Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN 12 THPT NGUYỄN GIA THIỀU

3f33c07fdea380dfc10b33b5d7785f37
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 12 2017 lúc 23:27:24 | Update: 2 tháng 6 lúc 15:46:09 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 476 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

NGUY GIA THI 2016Ề ỲCâu 1: nghi ph ng trình ươ13log 4.3 1xx làA.  0;3. B. C.  0;1D.  1;3.Câu 2: nghi ph ng trình ươ1 214 log logx x  làA. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Câu 3: Gi ta có th ứ2 27 0a ab b th nào sau đây là đúng ?ệ ứA. 2 22 log log loga b B. 24 log log log6a ba b .C. 22 log log log3a ba b D. 2 2log log log3a ba b Câu 4: ng bi thiên sau đây là hàm nào ?ả ốxy’yA. 22 3y x B. 22 3y x C. 213 34y D. 23 3y x .Câu 5: xác đnh hàm ố324 3y x làA. 4;1 B. \\ 4;1¡ .C. ; 1;  D. 4;1 .1010 0 4 34 Câu 6: Cho các th trên các hình sau. Ch ra câu tr đúngồ ờA. Hình 1; đúng. B. Hình đúng.C. các hình đu đúng.ấ D. Hình 1; sai.Câu 7: Giá tr ph ng trình ươ4 6x xm có nghi làệA. 2304m B. 234m C. 234m D. 234m .Câu 8: Cho hàm ố3 23 2y x (C). Đng th ng nào sau đây là ti tuy (C)ườ ủvà có góc nh nh tệ ấA. 3y x B. 3y x C. 0y . D. 3y x .Câu 9: ng các nghi ph ng trình ươ25 .5 0x xx x là Oyxlogay x1a 1 Hình yxO 10 1a logay x Hình 2yx1xy aO0 1a Hình yxO 1xy a1a Hình 4A. 1. B. 2. C. 6. D. ­9. Câu 10: Cho đng cong ườ3 23y x ọ là đng th ng đi qua đi đi vàườ ạc ti uự ểA. song song tr hoành.ớ B. đi qua đi ể1; 2M .C. không đi qua đ.ố D. đi qua đi ể1; 2M Câu 11: Giá tr ph ng trình ươ33 0x m có nghi duy nh làệ ấA. 1m ho ặ1m B. 2m ho ặ2m. C. 2m D. 2m ho ặ2m Câu 12: Hàm ố3 211 23 3my x đng bi trên ế2; thì mthu nào sau đây ?ộ ậA. 2;3m    B. ; 1m  .C. 6;2m     D. 2;3m   .Câu 13: Cho hình chóp S.ABC có SA ABC 2SA a tam giác SBC có di tích ngệ ằ26 2a. ọ là góc gi hai ph ng (SBC) và (ABC). Tính góc ẳ bi th tích kh iế ốchóp S.ABC là 34V a .A. 045 B. 090 C. 030 D. 060 .Câu 14: Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có đáy ABC là tam giác vuông A, ạAB a .Bi th tích lăng tr ụ. ' ' 'ABC là 343aV Tính kho ng cách gi AB và ' 'B .A. 38ah B. 83ah C. 3ah D. 23ah .Câu 15: Giá tr nh nh hàm ố24 ln 1y x trên đo ạ2; 0 làA. ln 2 B. 1. C. ln 3 D. 0. Câu 16: th sau là hàm nào ?ồ ốA. 51xyx  B. 31xyx  .C. 31xyx D. 22y x .Câu 17: M, là giao đi đng th ng ườ ẳ1y x và đng cong ườ2 41xyx .Khi đó hoành trung đi đo th ng MN ngộ ằA. 2. B. 52 C. 52 D. 1.Câu 18: Cho hàm ố223x ayx  hàm có giá tr ti m, giá tr điể ạM th mãn ỏ4m M thì ngằA. 1 B. 2 C. 1. D. 2.Câu 19: xác đnh hàm ố2log 1y x làA.  0;1. B. 1; C. 0; D. 2; .Câu 20: th hàm ố33 1y mx m ti xúc tr hoành khiế ụA. 1m B. 1m C. 1m D. 1m .Câu 21: ng tr đng đt (richer) đc cho công th cườ ượ ứ0log logM A ớA là biên rung ch đa và ố0A là biên chu n. Đuộ ầth 20, tr đng đt San Francisco có ng 8,3 Richer. Trong cùngế ườ ộnăm đó, tr đng đt khác Nam có biên nh n. ng aộ ườ ủtr đng đt Nam làậ ỹA. 2,075. B. 11. C. 8,9. D. 33,2.Câu 22: Trong các hàm sau, hàm nào đng bi trên kho ng ả1;  ?A. 22x xy e B. 343y x .C. 2133y x D. lny x .Câu 23: ngo ti hình ch nh có kích th ướ; 2; 3a có di nệtích làA. 220a B. 216a C. 26 a D. 224a .Câu 24: th hàm ố3 23y ax bx x có đi là ố2;1I khiA. 3;4 2a b B. 3;4 2a b C. 3; 12a b D. 3;4 2a b .Câu 25: Hàm ốy x có ng bi thiên nh hình Kh ng đnh nào sau đây làả ịđúng ?x  y’ +y1   1A. Hàm đng bi trên các kho ng ả;1 1;  .B. Hàm ngh ch bi trên các kho ng ả;1 1;  C. Hàm đng bi trên ế;  .D. Hàm ngh ch bi trên ế¡ .Câu 26: Th tích kh ngo ti kh chóp giác đu có các nh ng aể ằlàA. 323a B. 34 23a C. 383a D. 32 a .Câu 27: Di tích ngo ti hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giácệ ếđu nh a, ạSAB ABC tam giác SAB đu là ềA. 243a B. 253a C. 2a D. 223a .Câu 28: Kim tháp Kê­ Ai đc xây ng vào kho ng 2500 năm tr Côngự ượ ướnguyên. Kim tháp này là giác đu có chi cao 147m, nh đáy dài 230m. Khiự ạđó th tích Kim tháp ngể ằA. 32592100m B. 37776300m C. 22592100m D. 27776300m .Câu 29: Cho hàm ốs inxy e Bi th rút ủ'c os ''K ysinx y làA. 0. B. inx2e C. 1. D. inxcos .x .Câu 30: Tích các nghi ph ng trình ươ5 24 24 10x x làA. 1. B. 1 C. 2. D. 3.Câu 31: th hàm ố2215 3x xyx x  có bao nhiêu ti ?ệ ậA. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 32: Giá tr ti đng th hàm ố2 1xyx m đi qua đi mể2;3M làA. 3. B. 2. C. 2 D. 0.Câu 33: Tìm giá tr nh nh hàm ố3 21 2y m trên  0; 2b ng 7.ằA. 2m B. 1m C. 7m D. 3m .Câu 34: Cho hình chóp O.ABC. Trên các đo th ng OA, OB, OC ba đi mạ ượ ểM, N, khác O. Kh ng đnh nào sau đây là đúng ?ẳ ịA. ... .O MNPO ABCVOA OB OCV OA OB OC B. ... .O MNPO ABCVOM ON OPV OA OB OC .C. ... .O MNPO ABCVOM ON OPV OA OB OA D. ... .O MNPO ABCVOM ON OCV OA OB OP .Câu 35: Ph ng trình ươ2 32 log log 1x x   có nghi làậ ệA. B.  5. C. 2; D. 4;8 .Câu 36: kh ph ng có nh 1m. Ng ta các kh iộ ươ ườ ốl ph ng kh ph ng ng các ph ng song song các aậ ươ ươ ủkh ph ng đc 1000 kh ph ng nh nh 10cm. các kh pố ươ ượ ươ ậph ng thu đc sau khi có bao nhiêu kh ph ng có đúng đc nươ ượ ươ ượ ơđ ?ỏA. đáp án khác.ộ B. 100. C. 96. D. 64.Câu 37: Hàm ố33y x có th làồ ịA. Hình C. B. Hình B. C. Hình A. D. Hình D.Câu 38: Ph ng trình ươ2 320,125.48xx   có nghi làệA. 6. B. 4. C. 3. D. 5.Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành iớ·0, BAD 60AB AD a . SA vuông góc ph ng đáy. Bi góc gi SC và tớ ặđáy ng 060 Th tích kh chóp S.ABCD là V. ố3Va làA. 3. B. C. D. .Câu 40: th hàm ố4 29 10y mx x có đi tr thì giá tr mể ủlàA.  \\ 0¡. B.  3; 3; .C.  0; 3 . D. 3; .Câu 41: Cho hình lăng tr ụ. ' ' 'ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân cóạ2BC a. Hình chi vuông góc ế'B xu ng ph ng đáy (ABC) là trùng trungố ớđi BC. Bi bên ặ' 'BB đáy góc 060 Th tích kh lăng trể ụ. ' ' 'ABC làA. 338a B. 336a C. 334a D. 3312a .Câu 42: Cho th hàm ốy x nh hình ẽĐng th ng ườ ẳy m th hàm ốy x đi phân bi khiạ ệA. 1m B. 1m C. 0m D. 0m .Câu 43: nghi ph ng trình ươ9 2.4x x làA. 3. B. 2. C. 0. D. 1.Câu 44: bán kính kh tăng hai thì th tích kh đóế ầtăng lên bao nhiêu ?ầA. 2. B. 4. C. 8. D. 6.Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang vuông và iạ ớ, AB 2AD CD a . SA vuông góc đáy, bi góc gi (SBC) và đáy là ữ45 . Thểtích kh chóp làốA. 33 22a B. 322a C. 33 D. 32a .Câu 46: Giá tr ph ng trình ươ23 3log .log 0x m có nghi mệ1 2,x th mãn ỏ1 2. 27x x làA. B. 1m C. 5m D. 1m .Câu 47: Lãi su ngân hàng hi nay là 6%/năm. Lúc con ông đu 10 thìấ ớông ti ki 200 tri u. sau năm ông nh lãi là bao nhiêu ?ử ẫA. 233,2 tri u.ệ B. 238,2 tri u. C. 283,2 tri u. D. 228,2 tri u.ệCâu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông và ạSA ABC ChoSA BC a và 2AB a Bán kính ngo ti kh chóp là ốA. a. B. 23a C. 2223a D. 2322a .Câu 49: Trong các nh sau đây, nh nào sai ?ệ ềA. kì hình di nào cũng có ngo ti p.ấ ếB. kì hình nào cũng có ngo ti p.ấ ếC. kì hình ch nh nào cũng có ngo ti p.ấ ếD. kì hình chóp đu nào cũng có ngo ti p. ếCâu 50: ph ng (P) ầ; 2S Khi đó đng tròn có bánườ ắkính làA. 2 2;a P B. 2 24 ;a P