Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 12 năm 2017

ef981d4ba5b4281defd563a05a24d3ee
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 12 2017 lúc 23:32:33 | Update: 1 tháng 6 lúc 20:23:51 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 449 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD&ĐT HÀ ỘTR NG THPT LÝ THÁNH TÔNGƯỜ( 06 trangề THI NĂM 2017­2018 ỲBài thi: TOÁN 12Th gian làm bài: 90 phút, không th gian phát ềH tên thí sinh:..................................................................................ọS báo danh:.........................................L p:...........................ố ớTR IẢ Ờ1 11 16 21 26 31 36 41 462 12 17 22 27 32 37 42 473 13 18 23 28 33 38 43 484 14 19 24 29 34 39 44 495 10 15 20 25 30 35 40 45 50Câu 1. Tính giá tr bi th ứ3 403 22 .2 .510 :10 0,25   là A. ­10 B. 10 C. 12 D. 15Câu 2. Cho hàm số 4mx myx m với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giátrị nguyên của để hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định. Tìm sốphần tử của .A. B. C. Vô số D. 3Câu 3. Hàm nào đây ngh ch bi trên kho ng ướ ả;  .A. 23y x B. 24 2017y x C.3 23 1y x D.51xyx Câu 4. Đng cong trong hình bên là th hàm trongườ ốb hàm đc li kê ph ng án A, B, C, đây.ố ượ ươ ướ đó là hàm nào? ốA. 13323xxxy B. 1323xxy C. 32 1y x D. 23 1y x Câu 5. Tìm xác đnh hàm ố2 3( 2)y x A. D¡ B. (0; )D Trang /6­ Mã 003ềMã đề 0032O1101C. 1) (2; )D   D. \\ 1; 2}D ¡Câu 6. Cho hàm 24 3y x có th (ồ ). Tìm giao đi (ố và tr hoành.ụA.3 B.2 C.1 D.0Câu 7. Cho là th ng tùy khác 1. nh nào đây đúng ươ ướA. 2log log 2aa B. 221loglogaa C. 21loglog 2aa D. 2log log 2aa Câu 8. ,l là dài đng sinh, chi cao và bán kính đáy hình nón. Đngầ ượ ườ ẳth nào sau đây luôn đúngứA.2 2l R B.2 21 1l R C.2 2R l D. 2l hRCâu 9. Cho 371aP log (a 0, 1). nh nào đây đúng?ệ ướA.73P B. 53P C. 23P D. 73P Câu 10. Anh Nam 100 tri đng vào ngân hàng Vietcombank. Lãi su hàng năm khôngử ấthay đi là 7,5%/năm. anh Nam hàng năm không rút lãi thì sau năm ti anh Namổ ềnh đc ti lãi (k qu làm tròn đn hàng ngàn) là ượ ếA. 143.563.000đng. B. 2.373.047.000đng. C. 137.500.000đng. D. 133.547.000đngồCâu 11. Hàm ố2 31xyx có bao nhiêu đi tr ịA. B. C. D. 1Câu 12. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số 2ln( 1)y m có tập xác định là A. 0m B. 3m C. 1m hoặc 0m D. 0mCâu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số3 33 4y mx m có hai điểm cực trị và sao cho tam giác OAB có diện tíchbằng với là gốc tọa độ. A. 41 1; 2m m B. 1, 1m m C. 1mD. 0mTrang /6­ Mã 003ềCâu 14. Cho hình bát di đu nh là ng di tích các hình bát di nổ ệđu đó. nh nào đây đúng ?ề ướA. 24 3S a B. 23S a C. 22 3S a D. 28S aCâu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh t, AB a; AD 2aữ 3SA a ,( )SA ABCD. là đi trên SA sao cho ể33aAM Tính th tích kh chóp S.BMCể A. 32 39a B. 32 33a C. 34 33a D. 33 29aCâu 16. là các th ng th mãn ươ ỏ2 2log log logx b nh nàoệ ềd đây đúng ướ A. 5x b B. 3x b C. 3x b D. 3x bCâu 17. Cho kh chóp tam giác đu S.ABC có nh đáy ng và nh bên ng 2ạ Tính thểtích kh chóp S.ABC .A. 31312aV B. 31112aV C. 3116aV D. 3114aVCâu 18. có bao nhiêu giá tr nguyên trong đo ạ2017; 2017 ph ng trìnhể ươ3 3log log log 1m x luôn có nghi phân bi t?ệ ệA.4015. B. 2010. C. 2018. D.2013.Câu 19. Hàm ố2 2y 2x 2x x đt giá tr nh hai giá tr mà tích aạ ủchúng là:A. B. C. D. ­1Câu 20. Tìm đo hàm hàm ố2log 1y x .A.1'1yx B.ln 2'1yx C. 1'1 ln 2yx D. 1. '2 ln 1A yxCâu 21. Cho kh chóp SABCD có đáy ABCD là giác đu ti trong đng ườtròn đng kính ườ AB 2R bi (ế SBC đáy ABCD góc 45ộ o.Tính th tích kh chóp ốSABCDA 334RB. 33R C. 336R D. 332RCâu 22. Tìm giá tr th tham ph ng trình ươ19 2.3 0x xm có hai nghi th cệ ự1 2,x th mãn ỏ1 21x x .A. 6m B. 3m C. 3m D. 1mTrang /6­ Mã 003ềCâu 23. ng bi thiên sau đây là hàm nào?ả   y’   A. 1324xxy B. 1324xxy C. 1324xxy D.1324xxyCâu 24. Cho 1.M nh nào trong các nh sau là SAI?ệ ềA. alog khi B. alog x< khi 1C xế1 x2 thì 2log log xD. th hàm ốalog có ti đng là tr tung.ệ ụCâu 25. ,l là dài đng sinh, chi cao và bán kính đáy kh nón (N).ầ ượ ườ ốTh tích kh nón (N) ngằA.213V h B.2V h C.2V l D. 213V lCâu 26. Hàm số lnf x có đo hàm là?ạ ấA.2nnf xx B. 121 !1nnnf xx C. 21nf xx D. 2!nnf xxCâu 27. Tìm nghi ph ng trình ươlog log 1x x .A. 3; B. (1; 3] C. 3; D. Câu 28. Cho log3 và log5 b. Tính log6 1125.A  3a 2ba B.  2a 3ba C.  3a 2ba D.  3a 2ba bCâu 29. Tìm giá trị thực của tham số để đường thẳng (2 1) 3d m vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số 23 1y x A. 32m B. 34m C. 12m D. 14mCâu 30. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 33 1y x trên khoảng 0; ?A. ­1 B. C. D. 4Trang /6­ Mã 003ềCâu 31. Tìm giá tr nh nh hàm ố22y xx trên đo 1; 22   A. 174m B. 10m C. 5m D. 3mCâu 32. Cho hình nón có th tích ng ằ336V a và bán kính đáy ng 3a .Tính dài đng ườcao hình nón đã cho. ủA 4a B.2a C.5a D.aCâu 33. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai ?A. Lắp ghép hai khối hộp sẽ được một khối đa diện lồi B.Khối hộp là khối đa diện lồiC.Khối tứ diện là khối đa diện lồi D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồiCâu 34. Cho hàm ố3x 1yx 1 nh nào đây là đúng?ệ ướA. Hàm đng bi trên các kho ng (–ố –1) và (–1; ).B. Hàm luôn luôn đng bi trên ế\\ 1¡ .C. Hàm ngh ch bi trên các kho ng (–ố –1) và (–1; ).D. Hàm luôn luôn ngh ch bi trên ế\\ 1¡Câu 35. Cho (H) là kh chóp giác đu có các nh ng a. Th tích (H) ng.ố A. 33 B. a326 C. 334 D. 332Câu 36. Cho tam giác ABC vuông cân ạA có 12AB AC= đi ểM thu nh ạhuy ềBC và ọH là hình chi ủM lên nh góc vuông ạAB Quay tam giác AMH quanhtr là đng th ng ườ ẳAB thành nón tròn xoay ặ() N, th tích kh nón tròn ốxoay () nh là bao nhiêu ?ớ A. 2563V B. 1283V C. 256V D. 72V .Câu 37. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình 22x m c bốn nghiệm thực phân biệt. A. 0m B. 1m C. 1m D. 1mCâu 38. Cho bìa hình vuông nh dm làm mô hình kim tháp Ai p, ậng ta tam giác cân ng nhau có nh đáy chính là nh hình vuông ườ ấlên, ghép thành hình chóp giác đu. mô hình có th tích nh thì nh đáy ạc mô hình là:ủTrang /6­ Mã 003ềA. 22 B. 52 C. 22 D. .Câu 39. Cho hình nón có bán kính đáy 3r và độ dài đường sinh 4l Tínhdiện tích xung quanh xqS của hình nón đã cho.A. 12xqS B. 3xqS C. 39xqS D. 3xqS .Câu 40. Cho hàm ố22 1y x nh nào đây đúng ướA. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả( 1;1) B. Hàm đng bi trênố ếkho ng ả(0; )C. Hàm đng bi trên kho ng ả( 0) D. Hàm ngh ch bi trên kho ng ả(0; )Câu 41. Cho hình hóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng và chiều caobằng 2a, diện tích xung quanh của hình nón đỉnh và đáy là hình tròn nộitiếp ABCD bằngA.2174a B.2154a C.2176a D. 2178aCâu 42. Tìm tập nghiệm của phương trình xlog 3log .A. = 2; 8B.S  4; 3C. =4; 16 D. Câu 43. Một vật chuyển động theo quy luật 2163s t với (giây) là khoảngthời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và (mét) là quãng đường vậtdi chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian giây,kể từ khi bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được là baonhiêu A. 144 (m/s) B. 36 (m/s) C. 243 (m/s) D.27 (m/s)Câu 44. Tìm nghiệm của phương trình 2log 5) 4x .A. 21x B. 3x C. 11x D. 13xCâu 45. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình 3xm cónghiệm thực.A. 1m B. 0m C. 0m D. 0mCâu 46. Tìm tập xác định của hàm số 23log 3)y x .A. (2 2;1) (3; )D B. (1; 3)DC. ;1) (3; )D   D. (2 2; )D  Câu 47. Đồ thị của hàm số 223 2xyx x có bao nhiêu tiệm cận ?A. B. C. D. 2Câu 48. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Gọi là diện tíchxung quanh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuôngABCD và A’B’C’D’. Diện tích là :Trang /6­ Mã 003ềA. 2a B.22a C.23aD.222a Câu 49. Cho hàm số )y x liên tục trên đoạn2; 2 và có đồ thị là đường cong như hình vẽbên. Tìm số nghiệm của phương trình 1f xtrên đoạn 2; 2 A. 4. B. 6C. 3. D.5.Câu 50. ph ng trình ươ2 62 32 0x x  có bao nhiêu nghi phân bi tệ A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­H T­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ẾTrang /6­ Mã 003ềxyO22x21x-2-2 4-