Đề kiểm tra môn toán lớp 12 mã đề 100
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Kỳ thi: KHAO SAT DAU NAM 2018
Môn thi: KHẢO SÁT ĐẦU NĂM 2018
0001: Trong mặt phẳng
đường thẳng
A.
có một véc tơ chỉ phương là
B.
C.
0002: Trong mặt phẳng
A.
cho hai điểm
B.
0003: Trong mặt phẳng
A.
bán kính của đường tròn
B.
. Độ dài đoạn thẳng
C. 3
C.
cho hai đường thẳng
đường phân giác của góc tạo bởi
,
và
,
Phương trình
chứa gốc tọa độ
C.
là
D.
cho đường tròn
. Gọi
nhất của
A.
D.
và nằm trong miền xác định bởi
B.
0005: Trong mặt phẳng tọa độ
bằng
D. 9
bằng
0004: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
D.
và 2 đường thẳng
sao cho
song song với
Giá trị lớn
bằng:
B.
C.
D.
0006: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng a sẽ vuông
góc với mặt phẳng đó.
B. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
C. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng
ấy.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt phẳng còn
lại.
0007: Cho hình lập phương
A.
, cạnh
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
C.
và
bằng
D.
0008: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
0009: Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
0010: Cho tứ diện
mặt phẳng
bằng
A.
0011: Cho hình chóp
trung điểm của
B.
, có
C.
D.
đôi một vuông góc và
B.
có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác
C.
. Khoảng cách từ
đến
D.
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
là
A.
B.
0012: Cho hình chóp
,
khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
C.
vuông góc với mặt phẳng
và
bằng
B.
0013: Cho tứ diện
sai ?
A. hai đường thẳng
Gọi
và
D.
và
. Độ dài đoạn
là hình vuông cạnh
Biết
bằng
C.
D.
lần lượt là trọng tâm tam giác
và tam giác
Mệnh đề nào sau đây
chéo nhau.
B.
C. đường thẳng
song song với mặt phẳng
D. các đường thẳng
đồng qui.
0014: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng chiều cao
sao cho
Diện tích của thiết diện của hình chóp
A.
B.
0015: Cho hình lập phương
nhất của
A.
0017: Cho hàm số
C.
có cạnh bằng 1. Gọi
B.
là điểm nằm trên đường thẳng
C.
. Tọa độ đỉnh của parabol
B.
D.
là
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình
A. 4
B. 6
C. 2
0018: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.
D.
bằng
0016: Cho parabol
A.
và bằng
Gọi
là điểm nằm trong đoạn
cắt bởi mặt phẳng
bằng
D.
là
D. 5.
Giá trị nhỏ
0019: Cho phương trình:
tham số
. Để phương trình có nghiệm, điều kiện để thỏa mãn
là :
A.
0020: Biết
B.
C.
và
A.
D.
thì biểu thức
có giá trị bằng
B.
C.
D.
0021: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)
2)
3)
A. 4
4)
B. 1
0022: Hệ phương trình
A. 2
C. 2
có bao nhiêu cặp nghiệm
B. 1
0023: Cho biểu thức
A.
B.
C.
D.
C.
D.
uốn thành đường tròn bán kính
?
là
B.
là
B.
0026: Hàm số
A.
0027: Một sợi dây kim loại
D. 4
. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của
0025: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
?
C. 3
0024: Tập xác định của hàm số
A.
D. 3
C.
đồng biến trên
B.
D.
khi và chỉ khi
C.
D.
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì tỉ số
A. 2
B. 1
C. 3
0028: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
B. Hàm số
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
D. Hàm số
0029: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
B. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
C. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
D. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
D. 4
là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.
bằng
đoạn thứ hai
0030: Cho hàm số
. Hàm số gián đoạn tại điểm
A.
B.
C.
0031: Cho hàm số
D.
. Xác định
A.
B.
0032: Giới hạn
để hàm số liên tục trên
C.
D.
C.
D.
và
?
bằng
A.
B.
0033: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
0034: Giới hạn
bằng:
A.
B.
C.
D.
0035: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
0036: Cho phương trình
?
D.
. Đặt
, ta được phương trình nào dưới
đây?
A.
0037:
B.
Có
bao
nhiêu
giá
trị
C.
nguyên
của
tham
số
D.
thuộc
đoạn
để
phương
trình
vô nghiệm.
A.
B.
0038: Cho hàm số
C.
. Kết quả nào sau đây là sai?
A. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
có nhiều nhất 3 nghiệm.
0039: Trong mặt phẳng cho
điểm đã cho là
A.
D.
điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong
B.
C.
D.
0040: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm 235 đường chéo.
Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A. 20
B.
C.
D.
0041: Cho khai triển
A.
. Tổng
C.
B.
0042: Một vật thể chuyển động theo quy luật
bằng
D.
với
(giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt đầu
chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian kể từ lúc bắt
đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng đường là
A.
B.
C.
D.
0043: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
0044: Cho hàm số
,(
bằng
A.
. Khi đó tổng
là:
C.
và
là tham số) có đồ thị
. Biết tiếp tuyến với
tại
có hệ số góc
là
B.
0045: Cho hàm số
C.
. Tập nghiệm
A.
D.
B.
D.
của bất phương trình
là
C.
D.
0046: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện lần thứ nhất,
lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.
B.
0047: Tìm hệ số của
A. 489888
trong khai triển biểu thức sau:
B. 498888
0048: Cho hàm số
có đồ thị
C.
D.
C. 314928
D. 314982
. Số tiếp tuyến của đồ thị
song song với đường thẳng
là
A. 1
B. 0
0049: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.
B.
0050: Cho hàm số
A.
C. 2
của phương trình
C.
D. 3
là
D.
. Chọn khẳng định đúng?
B.
C.
D.
Môn thi: KHẢO SÁT ĐẦU NĂM 2018
0001: Trong mặt phẳng
đường thẳng
A.
có một véc tơ chỉ phương là
B.
C.
0002: Trong mặt phẳng
A.
cho hai điểm
B.
0003: Trong mặt phẳng
A.
bán kính của đường tròn
B.
. Độ dài đoạn thẳng
C. 3
C.
cho hai đường thẳng
đường phân giác của góc tạo bởi
,
và
,
Phương trình
chứa gốc tọa độ
C.
là
D.
cho đường tròn
. Gọi
nhất của
A.
D.
và nằm trong miền xác định bởi
B.
0005: Trong mặt phẳng tọa độ
bằng
D. 9
bằng
0004: Trong mặt phẳng tọa độ
A.
D.
và 2 đường thẳng
sao cho
song song với
Giá trị lớn
bằng:
B.
C.
D.
0006: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Một đường thẳng a vuông góc với một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì đường thẳng a sẽ vuông
góc với mặt phẳng đó.
B. Một mặt phẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
C. Một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng khi nó vuông góc với 2 đường thẳng cắt nhau trong mặt phẳng
ấy.
D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì vuông góc với mặt phẳng còn
lại.
0007: Cho hình lập phương
A.
, cạnh
. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng
B.
C.
và
bằng
D.
0008: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai đường thẳng không song song và lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì chéo nhau.
B. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng cắt nhau thì cắt nhau.
C. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
0009: Cho hình chóp đều
có tất cả các cạnh bằng
Cô sin của góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
A.
0010: Cho tứ diện
mặt phẳng
bằng
A.
0011: Cho hình chóp
trung điểm của
B.
, có
C.
D.
đôi một vuông góc và
B.
có đáy là tam giác đều,
là đường cao của tam giác
C.
. Khoảng cách từ
đến
D.
Gọi
là trọng tâm tam giác
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
là
A.
B.
0012: Cho hình chóp
,
khoảng cách giữa hai đường thẳng
A.
C.
vuông góc với mặt phẳng
và
bằng
B.
0013: Cho tứ diện
sai ?
A. hai đường thẳng
Gọi
và
D.
và
. Độ dài đoạn
là hình vuông cạnh
Biết
bằng
C.
D.
lần lượt là trọng tâm tam giác
và tam giác
Mệnh đề nào sau đây
chéo nhau.
B.
C. đường thẳng
song song với mặt phẳng
D. các đường thẳng
đồng qui.
0014: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng chiều cao
sao cho
Diện tích của thiết diện của hình chóp
A.
B.
0015: Cho hình lập phương
nhất của
A.
0017: Cho hàm số
C.
có cạnh bằng 1. Gọi
B.
là điểm nằm trên đường thẳng
C.
. Tọa độ đỉnh của parabol
B.
D.
là
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình
A. 4
B. 6
C. 2
0018: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm ?
B.
A.
C.
D.
bằng
0016: Cho parabol
A.
và bằng
Gọi
là điểm nằm trong đoạn
cắt bởi mặt phẳng
bằng
D.
là
D. 5.
Giá trị nhỏ
0019: Cho phương trình:
tham số
. Để phương trình có nghiệm, điều kiện để thỏa mãn
là :
A.
0020: Biết
B.
C.
và
A.
D.
thì biểu thức
có giá trị bằng
B.
C.
D.
0021: Có bao nhiêu đẳng thức đúng?
1)
2)
3)
A. 4
4)
B. 1
0022: Hệ phương trình
A. 2
C. 2
có bao nhiêu cặp nghiệm
B. 1
0023: Cho biểu thức
A.
B.
C.
D.
C.
D.
uốn thành đường tròn bán kính
?
là
B.
là
B.
0026: Hàm số
A.
0027: Một sợi dây kim loại
D. 4
. Biểu thức nào sau đây là kết quả rút gọn của
0025: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
?
C. 3
0024: Tập xác định của hàm số
A.
D. 3
C.
đồng biến trên
B.
D.
khi và chỉ khi
C.
D.
được cắt thành hai đoạn. Đoạn thứ nhất uốn thành hình vuông cạnh
Để tổng diện tích của hình vuông và hình tròn nhỏ nhất thì tỉ số
A. 2
B. 1
C. 3
0028: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. Hàm số
là hàm số lẻ.
B. Hàm số
C. Hàm số
là hàm số lẻ.
D. Hàm số
0029: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
B. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
C. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng.
D. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân.
D. 4
là hàm số lẻ.
là hàm số lẻ.
bằng
đoạn thứ hai
0030: Cho hàm số
. Hàm số gián đoạn tại điểm
A.
B.
C.
0031: Cho hàm số
D.
. Xác định
A.
B.
0032: Giới hạn
để hàm số liên tục trên
C.
D.
C.
D.
và
?
bằng
A.
B.
0033: Trong các dãy số sau, dãy số nào có giới hạn hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
0034: Giới hạn
bằng:
A.
B.
C.
D.
0035: Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
A.
B.
C.
0036: Cho phương trình
?
D.
. Đặt
, ta được phương trình nào dưới
đây?
A.
0037:
B.
Có
bao
nhiêu
giá
trị
C.
nguyên
của
tham
số
D.
thuộc
đoạn
để
phương
trình
vô nghiệm.
A.
B.
0038: Cho hàm số
C.
. Kết quả nào sau đây là sai?
A. Phương trình
không có nghiệm trong khoảng
B. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C. Phương trình
có ít nhất một nghiệm trong khoảng
D. Phương trình
có nhiều nhất 3 nghiệm.
0039: Trong mặt phẳng cho
điểm đã cho là
A.
D.
điểm phân biệt. Số các véc tơ khác véc tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là 2 trong
B.
C.
D.
0040: Nếu số cạnh của một đa giác đều tăng thêm 10 cạnh thì số đường chéo của đa giác tăng thêm 235 đường chéo.
Số cạnh của đa giác đều ban đầu là
A. 20
B.
C.
D.
0041: Cho khai triển
A.
. Tổng
C.
B.
0042: Một vật thể chuyển động theo quy luật
bằng
D.
với
(giây) là khoảng thời gian từ lúc vật bắt đầu
chuyển động và (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Trong khoảng thời gian kể từ lúc bắt
đầu chuyển động đến lúc đạt vận tốc lớn nhất, vật thể chuyển động được quãng đường là
A.
B.
C.
D.
0043: Đạo hàm của hàm số
A.
B.
0044: Cho hàm số
,(
bằng
A.
. Khi đó tổng
là:
C.
và
là tham số) có đồ thị
. Biết tiếp tuyến với
tại
có hệ số góc
là
B.
0045: Cho hàm số
C.
. Tập nghiệm
A.
D.
B.
D.
của bất phương trình
là
C.
D.
0046: Một con xúc sắc cân đối và đồng chất được gieo ba lần. Gọi
là xác suất để số chấm xuất hiện lần thứ nhất,
lần thứ hai, lần gieo thứ ba theo thứ tự là một cấp số nhân. Khi đó
bằng:
A.
B.
0047: Tìm hệ số của
A. 489888
trong khai triển biểu thức sau:
B. 498888
0048: Cho hàm số
có đồ thị
C.
D.
C. 314928
D. 314982
. Số tiếp tuyến của đồ thị
song song với đường thẳng
là
A. 1
B. 0
0049: Tổng tất cả các nghiệm trên đoạn
A.
B.
0050: Cho hàm số
A.
C. 2
của phương trình
C.
D. 3
là
D.
. Chọn khẳng định đúng?
B.
C.
D.

