Đề kiểm tra học kỳ 2 môn hóa học lớp 12 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
1ềCâu 1: nào đây thu lo ch đi li u?ấ ướ ếA. NH3 B. AgCl. C. NaOH. D. H2 SO4 .Câu 2: Photpho (P) th hi tính oxi hoá trong ph ng ch nào đâyể ướA. Cl2 B. O2 C. Ca. D. H2 .Câu 3: Thí nghi nào đây ướ không ra ph ng?ả ứA. Cho kim lo Zn vào dung ch HCl loãng.ạ B. Cho kim lo Al vào dung ch NaOH.ạ C. cháy kim lo Ag trong Oố ạ2 D. Thêm AgNO3 vào dung ch Fe(NOị3 )2 .Câu 4: Nhúng các kim lo đây (ti xúc tr ti p) vào dd HCl. Tr ng nào Fe ướ ườ không ănịmòn đi hóa? A. Fe và Cu. B. Fe và Zn. C. Fe và Pb. D. Fe và Ag.Câu 5: Trong công nghi p, Al đi ch ng cách nào đây?ệ ượ ướA. Dùng Mg Al kh dung ch AlClẩ ị3 B. Đi phân nóng ch AlClệ ả3 .C. Đi phân dung ch AlClệ ị3 D. Đi phân nóng ch Alệ ả2 O3 .Câu 6: Lo nhiên nào đây có th coi là m?ạ ướ ướ ướ ềA. sông, su i.ướ B. trong ao, ướ C. gi ng khoan.ướ D. a.ướ ưCâu 7: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Trong nhiên crom ch ng ch t.ự ấB. Oxit Cr2 O3 dùng màu cho th tinh.ượ ủC. Khi cho crom tác ng Clụ ớ2 ho HCl ra mu CrClặ ố2 .D. Crom là kim lo ng nh trong các kim lo i.ạ ạCâu 8: Ch nào đây còn là “đ ng nho”?ấ ướ ườA. Glucozơ B. Fructozơ C. Mantozơ D. saccarozơCâu 9: Ch nào đây ch có tính baz ?ấ ướ ơA. Lysin. B. Anilin. C. axit glutamic D. metylamoni clorua.Câu 10: Dung ch mu nào đây có pH 7?ị ướA. (NH4 )2 SO4 B. NaHCO3 C. AlCl3 D. Fe2 (SO4 )3 .Câu 11: Phát bi nào đây là đúng?ể ướ A. Thành ph chính supephotphat là Ca(Hầ ơ2 PO4 )2 B. Amophot là (NHỗ ồ4 )2 HPO4 và NH4 H2 PO4 C. Thành ph chính supephotphat kép là Ca(Hầ ủ2 PO4 )2 và CaSO4 D. Nitrophotka là KNOỗ ồ3 và NH4 H2 PO4 Câu 12: Hai hiđrocacbon và có cùng công th phân Cứ ử5 H12 tác ng Clụ ớ2 theo mol 1:1, trongỉ ệđó ra 1d xu duy nh còn thì cho xu t. Tên và làạ ượA. 2,2-đimetyl propan và pentan. B. 2,2-đimetyl propan và 2- metylbutanC. 2-metyl butan và 2,2-đimetyl propan. D. 2-metylbutan và pentanCâu 13: Cho 8,8 gam Fe và Cu ph ng dung ch HCl loãng (d ), khi ph ngỗ ứx ra hoan toàn thu 3,36 lít khí Hả ượ2 (đktc) và gam mu khan. Giá tr làố ủA. 20,25 B. 19,45 C. 19,05 D. 22,25Câu 14: Dùng gam Al kh hoàn toàn ng Feể ượ2 O3 sau ph ng th kh ng oxit sauả ượ ủph ng gi 0,58 gam. Giá tr là A. 0,27 B. 2,7 C. 0,54 D.1,12Câu 15: Cho khí CO đi CuO, FeO và MgO nung nóng thu Y. Cho vàoư ượ ợdung ch FeClị3 thu ch Z. làư ượ ậA. Cu và MgO B. Cu, Al2 O3 và MgO C. MgO D. CuCâu 16: trung hòa 20 gam dung ch amin ch ng 22,5% dùng 100 ml dungể ầd ch HCl 1M. Công th phân là A. C2 H7 B. CH5 C. C3 H5 D. C3 H7 Câu 17: Cho 200 gam dung ch ch gluị coz tác ng dung ch AgNOơ ị3 /NH3 kh ng Ag sinh raư ượcho vào dung ch HNOị3 th sinh ra 0,2 mol khí NOậ ấ2 ng glucoz trong dung chồ ịban làầ A. 18% B. 9% C. 27% D. 36%Câu 18: cháy hoàn toàn hai gluxit và thu mol COố ượ ố2 nhi mol Hề ố2 O. Hai gluxit đólàA. Tinh và saccaroz .ộ B. Xenluloz và glucoz C. Saccaroz và fructoz D. Tinh và glucoz .ộ ơCâu 19: Ch nào đây là polime trùng p?ấ ướ ợA. Nh novolac. B. Xenluloz .ơ C. enang.ơ D. Teflon.Câu 20: Phát bi nào đây ướ không đúng?A. Ancol đa ch có nhóm -OH nh nhau hoà tan Cu(OH)ứ ạ2 dung ch xanh th m.ạ ẫB. CH3 COOH hoà tan Cu(OH)2 thành dung ch xanh nh t.ạ ạC. Anđehit tác ng Cu(OH)ụ ớ2 ch. D. Phenol hoà tan Cu(OH)2 dung ch xanhạ ịnh t.ạ Câu 21: Dãy nào đây các ch tác ng Naướ ượ ớ2 CO3 ?A. ancol etylic, axit fomic, natri axetat. B. axit axetic, phenol, axit benzoic. C. axit oxalic, anilin, axit benzoic. D. axit axetic, axit fomic, natri phenolat.Câu 22: Cho các phát bi sau:ể a, Anđehit có tính oxi hóa có tính kh b, Phenol tham gia ph ng th brom khó benzenừ c, Anđehit tác ng Hụ ớ2 (d có xúc tác Ni đun nóng, thu ancol ượ d, dd axit axetic tác ng Cu(OH)ụ ượ ớ2 e, Dung ch phenol trong làm quỳ tím hóa g, Trong công nghi p, axeton xu tị ướ ượ ừcumen phát bi đúng là A. B. C. D. 2Câu 23: Khi làm thí nghi Hệ ớ2 SO4 c, nóng th ng sinh ra khí SOặ ườ2 ch nh khí SOể ấ2 thoátra gây nhi môi tr ng, ng ta nút ng nghi ng bông dung ch nào sau đây?ễ ườ ườ ịA. Gi ăn.ấ B. Mu ăn.ố C. n.ồ D. Xút.Câu 24: Cho mol photpho và mol huỳnh. Hòa tan hoàn toàn trong dung ch HNOỗ ị3đ 20 so ng dùng thu dung ch Y. mol NaOH dùng trung hòa dungặ ượ ượ ếd ch làị A. (3a 2b) mol B. (3,2a 1,6b) mol C. (1,2a 3b) mol D. (4a 3,2b) molCâu 25: 1,68 lít khí hai hiđrocacbon vào bình ng dung ch brom (d ). Sau khi ph nẫ ảng ra hoàn toàn, có gam brom đã ph ng và còn 1,12 lít khí. cháy hoàn toàn 1,68 lít Xứ ốthì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công th phân hai hiđrocacbon là (bi các th tích khí đo đktc)ứ ởA. CH4 và C2 H4 B. CH4 và C3 H4 C. CH4 và C3 H6 D. C2 H6 và C3 H6Câu 26: hiđrocacbon ch (A) có hai liên trong phân và Hộ ử2 có kh iỉ ốso Hớ2 ng 4,8. Nung nóng xúc tác Ni ph ng ra hoàn toàn ta thu có tằ ượ ỉkh so Hố ớ2 ng 8. Công th và thành ph theo th tích (A) trong làằ ủA. C3 H4 80%. B. C3 H4 20%. C. C2 H2 20%. D. C2 H2 80%.Câu 27: cháy hoàn toàn 0,15 mol ancol ch thu 0,3 mol COố ượ2 và 0,3 molH2 O. Bi ng gi phân ancol kém nhau không quá nguyên cacbon. 8,8 gam qua tế ộCuO nung nóng ph ng hoàn toàn thu khí và (gi ch ra oxi hóa ancolế ượ ựb thành anđehit). ph ng lít dung ch AgNOậ ị3 1M trong NH3 đun nóng. Giá tr aị ủV làA. 0,7 B. 0,45 C. 0,6 D. 0,65Câu 28: Nung Cr, Cu, Ag trong oxi hoàn toàn, sau ph ng thu ch tộ ượ ấr A. Cho vào dung ch HCl đun nóng thu dung ch và Y. Thành ph Yắ ượ ủlàA. AgCl B. Cr, Ag C. Ag D. Ag và AgClCâu 29: Cho gam Fe, Cu vào 600 ml dung ch AgNOỗ ị3 1M. Sau khi thúc ph ngế ứthu dung ch ch mu (không có AgNOượ ố3 có kh ng gi 50 gam so ban u. Giá trố ượ ịc là A. 64,8 B. 17,6 C. 114,8 D. 14,8Câu 30: Cho 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào ng dung ch HCl loãng tác ngỗ ụh các ch có trong sau ph ng dung ch HCl (s ph kh duy nh là NO), tế ộl ng NaNOượ3 thi làố A. 8,5 gam. B. 17 gam. C. 5,7 gam. D. 2,8 gam.Câu 31: Cho hai mu X, th mãn đi ki sau:ố ệX không ra ph ngả Cu không ra ph ngả ứY Cu không ra ph ngả Cu ra ph ngả X, có th là A. NaNO3 và NaHCO3 B. NaNO3 và NaHSO4 C. Fe(NO3 )3 và NaHSO4 D. Mg(NO3 )2 và KNO3 Câu 32: Cho các phát bi sau:ể1, Trong dãy các kim lo Al, Cu, Au thì Cu là kim lo có tính đi nh t. ấ2, So các phi kim cùng chu kỳ, các kim lo th ng có bán kính nguyên n.ớ ườ ơ3, các nguyên trong các phân nhóm ph ng tu hoàn là các kim lo i.ấ 4, tinh ch vàng vàng thô (l ch t) ng ph ng pháp đi phân, ng ta dùng vàng thô làmể ươ ườcatot. 5, Tôn là li thi ng kh ăn mòn.ậ ượ 6, Vai trò chính criolit trong quá trình xu Al là làm gi nhi nóng ch Alủ ủ2 O3 7, kim lo ki th nh Ba, Ca dùng làm ch trao nhi trong lò ph ng nhân.ộ ượ ạS phát bi đúng là A. B. C. D. 3Câu 33: Cho X, Y, Z, là các ch khác nhau trong ch t: HCOOH, Cấ ấ6 H5 NH2 (anilin), CH3 COOH và HCl. 25Ở oC, pH các dung ch (cùng có ng 0,01M) ghi trong ng sau:ủ ượ ảCh tấ TpH 8,42 3,22 2,00 3,45Nh xét nào đây là đúng?ậ ướA. có ph ng tráng ng. ươ B. có th đi ch tr ti ancol etylic.ể C. tr ng Brạ ướ2 D. có th dùng trong công nghi th ph m.ể ẩCâu 34: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 0,2M vào 100 ml dung ch ch Alị ứ2 (SO4 )3 aM. quanốh gi kh ng thu và mol Ba(OH)ệ ượ ượ ố2 thêm vào bi di trên th sau :ượ ịM khác, cho 100 ml dung ch Ba(OH)ặ ợ2 0,2M và NaOH 0,3M vào 100 ml dung ch thì thuịđ gam a. Giá tr ượ nh tầ iớA. 5,40. B. 5,45. C. 5,50. D. 5,55.Câu 35: Cho gam Alỗ ồ4 C3 và CaC2 vào thu dung ch A, gam vàướ ượ ủh khí C. a. cháy hoàn toàn khí ph cháy vào dung ch thu cị ượthêm gam a. Trong X, mol gi Alế ữ4 C3 và CaC2 làA. 1:1 B. 1:3 C. 2:1 D. 1:2Câu 36: Hòa tan 31,12 gam Mg, Fe, Feế ồ3 O4 FeCO3 vào dung ch ch Hị ứ2 SO4 vàKNO3 Sau ph ng thu 4,48 lít khí (đktc) (COả ượ ồ2 NO, NO2 H2 có kh so iỷ ớH2 là 14,6 và dung ch ch ch các mu trung hòa ng kh ng là gam. Cho BaClị ượ2 vào Zưth xu hi 140,965 gam tr ng. khác, cho NaOH vào thì th có 1,085 mol NaOH ph nấ ảng ng th xu hi 42,9 gam và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Các ph ng ra hoàn toàn.ứ ảCho các lu sau:ế (a) Giá tr là 82,285 gam. (b) mol KNOị ủ3 trong dung ch ban là 0,225 mol.ị (c) Ph trăm kh ng FeCOầ ượ ủ3 trong là 18,638 .ỗ (d) mol Feố ủ3 O4 trong là 0,05 mol. (e) mol Mg trong là 0,15 mol. ủS lu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 37: Cho là ch ch C, H, và có công th phân trùng công th gi nh t. Choấ ấ2,85 gam tác ng Hụ ớ2 (có H2 SO4 loãng xúc tác) thì ra gam ch và gam ch uạ ữc Y. cháy gam ra 0,09 mol COơ ạ2 và 0,09 mol H2 O. Còn khi cháy gam thu cố ượ0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2 O. ng ng Oổ ượ2 tiêu cho hai ph ng cháy này đúng ng ng Oố ượ2 thuđ khi nhi phân hoàn toàn 42,66 gam KMnOượ ệ4 Bi MếX 90 và có th tác ng Na Hể ạ2 Phát bi nào đây là ướ không đúng?A. có công th phù p.ứ B. có ng phân o.ồ C. Trong Z, Oxi chi 40,68% kh ng.ế ượ D. và là ch tả ất ch c.ạ ứCâu 38: Cho là ch ch vòng benzen có KLPT nh 160 đvC. Đun nóng 18,24 gam iợ ớdung ch KOH 28 ph ng hoàn toàn. Cô sau ph ng thu ph ch và 63,6ị ượ ắgam ch ng và ancol ch c. cháy hoàn toàn thu ph 28,16ấ ướ ượ ồgam CO2 5,76 gam H2 và 27,6 gam K2 CO3 toàn đi qua bình ng Na thu 38,528 lít khíẫ ượH2 (đktc). Ph trăm kh ng mu trong ượ nh tầ iớA. 74%. B. 72%. C. 76%. D. 78%.Câu 39: Cho 51,48 gam X, Y, (Mỗ ồX MY MZ là ba peptit ch thành iạ ượ ởglyxin và valin. cháy hoàn toàn ch ho ho trong thu mol COố ượ ố2 vàH2 kém nhau 0,04 mol. khác, đun nóng hoàn toàn dung ch NaOH thuơ ủđ dung ch ch 69,76 gam mu i. Ph trăm kh ng trong có giá trượ ượ ịg nh tầ iớA. 48,85%. B. 48,90%. C. 48,95%. D. 49,00%Câu 40: ch có công th Cợ ứ6 H10 O5 (trong phân không ch nhóm –CHử ứ2 –). Khi cho tác ng iụ ớNaHCO3 ho Na thì mol khí sinh ra luôn ng mol đã ph ng. th hi các ph ngặ ứsau (theo đúng mol):ỉ (1) H2 (2) 2NaOH 2Z H2 (3) 2NaOH H2 (4) 2Z H2 SO4 2P Na2 SO4 (5) NaOH CaO t°¾¾ ¾® Na CO (6) H2 GBi ng X, Y, Z, T, P, Q, là các ch ch Trong các phát bi sau:ế ể(a) tác ng Na thu mol Hụ ượ ố2 ng mol ph ng.ằ ứ(b) có kh năng thúc cho hoa qu mau chín.ả ả(c) Hiđro hóa hoàn toàn (Ni, to) thì thu Z.ượ(d) có th dùng xu “xăng sinh c”. phát bi đúng làố ểA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

