đề kiểm tra môn sinh học lớp 12 học kỳ 2
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Rễ cây hút nước chủ yếu qua loại tế bào nào sau đây? A. Tế bào lông hút. B. Tế bào nội bì. C. Tế bào mạch gỗ. D. Tế bào mạch rây. Câu 2. Giả sử nồng độ Ca2+ trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,03M. Rễ cây sẽ hút thụ động ion Ca2+ khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây? A. 0,04M. B. 0,03M. C. 0,02M. D. 0,01M. Câu 3. Trong hệ tuần hoàn của người, máu được di chuyển theo chiều nào sau đây? A. Động mạch tĩnh mạch mao mạch. B. Tĩnh mạch động mạch mao mạch. C. Mao mạch tĩnh mạch động mạch. D. Động mạch mao mạch tĩnh mạch. Câu 4. Động vật nào sau đây có dạ dày ngăn? A. Ngựa. B. Thỏ. C. Bò. D. Chó. Câu 5. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể? A. Đột biến lệch bội. B. Đột biến lặp đoạn NST. C. Đột biến tam bội. D. Đột biến tứ bội. Câu 6. một loài thực vật có 2n 14. Số nhóm gen liên kết của loài là A. 28 B. C. 14 D. Câu 7. một loài thực vât, alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. Dựa vào tỉ lệ kiểu hình có thể khẳng định quần thể nào sau đây đang trạng thái cân bằng di truyền? A. Quần thể có 100% cây hoa trắng. C. Quần thể có 50% cây hoa đỏ, 50% cây hoa trắng. B. Quần thể có 100% cây hoa đỏ. D. Quần thể có 75% cây hoa đỏ, 25% cây hoa trắng. Câu 8. Loại enzim nào sau đây được sử dụng để tạo ADN tái tổ hợp? A. ADN polimeraza. B. Ligaza. C. ARN polimeraza. D. Amylaza. Câu 9. Khi nói về di nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng? A. Di nhập gen có thể chỉ làm thay đổi tần số tương đối của các alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. B. Thực vật di nhập gen thông qua sự phát tán của bào tử, hạt phấn, quả, hạt. C. Di nhập gen luôn luôn mang đến cho quần thể các alen mới. D. Di nhập gen thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định. Câu 10. Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật kỉ Cacbon có đặc điểm: A. Xương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát. B. Phân hoá cá xương. Phát sinh lưỡng cơ, côn trùng. C. Cây hạt trần ngự trị. Phân hoá bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim. D. Cây có mạch và động vật di cư lên cạn. Câu 11. Khi nói về đặc trưng cơ bản của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Các quần thể của cùng một loài thường có kích thước giống nhau. B. Tỉ lệ nhóm tuổi thường xuyên ôn định, không thay đổi theo điều kiện môi trường. C. Tỉ lệ giới tính thay đổi tùy thuộc vào từng loài, từng thời gian và điều kiện của môi trường sống. D. Mật độ cá thể của quần thể thường được duy trì định, không thay đổi theo điều kiện của môi trường. Câu 12. Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường. B. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần. C. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động. D. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp. Câu 13. Giai đoạn đường phân không sử dụng chất nào sau đây? A. Glucôzơ. B. NAD+. C. ATP. D. O2. Câu 14. Khi nói về sự thay đổi vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng? A. Giảm dần từ động mạch, đến mao mạch và thấp nhất tĩnh mạch. B. Giảm dần từ động mạch đến mao mạch, tăng dần tĩnh mạch. C. Tăng dần từ động mạch đến mao mạch, giảm dần tĩnh mạch. D. Luôn giống nhau tất cả các vị trí trong hệ mạch. Câu 15. Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra? A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế. B. Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế. C. Các gen cấu trúc Z, Y, phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng. D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã. Câu 16. Khi nói về quá trình phiên mã sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quá trình phiên mã chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen. B. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ligaza. C. Quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất. D. Quá trình phiên mã cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X. Câu 17. Có tế bào của cơ thể có kiểu gen AaEeGgHh tiến hành giảm phân có xảy ra trao đổi chéo thì tối thiểu sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử? A. 64. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 18. Trong các nhân tố tiến hoá sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể? I. Đột biến. II. Giao phối không ngẫu nhiên. III. Chọn lọc tự nhiên. IV. Di nhập gen. V. Các yếu tố nhẫu nhiên. A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 19. ven biển Pêru, cứ năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể. Đây là kiểu biến động A. theo chu kỳ nhiều năm. B. theo chu kỳ mùa. C. không theo chu kỳ. D. theo chu kỳ tuần trăng. Câu 20. Diễn thế nguyên sinh không có đặc điểm nào sau đây? A. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. B. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. C. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. D. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực. bDBdĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Khi thiếu nguyên tố sắt (Fe) thì biểu hiện của cây lá là: A. Lá vàng. B. Lá xanh đậm. C. Tăng số lượng lá. D. Tăng kích thước lá. Câu 2. Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động. B. Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ. C. Mạch gỗ vận chuyển đường gluco, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác. D. Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây vận chuyển các chất từ lá xuống rễ. Câu 3. động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây? A. tiêu hoá nội bào. B. tiêu hoá ngoại bào. C. tiêu hoá ngoại bào và nội bào. D. túi tiêu hoá. Câu 4. côn trùng, quá trình trao đổi khí diễn ra nhờ cơ quan nào sau đây? A. Qua cánh. B. Qua ống khí. C. Qua phổi. D. Qua mang. Câu 5. Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”? A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN. Câu 6. Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả cặp gen? A. AAbb. B. AaBb. C. AABb. D. aaBB. Câu 7. Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen trong quần thể này là A. 0,30. B. 0,40. C. 0,25. D. 0,20. Câu 8. Một cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng? A. 8. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 9. Theo Đacuyn, đối tượng chịu tác động trực tiếp của chọn lọc tự nhiên là A. cá thể. B. quần thể. C. quần xã. D. hệ sinh thái. Câu 10. Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, kỉ nào sau đây Dương xỉ phát triển mạnh, thực vật có hạt xuất hiện, Lưỡng cư ngự trị, phát sinh bò sát? A. Kỉ Cacbon. B. Kỉ Pecmi. C. Kỉ Đêvôn. D. Kỉ Triat. Câu 11. Quan sát số lượng cây cỏ mực trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 28 cây/m2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể? A. Tỷ lệ đực/cái. B. Thành phần nhóm tuổi. C. Sự phân bố cá thể. D. Mật độ cá thể. Câu 12: Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ Sâu Gà Cáo Hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc là A. cáo. B. gà. C. thỏ. D. hổ. Câu 13. Khi nói về mối quan hệ giữa hô hấp với quá trình trao đổi khoáng trong cây, phát biểu nào dưới đây sai? A. Hô hấp tạo ra ATP để cung cấp năng lượng cho tất cả các quá trình hút khoáng. B. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian để làm nguyên liệu đồng hoá các nguyên tố khoáng. C. Hô hấp tạo ra các chất khử như FADH2, NADH để cung cấp cho quá trình đồng hoá các chất. D. Quá trình hút khoáng sẽ cung cấp các nguyên tố để cấu thành các yếu tố tham gia quá trình hô hấp. Câu 14: Khi nói về mối quan hệ giữa huyết áp, tiết diện mạch máu và vận tốc máu, phát biểu nào sau đây sai? A. Trong hệ thống động mạch, tổng tiết diện mạch tăng dần từ động mạch chủ đến tiểu động mạch nên vận tốc máu giảm dần. B. Mao mạch có tổng tiết diện mạch lớn nhất nên huyết áp thấp nhất. C. Trong hệ thống tĩnh mạch, tổng tiết diện mạch giảm dần từ tiểu tĩnh mạch đến tĩnh mạch chủ nên vận tốc máu tăng dần. D. Vận tốc máu phụ thuộc sự chênh lệch huyết áp và tổng tiết diện mạch máu. Câu 15. Trong quá trình nhân đôi ADN tế bào nhân sơ, nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của phân tử ADN tách nhau tạo nên chạc hình chữ Y. Khi nói về cơ chế của quá trình nhân đôi chạc hình chữ Y, phát biểu nào sau đây sai? A. Trên mạch khuôn 3’ 5’ thì mạch mới được tổng hợp liên tục. B. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’. C. Trên mạch khuôn 5’ 3’ thì mạch mới được tổng hợp ngắt quãng tạo nên các đoạn ngắn. D. Enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 5’ 3’. Câu 16. Khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Sự không phân li của nhiễm sắc thể trong nguyên phân của tế bào xôma một cơ thể luôn tạo ra thể ba. B. Thể lệch bội có hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng lên gấp bội. C. Sử dụng cônsixin để ức chế quá trình hình thành thoi phân bào có thể gây đột biến đa bội thực vật. D. Các thể đa bội đều không có khả năng sinh sản hữu tính. Câu 17. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, phép lai nào sau đây có thể cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất? A. Câu 18. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là A. đột biến. B. giao phối không ngẫu nhiên. C. chọn lọc tự nhiên. D. các yếu tố ngẫu nhiên. Câu 19. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong mỗi quần thể, sự phân bố cá thể một cách đồng đều xảy ra khi môi trường không đồng nhất và cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt. B. Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể. C. Phân bố đồng đều là dạng trung gian của phân bố ngẫu nhiên và phân bố theo nhóm. D. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố ít phổ biến nhất vì khi phân bố theo nhóm thì sinh vật dễ bị kẻ thù tiêu diệt. Câu 20. Khi nói về lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có loài sinh vật. B. Trong một lưới thức ăn, động vật ăn thịt thường là bậc dinh dưỡng cấp 1. C. Hệ sinh thái nhân tạo thường có lưới thức ăn phức tạp hơn hệ sinh thái tự nhiên. D. Mỗi loài sinh vật có thể thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây A. Các quản bào và ống rây. C. Ống rây và mạch gỗ. B. Mạch gỗ và tế bào kèm. D. Ống rây và tế bào kèm. Câu 2. Phôtpho dạng nào sau đây sẽ được rễ cây hấp thụ? A. H3PO4. B. HPO42-. C. P. D. P2O5. Câu 3. động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào sau đây? A. tiêu hoá nội bào. B. tiêu hoá ngoại bào. C. tiêu hoá ngoại bào và nội bào. D. túi tiêu hoá. Câu 4. Loại hooc môn nào sau đây có tác dụng làm giảm đường huyết? A. Insulin. B. Glucagon. C. Progesteron. D. Tiroxin. Câu 5. Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể? A. Đột biến lặp đoạn. B. Đột biến chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến mất đoạn. Câu 6. Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất? A. AaBB. B. AABB. C. aaBb. D. AaBb. Câu 7. Một quần thể gồm 160 cá thể có kiểu gen AA, 480 cá thể có kiểu gen Aa, 360 cá thể có kiểu gen aa. Tần số alen là A. 0,4. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,3. Câu 8. Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen? A. Dung hợp tế bào trần. B. Tạo giống bông kháng sâu bệnh. C. Tạo giống dâu tằm tam bội. D. Tạo cừu Đôly. Câu 9. Quá trình tiến hóa nhỏ có đặc điểm: A. Không làm thay đổi tần số alen của quần thể. B. Diễn ra trên phạm vi rộng lớn, trong thời gian dài. C. Có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm. D. Không cần sự tác động của các nhân tố tiến hóa. Câu 10. Trong lịch sử phát triển của thế giới sinh vật, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện giai đoạn nào sau đây? A. Đầu đại Trung sinh. B. Cuối đại Tân sinh. C. Cuối đại Trung sinh. D. Cuối đại Thái cổ. Câu 11. Một quần thể của một loài có mật độ cá thể 15 con/ha. Nếu vùng phân bố của quần thể này rộng 600 ha thì số lượng cá thể của quần thể là A. 9000. B. 400. C. 885. D. 6000. Câu 12. Bọ xít có vòi chích dịch cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ A. hợp tác. B. kí sinh vật chủ. C. hội sinh. D. cộng sinh. Câu 13. Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH? A. Diệp lục a. B. Diệp lục b. C. Carôten. D. Xanthôphyl. Câu 14. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây đúng? A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm. B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh. C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh. D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm. Câu 15. Đặc điểm nào sau đây chỉ có quá trình nhân đôi của ADN sinh vật nhân thực mà không có quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ? A. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. B. Mạch pôlinuclêôtit được kéo dài theo chiều 5’ 3’. C. Trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình nhân đôi. D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn. Câu 16. Một loài có bộ NST 2n 40. Một đột biến thuộc dạng thể một nhiễm kép cặp NST số và cặp NST số 3. Theo lí thuyết thì trong số các giao tử của cơ thể này, giao tử đột biến chiếm tỷ lệ bao nhiêu? A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%. Câu 17. Trong điều kiện mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. phép lai AaBbDd AaBbDd, thu được F1. Theo lí thuyết, F1, kiểu gen AABBDd chiếm tỷ lệ A. 1/8. B. 1/32. C. 3/16. D. 1/16. Câu 18. Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, phát biểu nào sau đây đúng? A. Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp động vật, ít gặp thực vật. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật. C. ph D. Loài mới và loài gốc thường sống cùng một khu vực địa lí. Câu 19. Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh. B. Chỉ có mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác thì mới được gọi là nhân tố hữu sinh. C. Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường. D. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh. Câu 20. Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm sau đây? I. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. II. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. III. Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường. IV. Kết quả cuối cùng thường sẽ hình thành quần xã đỉnh cực. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1: Khi nói về trao đổi nước của cây, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trên cùng một lá, nước chủ yếu được thoát qua mặt trên của lá. B. lá trưởng thành, lượng nước thoát ra qua khí khổng thường lớn hơn lượng nước thoát ra qua cutin. C. Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào sống còn mạch rây được cấu tạo từ các tế bào chết. D. Dòng mạch rây làm nhiệm vụ vận chuyển nước và chất hữu cơ từ rễ lên lá. Câu 2. Rễ cây chủ yếu hấp thụ nitơ dạng nào sau đây? A. NO2- và N2. B. NO2- và NO3-. C. NO2- và NH4+. D. NO3- và NH4+. Câu 3. Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại? A. Dạ cỏ. B. Dạ lá sách. C. Dạ tổ ong. D. Dạ múi khế. Câu 4. Loài châu chấu có hình thức hô hấp nào sau đây? A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí. B. Hô hấp bằng mang. C. Hô hấp bằng phổi. D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể. Câu 5. Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào? A. Đột biến tứ bội. B. Đột biến đảo đoạn. C. Đột biến tam bội. D. Đột biến lệch bội. Câu 6. Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, đời con của phép lai nào sau đây, kiểu gen XaY chiếm tỉ lệ 25%? A. XAXA XaY. B. XAXA XAY. C. XaXa XAY. D. XAXa XaY. Câu 7. Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,36AA 0,48Aa 0,16aa. Tần số alen là A. 0,5. B. 0,3. C. 0,6. D. 0,4. Câu 8. Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai? A. Lai khác dòng. B. Lai phân tích. C. Lai thuận nghịch. D. Lai tế bào. Câu 9. Trong tự nhiên, đơn vị tổ chức cơ sở của loài là A. nòi địa lí. B. nòi sinh thái. C. cá thể. D. quần thể. Câu 10. Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật bắt đầu di cư lên cạn kỉ nào sau đây? A. Kỉ Đệ tam. B. Kỉ Triat (Tam điệp). C. Kỉ Silua. D. Kỉ Jura. Câu 11. Trong giới hạn sinh thái, vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất? A. Khoảng cực thuận. B. Khoảng chống chịu. C. Điểm gây chết trên. D. Điểm gây chết dưới. Câu 12. Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô Sâu Nhái Rắn Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, loài nào được xếp vào sinh vật tiêu thụ bậc 3? A. Nhái. B. Đại bàng. C. Rắn. D. Sâu. Câu 13. Trong quang hợp, NADPH có vai trò: A. phối hợp với chlorophin để hấp thụ năng lượng ánh sáng. B. là chất nhận điện tử đầu tiên của pha sáng quang hợp. C. là thành viên trong chuỗi truyền điện tử để hình thành ATP. D. mang điện tử từ pha sáng đến pha tối để khử CO2. Câu 14. Khi nói về hô hấp động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hô hấp là quá trình cơ thể hấp thu O2 và CO2 từ môi trường sống để giải phóng năng lượng. B. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường. C. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống. D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ ôxy và CO2 cung cấp cho các quá trình ôxy hoá các chất trong tế bào. Câu 15. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêrôn Lac của vi khuẩn E. coli, giả sử gen nhân đôi lần và phiên mã 20 lần. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Môi trường sống không có lactôzơ. B. Gen phiên mã 10 lần. C. Gen điều hòa nhân đôi lần. D. Gen phiên mã 20 lần. Câu 16. Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể? A. Đột biến lặp đoạn. B. Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động. C. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ. D. Đột biến gen. Câu 17. Một loài động vật, tiến hành lai thuận và lai nghịch cho kết quả như sau: Lai thuận: Mắt đỏ mắt trắng F1 có 100% cá thể mắt trắng. Lai nghịch: Mắt trắng mắt đỏ F1 có 100% cá thể mắt đỏ. Nếu cho con đực F1 phép lai thuận giao phối với con cái F1 phép lai nghịch, thu được F2. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, kiểu hình F2 là: A. 75% cá thể mắt đỏ; 25% cá thể mắt trắng. B. 100% cá thể mắt trắng. C. 50% cá thể mắt đỏ; 50% cá thể mắt trắng. D. 100% cá thể mắt đỏ. Câu 18. Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi tương đối rộng, thời gian tương đối dài. B. Tiến hóa nhỏ diễn ra cấp độ cá thể, kết quả dẫn tới hình thành loài mới. C. Có thể nghiên cứu tiến hóa nhỏ bằng các thực nghiệm khoa học. D. Tiến hóa nhỏ là quá trình tiến hóa của các loài vi sinh vật. Câu 19. Trong rừng nhiệt đới có các loài: Voi, thỏ lông xám, chuột, sơn dương. Theo suy luận lí thuyết, quần thể động vật nào thường có kích thước lớn nhất? A. Chuột. B. Thỏ lông xám. C. Voi. D. Sơn dương. Câu 20. Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai? A. Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử. B. Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit. C. Nước là một loại tài nguyên tái sinh. D. Vật chất từ môi trường đi vàoquần xã, sau đó trở lại môi trường.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Đối với các loài thực vật cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây? A. Toàn bộ bề mặt cơ thể. B. Lông hút của rễ. C. Chóp rễ. D. Khí khổng. Câu 2. Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có loại enzim nào sau đây? A. Nitrôgenaza. B. Amilaza. C. Caboxilaza. D. Nuclêaza. Câu 3. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí? A. Côn trùng. B. Tôm, cua. C. Ruột khoang. D. Trai sông. Câu 4. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? A. Ốc bươu vàng. B. Bồ câu. C. Rắn. D. Cá chép. Câu 5. Gen được cấu trúc từ loại đơn phân nào sau đây? A. Glucôzơ. B. Axit amin. C. mARN. D. Nucleotit. Câu 6. Kiểu gen nào sau đây là chuần chủng? A. AaBb. B. AaBB. C. aaBb. D. AAbb. Câu 7. Một quần thể sinh vật có tần số là 0,4. Nếu quần thể trạng thái cân bằng di truyền thì tỷ lệ kiểu gen AA là: A. 0,16. B. 0,48. C. 0,36. D. 0,4. Câu 8. Nuôi cấy hạt phấn của cây có kiểu gen AAbbDd, sẽ thu được bao nhiêu dòng thuần? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 9. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hóa. B. Các quần thể sinh vật chỉ chịu tác động của chọn lọc tự nhiên khi điều kiện sống thay đổi. C. Những quần thể cùng loài sống cách li với nhau về mặt địa lý mặc dù không có tác động của các nhân tố tiến hóa vẫn có thể dẫn đến hình thành loài mới. D. Khi các quần thể khác nhau cùng sống trong một khu vực địa lý, các cá thể của chúng giao phối với nhau sinh con lai bất thụ thì có thể xem đây là dấu hiệu của cách li sinh sản. Câu 10. Trong khí quyển nguyên thủy của vỏ Trái Đất không có khí nào sau đây? A. CO2. B. O2. C. NH3. D. CH4. Câu 11. Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có nghĩa: A. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường. C. Giảm cạnh tranh giữa các cá thể. B. Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể. D. Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú. Câu 12. Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc làm thức ăn. Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ A. cộng sinh. B. hợp tác. C. hội sinh. D. sinh vật ăn sinh vật khác. Câu 13. Khi nói về quá trình quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quang hợp là một quá trình phân giải chất chất hữu cơ thành chất vô cơ dưới tác dụng của ánh sáng. B. Quá trình quang hợp xảy ra tất cả các tế bào của cây xanh. C. Quá trình quang hợp cây xanh luôn có pha sáng và pha tối. D. Pha tối của quang hợp không phụ thuộc nhiệt độ môi trường. Câu 14. Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng. B. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng. C. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm. D. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm. Câu 15. Loại đột biến nào sau đây vừa làm tăng số lượng nhiễm sắc thể, vừa làm tăng hàm lượng ADN có trong nhân tế bào? A. Đột biến tam bội. B. Đột biến gen. C. Đột biến lặp đoạn. D. Đột biến lệch bội thể một. Câu 16. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 1? A. AaBbDd aabbDd. B. AabbDd aabbDd. C. AabbDd aaBbDd. D. AaBbdd AAbbDd. Câu 17. Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, phát biểu sau đây sai? A. Kiểu hình của một cơ thể không chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường. B. Sự biến đổi về kiểu hình do tác động của điều kiện môi trường được gọi là thường biến. C. Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường. D. Các cá thể có kiểu gen giống nhau sống các môi trường khác nhau vẫn luôn có kiểu hình giống nhau. Câu 18. Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây đúng? A. Quá trình hình thành loài diễn ra trong một thời gian rất dài, trải qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp. B. Loài mới luôn có bộ nhiễm sắc thể với số lượng lớn hơn bộ nhiễm sắc thể của loài gốc. C. Loài mới được hình thành trong cùng một khu vực địa lí với loài gốc. D. Xảy ra chủ yếu những loài động vật có tập tính giao phối phức tạp. Câu 19. Khi nói về mức sinh sản và mức tử vong của quần thể, phát biểu sau đây sai? A. Mức tử vong là số cá thể của quần thể bị chết trong một khoảng thời gian nhất định. B. Mức sinh sản là số cá thể mới được sinh ra trong một khoảng thời gian nhất định. Mức sinh sản giảm và mức tử vong tăng là nguyên nhân làm tăng kích thước quần thể sinh vật. D. Khi không có di cư, nhập cư thì quần thể tự điều chỉnh số lượng cá thể thông qua việc điều chỉnh tỷ lệ sinh sản, tử vong. Câu 20. Khi nói về đặc trưng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các quần xã sống vùng khí hậu nhiệt đới thường có thành phần loài giống nhau. B. Trong quần xã, thường chỉ có sự phân tầng của các loài thực vật mà không có sự phân tầng của các loài động vật. C. Trong quá trình diễn thế sinh thái, độ đa dạng về loài của quần xã thường vẫn được duy trì ổn định ổn định theo thời gian. D. Trong cùng một quần xã, nếu điều kiện môi trường càng thuận lợi thì độ đa dạng của quần xã càng cao.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây? A. Qua lông hút rễ. B. Qua lá. C. Qua thân. D. Qua bề mặt cơ thể. Câu 2. Cây hấp thụ canxi dạng nào sau đây? A. CaSO4. B. Ca(OH)2. C. Ca2+ D. Ca. Câu 3. động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu cơ quan nào sau đây? A. Thực quản. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. Ruột già. Câu 4. Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép? A. Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ. B. Cá, thú, giun đất. C. Lưỡng cư, chim, thú. D. Chim, thú, sâu bọ. Câu 5. Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu? A. Tổng hợp ARN. B. Tổng hợp ADN. C. tổng hợp protein. D. Tổng hợp mARN. Câu 6. người, alen quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen quy định mắt xanh. Cặp vợ chồng sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh? A. AA Aa. B. AA AA. C. Aa aa. D. aa aa. Câu 7. Một quần thể có alen là và đang cân bằng di truyền, tần số alen là 0,2. Tỷ lệ kiểu gen dị hợp Aa là A. 0,2. B. 0,32. C. 0,04. D. 0,64 Câu 8. Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen? A. Tạo giống dâu tằm tam bội. B. Tạo giống cừu sản xuất protein người. C. Tạo cừu Đôlli. D. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao. Câu 9. Cặp cơ quan nào sau đây là cơ quan tương tự? A. Chân trước của mèo và cánh dơi. B. Tuyến nước bọt của người và tuyến nọc độc của rắn. C. Vây ngực cá voi và chân trước của mèo. D. Mang cá và mang tôm. Câu 10. Hoá thạch là A. hiện tượng cơ thể sinh vật bị biến thành đá hoặc được vùi trong băng tuyết. B. di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá. C. hiện tượng xác của sinh vật được bảo vệ trong thời gian dài mà không bị phân huỷ. D. sự chế tạo ra các cơ thể sinh vật bằng đá nhằm mục đích thẩm mĩ. Câu 11. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh? A. Cạnh tranh cùng loài. B. Ánh sáng. C. Độ ẩm. D. Lượng mưa. Câu 12. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây? A. Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu. B. Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường. C. Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất. D. Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường. Câu 13. Trong quá trình hô hấp thực vật, CO2 được giải phóng từ bào quan nào sau đây? A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Perôxixôm. D. Ribôxôm. Câu 14. Khi nói về tiêu hóa của động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học. B. Động vật đơn bào vừa có tiêu hóa nội bào, vừa có tiêu hóa ngoại bào. C. Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa. D. Thủy tức là một loài động vật có ống tiêu hóa. Câu 15. Một gen sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nucleotit loại chiếm 18% tổng số nucleotit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nucleotit loại là A. 384. B. 768. C. 432. D. 216. Câu 16. Sự không phân li của một cặp NST một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử một bên bố hoặc mẹ, qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là A. 2n; 2n 1; 2n 1. B. 2n 1; 2n 1. C. 2n; 2n 2; 2n 2. D. 2n; 2n 1. Câu 17. cừu, kiểu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng, kiểu gen Hh biểu hiện có sừng cừu đực và không sừng cừu cái; gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Cho cừu đực không sừng lai với cừu cái có sừng được F1. Cho F1 giao phối với cừu cái có sừng được F2. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình F2 là A. 1. B. 3: 1. C. :7. D. 1. Câu 18. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây đúng? A. Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót, khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể, đồng thời tạo ra kiểu gen mới quy định kiểu hình thích nghi với môi trường. B. Chọn lọc tự nhiên không chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà còn tạo ra các kiểu gen thích nghi, tạo ra các kiểu hình thích nghi. C. Khi chọn lọc tự nhiên chỉ chống lại thể đồng hợp trội hoặc chỉ chống lại thể đồng hợp lặn thì sẽ làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với chọn lọc chống lại cả thể thể đồng hợp trội và cả thể đồng hợp lặn. D. Chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang các đột biến trung tính qua đó làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Câu 19. Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. tất cả các quần thể, nhóm tuổi đang sinh sản luôn có số lượng cá thể nhiều hơn nhóm tuổi sau sinh sản. B. Khi số lượng cá thể của nhóm tuổi sau sinh sản ít hơn số lượng cá thể của nhóm tuổi trước sinh sản thì quần thể đang phát triển. C. Quần thể sẽ diệt vong nếu số lượng cá thể nhóm tuổi trước sinh sản ít hơn số lượng cá thể nhóm tuổi đang sinh sản. D. Cấu trúc tuổi của quần thể thường thay đổi theo chu kì mùa. loài nào có vùng phân bố rộng thì thường có cấu trúc tuổi phức tạp hơn loài có vùng phân bố hẹp. Câu 20. Khi nói về sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã, phát biểu sau đây sai? A. Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng làm giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử dụng nguồn sống của môi trường. B. Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài. C. Nhìn chung, sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung nhiều vùng có điều kiện sống thuận lợi. D. Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, kiểu phân bố theo chiều thẳng đứng chỉ gặp thực vật mà không gặp động vật.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. cây lúa, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây? A. Lá. B. Thân. C. Cành. D. Rễ. Câu 2. cây ngô, biểu hiện của cây khi thiếu nguyên tố nitơ là: A. Lá cây chuyển từ xanh nhạt sang xanh đậm. B. Lá cây chuyển từ màu xanh sang màu vàng. C. Cây phát triển nhanh, cho năng suất cao. D. Cây tăng số lượng quả, hạt. Câu 3. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? A. Châu chấu. B. Cá sấu. C. Mèo rừng. D. Cá chép. Câu 4. Đậu hà lan có 2n 14. Mỗi hạt phấn có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A. 7. B. 28. C. 14. D. 42. Câu 5. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể? A. Đột biến tam bội. B. Đột biến lệch bội. C. Đột biến tứ bội. D. Đột biến đảo đoạn. Câu 6. Cơ thể có kiểu gen AaBBDd giảm phân không có đột biến sẽ sinh ra bao nhiêu loại giao tử? A. 2. B. 8. C. 6. D. 4. Câu 7. Một quần thể có thành phần kiểu gen là: 0,25AA: 0,70Aa 0,05aa. Tần số của alen là A. 0,7. B. 0,5. C. 0,6. D. 0,4. Câu 8. Phương pháp nào sau đây không thuộc công nghệ tế bào? A. Dung hợp tế bào trần khác loài. B. Nhân bản vô tính cừu Đônly. C. Nuôi cấy hạt phấn, sau đó gây lưỡng bội hóa để tạo dòng lưỡng bội. D. Chuyển gen từ tế bào của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác. Câu 9. Có bao nhiêu nhân tố sau đây làm thay đổi tần số tương đối của các alen không theo một hướng xác định? I. Đột biến. II. Chọn lọc tự nhiên. III. Các yếu tố ngẫu nhiên IV. Di nhập gen. A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 10. Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện kỉ A. Than đá. B. Đệ tứ. C. Phấn trắng. D. Đệ tam. Câu 11. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ. B. Tập hợp cá chép đang sinh sống Hồ Tây. C. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương. D. Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn. Câu 12. Sinh quyển là A. toàn bộ sinh vật sống trong các lớp đất, nước và không khí. B. môi trường sống của tất cả các sinh vật trên trái đất. C. vùng khí quyển có sinh vật sinh sống và phát triển. D. toàn bộ sinh vật của trái đất, bao gồm động vật, thực vật, vi sinh vật. Câu 13. Khi nói về quang hợp thực vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Pha sáng của quang hợp tạo ra ATP và NADPH để cung cấp cho pha tối. B. Pha tối của quang hợp tạo ra NADP+ và ATP để cung cấp cho pha sáng. C. Khi cường độ ánh sáng càng mạnh thì cường độ quang hợp càng mạnh. D. Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng. Câu 14. Khi nói về tuần hoàn của động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co trước tâm nhĩ để đẩy máu đến tâm nhĩ. B. Máu trong động mạch luôn giàu O2 và có màu đỏ tươi. C. Các loài thú, chim, bò sát, ếch nhái đều có hệ tuần hoàn kép. D. Hệ tuần hoàn hở có tốc độ lưu thông máu nhanh hơn so với hệ tuần hoàn kín. Câu 15. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong điều kiện không có tác nhân đột biến thì không thể phát sinh đột biến gen. B. Cơ thể mang gen đột biến luôn được gọi là thể đột biến. C. Đột biến gen luôn được di truyền cho thế hệ sau. D. Quá trình tự nhân đôi ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ phát sinh đột biến gen. Câu 16. Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1? A. Aaaa Aaaa. B. AAaa Aaaa. C. Aaaa AAAa. D. AAaa aaaa. Câu 17. Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định, alen trội là trội hoàn toàn. Tiến hành phép lai P: AaBbDd AaBBdd, thu được F1. Theo lí thuyết, F1 có số cá thể thuần chủng về cả tính trạng chiếm tỷ lệ A. 12,5%. B. 37,5%. C. 25%. D. 18,75%. Câu 18. Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên, có cấu trúc di truyền các thế hệ như sau: P: 0,25 AA 0,50 Aa 0,25 aa 1. F1: 0,20 AA 0,44 Aa 0,36 aa 1. F2: 0,16 AA 0,38 Aa 0,46 aa 1. F3: 0,09 AA 0,21 Aa 0,70 aa 1. Chọn lọc tự nhiên đã tác động lên quần thể trên theo hướng A. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen đồng hợp lặn. B. loại bỏ kiểu gen đồng hợp lặn và kiểu gen dị hợp. C. loại bỏ kiểu gen dị hợp và giữ lại các kiểu gen đồng hợp. D. loại bỏ kiểu gen đồng hợp trội và kiểu gen dị hợp. Câu 19. Kiểu phân bố nào sau đây chỉ có trong quần xã sinh vật? A. Phân bố đều. B. Phân bố theo nhóm. C. Phân bố theo chiều thẳng đứng. D. Phân bố ngẫu nhiên. Câu 20. Mối quan hệ giữa hai loài nào sau đây là mối quan hệ kí sinh? A. Cây tầm gửi và cây thân gỗ. B. Cá ép sống bám trên cá lớn. C. Hải quỳ và cua. D. Chim sáo mỏ đỏ và linh dương.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Đai caspari của tế bào nội bì có vai trò nào sau đây? A. Cố định nitơ. B. Vận chuyển nước và muối khoáng. C. Tạo áp suất rễ. D. Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ. Câu 2. Khử nitrát là quá trình A. biến đổi NO3- thành NO-2. B. liên kết phân tử NH3 vào axít đicacbôxilic. C. chuyển hoá NO3- thành NH4+. D. biến NO3- thành N2. Câu 3. Những động vật nào sau đây có dạ dày ngăn? A. Trâu, cừu, dê. B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu. C. Ngựa, thỏ, chuột. D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê. Câu 4. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất? A. Phổi của chim. B. Phổi và da của ếch nhái. C. Phổi của bò sát. D. Bề mặt da của giun đất. Câu 5. Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào? A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn. Câu 6. Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, đời con của phép lai nào sau đây, tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái? A. XAXA XAY. B. XAXa XaY. C. XaXa XaY. D. XaXa XAY. Câu 7. Một quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,16AA 0,48Aa 0,36aa. Tần số alen là A. 0,5. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,6. Câu 8. Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau? A. Lai tế bào. B. Lai phân tích. C. Lai thuận nghịch. D. Lai khác dòng. Câu 9. Trong tự nhiên, tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các loài sinh sản hữu tính là A. Địa lí sinh thái. B. Hình thái. C. Sinh lí hóa sinh. D. Cách li sinh sản. Câu 10. Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị kỉ nào sau đây? A. Kỉ Jura. B. Kỉ Krêta. C. Kỉ Pecmi. D. Kỉ Cacbon. Câu 11. Trong quần thể, kiểu phân bố thường hay gặp nhất là A. phân bố ngẫu nhiên. B. phân bố theo nhóm. C. phân bố đồng đều. D. phân tầng. Câu 12. Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? A. Quần xã rừng lá rộng ôn đới. B. Quần xã đồng rêu hàn đới. C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây. Câu 13. Các chất hữu cơ trong cây chủ yếu đuợc tạo nên từ chất nào sau đây? A. H2O và CO2. B. Nitơ phân tử (N2) C. chất khoáng. D. ôxi từ không khí. Câu 14. Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả trao đổi khí của chuột? A. Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí trên cao sạch và có nhiều oxi hơn. B. Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh chim giúp phổi chim co giãn tốt hơn. C. Vì phổi chim có hệ thống ống khí trao đổi khí trực tiếp với các tế bào phổi còn phổi chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn. D. Vì hệ thống hô hấp của chim gồm phổi và hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn. Câu 15. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể? A. Đột biến mất đoạn. B. Đột biến gen. C. Đột biến chuyển đoạn tương hỗ. D. Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động. Câu 16. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân thực chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN. B. Enzym ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới. C. ADN của ti thể và ADN trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau. D. Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn có chiều 5’ 3’ được tổng hợp gián đoạn. Câu 17. Một loài động vật, tiến hành lai thuận và lai nghịch cho kết quả như sau: Lai thuận: Mắt đỏ Mắt trắng F1 có 100% cá thể mắt trắng. Lai nghịch: Mắt trắng Mắt đỏ F1 có 100% cá thể mắt đỏ. Nếu cho con đực F1 phép lai nghịch giao phối với con cái F1 phép lai thuận, thu được F2. Theo lí thuyết, số cá thể mắt trắng F2 chiếm tỉ lệ: A. 0%. B. 25%. C. 50%. D. 100% Câu 18. Ví dụ nào sau đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử? A. Trong tự nhiên, loài sáo mỏ đen không giao phối với loài sáo mỏ vàng. Khi nuôi nhốt chung trong một lồng lớn thì người ta thấy hai loài này giao phối với nhau nhưng không sinh con. B. Cừu có thể giao phối với dê tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết mà không phát triển thành phôi. C. Voi châu Phi và voi châu phân bố hai khu vực khác nhau nên không giao phối với nhau. D. Hai loài muỗi có tập tính giao phối khác nhau nên không giao phối với nhau. Câu 19. Trong không gian, các cá thể cùng loài không có kiểu phân bố nào sau đây? A. Theo nhóm. B. Phân tầng. C. Đồng đều. D. Ngẫu nhiên. Câu 20. Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 5000 ha. Người ta theo dõi số lượng của quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 0,25 cá thể/ha. Đến cuối năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là 1350 cá thể. Biết tỉ lệ tử vong của quần thể là 6%/năm. Trong điều kiện không có di nhập cư, tỉ lệ sinh sản của quần thể là bao nhiêu? A. 12%. B. 10,16%. C. 14%. D. 10%.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1. Lông hút của rễ do tế bào nào sau đây phát triển thành? A. Tế bào mạch gỗ rễ. B. Tế bào mạch rây rễ. C. Tế bào nội bì. D. Tế bào biểu bì. Câu 2. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng? A. Cácbon. B. Nitơ. C. Molipiden. D. Oxi. Câu 3. Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang? A. Cá chép, ốc, tôm, cua. B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp. C. Cá, ếch, nhái, bò sát. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác. Câu 4. Hệ đệm bicácbônát (NaHCO3/Na2CO3 có vai trò nào sau đây? A. Duy trì cân bằng lượng đường gluco trong máu. B. Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể. C. Duy trì cân bằng độ pH của máu. D. Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu. Câu 5. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 8, được kí hiệu là AaBbDdEe. Trong các thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép? A. AaBBbDDdEEe. B. AaaBbDddEe. C. AaBbDdEee. D. AaBDdEe. Câu 6. Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội? A. AaBB aaBb. B. aaBb Aabb. C. aaBB AABb. D. AaBb AaBb. Câu 7. một quần thể thực vật tự thụ phấn, thế hệ xuất phát có 100% cá thể mang kiểu gen Bb. Theo lí thuyết, F2, tỷ lệ kiểu gen Bb là A. 50%. B. 12,5%. C. 25%. D. 37,5%. Câu 8. Plasmit được sử dụng làm thể truyền trong công nghệ chuyển gen có bản chất là A. một phân tử ADN mạch kép, dạng vòng. B. một phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng. C. một phân tử ARN mạch đơn, dạng vòng. D. một phân tử ADN mạch kép, dạng thẳng. Câu 9. Theo tuyết tiến hóa hiện đại, tổ chức sống nào sau đây là đơn vị tiến hóa cơ sở? A. Cá thể. B. Quần xã. C. Hệ sinh thái. D. Quần thể. Câu 10. Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, dương xỉ phát triển mạnh kỉ nào sau đây? A. Kỉ Cacbon. B. Kỉ Krêta. C. Kỉ Pecmi. D. Kỉ Jura. Câu 11. Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây? A. phân bố ngẫu nhiên. B. phân tầng. C. phân bố đồng đều. D. phân bố theo nhóm. Câu 12. Trong các quần xã sinh vật sau đây, quần xã nào thường có sự phân tầng mạnh nhất? A. Quần xã rừng mưa nhiệt đới. B. Quần xã rừng lá rộng ôn đới. C. Quần xã đồng cỏ. D. Quần xã đồng ruộng có nhiều loài cây. Câu 13. thực vật C3, biết rằng toàn bộ NADPH do pha sáng tạo ra chỉ được dùng cho pha tối để khử APG thành AlPG. Theo lí thuyết, để tổng hợp được 90g glucozơ thì cần phải quang phân li bao nhiêu gam nước? A. 108. B. 12. C. 18. 54. Câu 14. Khi nói về vai trò của các nhân tố tham gia duy trì ổn định pH máu, phát biểu nào sau đây sai? A. Hoạt động hấp thu O2 phổi có vai trò quan trọng để ổn định độ pH máu. B. Hệ thống đệm trong máu có vai trò quan trọng để ổn định pH máu.. C. Phổi thải CO2 có vai trò quan trọng để ổn định pH máu. D. Thận thải H+ và HCO3- có vai trò quan trọng để ổn định pH máu. Câu 15. Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng? A. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vật nhân sơ có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi ADN. B. Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào. C. Enzym ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới. D. Tính theo chiều tháo xoắn, mạch mới bổ sung với mạch khuôn có chiều 3’ 5’ được tổng hợp gián đoạn. Câu 16. Loại đột biến nào sau đây luôn làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào? A. Đột biến gen. B. Đột biến số lượng NST. C. Đột biến đảo đoạn NST. D. Đột biến lặp đoạn NST. Câu 17. một loài thực vật, tính trạng màu hoa do cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định. Kiểu gen có đủ gen trội A, B, quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho một cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa. Theo lí thuyết, có thể thu được tỉ lệ kiểu hình Fa là: A. cây hoa tím cây hoa trắng. B. cây hoa tím 15 cây hoa trắng. C. cây hoa tím cây hoa trắng. D. 100% cây hoa trắng. Câu 18. Khi nói về nhân tố di nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng? A. Di nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể. B. Sự phát tán hạt phấn thực vật chính là một hình thức di nhập gen. C. Di nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi. D. Di nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể. Câu 19. Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi theo thời gian. B. Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau. C. tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái. D. Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể. Câu 20. Diễn thế thứ sinh có đặc điểm nào sau đây? A. Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật. B. Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian. C. Quá trình diễn thế luôn gắn liền với sự phá hại môi trường. D. Kết quả cuối cùng luôn dẫn tới hình thành quần xã đỉnh cực.ĐỀ ÔN LUYỆN CHO HS THPT QUỐC GIA ĐỀ SỐ 10 TS. PHAN KHẮC NGHỆ GIÁO VIÊN TẠI MOON.VN Câu 1: Đối với các loài thực vật cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây? A. Toàn bộ bề mặt cơ thể. B. Lông hút của rễ. C. Chóp rễ. D. Khí khổng. Câu 2. Đối với cơ thể thực vật, nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng? A. Nitơ. B. Magiê. C. Molipden. D. Lưu huỳnh. Câu 3. động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu cơ quan nào sau đây? A. Thực quản. B. Dạ dày. C. Ruột non. D. Ruột già. Câu 4. Khi nói về sự biến đổi của vận tốc máu trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vận tốc máu cao nhất động mạch, giảm mạnh tĩnh mạch và thấp nhất mao mạch. B. Vận tốc máu cao nhất động mạch, giảm mạnh mao mạch và thấp nhất tĩnh mạch. C. Vận tốc máu cao nhất tĩnh mạch, thấp nhất động mạch và có giá trị trung bình mao mạch. D. Vận tốc máu cao nhất động mạch chủ và duy trì ổn định tĩnh mạch và mao mạch. Câu 5. Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtít 3’… TXG XXT GGA TXG …5’. Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mARN tương ứng được tổng hợp từ gen này là: A. 5\'…AGX GGA XXU AGX …3\'. B. 5\'…AXG XXU GGU UXG …3\'. C. 5\'…UGX GGU XXU AGX …3\'. D. 3\'…AGX GGA XXU AGX …5\'. Câu 6. Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có hai loại kiểu hình? A. aaBB aaBb. B. aaBb Aabb. C. AaBB aaBb. D. AaBb AaBb. Câu 7. Một quần thể đang trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen là 0,5. Tỷ lệ kiểu gen Aa của quần thể là là A. 25%. B. 12,5%. C. 50%. D. 37,5%. Câu 8. Phương pháp nào sau đây sẽ cho phép tạo ra được giống mới mang đầy đủ vật chất di truyền của cả hai giống bố mẹ. A. Phương pháp dung hợp tế bào trần khác loài. B. Phương pháp kĩ thuật di truyền. C. Phương pháp gây đột biến kết hợp với chọn lọc. D. Phương pháp nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân. Câu 9. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên A. kiểu gen của cơ thể. B. các alen của kiểu gen. C. các alen có hại trong quần thể. D. kiểu hình của cơ thể. Câu 10. Trong lịch sử phát triển sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa bắt đầu xuất hiện kỉ nào sau đây? A. Kỉ Đệ tam. B. Kỉ Triat. C. Kỉ Krêta. D. Kỉ Jura. Câu 11. Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh? A. Độ ẩm. B. Cạnh tranh cùng loài. C. Cạnh tranh khác loài. D. Vật kí sinh. Câu 12. Trong một hệ sinh thái, nhóm sinh vật nào sau đây được xếp vào sinh vật sản xuất? A. Động vật bậc thấp. B. Động vật bậc cao. C. Thực vật. D. Động vật ăn mùn hữu cơ. Câu 13. Khi nói về quá trình hô hấp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nếu không có O2 thì một phân tử glucozơ chỉ giải phóng được 2ATP. II. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều giải phóng năng lượng ATP. III. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều làm oxi hóa chất hữu cơ. IV. Tất cả mọi quá trình hô hấp đều trải qua giai đoạn đường phân. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Khi nói về tiêu hóa động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa nội bào. B. Tất cả các loài động vật có xương sống đều có ống tiêu hóa. C. Tất cả các loài sống trong nước đều tiêu hóa ngoại bào. D. Tiêu hóa nội bào chỉ có các loài động vật đơn bào. Câu 15. Các phân tử ADN trong nhân của cùng một tế bào sinh dưỡng thì A. nhân đôi độc lập và diễn ra các thời điểm khác nhau. B. có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài. C. mang các gen không phân mảnh và tồn tại theo cặp alen. D. có độ dài và số lượng nuclêôtit luôn bằng nhau. Câu 16. Khi nói về hoạt động của opêrôn Lac, phát biểu nào sau đây đúng? A. Số lần phiên mã của gen điều hòa phụ thuộc vào hàm lượng glucôzơ trong tế bào. B. Khi môi trường có lactôzơ, gen điều hòa không thực hiện phiên mã. C. Nếu gen phiên mã 20 lần thì gen cũng phiên mã 20 lần. D. Khi môi trường có lactôzơ, protein ức chế bám lên vùng vận hành để ức chế phiên mã. Câu 17. Cho con đực thân đen thuần chủng giao phối với con cái thân xám thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân xám. Ngược lại, khi cho con đực thân xám thuần chủng giao phối với con cái thân đen thuần chủng (P), thu được F1 đồng loạt thân đen. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Gen quy định tính trạng nằm lục lạp. B. Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường. C. Gen quy định tính trạng nằm trên NST giới tính. D. Gen quy định tính trạng nằm bào quan ti thể. Câu 18. Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lý, phát biểu sau đây sai? A. Hình thành loài bằng con đường địa lí là phương thức hình thành loài có cả động vật và thực vật. B. Cách li địa lý là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá vốn gen giữa các quần thể trong loài. C. Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật a. Câu 19. Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? A. Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển. B. Kích thước tối đa là số lượng cá thể lớn nhất mà quần thể có thể có được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường. C. Kích của quần thể thường được duy trì ổn định, ít thay đổi theo thời gian. D. Kích thước quần thể phụ thuộc vào tỉ lệ sinh sản, tỉ lệ tử vong, nhập cư và xuất cư. Câu 20. Các khu sinh học (Biôm) được sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ đa dạng sinh học là: A. Đồng rêu hàn đới Rừng mưa nhiệt đới Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa). B. Đồng rêu hàn đới Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) →Rừng mưa nhiệt đới. C. Rừng mưa nhiệt đới Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa) Đồng rêu hàn đới. D. Rừng mưa nhiệt đới Đồng rêu hàn đới Rừng rụng lá ôn đới (rừng lá rộng rụng theo mùa).

