Đề kiểm tra 1 Tiết môn hóa học lớp 12 chương amin Aminopolime
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT QUANG TRUNG ƯƠ KI TRA 45 PHÚT MÔN HÓA KH 12Ê ÔL p:12A…ớ Th gianơ 45’ (không th gian phat )ê êH tên hs:o ……….…………………… Năm co 2018 2019Đi mể Nh xét th (cô) giáoậ ầEm hay ch ph ng an đung theo cac yêu cac câu va tô kin cac tron ng ng ng ươ ươ ăbut chi vao trong ng tr tr nghi sau NG TR TR NGHI MA 1. \\ 11. \\ 21. \\ 31. \\ 2. \\ 12. \\ 22. \\ 32. \\ 3. \\ 13. \\ 23. \\ 33. \\ 4. \\ 14. \\ 24. \\ 34. \\ 5. \\ 15. \\ 25. \\ 35. \\ 6. \\ 16. \\ 26. \\ 36. \\ 7. \\ 17. \\ 27. \\ 37. \\ 8. \\ 18. \\ 28. \\ 38. \\ 9. \\ 19. \\ 29. \\ 39. \\10. \\ 20. \\ 30. \\ 40. \\Đ :ềCâu 1: glyxin (Gly) và alanin (Ala) có th ra ch đipeptit ?ừ ấA. ch t.ấ B. ch t.ấ C. ch t.ấ D. ch t.ấCâu 2: ch ng minh aminoaxit là ch ng tính ta có th dùng ph ng ch này nể ưỡ ầl iượ ớA. dung ch HCl và dung ch Naị ị2 SO4 B. dung ch NaOH và dung ch NHị ị3 .C. dung ch KOH và dung ch HCl.ị D. dung ch KOH và CuO.ịCâu 3: Ch không có kh năng làm xanh quỳ tím làả ướA. Natri hiđroxit. B. Metylamin. C. Anilin D. Lysin.Câu 4: Tên th CHế ủ3 NHCH3 làA. N,N- metylmetanamin. B. N-metylmetanamin.C. Đimetylamin. D. propan-2-amin.Câu 5: Trong các ch đây, ch nào là glixin?ấ ướ ấA. CH3 –CH(NH2 )–COOH B. HOOC-CH2 CH(NH2 )COOHC. H2 N-CH2 -COOH D. H2 N–CH2 -CH2 –COOHCâu 6: Trong các nh xét đây, nh xét nào ướ không đúng ?A. Đa polime khó hoà tan trong các dung môi thôngố th ng.ườB. Các polime không bay i.ơC. Các polime ng tác ng axit,ề ướ baz .ơD. Các polime không có nhi nóng ch xácệ nh.ịCâu 7: Cao su thiên nhiên có gi ng polime trùng monome nào sau đây?ấ ượ ừA. Buta-1,3-đien. B. Penta-1,4-đien. C. isopentan. D. 2-Metylbuta-1,3-đien. Câu 8: Ch tham gia ph ng trùng ng ng làấ ưA. H2 NCH2 COOH. B. C2 H5 OH. C. CH2 CHCOOH. D. CH3 COOH.Câu 9: Anilin tr ng khi tác ng dung chạ ịA. Br2 /CCl4 B. HNO3 c/ Hặ2 SO4 C. C6 H5 OH. D. CH3 COOH. Trang Mã thi 137ềCâu 10: Phát bi nào sau đây đúng ?ểA. Polime là ch do nhi phân monome pề thành.B. Polime là ch có phân kh iợ n.ớC. Polime là ch có phân kh do nhi nh liên nhau oớ nên.D. Các polime ng ng ph ng trùngượ p.ợCâu 11: Amino axit là ch trong phân tợ ửA. ch ch nhóm cacboxyl.ỉ B. ch nhóm cacboxyl và nhóm amino.ứC. ch ch nhóm amino.ỉ D. ch ch nit ho cacbon.ỉ ặCâu 12: Teflon là tên polime dùng làmủ ượA. ch o.ấ B. ng p.ơ C. cao su ng p.ổ D. keo dán.Câu 13: Nh xét nào sau đây không đúng?ậA. Các amin có th protonề ớB. Metylamin có tính baz nh anilinơ ơC. Công th ng quát các amin no, ch ch là Cứ ởn H2n+3 (n >0)D. Tính baz các amin nh NHơ ơ3Câu 14: Tripeptit là ch tợ ấA. có liên peptit mà phân có amino axit gi ng nhau.ế ốB. mà phân có liên peptit.ỗ ếC. có liên peptit mà phân có amino axit khác nhau.ế ốD. có liên peptit mà phân có α-amino axit.ế ốCâu 15: Có ch ng benzen, anilin, stiren, ng riêng bi trong nhãn. Thu th phânấ ểbi ch ng trên làệ ỏA. dung ch phenolphtalein.ị B. gi quì tím.ấC. brom.ướ D. dung ch NaOH.ịCâu 16: Cho bi hóa sau: Alanin ếNaOH+¾¾ ¾® HCl+¾¾ ¾® Y. Ch là ch nào sau đây?ấ ấA. CH3 –CH(NH2 )–COONa. B. H2 N–CH2 –CH2 –COOH.C. CH3 –CH(NH3 Cl)COOH. D. CH3 –CH(NH3 Cl)COONa.Câu 17: Mô hi ng nào đây ượ ướ không chính xác ?A. Đun nóng dung ch lòng tr ng tr ng th hi ng đông i, tách ra kh dung ch.ị ượ ịB. Tr lòng tr ng tr ng, dd NaOH và ít CuSOộ ộ4 th xu hi màu ch tr ng.ấ ưC. Nh vài gi axit nitric vào dung ch lòng tr ng tr ng th màu vàng.ỏ ủD. cháy lòng tr ng tr ng th xu hi mùi khét nh mùi tóc cháy.ố ưCâu 18 Cho 0,1 mol amino axit tác ng 0, mol HCl. Toàn ph thu tácụ ượd ng 0,3 mol NaOH. là amino axit cóụ ớA. nhóm -NH2 và nhóm -COOH. B. nhóm -NH2 và nhóm -COOH.C. nhóm -NH2 và nhóm -COOH. D. nhóm -NH2 và nhóm -COOH.Câu 19: Tripeptit có công th sau: Hứ2 N–CH2 –CO–NH–CH(CH3 )–CO–NH–CH(CH3 )–COOH Th yủphân hoàn toàn 0,15 mol trong 450 ml dung ch NaOH 1M. Kh ng ch thu khi côị ượ ược dung ch sau ph ng là :ạ ứA. 42,45 gam. B. 50,55 gam.C. 47,85 gam. D. 35,9 gam.Câu 20: Dãy các ch theo chi tính baz gi trái sang ph làồ ượ ảA. CH3 NH2 NH3 C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3 .C. NH3 CH3 NH2 C6 H5 NH2 D. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 .Câu 21: Cho 10,22 gam amin ch ph ng hoàn toàn HCl (d ), thu 15,33 gam mu i.ơ ượ ốT ng ng phân amin tậ và haiậ làủA. 8. B. 4. C. 6. D. 7.Câu 22: đi pepit (X) có công th Gly-Lys. 24,36 gam (X) cho tác ng hoàn toàn dungấ ớd ch HCl Kh ng mu thu làị ượ ượA. 44,04 gam. B. 39,66 gam .C. 35,28 gam. D. 30,9 gam. Trang Mã thi 137ềCâu 23: ng ng phân amin ch vòng benzen ng công th phân Cố ượ ử7 H9 làA. 3. B. 5. C. 4. D. 2.Câu 24: Quá trình đi ch nào đây là quá trình trùng ?ề ướ ợA. lapsan etilen glicol và axit terephtalicơ ừB. nilon-6,6 hexametilen diamin và axit adipicơ ừC. capron axit ừ -amino caproicD. nitron (t olon) acrilo nitrinơ ừCâu 25: Trong các lo đây, nhân oạ ướ làA. capron.ơ B. visco.ơ C. nilon -6,6.ơ D. m.ơ ằCâu 26: cháy hoàn toàn amin no ch ch thu kh ng COố ượ ượ ủ2 so iớn là 44 27 ướ Công th phân amin đó là:ứ ủA. C3 H7 B. C3 H9 C. C4 H11 D. C4 H9 NCâu 27 Este đi ch aminoaxit và ancol etylic. ượ cháy hoàn toàn 20,6 gam thuốđ 16,2 gam Hượ2 O, 17,92 lit CO2 và 2,24 lít N2 Các th tích khí đo đktc. kh so iể ớkhông khí ng 3,552. Công th thu làầ ủA. H2 NC(CH3 )2 COOC2 H5 B. H2 NCH(CH3 )COOC2 H5 .C. H2 N(CH2 )2 COOC2 H5 D. H2 NCH2 COOC2 H5 .Câu 28: 0,01 mol aminoaxit (A) tác ng 50 ml dung ch HCl 0,2M. Cô dung ch sauụ ịph ng 1,835 gam mu khan. Kh ng phân làả ượ ượ ủA. 89. B. 103.C. 117. D. 147.Câu 29: Trong các ch đây, ch nào là đipeptit ?ấ ướ ấA. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOH.B. H2 N-CH2 -CO-NH-CH2 -CH2 -COOH.C. H2 N-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -COOH.D. H2 N-CH(CH3 )-CO-NH-CH2 -CO-NH-CH(CH3 )-COOHCâu 30: Có ch Hấ2 NCH2 COOH, HCOOH, CH3 (CH2 )2 NH2 có cùng ng mol, dãy cácồ ếdung ch trên theo th tăng pH ?ị ầA. H2 NCH2 COOH HCOOH CH3 (CH2 )2 NH2B. HCOOH CH3 (CH2 )2 NH2 H2 NCH2 COOHC. CH3 (CH2 )2 NH2 H2 NCH2 COOH HCOOHD. HCOOH H2 NCH2 COOH CH3 (CH2 )2 NH2Câu 31: Khi th phân hoàn toàn mol pentapetit ta thu các aminoaxit mol Gly, mol Ala 1ủ ượmol Val. Còn khi thu phân ng ph thì thu c: Ala-Val-Ala, Ala-Gly, Gly-Ala. Công th oỷ ượ ạc pentapeptit làủA. Ala-Gly-Ala-Val-Ala. B. Gly-Ala-Val-Gly-Ala.C. Ala-Gly-Gly-Ala-Val. D. Ala-Val-Ala-Gly-Gly.Câu 32: mol aminoaxit no, ch và mol amin no, ch có kh năngỗ ảph ng đa mol HCl ho mol NaOH. cháy hoàn toàn thu mol COả ượ2 molH2 và mol N2 Các giá tr x, ng ng làị ươ ứA. và 1,5. B. và 1,0C. và 1,5. D. và 1,0.Câu 33: ng nilon ph bi nh hi nay là nilon-6 có 63,68% 12,38%N 9,80%H ;ạ ơ14,4%O. Công th th nghi nilon-6 làứ ủA. C6 NH11 O2. B. C5 NH9 O.C. C6 N2 H10 O. D. C6 H11 ON.Câu 34: Cho 29,25 gam Valin ph ng dung 300 ml dung ch NaOH 1M Sau ph ng thuả ứđ gam ch n. Giá tr làượ ịA. 36,75 gam. B. 41,25 gam. C. 29,25 gam. D. 34,75 gam. Câu 35: Dung ch ch nào sau đây không làm màu quỳ tím :ổA. Lysin (H2 NCH2 [CH2 ]3 CH(NH2 )COOH) Trang Mã thi 137ềB. Axit glutamic (HOOCCH2 CH2 CHNH2 COOH)C. Glixin (H2 NCH2 COOH)D. Natriphenolat (C6 H5 ONa)Câu 36: Polime (X) là ch trong su t, có kh năng cho ánh sáng truy qua (g 90%). Polimeấ ầ(Y) là ch vô nh hình, cách đi t, axit dùng làm li cách đi n, ng nấ ượ ẫn c, che a. ướ (X), (Y) làầ ượA. poli(metyl metacrylat) và PVC. B. nh phenol-fomanđehit và PE.ựC. poliacrilonitrin và PVC. D. poli(metyl acrylat) và cao su thiên nhiên.Câu 37: alanin và axit glutamic. Cho gam tác ng hoàn toàn dung chỗ ịNaOH (d ), thu dung ch ch (m 2,2) gam mu i. khác, cho gam tác ngư ượ ụhoàn toàn dung ch HCl, thu dung ch ch (m 2,19) gam mu i. Giá tr làớ ượ ủA. 7,66 gam. B. 11,22 gam.C. 9,86 gam. D. 8,26 gam.Câu 38: ph ng 100 ml dung ch phenylamin và etylamin có mol 1:1 60 mlể ầdung ch Brị2 0,1M. Gi th tích không thay i. ng dung ch phenylamin?ả ịA. 0,02M B. 0,015MC. 0,06M D. 0,03MCâu 39: Khi trùng ng ng gam amino axit đi ch capron (Nilon 6) hi su 80%ư ấthu amino axit polime và 2,7 gam c. Giá tr ng làượ ướ ằA. 13,56 gam B. 24,56 gamC. 21,18 gam D. 15,72 gamCâu 40: là aminoaxit nhiên, 0,01 mol tác ng 0,01 mol HCl mu Y.ộ ốL ng sinh ra tác ng 0,02 mol NaOH 1,11 gam mu Z. làượ ơA. axit aminoaxetic. B. axit –aminopropionic.C. axit aminopropionic. D. axit aminoglutaric.----------- ----------ẾBi t: 12, 1, 16, =14, Br =80, Cl 35,5, Na 23, 39, 16ế Trang Mã thi 137ề

