Đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học lớp 12 mã đề 061
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT ĐI BIÊNỞ ỆTR NGƯỜ THPT AỦCHÙA KI TRA KÌ IỂ ỌMôn: HOA CỌ 12Năm :2016-2017Th gian làm bài: phút; 40 câu tr nghi m)ắ ệ(Đ thi 03 trang)ề ồMã đềthi 061H tên thí sinh:..................................................................... pớ .............................Cho bi t: Na 23, 1, 16, 14, Ca 40, 12, Zn 65, Cu 64, Ag 108, Al =ế27, Mg 24, Cl 35,5.Câu 1: Cho 18 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ngỗ ứx ra hoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hả ượ2 (đkc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 5,2. B. 6,4. C. 5,0 D. 8,5.Câu 2: Ph ng trình: 6nCOươ2 5nH2 ¾¾ ¾®asmtClorofin (C6 H10 O5 )n 6nO2 là ph ng hoá cả ọchính quá trình nào sau đây?ủA. quá trình kh .ử B. quá trình oxi hoá. C. quá trình hô p.ấ D. quá trình quang p.ợCâu 3: xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam este no, ch dùng 300ml dung chể ịNaOH 0,5M. Công th phân este làứ ủA. C5 H10 O2 B. C3 H6 O2 C. C6 H12 O2 D. C4 H10 O2 .Câu 4: Cho các ch Hấ2 NCH2 COOH, CH3 COOH, CH3 CH2 NH2 Dùng thu th nào sau đây đố ểphân bi các dung ch trên?ệ ịA. CH3 OH/HCl. B. HCl. C. Quỳ tím. D. NaOH.Câu 5: Ch không ph axit béo làảA. axit panmitic. B. axit axetic. C. axit oleic. D. axit stearic.Câu 6: Dãy kim lo nào ph ng nhi th ng?ạ ướ ườA. Al, Hg, Cs, Sr. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. Fe, Zn, Li, Sn. D. K, Na, Ca, Ba.Câu 7: đi ph ng th phân este trong môi tr ng axit là:ặ ườA. Ph ng thu ngh ch.ả B. Ph ng xà phòng hóa.ả ứC. Ph ng không thu ngh ch.ả D. Ph ng cho nh electron.ả ậCâu 8: amino axit ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam tácỉ ứd ng HCl thu 15,06 gam mu i. Tên làụ ượ ủA. alanin. B. valin. C. axit glutamic. D. glixinCâu 9: Dãy các ch theo th tăng baz là:ồ ượ ơA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3 .C. C6 H5 NH2 CH3 NH2 NH3 D. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 .Câu 10: Tinh thu lo iộ ạA. monosaccarit. B. polisaccarit. C. đisaccarit. D. lipit.Câu 11: Khi th phân ch (Củ ấ17 H33 COO)3 C3 H5 trong dung ch NaOH, đun nóng thu cị ượnhóm ph nào?ả ẩA. C17 H33 COONa, C3 H5 ONa, H2 O. B. C17 H33 COONa, C3 H5 OH.C. C17 H33 COONa, C3 H5 OH. D. C17 H33 COONa, C3 H5 (OH)3 .Câu 12: Ph ng ch ng minh glucoz có nhóm ch anđehit làả ứA. tác ng axit sobitol.ụ ạB. ph ng lên men etylic.ả ượC. ph ng tráng ng.ả ươD. tác ng Cu(OH)ụ ớ2 nhi phòng dung ch có màu xanh tr ng.ở Trang Mã thi 061ềCâu 13: ng ng phân amin ng công th phân Cố ượ ử3 H9 làA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 14: Cho dãy các ch CHấ3 COOCH3 H2 NCH2 COOH, CH3 NH2 ch trong dãy ph nố ảng dung ch NaOH làứ ượ ịA. 2. B. 1. C. 3. D. 0.Câu 15: Ph ng este hoá gi ancol etylic và axit axetic thànhả ạA. etyl axetat. B. axyl etylat. C. axetyl etylat. D. metyl axetat.Câu 16: Cho dãy các ch t: CHấ2 =CHCl, CH2 =CH2 CH2 =CH-CH=CH2 H2 NCH2 COOH. ch tố ấtrong dãy có kh năng tham gia ph ng trùng làả ợA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 17: Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứTinh glucoz etyl axetat.ộ ơCác ch X, trong trên là:ấ ượA. C2 H4 CH3 COOH. B. C2 H5 OH, CH3 COOH.C. CH3 COOH, CH3 OH. D. CH3 COOH, C2 H5 OH.Câu 18: Cho 4,5 gam etylamin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu làụ ượ ượA. 8,15 gam. B. 8,10 gam. C. 7,65 gam. D. 0,85 gam.Câu 19: Kim lo Fe ph ng dung ch nào sau đây thành mu (III)?ạ ượ ắA. Dung ch CuSOị4 B. Dung ch HCl.ịC. Dung ch HNOị3 (loãng, ).ư D. Dung ch Hị2 SO4 (loãng).Câu 20: Glixin ph ng các ch trong nhóm ch nào sau đây (đi ki nả ượ ệph ng coi nh có ):ả ủA. HCl C2 H5 OH NaCl. B. HCl Cu, C2 H5 OH.C. NaOH, HCl, C2 H5 OH. D. Na ,Br2 C2 H5 OH.Câu 21: Khi ăn nhai kĩ th ng do đã ra ph ng nào sau đây:ơ ứA. Ph ng th phân saccaroz thành glucoz và fructozả ơB. Ph ng thành tinh t.ả ộC. Ph ng th phân xenluloz thành glucozả ơD. Ph ng th phân tinh thành glucozả ơCâu 22: ph ng hoàn toàn dung ch ch 7,5 gam Hể ứ2 NCH2 COOH mlầ ủdung ch NaOH 1M. Giá tr làị ủA. 200. B. 100. C. 50. D. 150.Câu 23: poliamit là nh ng polime ng có ch nhi nhómơ ềA. –NH– trong phân .ử B. –CO– trong phân .ửC. –CO–NH– trong phân .ử D. –CH(CN)– trong phân .ửCâu 24: Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh làị ểA. CH3 COOH. B. C2 H5 OH. C. CH3 NH2 D. H2 NCH2 COOH.Câu 25: Vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH=CH2 B. CH3 COOCH3 C. HCOOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 26: nào sau đây thu lo bán ng (t nhân o)?ơ ạA. m.ơ B. visco.ơ C. bông. D. nilon-6,6.ơCâu 27: Ngâm lá Zn trong 200ml dung ch AgNOộ ị3 0,1M. Khi ph ng thúc kh iả ốl ng lá ZnượA. gi 1,51 gam.ả B. tăng 0,43 gam. C. gi 0,43 gam.ả D. tăng 1,51gam.Câu 28: cháy hoàn toàn 3,3 gam este no,ố ch thu 3,36 lit khí COơ ượ2 (đktc) .Công th phân làứ ủA. C2 H4 O2 B. C4 H8 O2 C. C3 H6 O2 D. C5 H8 O2 .Câu 29: Ch thu lo đisaccarit làấ Trang Mã thi 061ềA. glucoz .ơ B. fructoz .ơ C. xenluloz .ơ D. saccaroz .ơCâu 30: Tính ch lí chung kim lo làấ ạA. hi nóng ch cao, đi n, nhi t, ánh kim.ệ ệB. ính o, đi n, nhi t, ánh kim.ẻ ệC. ính m, đi n, nhi t, ánh kim.ề ệD. ính ng, đi n, nhi t, ánh kim.ứ ệCâu 31: Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol metylic. Côngủ ườ ượth làứ ủA. CH3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. C2 H3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 32: Cho dãy các dung ch: glucoz saccaroz etanol, glixerol. dung ch trong dãyị ịph ng Cu(OH)ả ượ ớ2 nhi th ng thành dung ch có màu xanh lam làở ườ ịA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 33: Ph ng gi Cả ữ2 H5 OH CHớ3 COOH (xúc tác H2 SO4 c, đun nóng) là ph ngặ ứA. este hóa. B. trùng ng ng.ư C. trùng p.ợ D. xà phòng hóa.Câu 34: Protein ph ng Cu(OH)ả ớ2 ph có màu tr ng làạ ưA. màu da cam. B. màu .ỏ C. màu vàng. D. màu tím.Câu 35: Thu th nào đây dùng phân bi các dung ch glucoz ancol etylic và lòngố ướ ơtr ng tr ng?ắ ứA. NaOH. B. AgNO3 /NH3 C. HNO3 D. Cu(OH)2 .Câu 36: cháy hoàn toàn gam metylamin (CHố3 NH2 ), sinh ra 2,24 lít khí N2 đktc). Giá trở ịc làủA. 6,2 gam. B. 5,4 gam. C. 2,6 gam. D. 3,1 gam.Câu 37: Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3(đun nóng), thu 21,6 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 16,2. B. 36,0. C. 18,0. D. 9,0.Câu 38: Tr đây, ng ta th ng dùng nh ng ng soi ng ng vì ng là kimướ ườ ườ ươ ồlo iạA. có tính nhi tẫ ốB. kém ho ng, có tính kh uạ ếC. có kh năng ph ánh sángả ốD. có tính oẻCâu 39: Cho CH3 COOCH3 vào dung ch NaOH (đun nóng), sinh ra các ph làị ẩA. CH3 OH và CH3 COOH. B. CH3 COONa và CH3 OH.C. CH3 COONa và CH3 COOH. D. CH3 COOH và CH3 ONa.Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim lo (hóa tr II) vào dung ch Hộ ị2 SO4 loãng, .ưSau ph ng th thoát ra 3,36 lit khí (đktc). kim lo làả ạA. Ca. B. Al. C. Mg. D. Zn.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 061ề

