Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn toán lớp 10

f11fa8c2e1965f8bcb2471119f600cdc
Gửi bởi: Võ Hoàng 29 tháng 7 2018 lúc 20:28:43 | Update: 27 tháng 5 lúc 14:02:47 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 463 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50Đ.án BCâu 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60Đ.án CCâu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70Đ.án BCâu 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80Đ.án CCâu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90Đ.án ACâu 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100Đ.án CCâu 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110Đ.án CCâu 111 112 113 114 115 116 117 118 119 120Đ.án ABài 3: TẬP HỢP1. Ký hi nào sau đây là ch là nhiên ?ệ ựa) c)  d) .2. Ký hi nào sau đây là ch ỉ5 không ph là ?ả ỉa) b) d) ký hi khác.ệ3. Cho 1;2;3 Trong các kh ng nh sau, kh ng ng nào sai ?ẳ ịa) b) c) 1;2  d) .4. Trong các nh sau, tìm nh nào sai ?ệ ềa) b) c) d) .5. Cho ph p: R/ là a) b) c) d)  6. Cho R/ (x 1)(x 2) Các ph là: ậa) –1;1 b) –2 ;–1;1;2 .c) –1 d) .7. Các ph R/ 2x 5x là:a) b) c) 23 1; 23 .8. Cho R/ 6x Các ph là: ậa) 2 ;2 b) –2 ;–2 .c) 2 ;–2 d) –2 ;2 ;–2;2 .9. Cho N/ là chung 36 và 120ướ Các ph là: ậa) 1;2;3;4;6;12 b) 1;2;3;4;6;8;12 c) 2;3;4;6;8;10;12 d) đáp khác.ộ ố10. Trong các sau, nào là ng ?ậ ỗa) N/ b) R/ +2x .c) R/ d) Q/ 12 11. Trong các sau, nào khác ng ?ậ ỗa) R/ b) N/ c) Z/ (x 3)(x 1) d) Q/ x(x 3) 12. Bọn là các nguyên là n. liên gi và sao cho Bậ ữn Bmlà:a) là .ộ là .ộ ủc) m, nguyên cùng nhau. d) m, là nguyên .ề ố13. Cho hai N/ là và 6ộ N/ là 12ộ Trong các mênh sau nh nào sai ?ề ềa) Y. b) X. c) Y. d) :n và Y.14. các con ph a,b,c,d,e,f là:a) 15. b) 16. c) 22. d) 25.15. các con ph có ch   là:a) 8. b) 10. c) 12. d) 14.16. Trong các sau, nào có đúng con ?ậ ợa) b) c)  d)  .17. Trong các sau đây, nào có đúng hai con ?ậ ợa) x; b) c)  d)  x; .18. 0; 1; có bao nhiêu con ?ậ ợa) 3. b) 6. c) 7. d) 8.19. Cho a, b, c, có con ?ậ ậa) 16. b) 15. c) 12. d) 10.20. Kh ng nh nào sau đây sai Các là các sau ?ậ ợa) 1; R/ (x 1)(x 3) b) 1; 3; 5; 7; N/ 2k 1, Z, .c) –1; R/ –2x d) R/ Bài 4: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP21. Cho hai là nguyên ng 12ướ ươ A là nguyên ng 18ướ ươ Các ph là:a) 0; 1; 2; 3; b) 1; 2; 3; .c) 1; 2; 3; d) 1; 2; .22. Cho hai 1; 2; 3; 2; 4; 6; nào sau đây ng B ?a) 2; b) 1; 2; 3; 4; 5; 6; .c) 6; d) 1; .23. Cho các sau R/ (2x 2)(2x –3x 2) và N*/ 30 a) 2; b) .c) 4; d) .24. Bọn là trong các nguyên. liên gi và saoậ ữcho Bn Bm Bnm là:a) là .ộ b) là .ộ ủc) m, nguyên cùng nhau. d) m, là nguyên .ề ố25. Bọn là trong N. Bậ ợ3 B6 là:a) B2 b) c) B6 d) B3 .26. Bọn là trong N. Bậ ợ2 B4 là:a) B2 b) B4 c) d) B3 .27. Cho Trong các nh sau, tìm nh sai ?ệ ềa) b) c) d) .28. Cho hai 1; 3; 5; 3; 5; 7; ng nào sauằ ợđây ?a) 3; b) 1; 3; 5; 7; 8; .c) 1; 7; d) 1; 3; .29. Bọn là trong các nguyên. liên gi và saoậ ữcho Bn Bm Bm là:a) là .ộ b) là .ộ ủc) m, nguyên cùng nhau. d) m, là nguyên .ề ố30. Bọn là trong N. Bậ ợ3 B6 là:a) b) B3 c) B6 d) B12 .31. Cho Trong các nh sau, tìm nh sai ?ệ ềa) b) c) d) 32. Cho hai 2; 4; 6; 1; 2; 3; \\ ng nào sau đâyậ ợ?a) 1; 2; 3; b) 6; 9;1; c) 6; d) .33. Cho hai 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; \\ ng nàoậ ợsau đây ?a) b) 0;1 c) 2; 3; d) 5; .34. Cho hai 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; A\\ ng nàoậ ợsau đây ?a) b) 0;1 c) 1; d) 1; .35. Cho Trong các nh sau, tìm nh sai ?ệ ềa) \\ A. b) \\ A. c) \\ d) \\ 36. Cho hai 1; 2; 3; 2; 4; 6; 7; Kh ng nh nào sau đây là đúng ?ẳ ịa) 2; 4; 6; .b) 2; \\ 1; .c) \\ 1; \\ 2; .d) \\ 1; 1; 3; 4; 6; .37. Cho hai 0; 1; 2; 3; 1; 2; Trong các nh sau, tìm nh đệ ềsai ?a) b) .c) CA 0; d) \\ 0; .38. Cho hai 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; ợ(A \\ B) (B \\ A) ng :ằa) b) 0; 1; 5; .c) 1; d) .39. Cho hai 0; 1; 2; 3; 2; 3; 4; 5; (A \\ B) (B \\ A) ng :ằa) 0; 1; 5; b) 1; .c) 2; 3; d) 5; .40. Cho là các nhiên ch không 10.ậ ơB N/ và N/ 10 .Khi đó ta có câu đúng là:a) (B C) N/n<6 (A\\B) (A\\C) (B\\C)= 0; 10 .b) (B C) A, (A \\ B) (A \\ C) (B\\C) 0; 3; 8; 10 .c) (B C)=A, (A\\B) (A \\ C) (B \\ C) 0; 1; 2; 3; 8; 10 .d) (B C)= 10, (A \\ B) (A \\ C) (B \\ C) 0; 1; 2; 3; 8; 10 .Bài 5: CÁC TẬP HỢP SỐ41. ng ký hi kho ng vi các sau đây: (4; +ử \\ (– 2] câu nào đúng ?a) (–4; 9]. b) (– c) (1; 8). d) (4; .42. ng ký hi kho ng vi các sau đây: (–4; 4) [7; 9] [1;7) câu nàođúng ?a) (–4; 9]. b) (– c) (1; 8). d) (–6; 2]. 43. ng ký hi kho ng vi các sau đây: (–ử 2] (–6; câu nào đúng ?a) (–4; 9]. b) (– c) (1; 8). d) (–6; 2]. 44. ng ký hi kho ng vi các sau đây: [1; 3) (–ử 6) (2; câu nàođúng ?a) (– b) (1; 8). c) (–6; 2]. d) (4; .45. ng ký hi kho ng vi các sau đây: [–3; 8) (1; 11) câu nào đúng ?a) (–4; 9]. b) (1; 8). c) (–6; 2]. d) (4; .46. Cho [1; 4]; (2; 6) (1; 2). là :a) [0; 4]. b) [5; ). c) (– 1) d) .47. Cho (– –1]; [–1; ); (–2; –1]. là :a) –1 b) (– .c) d) (– 4] [5; ).48. Cho [0; 3]; (1; 5) (0; 1). Câu nào sau đây sai ?a) b) =[0; 5).c) (A B) \\ (1; 5). d) (A B) \\ (1; 3].49. Cho (– 1]; [1; ); (0; 1]. Câu nào sau đây sai ?a) –1 b) (– .c) (A B) \\ (– 0] (1; d) (A B) \\ C.50. Cho [–3; 1]; [2; ); (– –2). Câu nào sau đây đúng ?a) b) (– .c) (A B) \\ (– 1). d) (A B) \\ (2; 1].51. Trong các nh sau, nh sai là:ệ ềa) (–3; 2) (1; 4) (1; 2). b) [–1; 5] (2; 6] [1; 6].c) R\\ [1; (– 1). d) R\\ [–3; (– –3).52. Trong các nh sau, nh sai là:ệ ềa) [–1; 7] (7; 10) b) [–2; 4) [4; (–2; ).c) [–1; 5] \\ (0; 7) [–1; 0). d) R\\ (– –3]= (–3; 53. Trong các nh sau, nh sai là:ệ ềa) (– 3) [3; b) R\\ (– 0) *+ .c) R\\ (0; R– d) R\\ (0; *– .54. (–2; 3) \\ [1; 5] ng nào sau đây ?ậ ợa) (–2; 1) b) (–2; 1] c) (–3; –2) d) (–2; 5) .55. [–3; 1) (0; 4] ng nào sau đây ?ằ ợa) (0; 1) b) [0; 1] c) [–3; 4] d) [–3; 0] .56. Cho (–3; 5] [8; 10] [2; 8). ng th nào sau đây đúng ?ẳ ứa) (–3; 8] b) (–3; 10) c) (–3; 10] d) (2; 10] .57. Cho [0; 2) (– 5) (1; ). ng th nào sau đây đúng?ẳ ứa) (5; b) (2; .c) (– 5) d) (– .58. Cho [0; 4] (1; 5) (–3; 1) Câu nào sau đây sai ?a) [0; 5) b) (–3; 5) .c) d) [0; 1] .59. Cho A= (– 2] [2; (0; 3) Câu nào sau đây sai ?a) \\ b) (0; .c) [2; 3) d) (0; 2] .60. Cho A= (–5 1] [3; (– –2). Câu nào sau đây đúng ?a) (–5; b) (– .c) d) [–5; –2] .Bài 6: SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ61. Cho giá tr đúng ủ178 là 0,47. Sai tuy 0,47 là:ố ủa) 0,001 b) 0,002 c) 0,003 d) 0,004 .62. Cho giá tr đúng 73là 0,429. Sai tuy 0,429 là:ố ủa) 0,0001 b) 0,0002 c) 0,0004 d) 0,0005 .63. Qua đi tra dân qu thu đân nh là 2.731.425 ng sai cề ượ ườ ướl ng không quá 200 ng i. Các ch không đáng tin các hàng là:ượ ườ ởa) Hàng .ơ b) Hàng ch .ụ c) Hàng trăm d) a, b, .ả64. 3,14 làm giá tr đúng thì sai là:ốa) 0,001 b) 0,002 c) 0,003 d) 0,004 .65. 3,1416 làm giá tr đúng thì có ch ch là:ố ắa) 5. b) 4. c) 3. d) 2.66. đúng 2,57656 có ba ch đáng tin vi ng chu là:ố ướ ẩa) 2,57 b) 2,576 c) 2,58 d) 2,577 .67. Trong đúng đây có bao nhiêu ch ch cố ướ ắa 174325 a 17a) 6. b) 5. c) 4. d) 3.68. Trái quay vòng quanh tr là 365 ngày. qu này có chính xác là ộ41ngày. Sai tuy là :ố ốa) 41 b) 3651 c) 14601 d) Đáp án khác.69. dài các nh đám hình ch nh là ườ ậx 7,8m 2cm và 25,6m 4cm đo chu vi đám dangj chu là :ố ườ ướ ẩa) 66m 12cm b) 67m 11cm c) 66m 11cm d) 67m 12cm 70. dài các nh đám hình ch nh là ườ ậx 7,8m 2cm và 25,6m 4cm Cách vi chu di tích (sau khi quy tròn)ế ệlà:a) 199m 0,9m b) 199m 1m .c) 200m 1cm d) 200m 0,9m .71. hình ch nh các nh 4,2m 1cm 7m 2cm Chu vi hình chủ ữnh và sai tuy giá tr đó.ậ ịa) 22,4m và 3cm b) 22,4m và 1cm .c) 22,4m và 2cm d) 22,4m và 6cm .72. Hình ch nh có các nh 2m 1cm 5m 2cm Di tích hình ch nh vàệ ậsai tuy giá tr là:ố ốa) 10m và 900cm b) 10m và 500cm .c) 10m và 400cm d) 10m và 2000cm .73. Trong cân ng hóa ch làm thí nghi ta thu các qu sau đâyố ượ ượ ảv chính xác 0,001g 5,382g 5,384g 5,385g 5,386g .ớ ộSai tuy và ch ch qu là: ảa) Sai tuy là 0,001g và ch ch là ch .ố ốb) Sai tuy là 0,001g và ch ch là ch .ố ốc) Sai tuy là 0,002g và ch ch là ch .ố ốd) Sai tuy là 0,002g và ch ch là ch .ố ố74. hình ch nh di tích là 180,57cmộ 0,6cm qu đúng Sế ủvi ng chu là:ế ướ ẩa) 180,58cm b) 180,59cm c) 0,181cm d) 181,01cm .75. ng kính ng cát là 8,52m chính xác 1cm. Dùng giá tr nườ ầđúng là 3,14 cách vi chu chu vi (sau khi quy tròn) là :ế ủa) 26,6 b) 26,7 c) 26,8 d) Đáp án khác.76. Trong đo cao cao ng ta thu qu sau chính xácầ ườ ượ ộđ 0,1m:ế25,3m 25,6m 25,7m 25,4m 25,8m .a) 25,5m 0,1m b) 25,5m 0,3m .c) 25,6m 0,3m d) 25,6m 0,1m .77. hình ph ng có nh là 2,4m ươ 1cm. Cách vi chu di tích (sau khiế ệquy tròn) là :a) 35m 0,3m b) 34m 0,3m .c) 34,5m 0,3m d) 34,5m 0,1m .78. hình ph ng có nh là 2,4m ươ 1cm Cách vi chu th tích (sau khi quyế ểtròn) là :a) 14m 0,1m b) 14m 0,2m .c) 13,8m 0,2m d) 13,82m 0,1m .79. th có th tích Vect 180,37cmộ 0,05cm 3. Sai ng gia tr nố ươ ầđúng là:ấa) 0,01% b) 0,03% c) 0,04% d) 0,05% .80. hình ch nh có kích th 3m ướ 1cm 5m 2cm, 4m 2cm Sai tuy th tích là:ố ểa) 0,72cm b) 0,73cm c) 0,74cm d) 0,75cm