Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 có đáp án (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG VINHƯỜ TR NG THPT CHUYÊNƯỜ THI KH SÁT CH NG 12 ƯỢ ẦMôn: HÓA KH A, BỐ(Th gian làm bài: 90 phút; 50 câu tr nghi m)ờ ệH và tên .................................................................. báo danh ..........................ọ Mã thi 132ềCâu 1: Cho các ch t: CHấ3 COONH4 CH3 NH3 Cl, Cr(OH)3 Cr(OH)2 NaHS, AlCl3 ch có tính ng tính làố ưỡA. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 2: là lo phân bón hóa c. Hòa tan vào thu dung ch ướ ượ Cho dung ch NaOH vào Yr đun nóng có khí thoát ra và thu dung ch ượ Cho dung ch AgNOị3 vào có màu vàng. Công th aế ủX làA. (NH4 )2 HPO4 B. NH4 Cl. C. Ca(H2 PO4 )2 D. (NH4 )2 SO4 .Câu 3: Có các ph ng sau: ứ(1) NH4 Cl NaNO2 ot¾ ¾® (2) FeCl3 H2 (3) H2 O2 KI ®(4) KNO3 (5) SO2 K2 SO3 H2 (6) H2 SO4 (đ c, ư®(7) AgNO3 (d FeClư2 ®S ph ng ra ch là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.Câu 4: Cho dãy các ch t: CrOấ3 Cr2 O3 SiO2 Cr(OH)3 CrO, Zn(OH)2 NaHCO3 Al2 O3 ch trong dãy tác ng cố ượv dung ch NaOH (đ c, nóng) làớ A. 8. B. 6. C. 5. D. 7.Câu 5: Cho khí hai anken có cùng th tích, ch qua bình ng dung ch Brồ ị2 th kh ngư ượbình tăng 12,6 gam và có 48 gam Br2 ph ng. ch th mãn các đi ki trên làA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 6: Ph ng hóa không ra dung ch có màu làạ ịA. glixerol Cu(OH)ớ2 B. dung ch lòng tr ng tr ng Cu(OH)ị ớ2 .C. dung ch axit axetic Cu(OH)ị ớ2 D. anđehit axetic Cu(OH)ớ2 trong dung ch NaOH đun nóng.ị ưCâu 7: Nh xét sai làA. Poli(ure-fomanđehit) đi ch ure và fomanđehit trong môi tr ng axit.ượ ườB. nitron đi ch ng ph ng trùng ng ng.ơ ượ ưC. lapsan có nhóm ch este.ơ ứD. Trong xích poli(metyl metacrylat) ch th tinh plexiglas có nguyên cacbon.ỗ ửCâu 8: Hòa tan 24,6 gam kim lo và oxit nó vào dung ch HCl thu 55,5 gamồ ượmu i. Kim lo làố A. Ca. B. Zn. C. Ba. D. Mg.Câu 9: th hi các thí nghi khí clo vào các dung ch sau: Feầ ượ ị2 (SO4 )3 (NaCrO2 NaOH); FeSO4 ;NaOH; CuCl2 CrCl2 thí nghi làm thay oxi hóa nguyên kim lo trong ch làố ấA. 5. B. 6. C. 4. D. 3.Câu 10: ch A, B, C, có kh ng phân tăng n. cháy hoàn toàn 0,1 mol nồ ượ ỗh ch thu 2,7 gam Hỉ ượ2 và 2,24 lít CO2 (đktc). Cũng 0,1 mol th hi ph ng tráng thì thuự ạđ 12,96 gam Ag. Ph trăm mol trong ượ là A. 40%. B. 50%. C. 60%. D. 25%.Câu 11: Dãy theo chi tăng linh ng nguyên trong nhóm ch làượ ứA. C2 H5 OH, C6 H5 OH, C6 H5 COOH, CH3 COOH. B. C2 H5 OH, C6 H5 OH, CH3 COOH, C6 H5 COOH.C. C6 H5 OH, C2 H5 OH, CH3 COOH, C6 H5 COOH. D. C2 H5 OH, CH3 COOH, C6 H5 OH, C6 H5 COOH.Câu 12: Th phân hoàn toàn mol oligopeptit ch mol glyxin (Gly), mol alanin (Ala), mol valinạ ượ(Val) và mol phenylalanin (Phe). Th phân không hoàn toàn thu đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Valượnh ng không thu đipeptit Gly-Gly. lu ượ không đúng làA. tác ng ng dung ch NaOH đun nóng, theo mol ng ng 5.ụ ượ ươ ứB. có công th Gly-Ala-Val-Phe-Gly.ứC. Trong có nhóm CH3 .D. Đem 0,1 mol tác ng dung ch HCl đun nóng ra 70,35 gam mu i.ụ ốCâu 13: anđehit và ankin nhi nề nguyên cacbon). Bi 4,48 lít (đktc) có kh iốl ng là 5,36 gam. 0,1 mol ượ thì tác ng lít dung ch AgNOụ ị3 1M trong NH3 Giá tr làư ủA. 0,24. B. 0,32. C. 0,36. D. 0,48.Câu 14: Hiđrat hóa hoàn toàn gam các hiđrocacbon thu ch các ancol no, ch c,ồ ứm ch cháy hoàn toàn ancol này cho toàn ph cháy th vào bình ng dung chạ ịBa(OH)2 thúc ph ng thu 118,2 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 4,2. B. 16,8. C. 8,4. D. 12,6.Câu 15: Nh ng gi cho 300 ml dung ch NaHCOỏ ị3 0,1M; K2 CO3 0,2M vào 100 ml dung ch HClị0,2M; NaHSO4 0,6M và khu thu lít COấ ượ2 thoát ra (đktc) và dung ch Thêm vào dung ch 100 mldung ch KOH 0,6M; BaClị2 1,5M thu gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr và mượ ủlàA. 0,448 và 25,8. B. 1,0752 và 20,678. C. 1,0752 và 22,254. D. 0,448 và 11,82.Câu 16: Ch 18 ,5 C3 H11 N3 O6 dụ ng aừ vớ 30 du ng Trang Mã thi 132ềNa OH th mộ hỗ muố gầ đún gnh A. 8,45. B. 25,45. C. 21,15. D. 19,05.Câu 17: Có hai ph ng: 20aHNi t,+¾¾ ¾® C2 H4 (OH)2 OH2 CH2 =CHCH2 OH. ng phân th mãn đi ki và là ượ A. 2; 1. B. 2; 3. C. 1; 1. D. 2; 2.Câu 18: Hòa tan 4,35 gam Al và hai kim lo ki chu kì liên ti vào thu dungế ướ ượd ch và 3,92 lít H2 (đktc). Cho dung ch HCl vào dung ch khi kh ng nh thì thu cế ượ ượ3,9 gam a. Hai kim lo ki trong ban làế ầA. Na, K. B. Rb, Cs. C. K, Rb. D. Li, Na.Câu 19: và là nguyên thu chu kì 3, tr ng thái nguyên chúng có electron thân vàố ột ng electron trên phân ngoài cùng chúng ng 6. là kim lo và là phi kim. là nguyên tốthu chu kì 4, tr ng thái nguyên có electron thân. lu không đúng làA. ch hiđro trong có tính axit nh.ớ ướ B. Hiđroxit và là nh ng ch ng tính.ữ ưỡC. Oxit cao nh tác ng dung ch NaOH.ề ượ D. và ượ ợch .Câu 20: Th hi các thí nghi sau:ự ệ(1) Nung NH4 NO3 n. (2) Đun nóng NaCl tinh th dung ch Hể ị2 SO4 c.ặ(3) Cho CaOCl2 vào dung ch HCl c. (4) khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị2 .ư(5) Cho K2 vào dung ch AlClị3 (6) Cho dung ch KHSOị4 vào dung ch NaHCOị3 (7) Cho FeS vào dung ch HCl loãng. (8) Cho Na2 CO3 vào dung ch Feị2 (SO4 )3 .S thí nghi ra ch khí là A. 8. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 21: Nh xét sai làA. Axit sunfuric có tính axit nh axit pecloric.ạ B. đi ki th ng các phân khí hi ch có nguyên ườ ỉt .ửC. SiH4 PH3 H2 S, HCl đi ki th ng là nh ng ch khí.ề ườ D. flo vào nóng thì cháy.ế ướ ốCâu 22: Phát bi đúng làA. cháy các ch thì ch oxi hóa ph là Oố ả2 .B. Than là nguyên li cho quá trình xu thép.ố ấC. Ăn mòn đi hóa âm ra oxi hóa.ệ ựD. Đi phân dung ch NaCl thì trên catot ra oxi hóa Hệ ự2 O.Câu 23: Chia gam pỗ hai ancol A, (MồA MB thành hai ph ng nhau. Ph cho tác ng Naầ ớ(d thu 2,8 lít Hư ượ2 (đktc). Ph đem oxi hóa hoàn toàn CuO đun nóng thu hai anđehit ng ng. tầ ượ ươ ốcháy hoàn toàn hai anđehit này thu 15,68 lít COượ2 (đktc) và 12,6 gam H2 O. khác, cho toàn ng anđehitặ ượtrên tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 đun nóng, sau khi thúc các ph ng thì thu 75,6 gamế ượk c. Công th phân ancol là A. C4 H10 O. B. C3 H8 O. C. C5 H12 O. D. C2 H6 O.Câu 24: Hoà tan hoàn toàn hai kim lo trong dung ch HNOồ ị3 thúc các ph ng thu đư pượ ợkhí 0,1 mol NO, 0,15 mol NOồ2 và 0,05 mol N2 O. Bi ng không có ph ng mu NHế ố4 NO3 mol HNOố3 oạmu làốA. 1,2 mol. B. 0,35 mol. C. 0,85 mol. D. 0,75 mol.Câu 25: Cho 100 ml dung ch FeSOị4 1M vào 500 ml dung ch ch ng th KMnOị ờ4 0,04 và H2 SO4 1M, thu cượdung ch Đem dung ch tác ng dung ch Ba(OH)ụ ị2 thu gam a. Bi các ph ng yư ượ ảra hoàn toàn. Giá tr làị A. 127,20. B. 152,28. C. 150,58. D. 128,98.Câu 26: Cho gam Mg, Al vào 250 ml dung ch ch axit HCl 1M và axit Hứ ợ2 SO4 0,5M, sau khi tếthúc các ph ng thu 5,32 lít Hả ượ2 (đktc) và dung ch (coi th tích dung ch không i). qua thu phânể ỷc các mu i, dung ch có pH là A. 6. B. 2. C. 1. D. 7.Câu 27: ti hành thí nghi phenol ượ ớtheo th các hình (A), (B), (C) nh hình bên. ưK thúc thí nghi C, hi ng ra làế ượ :A. có hi ng tách dung chệ ượ ịB. xu hi tr ngấ ắC. có khí không màu thoát raD. dung ch màu thành vàng nâuị ổCâu 28: Hòa tan hoàn toàn 7,15 gam kim lo vào ng dung ch HNOạ ượ ị3 loãng, thu 0,448 lít (đktc) pượ ợ2 khí không màu, không hóa nâu trong không khí và dung ch ch 21,19 gam mu i. Kim lo làạA. Fe. B. Al. C. Ag. D. Zn.Câu 29: Ph ng pháp hóa ươ không dùng đi ch kim lo làể ạA. kh hóa Feử3 O4 ng CO.ằ B. đi phân nóng ch MgClệ ả2 Trang Mã thi 132ềC. kh hóa Alử2 O3 ng CO.ằ D. cháy HgS oxi .ố ưCâu 30: Polime không có ngu xenluloz làồ ơA. bông. B. m.ơ C. xenluloz triaxetat.ơ D. visco.ơCâu 31: Nung 19,4 gam Fe(NOỗ ợ3 )2 AgNO3 th gian thu ch ượ Cho vào nướ ếkhi các ph ng ra hoàn toàn thu ch ượ và dung ch Cho vào dung ch HCl có 4,32 gam ch tị ấr không tan. Cho tác ng dung ch HCl thì có khí không màu thoát ra hóa nâu trong không khí. Ph trămụ ầkh ng AgNOố ượ ủ3 trong ban là A. 30,94%. B. 35,05 C. 22,06%. D. 30,67%.Câu 32: Trong các thí nghi sau:ệ(1) etilen vào dung ch brom trong CClụ ị4 (2) Cho phenol vào dung ch đun nóng ch ng th HNOị ờ3 và Hặ2 SO4 c.ặ(3) Cho axit stearic vào dung ch Ca(OH)ị2 (4) Cho phenol vào brom.ướ(5) Cho anilin vào brom.ướ (6) Cho glyxylalanin vào dung ch NaOH loãng, .ị ưNh ng thí nghi có xu hi làữ ệA. (1), (2), (3), (4), (5). B. (1), (2), (3), (4), (5), (6). C. (2), (3), (4), (5). D. (2), (4), (5).Câu 33: Cho các phát bi sau:ể(1) Trong ch oxi, nit có ng hóa tr cao nh ng 5.ợ ằ(2) CaOCl2 là mu kép.ố(3) dinh ng phân lân đánh giá ng hàm ng ph trăm photpho trong phân lân.ộ ưỡ ượ ượ ầ(4) Amophot là các mu (NHỗ ố4 )2 HPO4 và (NH4 )3 PO4 .(5) Phân ch nit photpho, kali chung là phân NPK.ỗ ượ ọ(6) Bón nhi uề phân amoni làm tăng chua t.ạ ấ(7) Trong các pợ ch t, nguyên kim lo ki ch có oxi hóa 1.ấ ố(8) Theo chi uề tăng đi tích nhân, các kim lo ki (t liti xesi) có nhi nóng ch gi n.ầ ầ(9) Kim lo ki dùng đi ch kim lo khác ng ph ng pháp th luy n.ạ ươ ệ(10) Các kim lo ki tác ng nhi th ng.ạ ướ ườ(11). Các kim lo iạ canxi và stronti có cùng ki ng tinh th ph ng tâm di n.ể ươ ệ(12) beri bari kh năng ph ng Hừ ớ2 gi n.ả ầ(13 Ph ngươ pháp đi ch kim lo ki th là đi phân mu clorua nóng ch chúng.ơ ủ(14) Khi nóngố các kim lo ki th cháy trong không khí.ạ ốS phát bi đúng là A. 7. B. C. 9. D. 5.Câu 34 Nh dung chỏ ị2OHBa 0,2M vào ng nghi ch lít dung ch ị342SOAl (mol/l), trong quá trìnhph ng ng thu th sauả ườ ượ :Đ ng không thì th tích dung ch ượ ị2OHBa nh nh dùng làỏ :A. 30ml B. 60ml C. 45ml 80ml Câu 35: ancol etylic, etylen glicol và glixerol. cháy gam thu mol COượ2 và 1,4 mol H2 O.Cũng gam tác ng đa 14,7 gam Cu(OH)ụ ớ2 Giá tr làị ủA. 20,0 B. 29,2. C. 40,0. D. 26,2.Câu 36: Đi phân (đi tr hi su đi phân 100%) dung ch ch ng th 0,15 mol Cu(NOệ ờ3 )2 và 0,12 mol HCltrong th gian gi ng dòng đi không 2,68A thì anot thoát ra 0,672 lít khí (đktc) và thu dung ch ườ ượ .Dung ch hòa tan đa gam (s ph kh NOố ủ3- là khí NO duy nh t). Giá tr và làấ ượA. 0,6 và 10,08. B. 0,6 và 8,96. C. 0,6 và 9,24. D. 0,5 và 8,96.Câu 37: Cho các phát bi sau? Trang Mã thi 132ềOHnKh ốl ng ượk aế (gam)796,21 Trong tinh th NaCl, xung quanh ion có ion ng nh t. ượ ấ2. các tinh th phân khó nóng ch và khó bay i. ơ3 Tinh th đá, tinh th iot thu lo tinh th phân ướ ử4. Trong tinh th nguyên các nguyên liên nhau ng liên ng hoá tr .ể ị5. Theo chi uề tăng đi tích nhân, nhi nóng ch kim lo ki gi n. ầ6. nhi th ng, các kim lo ki th tác ng c. ườ ượ ướ7. a2 CO3 là nguyên li quan tr ng trong công nghi xu thu tinh. ỷ8. Nhôm trong môi tr ng không khí và là do có màng oxit Alề ườ ướ2 O3 ng .ề ệ9. Theo chi tăng đi tích nhân, các kim lo ki th (t beri bari) có nhi nóng ch gi n. ầ10. Kim lo iạ xesi dùng ch bào quang đi n. ượ ệ11. Kim lo magie có ki ng tinh th ph ng tâm di n. ươ ệ12. Các kim lo i: natri, bari, beri tác ng nhi th ngạ ướ ườ13. Crom là kim lo ng nh trong các kim lo i.ạ ạ14. Nhôm crom th ng hóa HNO3 c, ngu i.ề ộ15. Nhôm và crom ph ng dung ch HCl theo cùng mol.ề ố16. Các kim lo ki có màu tr ng và có ánh kim.ạ ạ17. Trong tự nhiên, các kim lo ki ch ng ch t.ạ ấ18. Nguyên tử kim lo th ng có 1, ho electron ngoài cùng.ạ ườ ớ19. Các nhóm bao các nguyên và nguyên p.ồ ố20. Trong chu kì, bán kính nguyên kim lo nh bán kính nguyên phi kim.ộ ửS phát bi sai là: A.ố 5. 6. C. 8. 7.Câu 38: axit cacboxylic ch Cho tác ng dung ch NaHCOụ ị3 thu 8,96 lít ượkhí CO2 (đktc) và dung ch Cô dung ch cháy toàn mu khan thu thì ra ch ượ khí và i. Cho vào dung ch Ca(OH)ị2 th tách ra 20 gam a. Hai axit trong làA. HCOOH và (COOH)2 B. CH3 COOH và C2 H5 COOH.C. HCOOH và CH3 COOH. D. CH3 COOH và (COOH)2 .Câu 39: Dung ch ra mu có các ion: Alượ 3+, Fe 2+, SO24- Cl- Chia dung ch làm ph ngầ ằnhau. Ph đem tác ng dung ch Ba(OH)ầ ị2 thu 6,46 gam a. Ph đem tác ng dung chư ượ ịNH3 thu nung trong không khí kh ng không còn 2,11 gam ch n. Bi các ph ngư ượ ứđ ra hoàn toàn. Kh ng mu trong dung ch ượ có thể làA. 17,5 gam. B. 5,96 gam. C. 3,475 gam. D. 8,75 gam.Câu 40: Cho 7,08 gam amin ch ph ng hoàn toàn HCl (d ), thu 11,46 gam mu i. ng phânả ượ ồc th mãn đi ki là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 41: Dung ch nào sau đây khi tác ng dung ch NaHSOị ị4 có và khí thoát ra ?ế ủA. CaCl2 B. Ba(NO3 )2 C. NH4 HCO3 D. Ba(HCO3 )2 .Câu 42: Cho 29 gam Al, Cu và Ag tác ng 950 ml dung ch HNOỗ ị3 1,5M, thu dung chượ ịch gam mu và 5,6 lít khí (đktc) NO và Nồ2 O. kh so Hớ2 là 16,4. Giá tr làị ủA. 97,20. B. 98,75. C. 98,20. D. 91,00.Câu 43: Hoà tan hoàn toàn mol Feỗ ồ2 O3 và mol Fe3 O4 trong dung ch HCl thu dung ch ượ .Cho gam Mg vào dung ch X, sau khi các ph ng ra hoàn toàn không có xu hi và dung ch thuả ịđ ch ch mu i. quan gi m, x, làượ ữA. 24x 48y. B. 24(x y). C. 48x 24y. D. 48(x y).Câu 44: hai este no, ch c, ch cháy hoàn toàn ng ượ dùng 3,976 lítầ ủO2 (đktc), thu 6,38 gam COượ2 khác, tác ng dung ch NaOH thu mu và hai ancol là ngụ ượ ồđ ng ti p. Ph trăm mol este có phân kh nh trong làA. 37,5%. B. 33,53%. C. 25%. D. 62,5%.Câu 45: Trung hoà hoàn toàn 12,9 gam axit cacboxylic ch ng ng ti dùng đồ ủ250 ml dung ch Ba(OH)ị2 0,5 M. lu không đúng làA. hòa tan Cu(OH)2 B. Các axit trong có ch cacbon không phân nhánh.ạC. tác ng brom.ụ ượ ướ D. cháy hoàn toàn thu mol COượ ố2 nhi mol Hề ố2 O.Câu 46: ch và là lo ch ch có nhóm ch khác nhau, phân tạ ửh kém nhau nguyên cacbon. 0,1 mol tác ng Na thu 1,12 lít Hụ ượ2 (đktc). Cũng 0,1 mol Xtham gia ph ng tráng thu 10,8 gam Ag. Kh ng 0,1 mol ượ ượ làA. 9,2 gam. B. 7,6 gam. C. 4,6 gam. D. 10,6 gam.Câu 47: Khi xu Cả ấ2 H4 Cừ2 H5 OH và H2 SO4 c, nóng trong ph khí ra có ch là COặ ấ2 và SO2 .Hóa ch ch lo hai ch khí đó làấ ượ ấA. vôi trong ướ B. dung ch KMnOị4 C. dung ch NaHCOị3 .ư D. brom .ướ ưCâu 48: Feỗ ồ3 O4 CuO và Al, trong đó kh ng oxi ng kh ng p. Cho 0,06 mol khí COố ượ ượ ợqua gam nung nóng, sau th gian thu ch và khí khí có mol ng nhau. Hòaộ ượ ằtan hoàn toàn trong dung ch HNOị3 loãng thu dung ch ch ượ 3,08 gam mu và 0,04 mol khí NO (s nố Trang Mã thi 132ềph kh duy nh t). Giá tr ng giá tr nào sau đâyấ qu tính đúng ch th pế ậphân)A. 9,02 B. 9,51 C. 9,48 D. 9,77Câu 49: Trong các ch t: axetilen, etilen, glucoz axit fomic, fructoz saccaroz Nh ng ch làm màu cấ ướbrom, tác ng dung ch AgNOừ ị3 trong NH3 đun nóng làA. axetilen, glucoz axit fomic. B. axetilen, etilen, glucoz axit fomic, fructoz saccaroz .ơ ơC. axetilen, glucoz saccaroz D. axetilen, glucoz fructoz .ơ ơCâu 50: Cho các dung ch: brom (1), thu tím (2), Hị ướ ố2 (3), Gia ven (4), Hướ2 SO4 (5), Naặ2 CO3 (6). KhíSO2 tác ng bao nhiêu dung ch trong các dung ch trên?ụ ượ ịA. 5. B. 6. C. 3. D. 4.132 C132 A132 B132 D132 D132 D132 B132 A132 D132 10 A132 11 B132 12 C132 13 A132 14 C132 15 C132 16 D132 17 D132 18 D132 19 B132 20 B132 21 A132 22 C132 23 A132 24 C132 25 B132 26 C132 27 A132 28 D132 29 C132 30 B132 31 B132 32 C132 33 A132 34 D132 35 B132 36 C132 37 D132 38 A132 39 D132 40 A132 41 D132 42 C132 43 B132 44 A132 45 Trang Mã thi 132ề132 46 C132 47 A132 48 C132 49 A132 50 Trang Mã thi 132ề

