Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12

765577a563b56c4bc67b79bc31735c04
Gửi bởi: Võ Hoàng 12 tháng 4 2018 lúc 17:50:29 | Được cập nhật: 19 tháng 4 lúc 6:16:42 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 508 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:
Tải xuống

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang 1/6 Mã đề thi 401 2017 MÔN THI: TOÁN-THPT đề thi Họ và tên thí sinh: …………………………………………………. Số báo danh: ………………………….……………………………. Câu 1. Số phức có điểm biểu diễn hình học có tọa độ là A. B. C. D. Câu 2. Cho hàm số có đạo hàm trên và Tính A. B. C. D. Câu 3. Hình vẽ bên dưới biểu diễn đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là và Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành được tính bởi biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây? A. B. C. D. Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ và Tìm giá trị thực của để hai véctơ và vuông góc với nhau. A. B. C. D. Câu 5. Cho và hàm số liên tục trên Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và hai đường thẳng Phát biểu nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm và có một véctơ chỉ phương có tọa độ là A. B. C. D. Câu 7. Giá trị của (tính theo radian) thỏa là A. B. C. D. 5i (1; 5). ( 1; 5). (5;1). (5; 1). ()fx ;,ab (a) 2f ( 3.fb \'( .baI dx 1.I 5.I 5.I 6.I ()y ,ab .c ()y .baf dx .bcabf dx dx .cbf dx .bcabf dx dx ( 1; 2; 0)c (4; 3).dm 2.m 2.m 1.2m 1.2m ,,a b ()y ].ab ( ),y ,.x ( .baS dx ( .baS dx ( .abS dx ( .baS dx (1; 2; 0)A ( 1; 2; 6)B (1; 2; 3). ( 2; 4; 6). (0; 0; 6). (1; 2; 3). 0sin 1xdx . .2 0. 1.Trang 2/6 Mã đề thi 401 Câu 8. Cho tích phân Bằng phương pháp đổi biến, đặt ta được A. B. C. D. Câu 9. Số phức liên hợp của số phức là A. B. C. D. Câu 10. Trên tập số phức, gọi là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình Tìm số phức A. B. C. D. Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ và Tìm tọa độ véctơ A. B. C. D. Câu 12. Cho số phức Tìm điều kiện của và để là một số thực. A. B. C. D. Câu 13. Biết là số thực dương thỏa Tìm A. B. C. D. Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và chứa trục hoành có phương trình tổng quát là A. B. C. D. Câu 15. Cho tích phân Bằng phương pháp tích phân từng phần, đặt ta được A. B. C. D. Câu 16. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và hai đường thẳng có diện tích là A. 2. B. 1. C. 0. D. 4. Câu 17. Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và các đường thẳng Quay xung quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay có thể tích là A. B. C. D. 1. Câu 18. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục hoành có diện tích là A. 2. B. C. 4. D. Câu 19. Cho và các hàm số liên tục trên Phát biểu nào sau đây là sai? A. B. 10.1xxeI dxe 1,xte 101.1I dtt 121.1eI dtt 121.eI dtt 101.I dtt 23i 2 .i 3 .i 2 .i 3 .i 1z 21 0.zz 1.w z 3.22wi 3.22wi 33.22wi 33.22wi (1; 2; 0)a 3.b 2.u (1; 7; 1).u (3; 1; 1).u (1; 5;1).u (1; 7;1).u , ).z bi 2z 0.0ab .ab .ab 0.0ab 121.mdxx .m .me 2.me .me 1.me () (1; 2; 3)M 3 0.z 0.yz 2 0.y 1 0.x 10.xI xe dx ,xuxdv dx 1100.xxI xe dx 1100.xxI xe dx 1100.xxI xe xe dx 1100.xxI xe xe dx cos ,yx 0,xx ln ,yx 1, .x e (2 1).e 21e . 232y 4.27 8.9 ,ab ), )f   ( g( .b ba af dx dx dx  ( ). g( .b ba af dx dx dxTrang 3/6 Mã đề thi 401 C. D. Câu 20. Cho hai số phức và Tìm mô đun của số phức A. B. C. D. Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P): có một véctơ pháp tuyến là A. B. C. D. Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm của đường thẳng và đường thẳng có tọa độ là A. B. C. D. Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng A. B. C. D. Câu 24. Biết Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 25. Cho số phức với và Khi đó, số phức bằng A. B. C. D. Câu 26. Biết là số thực khác thỏa Tìm A. B. C. D. Câu 27. Cho và hàm số liên tục trên Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số trục hoành và hai đường thẳng Quay xung quanh trục Ox, ta được một khối tròn xoay có thể tích được tính bởi công thức A. B. C. D. Câu 28. Trên tập số phức, gọi và là nghiệm phức của phương trình Tính giá trị của biểu thức A. B. C. D. Câu 29. Tìm số thực dương thỏa A. B. C. D.   ( g( .b aa bf dx dx dx   ( g( .b ba af dx dx dx 12zi 21 .zi 12.zz 125.zz 122.zz 1213.zz 1217.zz 3 0xy (3; 1; 2). ( 3;1; 2). (3; 0; 1). 3;1; 0). :212xtd tzt  \'\'\'\'2:334xtd tzt (0; 2;1). ( 2; 0; 3). ( 1; 3; 1). (1;1; 3). (0;1; 3)M (2; 0;1).N .MN (2;1; 2).I 11; .2I (2; 1; 4).I 11; .2I  220( cos .x dx .M 3.4M 1.2M 7.8M 9.8M ,z bi ,ab 0.a zzi 2.a 2.ai 2.ai 0. 0(2 2) .mx dx m .m 2.m 3.m 6.m 1.m ,,a b ()y ].ab ),y x ,.x ( .baV dx ( .baV dx 2[ )] .baV dx 2( .baV dx 1z 2z 22 0.zz 12.zz 122.zz 124.zz 122 2.zz 128.zz 1(1 ln .mx dx 2.me 2.me 1.me .meTrang 4/6 Mã đề thi 401 Câu 30. Cho hàm số liên tục trên và Tính A. B. C. D. Câu 31. Trên tập số phức, gọi z1 là nghiệm phức có phần thực dương của phương trình Tìm A. B. C. D. Câu 32. Diện tích của hình phẳng (phần gạch sọc trong hình bên dưới) được tính bởi biểu thức nào trong các biểu thức dưới đây? A. B. C. D. Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Tính độ dài của đoạn thẳng A. B. C. D. Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm và có phương trình tổng quát là A. B. C. D. Câu 35. Cho hàm số liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số Tính tích phân A. B. C. D. Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm và Tìm tọa độ điểm để tứ giác là hình bình hành. A. B. C. D. Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng có tọa độ là A. B. C. D. Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình tổng quát là A. B. C. D. ()fx 31( 3f dx 21( 2f dx 32( .I dx 1.I 6.I 5.I 1.I  221.z 1.z 11.zi 131.2zi 13.2zi 13.2zi 120.S dx 021.S dx 1202.S dx 102201.S dx dx (1; 2; 3)A (0;1; 1).B .AB 6.AB 2.AB 29.AB 2.AB () (0;1; 0),A (2; 0; 0)B (0; 0; 3)C 1.123x 1.2 3x 6.2 3x 6.123x ,,ab ()fx ).Fx ( .baI dx .I ( ).I .I (b) (a).I (1; 2; 3), (0;1; 1)AB (4; 0; 0).C ABCD (5;1; 2).D (5; 3; 2).D ( 2; 3; 2).D (0;1; 1).D 2:1xtd tz ( 0P (2; 0;1). (0; 2;1). (4;1;1). 24; ;1 .33 () (1; 2; 0)A ( 2 0xy 2 0.xy 2 0.x 2 0.xy 2 0.x zTrang 5/6 Mã đề thi 401 Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình tổng quát là A. B. C. D. Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với trục hoành có phương trình tổng quát là A. B. C. D. Câu 41. Cho tích phân Bằng phương pháp đổi biến, đặt ta được A. B. C. D. Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng là A. B. C. D. Câu 43. Gọi là nghiệm phân biệt của phương trình trên tập số phức. Trong mặt phẳng Oxy, gọi lần lượt là các điểm biểu diễn của và r, lần lượt là bán kính của đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tứ giác đi qua điểm và Tính A. B. C. D. Câu 44. Cho số phức thỏa mãn Hỏi điểm biểu diễn hình học của là điểm nào trong điểm M, N, P, trong hình dưới đây? A. Q. B. P. C. M. D. N. Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đi qua điểm có véctơ chỉ phương và đường thẳng đi qua điểm có véctơ chỉ phương Với là số thực khác 0, điều kiện cần và đủ để đường thẳng song song với đường thẳng là A. B. C. D. Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm và có véctơ chỉ phương có phương trình chính tắc là A. B. C. D. (3; 0;1)A ( 1; 2; 3).B AB 4 0.x 4 0.x 2 0.x 2 0.x () ( 3; 2;1)A 3 0.x 3 0.x 2 0.y 2 0.y 150(2 1) .I dx 2 1,tx 1511.2I dt 1502.I dt 1501.2I dt 1512.I dt ( 0P 4.3 4.9 4.3 4.9 4, ,z 410z ,,,A 4, ,z ,,A .D .Rr 21.2Rr 2.2Rr 2.Rr 22.2Rr . .i 0( ),M ( )u \'d \' \' \' \'0 0( ),M \' \' \' \'( ).u \'d \'.u ku 0\'..\'u uMd . \' 0.uu 0\'..\'u uMd (2; 3; 1)M (2; 3; 5)u 2 5.2 1x 2 1.2 5x 2 5.2 1x 2 1.2 5x zTrang 6/6 Mã đề thi 401 Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình tham số là A. B. C. D. Câu 48. Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số với Giá trị thực của để là A. B. C. D. Câu 49. Số thực dương thỏa là A. B. C. D. Câu 50. Cho là số thực dương. Số nghiệm phức của phương trình là A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. ----------- ---------- ( 1; 3; 0)M \'2:35xtdyzt  13.5xtyzt 13.5xtytz  13.5xtyzt 13.5xtytz 3yx 2,y mx 0.m 43S 2.m 2 3.m 4.m 23.3m 132mdxx 4.m 16.m 2.m 8.m 20zk