Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán học lớp 12 (5)

918e4490e6106bae54ff030f737229bf
Gửi bởi: Võ Hoàng 6 tháng 12 2018 lúc 2:18:42 | Update: 31 tháng 5 lúc 4:50:00 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 454 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KI TRA CH NG KÌ 1Ể ƯỢ ỌNăm 2018ọ TOÁNỔ Th gianờ 90’ tham kh (Không th gian phát )ề ềHãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các đáp án các câu sauộ :Câu Hàm =ố 31 xx -- có ti ngang là ậA. B. C. D. 3Câu Hàm ố4 22 3x x+ A. Có tr B. không có tr C. có tr D. có tr ịCâu Hàm ố3 2123y x=- +A. ng bi trên Rồ ếB. ng bi trên kho ngồ ả();1- ngh ch bi trên kho ng ả()1;+¥C. Ngh ch bi trên kho ngị ả();1- ng bi trên kho ng ả()1;+¥D. Ngh ch bi trên Rị ếCâu th hàm =ồ 41xx ++ có bao nhiêu đi có nguyên ộA. B. C. D. Câu Hàm ố4 21 92 :4 2y x=- -A. ng bi trên kho ng ả(); 0- và ngh ch bi trên kho ng ả()0;+¥B. Ngh ch bi trên kho ng ả(); 0- và ng bi trên kho ng ả()0;+¥C. ng bi trên kho ng ả() 0; và ngh ch bi trên kho ng ả()3;+¥ và (); 0- ¥D. ng bi trên kho ng ả(); 0- ()3;+¥ và ngh ch bi trên kho ng ả() 0; 3Câu 6: ng bi thiên sau đây là hàm nào?  -1  y’  -3  A. 22 3y x=- B. 334124xxy C. 3224xxy D. 3224xxyCâu th sau đây là hàm nào a./ 433xxy b/. 4323xxy c/. 433xxy 4323xxyCâu Ti tuy th hàm ố4 214 2x xy= đi có hoành xạ ộ0 có ệs góc là ốA. B. C. D. Đáp khácốCâu Trên thồ hàm ố32xyx+=+ các đi nào mà ti tuy th hàm ạv tr tam giác vuông cân ?ớ ộA. -1 2) B. (-3 C. 4/3 D. câu và Câu 10 Tìm ph ng trình: ươmxx3)2(22 có hai nghi phân bi ệA. 23mm B. 3m C. 2m m> D. 2mCâu 16 giá tr nào mớ hàm yố8 9mx mx m+ -=- ng bi trên kho ng ả( 2)- -A. -2 B. -9 C. 1m m<- D. 1m- î B. 1/2C. 1m ¹D. 1/2Câu 20 giá tr nào mớ thồ hàm ố3 33 4y mx m= có các đi và ạc ti ng nhau qua tr ng th ng ườ ẳA. 22=± B. 22= C. 22=± D. 22=Câu 21 giao đi th ị2 12 1xyx+=- ng th ng +2ớ ườ ẳA. 1( )2 B. 3) và 1( )2 2-C. 1( )2 2- D. 3) và 1( )2 2-Câu 22 giá tr nào mớ thồ hàm ố2 11xyx-=- và ng th ng d: -x ườ ắnhau đi phân bi ệA. 1< B. 5m£ C. 5m m£ ³D. 5m m< >Câu 23: giá tr nào mớ thồ hàm ố4 22( 1) 1y m= căt tr 0x ạđi phân bi ệA. 12 và ¹0 B. 12- C. 12 D. 12- và ¹0 Câu 24 Trên th hàm ố321133 3xy x=- các đi ng nhau qua tr tung ầl có là :ượ ộA. 16 16(3; 3; )3 3- B. (3 3) và C. (3 -3) và 3) D. (- -3) và 3) Câu 25 Trên th hàm ố3 52xyx-=- các đi cách ti có là ượ ộA. B. C. -1 83 và D. và 4) Câu 26 Giá tr bi th ứ3 24 24 .22+ -+ ng:ằA. B. B. C. C. D. D. 8Câu 27 Hàm ố2( 1)ey xp= có xác nh là:ậ ịA. B. B. (1; )+¥ C. C. (-1; 1) D. D. 1;1\\RCâu 28 Cho hàm ố()22y x-= Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng ?ẳ ịA.'' 0y y+ B. B. 2'' 0y y- C. C. '' 0y y- D. D. 2( '') 0y y- =Câu 29 Bi th ứ3 2log( 0, 1, 0)aba b-> ng:ằA.3 2a b- B. 3a C. 3a D. 2abCâu 30: Cho log 2a= Tính log25 theo ?A.2a+ B. 2(2 )a+ C. 2(1 )a- D. 3(5 )a-Câu 31: Cho 2( )xf e= hàm hai ấ''(0)f ng:ằA. B. C. D. 4Câu 32 Hàm ố2ln( 6)y x= có xác nh là:ậ ịA.(0; )+¥ B. 0)- C. (2; 3) D. 2) (3; )- +¥Câu 33: Hàm ố2( logf x= có hàm ạ'(10)f ng:ằA. ln10 B. 15 ln 10 C. 10 D. ln10Câu 34: Giá tr bi th ứ371( 0, 1)logaa a> ng:ằA.73- B. 73 C. 53- D. 4Câu 35: Cho 1ln1yx=+ Kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng?ẳ ịA.' 1y y- B. ' 0yy- C. ' 0yy e+ D. ' 0yy e- =Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy nh 2a, tâm o, SD=3a. Th tích Về ểS.ABCD là:A. B. C. D. Đáp khác.ốCâu 37: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông nh a, tâm O, SO vuông đáy và ớgóc gi SD đáy là 60ữ 0. Th tích VểS.ABCD là:ABCDCâu 38: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông nh a, tâm O, SO vuông đáy, ớm bên đáy góc 60ặ 0. Tính VS.ABCD là:A.B.C.D.Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình ch nh có AB=3a, AD=4a, SA vuông ớđáy và góc gi SB đáy là 45ữ 0. Tính VS.ABCD là:A.B.C.D.Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình ch nh có SA vuông đáy góc gi ữ(SBD) và đáy là 60 AB=3a, AD=4a. Tính VS.ABCD là:A.B.C.D.Câu 41: Cho S.ABCD, ABCD hình thoi nh, góc ABC là 60ạ 0, SA vuông đáy, góc gi ữ(SCD) và đáy là 60 0. Tính VS.ABCD là:A.B.C.D. Đáp khácốCâu 42: Cho S.ABCD, ABCD hình thoi nh a, góc BAD là 120ạ 0, SA vuông đáy, góc ớgi SC đáy là 30ữ 0. Tính VS.ABCD là:A.B.C.D.Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có SO là tâm đáy, SA=2a. Tính VS.ABC là:A.B.C.D.Câu 44: Cho hình chóp S.ABC, vuông cân C, nh và (SAB) ạvuông đáy. Tính VớS.ABC là:A.B.C.D.Câu 45: Cho S.ABC, vuông cân C, AC=3a, BC=4a,ạ và (SAB) vuông ềđáy. Th tích VểS.ABC là:A.B.C.D. Đáp khácốCâu 46: Cho lăng tr ABC.A’B’C’, đáy nh a, góc gi A’BC và đáy là 60ụ 0. Th tích ểlăng tr ABC.A’B’C’ là:ụA.B.C.D.Câu 47: Cho lăng tr ABC.A’B’C’, nh a, tâm O, hình chi vuông góc ếc A’ lên (ABC) là tâm và góc AA’ và đáy là 60ủ 0. Tính VABC.A’B’C’ là:A.B.C.D.Câu 48: Cho hình nón có góc nh là 60ở 0, bán kính đáy là 4. Th tích kh nón là:ể ốA.B.C.D. Đáp khácốCâu 49: Cho hình nón có góc nh là 60ở 0, bán kính đáy là 4. Di tích xung quanh hình nón ệlà:A. 32πB. 64 πC.D. 16 πCâu 50: Cho hình tr có ng kính đáy là 10, ng sinh 10. Th tích kh tr là:ụ ườ ườ ụA. 1000 πB. 500πC. 250πD. 250 ----H T.Ế