Đề kiểm tra 1 tiết môn toán học lớp 12 (4)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ki tra tu 14ề ầCâu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA, AB, AC đôi vuông góc, ộ, 2AB AC a= và di tích tam giácệSBC ng ằ2336a Kho ng cách đi ph ng (SBC) ng:ằA 33033a B. 33011a C. 110.33a D. 330.33aCâu 2: Cho hình chóp SABC có bên SBC là tam giác nh nh bên SA vuông góc tớ ặph ng (ẳ ABC ). Bi góc BAC =120 0, tính kho ng cách tr ng tâm tam giác SAB ph ng (ớ SAC ).A 1a6 B. 2a6 C. 3a6 D. 2a6Câu 3: hình nón có ng sinh ng ườ và góc nh ng ằ090 hình nón ng ph ng (P) điqua nh sao cho góc gi (P) và đáy hình nón ngặ ằ060 Khi đó di tích thi di là :ệ ệA .223a B. 232pa C. 223pa D.232paCâu 4: Cho hình ph ng ươ. ABCD có nh ng a. hình nón có nh là tâm hình vuôngộ ủABCD và có ng tròn đáy ngo ti hình vuông A’B’C’D’. Di tích xung quanh hình nón đó là:ườ A. 233pa B. 222pa 254pa D. 262paCâu 5: Cho hình nón (S có đáy là ng tròn tâm bán kính ng 5, chi cao ng 10. ườ ph ngặ ẳvuông góc tr và cách đáy hình nón (S) kho ng ng hình nón theo giao tuy là ng trònớ ườ(C). là th tích ph gi kh nón (S) và hai ng tròn. Tính V.ọ ườA 3196 B. 196 C. 332 D. 392Câu 6: Cho hình chóp tam giác S.ABC có nh đáy a, nh bên ạa2 ọ1V là th tích kh nónể ốcó nh đáy là ng tròn ngo ti tam giác ABC ườ ế2V là th tích kh nón có nh đáy làể ỉđ ng tròn ti tam giác ABC. Ch nh đúng.ườ ềA 421VV B. 4121VV C. 221VV D. 2121VV .Câu 7: Cho hình nón (S1 có đáy là ng tròn tâm ngườ ườkính 10, chi cao ng 15. ph ng vuông góc tr và cáchặ ụđáy hình nón kho ng ng hình nón theo giao tuy là tả ộđ ng tròn (C)(nh hình ). ườ ọ1V là th tích kh nónể ố(S1 ), 2V là th tích kh nón đáy là ng tròn (C) Tínhể ườ tỉs ố21VVA 8125 B. 425 C. 827 D. 4125Câu 8: hình tr có di tích xung quanh ng ằ4p và có thi di qua tr là hình vuông. Tính thế ểtích kh tr ng ng. ươ 2p B. p. C. 3p D. 4p .Câu 9: Cho hình tr có bán kính đáy ng và thi di qua tr là hình ch nh có di tích ng 6Rụ 2.Di tích toàn ph hình tr ng:ệ ằA. 7 2B 6 2C 8 2D 14 .Câu 10: hình tr ụ() ng ph ng song song tr và cách tr kho ng ng ằ2cmđ thi di là hình vuông có di tích ng ượ ằ216cm Tính th tích ểV ủ() T.A V()332cmp B. V()316cmp C. V()364cmp D. V()38cmp .Câu 11: hình tr có bán kính đáy ụ5=r và kho ng cách gi hai đáy ng ằ7a kh tr tắ ộm ph ng song song tr và cách tr ụ3a Di tích thi di nên ngệ ượ ằA 256a B. 235a C. 221a D. 270a .Câu 12: Cho hình tr có có bán kính ụR Hai dây cung AB CD song song nhau và trênớ ượ ằhai ng tròn đáy và cùng có dài ng ườ ằ2R ph ng ẳ( )ABCD không song song và cũng khôngch tr hình tr Khi đó giác ứABCD là hìnhA Hình ch nh t.ữ B. Hình bình hành. C. Hình vuông. D. Hình thoi.Câu 13: Cho (S) có tâm bán kính và ph ng (P) (S) theo ng tròn (C) cóặ ườbán kính 3r= lu nào sau đây là sai :A. Tâm (C là hình chi vuông góc trên (P). ủB. (C là giao tuy (S) và (P)ế .C. Kho ng cách (P) ng 4. ằD (C là ng tròn giao tuy nh (P) và (S)ườ ủCâu 14: Cho hình ph ng nh ti trong Tính bán kính ng tròn tậ ươ ườ ặc đó.ầ 32a B. 22a C. 2a D. aCâu 15: Cho (S) tâm bán kính 3. ph ng (P) cách tâm kho ng ả5 uắ ầtheo giao tuy là ng tròn (C). ườ Tính chu vi (C).ủA. pB C. D. 10 Câu 16: Cho hình ph ng ươ. ' ' ' 'ABCD có nh ng 2a. (C) là ng tròn giao tuy aạ ườ ủm ph ng (ABCD) và ngo ti hình ph ng. Tính bán kính ng tròn (C).ặ ươ ườA. 22a 2a C. 2a D. 3a Câu 17: Cho tâm O. ng th ng cách kho ng ng bán kính u, tặ ườ ắm và B. đo góc ủ·AOB ng:ằA. 45 B. 60 C. 90 120 Câu 18: Tính bán kính ti xúc các nh di nh .ủ ạA. 22a B. 2a C. 2a 24a Câu 19: Cho di ABCD có nh ng a. Th tích kh ti xúc các nh tứ ứdi ABCD ng:ệ A. 338ap B. 3224ap 32 29a D. 3324 aCâu 20: Bán kính đáy hình nón ng a, di tích xung quanh ng hai di tích đáy. Th tích aủ ủhình nón là:A. 336aV=p 333aV=p C. 34 33 aV pD. 33V a=p .Câu 21: Cho hình chóp tam giác S.ABC có nh đáy là góc gi nh bên và đáy ng 45ằ 0. tính thểtích kh iủ ngo ti hình chóp S.ABC .A. 3327aVp= 34 327aVp= C. 34 39aVp= D. 34 33aVp=Câu 22: Cho bán kính ngo ti hình ph ng nh ươ nh nào đây đúng ?ệ ướA. 3a R= B. 33Ra= C. 2a R= 33Ra=

