Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học lớp 12

8b559fe6e881a6ba3373387bda6ddcb1
Gửi bởi: Võ Hoàng 11 tháng 12 2018 lúc 23:59:31 | Update: 23 giờ trước (14:25:52) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 480 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Chuyên Hóa THI KI TRA KI KH 12 (2018)ơ Th Nguy Văn Tú Thi th Ngay: 6/12/2018â Tel: 0928.688.189 Môn: HÓA Khoa nhiênO https://www.nguyenvantu.org (Th gian lam bai 50 phút, không th gian phát )ờ ềCho nguyên kh các nguyên tử 12; 1; 16; 14; 32; Cl 35,5; Br 80; Li 7; Na 23; 39; Mg 24; Ca 40; Ba 137; Ag 108Câu 1: Trong nh ng năm 30 th XX, các nhà hóa hãng Du Pont (M đã thông báo phát minh ra ỹm lo li ''m ng nh n, thép và a''ộ đi ch ng ph ng trùng ượ ứng ngư li đó là A. nitron. B. nilon-6 C. visco. D. xenluloz axetat.ơ ơCâu 2: Khi m, c, nhi ng nh th ng truy ch ng sung nhanh năng ng.ị ườ ườ ượ ườ ượCh trong ch truy có tác ng trên làấ A. Mantoz .ơ B. Saccaroz .ơ C. Glucoz D. Fructoz .ơCâu 3: Trong c, sorbitol có tác ng nhu tràng. Công th phân sorbitol làọ A. C12 H22 O11 B. C12 H24 O11 C. C6 H12 O6 D. C6 H14 O6 Câu 4: đi ki th ng, là ch vô nh hình, màu tr ng. Phân có trúc ch không phân ườ ạnhánh, xo nh lò xo. Th phân trong môi tr ng axit thu glucozo. Tên làắ ườ ượ A. Saccarozo B. Amilozo C. Xenlulozo D. AmilopectinCâu 5: nilon 6,6 đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ A. HOOC-(CH2 )4 -COOH và H2 N-(CH2 )6 -NH2 B. HOOC-(CH2 )2 -CH(NH2 )-COOH. C. H2 N-(CH2 )5 -COOH. D. HOOC-(CH2 )4 -COOH và HO-(CH2 )2 -OH.Câu 6: Cho các ch tấ sau: H2 NCH2 COOH CH3 COONH3 CH3 C2 H5 NH2 H2 NCH2 COOC2 H5 ch tác ng ụđ dung ch NaOH và dung ch HCl làượ A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 7: Ti hành ph ng kh oxit thành kim lo ng khí CO (d theo hình :ế ẽOxit là A. K2 B. Al2 O3 C. CuO D. MgOCâu 8: Kh ng phân (đvc) penta peptit: Gly-Gly- Ala-Val- Gly làố ượ A. 373. B. 359. C. 431. D. 377.Câu 9: Phát bi không đúng ch béoề A. Ch béo là triaxylglixerolấ B. Ch béo là ch ch có trong bào ngấ C. Ch béo không tan trong benzene, clorofomấ D. Ch béo nh cấ ướCâu 10: Cho gam Anilin tác ng dung ch Brụ ị2 thu 9,9 gam a. Giá tr đã dùng làượ A. 0,93 gam B. 2,79 gam C. 1,86 gam D. 3,72 gamCâu 11: Có dung ch riêng bi t: HCl, CuClị ệ2 FeCl3 HCl có CuClẫ2 Nhúng vào dung ch thanh Fe ộnguyên ch t. tr ng xu hi ăn mòn đi hoá làấ ườ A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.Câu 12: th hoàn toàn 4,48 lít khí SOấ ụ2 đktc) vào dung ch ch 16 gam NaOH, thu dung ch X.ở ượ ịKh ng mu tan thu trong dung ch làố ượ ượ A. 18,9 gam. B. 23,0 gam. C. 20,8 gam. D. 25,2 gam.Câu 13: Khi nói peptit và protein, phát bi nào sau đây là sai A. Các peptit có tr lên có ph ng màu biure Cu(OH)ừ ớ2 B. các protein tan trong thành dung ch keoấ ướ C. Liên –CO-NH- gi hai α-amino axit là liên peptitế ượ D. Th phân hoàn toàn protein gi thu các α-amino axitủ ượCâu 14: Cho các ph ng hóa sau:ả (1) (NH4 )2 SO4 BaCl2 (2) CuSO4 Ba(NO3 )2 (3) Na2 SO4 BaCl2 (4) H2 SO4 BaCO3 (5) (NH4 )2 SO4 Ba(OH)2 (6) Al2 (SO4 )3 Ba(NO3 )2 →Các ph ng có cùng ph ng trình ion rút là:ả ươ A. (1), (2), (3), (6). B. (1), (2), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6).Câu 15: Cho gam glucoz và fructoz tác ng dung ch AgNOỗ ị3 /NH3 ra 6,48 gam Ag.ư ạCũng gam này tác ng 1,2 gam Brỗ ớ2 trong dung ch. Ph mol glucoz trong nị ỗh là?ợ A. 25% B. 50% C. 12,5% D. 40%Câu 16: Cho 100 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 150 ml dung ch Naị2 CO3 1M thuđ lít khí đktc). Giá tr Vượ là A. 1,68 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lítCâu 17: Tr 200 ml dung ch ch HCl 0,1M và Hộ ợ2 SO4 0,05M 300 ml dung ch Ba(OH)ớ ị2 aM thuđ gam và dung ch có pH 13. Giá tr làượ A. 104,85. B. 17,5. C. 104,85. D. 2,33.Câu 18: Hai ch nào sau đây có kh năng tác ng dung ch NaOH loãng sinh ra cùng ch khí?ấ A. CH3 NH3 Cl và H2 NCH2 COOH. B. C2H3 NH3 Cl và CH3 NH3NO3 C. ClH3 NCH2 COOC2 H5 và H2 NCH2 COOC2 H5 D. CH3 NH3 Cl và CH3COOH3NCH3Câu 19: Hiđro hoá (Ni, 0) hoàn toàn gam triolein thì thu 89 gam tristearin Giá tr làượ A. 87,2 gam. B. 88,4 gam. C. 78,8 gam. D. 88,8 gam.Câu 20: Trong th không ng cách nào sau đây kim lo kh ăn mòn ?ử ịA. Ph lên t.ủ B. ng kim lo t.ắ ắC. Tráng lên t.ẽ D. Tráng thi lên t.ế ắCâu 21: Cho các ch sau:ấ (1) CH3 COOC2 H5 (2) CH3 COOC(CH3 )=CH2 (3) CH2 =CHCOOCH2 Cl; (4) CH3 COOCH2 CH2 OCOCH3 (5) OHC6 H4 CH2 CH2 COOCH3 (6) CH3 COOCH2 C6 H5 .Hãy cho bi nh ng ch nào khi cho tác ng NaOH đun nóng không thu ancol?ượ A. (2), (4), (6). B. (2), (3) C. (1), (3), (4) D. (3), (4), (6).Câu 22: Cho X, Y, Z, là các kim lo i. Th hi các thí nghi sau:ạ ệThí nghi 1ệ dung ch mu khíị ủThí nghi 2ệ dung ch mu Yị ốThí nghi 3ệ dung ch mu Z: không ra ph ngị ứThí nghi 4ệ dung ch mu M: không ra ph ngị ứChi tăng tính kh các kim lo X, Y, Z, làề A. Z. B. M. C. Y. D. M.Câu 23: Th phân triglixerit trong dung ch NaOH ng ta thu mu natri oleat, natri ườ ượ ồstearat theo mol ng ng là 2:1. Khi cháy mol thu mol COỉ ươ ượ2 và mol H2 O. Liên gi a, b, cệ ữlà A. 2a B. 3a C. b- 4a D. -aCâu 24: Khi nung 54,2 mu nitrat kali và natri thu 6,72 lit khí (đktc). Thành ph kh iỗ ượ ốl ng NaNOượ ủ3 trong mu làỗ A. 52,73% B. 72,73% C. 62,73% D. 37,27% Câu 25: Este hai ch c, ch có công th phân Cứ ử5 H8 O4 có ph ng tráng ng. Th phân ươ ủhoàntoàn trong môi tr ng axit, thu ba ch trong đó hai ch ch c. Sườ ượ ốcông th làứ A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 26: Cho các phát bi sauể (1) Các kim lo ki có nhi nóng ch tăng theo chi tăng bán kính nguyên tạ (2) Dung ch Naị2 CO3 có kh năng làm tính ng các lo ngả ướ (3) im lo Na đi ch ượ ng ph ng pháp đi phân ươ nóng ch yả NaCl (4) Kim lo K, Na, Ba có cùng ki ng tinh thạ (5) Th ch cao ng dùng ng, bó gãy ngạ ượ ượ ươ (6) KNO3 dùng làm phân m, phân kaliượ ạS phát bi đúngố là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 27: Bi COế2 chi 0,03% th tích không khí, th tích không khí (đktc) cung cho cây xanh quang pế ợđ 162 gam tinh tể là A. 224000 lít. B. 112000 lít. C. 336000 lít. D. 448000 lít.Câu 28: Mg, MgO, Ca và CaO. Hòa tan 10,72 gam vào dung ch HCl thu 3,248 ượlít khí (đktc) và dung ch Y. Trong có 12,35 gam MgClị2 và gam CaCl2 Giá tr làị A. 19,98. B. 33,3. C. 13,32. D. 15,54.Câu 29: Cho các phát bi sau:ể (1) đi ki th ng (25Ở ườ 0C), các amino axit, tripanmitin và tinh là các ch tan trong cộ ướ (2) Dung ch AgNOị3 /NH3 phân bi glucoz vàệ ượ fructoz (3) Th phân hoàn toàn hemoglobin trong máu, thu trong các ph là α-aminoủ ượ axit (4) Trong cây xanh, tinh và xenluloz ng nh năng ng ánh sáng và ch di (clorophin)ộ ượ ượ (5) olon, nilon-6.6, lapsan đi ch ng ph ng trùng ng ngơ ượ (6) khoai tác ng Iặ ớ2 cho màu xanh tím (7) Saccaroz là nguyên th phân thành glucoz và fructoz dùng trong kĩ thu tráng ng, tráng ru tơ ươ phích (8) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin là các ch khí, mùi khai, tan trong cấ ướ ộS phát bi đúngố là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.Câu 30: Mg, MgO, MgCOỗ ồ3 Cho 18,96 gam tác ng dung ch ch mỗ ứgam axit acrylic thu 5,376 lít khí (đktc) có kh so hiđro là 13,25 và dung ch mu Y. Giá trượ ịc là: A. 52,56. B. 53,28. C. 51,84. D. 50,40.Câu 31: Hòa tan hoàn toàn BaO, NHỗ ồ4 HCO3 KHCO3 (có mol là 5:4:2) vào ượ ướ ưSau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch a.ả ượ A. KHCO3 và NH4 )2 CO3 B. KHCO3 và Ba(HCO3 )2 C. K2 CO3 D. KHCO3 .Câu 32: Cho mol ch (Cấ9 H8 O4 ch vòng benzen) tác ng dung ch NaOH thu molứ ượ ch tấ Y, mol ch tấ và mol H2 O. Ch tấ tác ngụ iớ dung chị H2 SO4 loãng thu cượ ch tấ uữ T. Phát bi nào ểsau đây sai A. Ch tấ tác ngụ iớ NaOH theo tỉ lệ mol 3. B. Phân tử ch tấ có nguyên tử oxi. C. Ch tấ tác ngụ iớ NaOH theo tỉ lệ mol 2. D. Ch tấ có ph nả ngứ tráng c.ạCâu 33: Mỗ ồ2 CO3 MHCO3 và MCl (M là kim lo ki m). Cho 32,65 gam tác ng ớdung ch HCl, thu dung ch và 8,96 lít COị ượ ị2 (đktc) Cho AgNO3 vào Y, thu 100,45 gam a. ượ ủKim lo làạ A. Rb. B. Li. C. Na. D. K.Câu 34: cháy hoàn toàn 3,24 gam hai ch và (trong đó nguyên tố ửcacbon, MA MB ), ch thu gam Hỉ ượ2 và 9,24 gam CO2 Bi kh so Hế ớ2 là 13,5. Giá tr làịA. 2,16. B. 1,08. C. 2,61. D. 1,26.Câu 35: khí COụ2 vào dung ch Ca(OH)ị ồ2 và KOH, th li (tính theo mol) cồ ượminh hình bên ởd iướGiá tr làị A. 0,12 mol B. 0,11 mol C. 0,13 mol D. 0,10 molCâu 36: ch ch (Cỗ ấ5 H16 O3 N2 và ch (Cấ4 H12 O4 N2 tác ng dung ch NaOH đun ủnóng cho khi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam mu và (Mế ượ ốD ME )và 4,48 lít (đktc) amin no, ch c, ng ng ti có kh so Hỗ ớ2 ng 18,3. Kh ốl ng mu trong làượ A. 4,24. B. 3,18. C. 5,36. D. 8,04.Câu 37: cháy hoàn toàn 15,5 gam lysin, alanin, glyxin dùng 16,24 lít khí O2 (đkc),sau đó cho ph cháy (g COả ồ2 H2 và N2 vào dung ch vôi trong thu 55 ướ ượgam a.ế ủM khác, cho 15,5 gam tác ng dung ch NaOH đun nóng (v thì kh ng mu thu làặ ượ ượ A. 18,35. B. 18,80. C. 16,40. D. 19,10.Câu 38: metyl fomat, đimetyl oxalat, glixerol triaxetat và phenyl axetat. Th phân hoàn toàn 47,3ỗ ủgam trong dung ch NaOH đun nóng, thu gam mu và 15,6 gam các ancol.ị ượ ồCho tác ng Na thu 5,6 lít khí Hụ ượ2 (đktc). khác, cháy hoàn toàn 47,3 gam ng oxi, thuặ ằđ 92,4 gam COượ2 và 26,1 gam H2 O. Giá tr làị A. 54,3. B. 52,5. C. 58,2. D. 57,9.Câu 39: peptit ch và amino axit có mol 1. Th phân hoàn toàn 42 gam nỗ ầdùng 600 ml dung ch NaOH 1M, sau ph ng thu hai mu có ng ượ H2 NCn H2n COONa.Đ cháy hoàn toàn ng oxi (v ), thu mu Naố ượ ố2 CO3 và COỗ ồ2 N2 và 27 gam H2 O. Sốliên peptit trong Xế là 5. 4. 3. 2.Câu 40: Cho X, là hai ch thu dãy ng ng axit acrylic và Mấ ủX MY là ancol có cùng ốnguyên tửcacbon X; là este hai ch X, và Z. cháy hoàn toàn 11,16 gam X, Y, Z, nồ ầv 13,216 lít khí Oừ ủ2 (đktc), thu khí COượ2 và 9,36 gam c. khác 11,16 gam tác ng đa iướ ớdung ch ch 0,04 mol Brị ứ2 Kh ng mu thu khi cho cùng ng ượ ượ ượtrên tác ng dung chụ ịKOH làư A. 5,44 gam B. 5,04 gam C. 4,68 gam D. 5,80 gamĐÁP ÁN: https://www.nguyenvantu.org/blog/de-37-kiem-tra-chat-luong-hoa-12-hk1-2018-lan-3-bien-soan-nguyen-van-tu 0,15 0,45 0,5xnCO2nCaCO3