẳng

đường thẳng

A.

có một véc tơ chỉ phương là

B.

C.

0002: Trong mặt phẳng
A.

cho hai điểm
B.

0003: Trong mặt phẳng
A.

bán kính của đường tròn
B.

. Độ dài đoạn thẳng
C. 3
C.

cho hai đường thẳng

đường phân giác của góc tạo bởi

,


,

Phương trình
chứa gốc tọa độ

C.



D.

cho đường tròn
. Gọi

nhất của
A.

D.

và nằm trong miền xác định bởi

B.

0005: Trong mặt phẳng tọa độ

bằng
D. 9

bằng

0004: Trong mặt phẳng tọa độ
A.

D.

và 2 đường thẳng
sao cho

song song với

Giá trị lớn

bằng:
B.

C.

D.

0006: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng a sẽ vuông
góc với mặt phẳng đó.
B. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
C. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng
ấy.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt phẳng còn
lại.
0007: Cho hình lập phương
A.

, cạnh

. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng

B.

C.



bằng

D.

0008: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
0009: Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
0010: Cho tứ diện
mặt phẳng
bằng
A.
0011: Cho hình chóp
trung điểm của

B.
, có

C.

D.

đôi một vuông góc và

B.
có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác

C.

. Khoảng cách từ

đến

D.

Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?



A.

B.

0012: Cho hình chóp

,

khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.

C.
vuông góc với mặt phẳng


bằng

B.

0013: Cho tứ diện
sai ?
A. hai đường thẳng

Gọi


D.


. Độ dài đoạn

là hình vuông cạnh

Biết

bằng

C.

D.

lần lượt là trọng tâm tam giác

và tam giác

Mệnh đề nào sau đây

chéo nhau.

B.
C. đường thẳng

song song với mặt phẳng

D. các đường thẳng

đồng qui.

0014: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng chiều cao
sao cho
Diện tích của thiết diện của hình chóp
A.

B.

0015: Cho hình lập phương
nhất của
A.

0017: Cho hàm số

C.
có cạnh bằng 1. Gọi

B.

là điểm nằm trên đường thẳng

C.
. Tọa độ đỉnh của parabol

B.

D.


C.

D.

có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình

A. 4
B. 6
C. 2
0018: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.

D.

bằng

0016: Cho parabol
A.

và bằng
Gọi
là điểm nằm trong đoạn
cắt bởi mặt phẳng
bằng

D.



D. 5.

Giá trị nhỏ

0019: Cho phương trình:
tham số

. Để phương trình có nghiệm, điều kiện để thỏa mãn

là :

A.

0020: Biết

B.

C.



A.

D.

thì biểu thức

có giá trị bằng

B.

C.

D.

0021: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)

2)

3)
A. 4

4)
B. 1

0022: Hệ phương trình
A. 2

C. 2
có bao nhiêu cặp nghiệm

B. 1

0023: Cho biểu thức
A.

B.

C.

D.

C.

D.

uốn thành đường tròn bán kính

?


B.



B.

0026: Hàm số
A.
0027: Một sợi dây kim loại

D. 4

. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của

0025: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

?

C. 3

0024: Tập xác định của hàm số
A.

D. 3

C.
đồng biến trên

B.

D.

khi và chỉ khi

C.
D.
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì tỉ số

A. 2
B. 1
C. 3
0028: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
B. Hàm số
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
D. Hàm số
0029: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
B. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
C. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
D. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.

D. 4
là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.

bằng

đoạn thứ hai

0030: Cho hàm số

. Hàm số gián đoạn tại điểm

A.

B.

C.

0031: Cho hàm số

D.

. Xác định

A.

B.

0032: Giới hạn

để hàm số liên tục trên

C.

D.

C.

D.


?

bằng

A.

B.

0033: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.

B.

C.

D.

0034: Giới hạn

bằng:

A.

B.

C.

D.

0035: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.

B.

C.

0036: Cho phương trình

?
D.

. Đặt

, ta được phương trình nào dưới

đây?
A.
0037:

B.


bao

nhiêu

giá

trị

C.
nguyên

của

tham

số

D.
thuộc

đoạn

để

phương

trình

vô nghiệm.
A.

B.

0038: Cho hàm số

C.
. Kết quả nào sau đây là sai?

A. Phương trình

không có nghiệm trong khoảng

B. Phương trình

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

C. Phương trình

có ít nhất một nghiệm trong khoảng

D. Phương trình

có nhiều nhất 3 nghiệm.

0039: Trong mặt phẳng cho
điểm đã cho là
A.

D.

điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong
B.

C.

D.

0040: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm 235 đường chéo.
Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A. 20
B.
C.
D.
0041: Cho khai triển
A.

. Tổng
C.

B.

0042: Một vật thể chuyển động theo quy luật

bằng
D.

với

(giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt đầu

chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian kể từ lúc bắt
đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng đường là
A.
B.
C.
D.
0043: Đạo hàm của hàm số
A.

B.

0044: Cho hàm số

,(

bằng
A.

. Khi đó tổng

là:
C.
và

là tham số) có đồ thị

. Biết tiếp tuyến với

tại

có hệ số góc

là
B.

0045: Cho hàm số

C.
. Tập nghiệm

A.

D.

B.

D.

của bất phương trình



C.

D.

0046: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện lần thứ nhất,
lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.

B.

0047: Tìm hệ số của
A. 489888

trong khai triển biểu thức sau:
B. 498888

0048: Cho hàm số

có đồ thị

C.

D.

C. 314928

D. 314982

. Số tiếp tuyến của đồ thị

song song với đường thẳng


A. 1

B. 0

0049: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.
B.
0050: Cho hàm số
A.

C. 2
của phương trình
C.

D. 3

D.

. Chọn khẳng định đúng?
B.

C.

D.