Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề kiểm tra học kì 1 môn hóa học lớp 11

2a69e3d7287b170948ee3ab7e5c6e20e
Gửi bởi: Võ Hoàng 15 tháng 12 2017 lúc 2:56:26 | Update: 58 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 531 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 1. Ch nào sau đây không đi đc? ượA.KCl n, khan CaCl2 nóng ch yảB.NaOH nóng ch D. HBr hòa tan trong cả ướCâu 2. Trong dung ch axit axetic (CHị3 COOH)có nh ng ph nào? ửA. +, CH3 COO C. CH3 COOH, +, CH3 COO ­, H2 OB. +, CH3 COO ­, H2 D. CH3 COOH, CH3 COO ­, Câu 3. Dung ch nào sau đây có kh năng đi n? ệA. Dung ch đng C. Dung ch uị ườ ượB. Dung ch mu ăn D.ị Dung ch benzen trong ancolịCâu 4. Dãy nào dây ch ch đi li nh? ướ ạA. HBr, Na2 S, Mg(OH)2 Na2 CO3 C. HNO3 H2 SO4 KOH, K2 SiO3B.H2 SO4 NaOH, Ag3 PO4 HF D.Ca(OH)2 KOH, CH3 COOH, NaClCâu 5. Cho 200ml dung ch ch axit HCl 1M và NaCl 1M. mol các ion Naị +, Cl ­, trong dungd ch là: ượA. 0,2 0,2 0,2 B.0,1 0,2 0,1 C. 0,2 0,4 0,2 D. 0,1 0,4 0,1Câu 6. Dung ch ch đi li đi đc là do :ị ượA.S chuy ch các electron C.S chuy ch các cation.ự ủB. chuy ch các phân hòa tan. ửD. chuy ch cation và anion.ự ảCâu 7. Ch nào sau đây không đi đc? ượA. HI trong dung môi c.ướ B.KOH nóng ch y.ảB. C.MgCl2 nóng ch y.ả D.NaCl n, khan.ắCâu 8. Dung ch ch nào sau đây không đi đc? ượA. HCl trong C6 H6 benzen ). C.Ca(OH)2 trong c.ướB. CH3 COONa trong c.ướ D. NaHSO4 trong c.ướCâu 9. Ch nào đây không phân li ra ion khi hòa tan trong c?ấ ướ ướA. MgCl2 .HClO3 C. C6 H12 O6 glucoz D.Ba(OH)2Câu 10. Có dung ch :Natri clorua, etylic, axit axetic, kali sunfat đu có ng 0,1 mol/l. Khị ượ ảnăng đi các dung ch đó tăng theo th nào trong các th sau:ẫ ựA. NaCl C2 H5 OH CH3 COOH K2 SO4 B. C2 H5 OH CH3 COOH NaCl K2 SO4C. C2 H5 OH CH3 COOH K2 SO4 NaClD. CH3 COOH NaCl C2 H5 OH K2 SO4Câu 11. Có dung ch ch đi li u. Khi thay đi ng dung ch nhi không đi thì :ị ổA. đi li và ng đi li đu thay đi.ộ ổB. đi li và ng đi li đu không thay đi.ộ ổC. đi li thay đi và ng đi li không đi.ộ ổD. đi li không đi và ng đi li thay đi.ộ ổCâu 12. Có dung ch ch đi li u. Khi thay đi nhi dung ch ng không đi thì :ị ổA. đi li và ng đi li đu thay đi.ộ ổB. đi li và ng đi li đu không thay đi. ổC. đi li thay đi và ng đi li không đi.ộ ổD.Đ đi li không đi và ng đi li thay đi.ộ ổCâu 13. Ch đi li nh có đi li :ấ ệA. 0α B. 1α C. <1α D. <1αCâu 14. Ch đi li có đi li :ấ ệA. 0α B. 1α C. <1α D. <1αCâu 15. 25Ở oC đi li CHộ ủ3 COOH các ng khác nhau thay đi nh th nào ?ở ếA. 0,5M 1M 2M C. 2M 1M 0,5MB. 1M 2M 0,5M D. 0,5M 2M 1M Câu 16. đóng vai trò gì trong quá trình đi li các ch trong ướ ướA. Môi tr ng đi li ườ C.Dung môi phân cựB.Dung môi không phân cự D.T liên hidro các ch tanạ ấCâu 17. Câu nào sau đây đúng khi nói đi li ?ề ệA. đi li là hòa tan ch vào thành dung ch .ự ướ ịB. đi li là phân li ch tác ng dòng đi n.ự ướ ệC. đi li là phân li ch thành ion ng và ion âm khi ch đó tan trong hay tr ngự ươ ướ ạthái nóng ch y.ảD. đi li th ch là quá trình oxi hóa kh .ự ửCâu 18. Trong dung ch loãng có ch 0,6 mol SOị ứ4 2­ thì trong dung ch đó có ch :ị ứA. 0,2 mol Al2 (SO4 )3 C. 0,6 mol Al 3+C. 1,8 mol Al2 (SO4 )3 D. 0,6 mol Al2 (SO4 )3 Câu 19. đi li ch đi li ph thu vào nh ng nào sau đây :ủ ốA. ch ch đi li B. ch dung môiả ủC. Nhi môi tr ng và ng ch tan.ệ ườ ấD. A, B, đúng.Câu 20. Dung ch thu đc khi tr 200 ml dung ch NaCl 0,2M và 300ml dung ch Naị ượ ị2 SO4 0,2Mcó ng cation Naồ là bao nhiêu A. 0,23M B. 1M C. 0,2M D. 0,1MCâu 21 Dung ch ch ion Hị có th ph ng dung ch ch các ion hay ph ng các ch ấr nào sau đây: A. CaCO3 Na2 SO3 CuCl2 B. Cu(OH)2 Fe(OH)2 FeO, CuO C. OH ­, CO3 2­, Na +, +D. đáp án trênấ ảCâu 22 ch nào sau đây cùng trong dung ch? A) AlCl3 và Na2 CO3 B) HNO3 và NaHCO3 C) NaNO3 và KOH D) Ba(OH)2 và FeCl3 .Câu 23 Ion CO3 2­ không ph ng các ion nào sau đây:ả A. NH4 +, Na +, B. Ca 2+, Mg 2+ C. +, NH4 +, Na +, +D. Ba 2+, Cu 2+, NH4 +, +Câu24 Ion OH có th ph ng các ion nào sau đây:ể A. +, NH4 +, HCO3 B. Cu 2+, Mg 2+, Al 3+ C. Fe 3+, HSO4 ­, HSO3 D. Đáp án khácCâu 25 Cho Ba vào các dd sau: X1 NaHCO3 X2 CuSO4 X3 (NH4 )2 CO3 X4 NaNO3 X5 MgCl2 X6 KCl. nh ng dd nào sau đây thì không ra aớ A. X1 X4 X5 B. X1 X4 X6 C. X1 X3 X6 D. X4 X6Câu 26 :Cho các ch và ion sau: HCOấ3 ­, H2 O, Al2 O3 ZnO, Be(OH)2 HSO4 ­, Mn(NO3 )2 Zn(OH)2 CH3 COONH4 Theo Bronsted, các ch và ion nào là ng tính:ấ ưỡ A. Al2 O3 ZnO, Zn(OH)2 Be(OH)2 HSO4 –. B. HCO3 ­, H2 O, Al2 O3 ZnO, Zn(OH)2 Be(OH)2 CH3 COONH4 C. HSO4 ­, Al2 O3 ZnO, Zn(OH)2 Be(OH)2 NH4 NO3 D. H2 O, Al2 O3 ZnO, Zn(OH)2 Be(OH)2 ,HSO4 –.Câu 27: Cho 10,6 gam Na2 CO3 vào 12 gam dung ch Hị2 SO4 98% thu đc bao nhiêu gam dung ch? ượ ịN cô dung ch sau ph ng thu đc bao nhiêu gam ch khan?ế ượ A. 18,2 và 14,2 B. 18,3 và 16,16 C. 22,6 và 16,16 D. 7,1 và 9,1Câu 28: Tr 200 ml dung ch HCl 1M 300 ml dung ch HCl 2M. pha loãng không làm thayộ ựđi th tích thì ng dung ch HCl thu đc là:ổ ượ A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15MCâu 29: Ph ng trình ion thu Hươ OH H2 bi di ch ph ng nào sau đây:ể A. HCl NaOH NaCl H2 B. NaOH NaHCO3 Na2 CO3 H2 C. H2 SO4 BaCl2 2HCl BaSO4 D. và đúngCâu 30 10 ml dung ch KOH vào 15 ml dung ch Hổ ị2 SO4 0,5 M, dung ch axit. Thêm 3ml ưdung ch NaOH 1M vào thì dung ch trung hoà. ng mol/l dung ch KOH là:ị A. 1,2 B. 0,6 C. 0,75 D. 0,9 MCâu 31 Cho 100ml dung ch CuSOị ợ4 1M và Al2 (SO4 )3 1M tác ng dung ch NaOH cụ ọl mang nung đn kh ng không đi thu đc ch ượ ượ có kh ngố ượ là: A) 4g B) 8g C) 9,8g D) 18,2g.Đáp án :1A 2C 3B 4C 5C 6D 7D 8A 9C 10B11C 12A 13B 14C 15A 16C 17C 18A 19D 20C21B 22C 23A 24A 25D 26B 27B 28C 29B 30B31ACâu 1. Dãy các axit là:ồ ấA. HCl, H2 SO4 H2 S, CH3 COOH B. H2 CO3 H2 SO3 H3 PO4, HNO3C. H2 SO4 H2 SO3 HF, HNO3 D. H2 S, H2 SO4 H2 CO3 H2 SO3Câu 2: Theo thuy A­rê­ni­ut, lu nào sao đây là đúng ?ế ậA.M ch trong thành ph phân có hidro là axit .ộ ửB.M ch trong thành ph phân có nhóm OH là baz .ộ ơC.M ch khi tan trong không ra cation Hộ ướ còn là baz .ọ ơD. ch có kh năng phân li ra anion OHộ trong là baz .ướ ơCâu 3. Zn(OH)2 trong phân li theo ki u:ướ ểA.Ch theo ki bazỉ B.Ch theo ki axitỉ ểC.V theo ki axit theo ki bazừ ềD.Vì là baz nên không phân liơ ếCâu 4. Nh ng mu có kh năng đi li hoàn toàn trong là:ữ ướA. NaCl, Na2 SO4 K2 CO3 AgNO3 B. Hg(CN)2 NaHSO4 KHSO3, AlCl3C. HgCl2, CH3 COONa, Na2 S, (NH4 )2 CO D. Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4 NaNO3Câu 5. Ph ng trình đi li nào sau đây không đúng?ươ ệA. HNO3 NO3 ­B. K2 SO4 2+ SO4 2­C. HSO3 SO3 2­D. Mg(OH)2 Mg 2+ 2OH ­Câu 6. ng mol anion trong dung ch Ba(NOồ ị3 )2 0,10MA. 0,10M B.0,20M C.0,30M D.0,40MCâu 7. ng mol cation trong dung ch Ba(NOồ ị3 )2 0,45MA.0,45M B.0,90M C.1,35M D.1,00MCâu 8. Đi dung ch axit CHố ế3 COOH 0,10M, qua đi li thì đánh giá nàoế ướv ng mol ion sau đây là đúng?ề ộA. [H +] 0,10M C. [H +] [CH3 COO ­]B. [H +] [CH3 COO ­] D. [H +] 0.10MCâu 9. Đi dung ch axit nh HNOố ạ3 0,10M, qua đi li thì đánh giá nào vế ướ ền ng mol ion sau đây là đúng?ồ ộA. [H +] 0,10M C. [H +] [NO3 ­]B. [H +] [NO3 ­] D. [H +] 0.10MCâu 10. Theo thuy Bron­stêt thì nh xét nào sau đây là đúng?ế ậA. Trong thành ph baz ph có nhóm OH.ầ ảB. Axit ho baz có th là phân ho ion.ặ ặC. Trong thành ph axit có th không có hidro.ầ ểD. Axit ho baz không th là ion.ặ ểCâu 11. Ch câu tr đúng trong các câu đây?ọ ướA. Giá tr Kịa axit ph thu vào ng đ.ủ ộB. Giá tr Kịa axit ph thu vào áp su t.ủ ấC. Giá tr Kịa axit ph thu vào nhi đ.ủ ộD. Giá tr Kịa axit càng nh axit càng nh.ủ ạCâu 12. Khi nói Axit fomic (HCOOH) nh axit axetic (CHạ ơ3 COOH) có nghĩa là :A. dung ch axit fomic có ng mol dung ch axit axetic.ị ịB. dung ch axit fomic có ng dung ch axit axetic.ị ịC. axit fomic có ng phân li axit axetic.ằ ơD. dung ch axit fomic bao gi cũng có ng Hị dung ch axit axetic.ớ ịCâu 13. Khi hòa tan trong c, ch nào sau đây làm cho qu tím chuy màu xanh ?ướ ểA. NaCl B. NH4 Cl C. Na2 CO3 D. FeCl3Câu 14. Ch các ch là hidroxit ng tính trong các hidroxit sau A. Zn(OH)ọ ưỡ ố2 B. Al(OH)3 C.Sn(OH)2 D. A, B, CảCâu 15. Mu nào sau đây không ph là mu axit? ốA. NaHSO4 B. Ca(HCO3 )2 C. Na2 HPO3 D. Na2 HPO4Câu 16. Dãy các ch nào sau đây tác ng dung ch HCl tác ng dung ch NaOH ?ấ ịA. Pb(OH)2 ZnO ,Fe2 O3 C. Na2 SO4 HNO3 Al2 O3B. Al(OH)3 Al2 O3 Na2 CO3 D. Na2 HPO4 ZnO Zn(OH)2Câu 17. Cho các ion sau: a) PO4 3­ b) CO3 2­c) HSO3 ­d) HCO3 ­e) HPO3 2­Theo Bronstet nh ng ion nào là ng tính ?ữ ưỡA. a,b B.b,c C.c,d D.d,eCâu 18. Cho các axit các ng axit sau:ớ ố(1) H3 PO4 (Ka 7,6.10 ­3) (2) HOCl Ka 5.10 ­8 )(3) CH3 COOH Ka 1,8.10 ­5) (4) HSO4 Ka 10 ­2 )S nh các axit theo th tăng :ắ ầA. (1) (2) (3) (4) B. (4) (2) (3) (1)C. (2) (3) (1) (4) D. (3) (2) (1) (4)Câu 19. Cho các ion và ch đc đánh th nh sau:ấ ượ ư1.HCO3 ­2.K2 CO3 3.H2 4. Mg(OH)25.HPO4 ­6.Al2 O3 7.NH4 Cl 8.HSO3 ­Theo Bronstet, các ch và ion ng tính là:ấ ưỡA.1,2,3 B. 4,5,6 C. 1,3,5,6,8 D. 2,6,7Câu 20. Hãy ch câu đúng nh trong các đnh nghĩa sau đây ph ng axit­baz theo quan đi mọ ểc lí thuy Bronstet. Ph ng axit­baz là:ủ ơA. Do axit tác ng baz .ụ ơB. Do oxit axit tác ng oxit baz .ụ ơC. Do có nh ng, nh proton.ự ườ ậD. Do có ch chuy electron ch này sang ch khác.ự ấCâu 21. Theo đnh nghĩa axit­baz Bronstet có bao nhiêu ion trong các ion sau đây là baz Naị +,Cl ,CO3 2­ ,HCO3 CH3 COO NH4 2­ ?A.1 B.2 C.3 D.4Câu 22. Theo đnh nghĩa axit­baz Bronstet có bao nhiêu ion trong các ion sau đây là baz :ị ơBa 2+ Br NO3 NH4 C6 H5 SO4 2­ ?A.1 B.2 C.3 D.4Câu 23. Trong các ch sau đây, ch nào cùng trong dung ch ?ặ ịA. AlCl3 và Na2 CO3 B. HNO3 và NaHCO3C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3Câu 24. dung ch có mol NHộ ị4 mol Mg 2+ mol SO4 2­ và mol HCO3 .Bi th nào bi thể ịs liên quan gi a, b, c, sau đây là đúng ?ự ữA. 2b B. 2b 2c dC. 2c D. dCâu 25. Có đng dung ch nhãn là: AlClọ ấ3 NaNO3 K2 CO3 và Fe(NO3 )2 .N ch đc phépế ượdùng làm thu th thì có th ch ch nào trong các ch sau:ộ ấA. Dung ch NaOHị B. Dung ch Hị2 SO4C. Dung ch Ba(OH)ị2 D. Dung ch AgNOị3Câu 26. Dãy ch và ion nào sau đây có tính ch trung tính ?ấ ấA. Cl Na NH4 B. Cl Na Ca(NO3 )2C. NH4 Cl H2 D. ZnO, Al2 O3 Ca(NO3 )2 Câu 27. Nh đn dung ch NaOH vào dung ch AlClỏ ị3 Hi ng ra là:ệ ượ ảA.Ch có keo tr ng.ỉ ắB.Không có a, có khí bay lên.ế ủC. Có keo tr ng, sau đó tan. ủD.Có keo tr ng và có khí bay lên.ế ắCâu 28. Cho 10ml dung ch HCl 1M và Hị ợ2 SO4 0,5M. Th tích dung ch NaOH 1M để ểtrung hòa dung ch axit đã cho là:ịA. 10ml B.15ml C.20ml D. 25mlCâu 29. Tr 200ml dung ch HCl 1M 300ml dung ch HCl 2M. pha tr không làm coộ ộgiãn th tích thì dung ch có ng mol là: A. 1,5Mể B.1,2M C.1,6M D. 0,15MCâu 30. Hãy đoán hi ng ra khi thêm dung ch Naự ượ ị2 CO3 vào dung ch mu FeClị ố3 ?A. Có màu nâu đ.ế ỏB. Có các khí lên.ọ ủC. Có màu nh t.ế ạD. Có màu nâu đng th các khí lên.ế ủCâu 31. Th tích dung ch HCl 0,3M trung hòa 100ml dung ch NaOH 0,1M vàể ợBa(OH)2 0,1M là:A. 100ml B.150ml C.200ml D.250mlCâu 32. Cho ph ng trình ion thu n: Hươ OH H→2 Oph ng trình ion thu đã cho bi di ch các ph ng hóa nào sau đây ?ươ ọA. HCl NaOH NaCl H→2 OB. NaOH NaHCO3 Na→2 CO3 H2 OC. H2 SO4 BaCl2 2HCl BaSO→4D. và đúng.Câu 33. Trong các ph ng đây, ph ng nào trong đó đóng vai trò là axit theoả ướ ướ ộBronstet ?A. HCl H2 H→3 Cl ­B. NH3 H2 NH4 OH ­C. CuSO4 5H2 CuSO→4 .5H2 D. H2 SO4 H2 H→3 HSO4 ­Câu 34. Cho ph ng trình hóa ph ng ng ion thu n: ươ ọCO3 2­ 2H H→2 CO2Ph ng trình ion thu trên là ph ng trình ng phân nào sau đây ươ ươ ửA. Na2 CO3 2HCl 2NaCl H2 CO2 B. CaCO3 2HCl CaCl→2 H2 CO2C. MgCO3 2HCl MgCl→2 H2 CO2D. BaCO3 2HCl BaCl→2 H2 CO2Câu 35. Trong các mu sau, dung ch mu nào có môi tr ng trung tính?ố ườA. FeCl3 B. Na2 CO3 C. CuCl2 D. KClCâu 36. Dung ch NaOH 0,1M và Ba(OH)ị ồ2 0,2M. Th tích dung ch Hể ị2 SO4 0,5M trungầ ểhòa 100ml dung ch là bao nhiêu ?ế ịA. 100ml B.50ml C. 150ml D. 200mlCâu 37. nh đau dày có th là do ng axit HCl trong dày quá cao. gi ng axit khiệ ượ ượb đau, ng ta th ng dùng ch nào sau đây ườ ườ ấA. Mu ăn NaCl )ố B. Thu mu NaHCOố ố3 )C. Đá vôi CaCO3 D. Ch khácấCâu 38. Tr dung ch ch mol AlClộ ứ3 dung ch ch mol NaOH. thu đc thì nớ ượ ầcó :ỉ ệA. 1: B. C. D. 4Câu 39. Cho dãy các ch Ca(HCOấ3 )2 NH4 Cl (NH4 )2 CO3 ZnSO4 Al(OH)3 Zn(OH)2 .S ch trongố ấdãy có tính ng tính là :ưỡA. B. C. D. 2Câu 40. Cho dung ch 0,1mol Caị 2+ 0,2mol Na 0,15mol Mg 2+ 0,2mol Cl và xmol HCO3 ­.Giá tr là:ị ủA.0,25mol B.0,50mol C.0,75mol D.0,05molCâu 41. Cho 200ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M ng thuụ ượ ủđc là 15,6g. Giá tr nh là :ượ ủA. 1,2 lít B. 1,8 lít C. 2,4 lít D. 2lítCâu 42. Cho dãy các ch Cr(OH)ấ3 Al2 (SO4 )3 Mg(OH)2 Zn(OH)2 MgO CrO3 .S ch trong dãyố ấch có tính ng tính :ấ ưỡA. B. C. D. 5Câu 43. Cho mol NaOH vào dung ch ch 0,05mol AlClị ứ3 thu đc 0,04 mol Al(OH)ượ ủ3 Giá trịc là:ủA. 0,12mol ho 0,16 molặ B. 0,12molC.0,16mol D. 0,04 mol và 0,12molCâu 44. Dãy ch nào tác ng dung ch HCl tác ng dung ch NaOH.ấ ịA. Pb(OH)2 ZnO, Fe2 O3 B. Al(OH)3 Al2 O3 Na2 CO3 C. Na2 SO4 HNO3 Al2 O3 D. Na2 HPO4 ZnO, Zn(OH)2Đáp án :1D 2D 3C 4A 5B 6B 7A 8D 9A 10B11C 12C 13C 14D 15C 16D 17C 18C 19C 20C21C 22A 23C 24B 25C 26B 27A 28C 29C 30D31A 32D 33B 34A 35D 36B 37B 38A 39A 40B41D 42C 43A 44DCâu 1. x,y,z theo th là ng mol ion Họ trong nguyên ch dd ch axít dd baz ướ ơ.Hãy x,y,z theo th tăng :ắ A.