Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra môn toán lớp 11 mã đề 897

bed223b147e94c073ab0f6fe2e0f2a73
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 10 2018 lúc 15:50:11 | Update: hôm kia lúc 11:10:47 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 535 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Đề thi gồm có 5 trang Mã đề thi 897 Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh:………….. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ , cho , tạo với nhau một góc và , . Tìm . A. . B. . C. . D. . Câu 2: Cho f ( x ) 3 x  2(2m  1) x  m  4 . Số giá trị nguyên của m để bất phương trình f ( x ) 0 vô nghiệm là: A. 1. B. . C. 2. D. 3. Câu 3: Cho góc lượng giác và số nguyên . Với điều kiện có nghĩa, biểu thức nào sau đây sai? A. . B. . 2 C. . D. . Câu 4: Tổng các nghiệm của phương trình A. . B. là . C. Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình A. . A. . D. . C. . cho elip B. . D. . . Tiêu cự của elip bằng: C. . D. Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có sau đây là phương trình đường cao kẻ từ của tam giác ? A. . B. . C. Câu 8: Cho góc lượng giác . là B. Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ . , . , . . Phương trình nào D. . có điểm ngọn biểu diễn trên đường tròn lượng giác là .Chọn khẳng định đúng A. . B. Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ của tam giác . A. . B. . C. , cho ba điểm . , . A. . B. . . . Tìm tọa độ trọng tâm . D. . D. . . . D. Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình D. , C. Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn trên tập xác định A. . B. C. . . là C. . Trang 1/5 - Mã đề thi 897 Câu 12: Tìm tập xác định của hàm số A. . C. . Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ , đó . Tìm điểm B. . D. . cho đường tròn thuộc đường tròn và hai điểm sao cho đạt giá trị lớn nhất. Khi bằng: A. 3. B. . C. 4. Câu 14: Cho đường tròn D. -1. . Phương trình đường thẳng đi qua cắt đường tròn  C  tại hai điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB là Giá trị của là: A. . B. . C. . D. Câu 15: Chọn công thức đúng A. . B. . C. . D. và . . . Câu 16: Cho bất phương trình A. . B. 9. . Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là C. . D. 70.  k , k Z? Câu 17: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ AM   3 3 A. 6. B. 12. C. 3. D. 4. Câu 18: Cho hàm số của các hệ số có đồ thị là một Parabol như hình vẽ sau. Khi đó dấu là A. . B. Câu 19: Cho A. Câu 20: Cho . C. . Giá trị của biểu thức . B. . C. D. . bằng . D. . . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. . B. C. . D. Câu 21: Đơn giản biểu thức A. . . B. . . ta được kết quả . C. . D. . Trang 2/5 - Mã đề thi 897 Câu 22: Kết quả điểm thi THPT Quốc Gia môn Toán của học sinh lớp được cho ở bảng sau: Tính điểm trung bình của môn Toán của lớp (làm tròn đến một chữ số thập phân) A. . B. . C. . D. . Câu 23: Cho tam giác đều cạnh bằng , là điểm di động trên đường thẳng nhất của vectơ bằng: A. . B. . C. Câu 24: Cho đường tròn có bán kính A. . B. Câu 25: Cho A. . D. và góc ở tâm . . Độ dài nhỏ . . Độ dài cung tròn là C. . D. . . Với điều kiện có nghĩa, tính giá trị biểu thức . B. . C. . D. . Câu 26: Gọi là tập tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + 3 cắt parabol sao cho diện tích tam giác bằng ( là y = x2 + (m + 2)x - m tại hai điểm phân biệt , gốc tọa độ). Tổng giá trị các phần tử của là A. . B. . C. . D. . Câu 27: Trong mặt phẳng tọa độ để khoảng cách từ gốc tọa độ A. . cho đường thẳng đến đường thẳng B. . Câu 28: Số giá trị nguyên của m để phương trình A. . B. . Câu 29: Cho các số thực . Gọi lớn nhất. Khi đó C. C. là giá trị của thuộc khoảng nào sau đây? . D. . có hai nghiệm phân biệt là D. . . thỏa mãn hệ . Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng? A. . B. . C. Câu 30: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là tiếp tam giác đó bằng: A. . B. . C. . D. , , . . Độ dài bán kính đường tròn nội . D. . Câu 31: Cho hàm số , chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau A. Trục đối xứng có phương trình . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng . C. Đồ thị là một có đỉnh . D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ . Câu 32: Số giá trị nguyên là nghiệm của bất phương trình A. . B. . C. là . D. . Trang 3/5 - Mã đề thi 897 Câu 33: Cho phương trình . Biết phương trình có hai nghiệm , giá trị bằng A. . B. . C. Câu 34: Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là côsin bằng bao nhiêu? A. . B. . , C. Câu 35: Cho đường thẳng . D. , . . Góc nhỏ nhất trong tam giác có . D. . . Khẳng định nào sau đây là SAI? A. cắt cả hai trục tọa độ. B. có một vectơ chỉ phương là C. đi qua điểm D. có hệ số góc là . Câu 36: Biết hai lực cùng tác dụng vào một vật và tạo với nhau góc và . Tính cường độ của lực tổng hợp? A. . B. . C. . . . Cường độ của hai lực đó là D. Câu 37: Số giá trị nguyên của để phương trình A. 2. B. 3. C. 1. Câu 38: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương A. và C. và Câu 39: Hàm số A. Là hàm số chẵn. C. Đồng biến trên khoảng . . . có hai nghiệm trái dấu là D. 4. . B. và . D. và . là hàm số: . B. Nghịch biến trên . D. Đồng biến trên . Câu 40: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Chọn khẳng định sai A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng   1;   . C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng  1 . Câu 41: Cho tam giác có 3 góc thỏa mãn A. . Câu 42: Gọi khoảng nào? A. . B. là giá trị của B. . . Tính C. 2. D. 3. để bất phương trình . C. vô nghiệm. Giá trị . D. thuộc . Trang 4/5 - Mã đề thi 897 Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ , cho bốn điểm , , , thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. Tứ giác là hình bình hành. D. Tứ giác là hình bình hành. Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác . Biết trung tuyến kẻ từ và đường cao kẻ từ lần lượt có phương trình điểm A. có tọa độ . Tính tổng B. . . Câu 45: Gọi và . Biết . Giả sử . C. . D. . là tập các giá trị của tham số m để phương trình x + 2mx - m - 1 = 0 có 2 nghiệm 2 phân biệt x1, x2 thỏa mãn A. là trung điểm của . . Tổng giá trị các phần tử của B. . C. . D. là . Câu 46: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn? A. . C. B. . . D. . Câu 47: Hệ phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . B. . Câu 48: Có bao nhiêu giá trị của m để hàm số A. . B. . C. C. . . . là B. . C. . D. . Câu 50: Có tất cả bao nhiêu giá trị của m để phương trình nhất? A. 2. bằng . Tổng các giá trị của m để hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng . . đạt giá trị lớn nhất trên D. . Câu 49: Cho hàm số A. D. B. 3. C. . có nghiệm duy D. 1. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 897