Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học lớp 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ơChuyên Hóa THI KI TRA KI KH 12 (2018)Ê Th Nguy Văn Tú Thi th Ngay: 2/12/2018â Tel: 0928.688.189 Môn: HÓA Khoa nhiênO https://www.nguyenvantu.org Th gian lam bai 50 phút, không th gian phát )ờ ềCho nguyên kh các nguyên tử 12; H=1; 16; 14; Cl 355,5; Na 23; 39; Ca 40; Mg 24; Ba 137; Al 27; Zn 65Câu 1: amin có trong cây thu lá c, nó là tác nhân chính gây ra nh viêm ph i, ho lao. Amin đó là.ộ A. Benzyl amin B. Anilin C. trimetyl amin D. NicotinCâu 2: Xenluloz thu lo polisaccarit, là thành ph chính nên màng bào th t, có nhi trong ,ề ỗbông gon. Công th thu xenlulozứ là:A. [C6 H9 O2 (OH)3 ]n. B. (C6 H10 O5 )n C. [C6 H7 O2 (OH)3 ]n. D. (C6 H12 O6 )n.Câu 3: ch nào sau đây là ch béo?ợ ấA. Tinh t. B. Tristearin. C. Benzyl axetat. D. Natri oleat.Câu 4: Ch có nhi sôi cao nh làấ A. C2 H5 OH B. CH3 COOH. C. HCOOCH3 D. CH3 CHOCâu 5: Có th nh bi ng dung ch metylamin ng cách nào trong các cách sau .ể A. Thêm vài gi dung ch Họ ị2 SO4 B. Nh bi ng mùiậ C. đũa th tinh đã nhúng vào dung ch HCl lên phía trên mi ng ng dungư ựd ch metylamin c.ị D. Thêm vài gi dung ch Naọ ị2 CO3Câu 6: Thu phân hoàn toàn tinh trong dung ch axit vô loãng, thu ch X. Cho ph ng ượ ứv khí Hớ2 (Ni, t°), thu ch Y. Các ch X, ượ làầ ượ A. glucozo, saccarozo. B. glucozo, sobitol. C. fructozo, sobitol. D. glucozo, etanol.Câu 7: Cho các ch t: Cấ6 H5 NH2 C6 H5 OH, CH3 NH2 NH3 Ch nào làm màu quỳ tím thành xanh?ấ A. C6 H5 NH2 CH3 NH2 B. C6 H5 OH, CH3 NH2 C. CH3 NH2 NH3 D. C6 H5 OH, NH3 .Câu 8: cháy hoàn toàn cacbohidrat nào sau đây thu mol COố ượ ố2 ng mol Hằ ố2 O? A. Amilopeptin. B. Saccarozo. C. Glucozo. D. Xenlulozo.Câu 9: Cho dãy các ch t: glucoz xenluloz saccaroz tinh t, fructoz ch trong dãy tham gia ph ngấ ứtráng ng làươ A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.Câu 10: là kim lo ph ng ượ dung chị H2 SO4 loãng, là kim lo tác ng ượ dung chịFe(NO3 )3 Hai kim lo X, Ycó th làạ A. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Mg, Ag. D. Ag, Mg.Câu 11: Phát bi nào sau đây sai A. Ch béo và bôi tr máy có cùng thành ph nguyên .ấ B. Trong phân ch béo luôn có nguyên oxi.ộ C. Th phân saccaroz trong môi tr ng axit thu ườ ượ glucozo và fructozo. D. Th phân hoàn toàn ch béo luôn thu glixerol.ủ ượCâu 12: Đi phân nóng ch hoàn toàn 5,96 gam MClệ ản thu 0,04 mol Clượ2 Kim lo là ạA. Ca B. Na C. K. D. Mg.Câu 13: Cho dãy các ch t: Cấ6 H5 OH (phenol); C6 H5 NH2 (anilin); H2 NCH2 COOH; CH3 CH2 COOH;CH3 CH2 CH2 NH2 ch trong dãy tác ng dung ch HCl làố ượ A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 14: Hoa tan hoàn toàn 9,4 gam K2 vào 70,6 gam c, thu dung ch KOH có ng x%. Giá tr ướ ượ ủX là A. 16 B. 14. C. 22. D. 18.Câu 15: Có các ch sau: Naấ2 O, NaCl, Na2 CO3 NaNO3 Na2 SO4 Có bao nhiêu ch mà ng ph ng có th ểt ra NaOH?ạ A. B. C. D. 5Câu 16: Cho 19,4 gam hai amin (no, ch c, ch ti nhau trong dãy ng ng tác ng ếv dung ch HCl, thu 34 gam mu i. ượ Công th phân amin làứ A. C3 H9 và C4 H11 N. B. CH3 và C2 H7 N. C. C3 H7 và C4 H9 N. D. C2 H7 và C3 H9 N.Câu 17: Dung ch có ch 0,3 mol Naị +; 0,1 mol Ba 2+; 0,05 mol Mg 2+; 0,2 mol Cl và mol NO3 -. Cô dung ạd ch (ch làm thoát Hi ơ2 O) thu gam ch khan. Giá tr làượ A. 44,4. B. 48,9. C. 68,6. D. 53,7.Câu 18: Khi th phân hoàn toàn mol triglixerit trong dung ch NaOH thu ượ mol glixerol, mol natri panmitat và mol natri oleat. liên trong phân là:ố A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 19: Ti hành thí nghi nh hình :ế ẽBan trong ch vôi trong. COầ ướ ừ2 vào cho sáng bóng đèn thay ổnh th nào?ư A. Gi sáng tăng n.ả B. Tăng gi t.ầ C. Tăng n.ầ D. Gi t.ả ắCâu 20: Kh ng tinh dùng trong quá trình lên men thành lít (ancol etylic) 46ố ượ ượ là?(bi hi su quá trình là 72% và kh ng riêng ancol etylic là 0,8 g/cmế ượ 3) A. 5,4 kg. B. 5,0 kg. C. 6,0 kg. D. 4,5 kg.Câu 21: Khi nói kim lo i, phát bi saiề là A. Kim lo có ng nh là Cr.ạ B. Kim lo đi nh là Cu.ạ C. Kim lo có nhi nóng ch cao nh là W.ạ D. Kim lo có kh ng riêng nh nh là Li.ạ ượ ấCâu 22: qu thí nghi các ch X, Y, các thu th ghi ng sau:ế ượ ảChtấ Thu thố Hi ngệ ượXCu(OH)2 dung ch mà xanh lamạ ịYDung ch Brị2 Dung ch Brị2 màuấZ Dung ch AgNOị3 /NH3 Agạ ủCác ch X, Y, làấ ượA. glucoz triolein,ơ etyl fomat. B. fructoz vinyl axetat,ơ saccaroz .ơ C. etilen glicol, tripanmitin, anđehit axetic. D. glixerol, glucoz metylơ axetat.Câu 23: Tr 100 ml dung ch Hộ ồ2 SO4 0,05M và HC1 0,1M 100 ml dung ch mớ ồNaOH 0,2M và Ba(OH )2 0,1M thu dung ch X. Dung ch có pH là ượ A. 13,0 B. 1,2 C. 1,0 D. 12,8Câu 24: Cho 0,45 mol Hỗ ồ2 NC3 H5 (COOH)2 (axit glutamic) và (H2 N)2 C5 H9 COOH (lysin) vào 500 mldung ch HCl 0,1M, thu dung ch Y. Bi ph ng 700 ml dung ch NaOH 1M. molị ượ ốlysin trong là:ỗ A. 0,1. B. 0,15. C. 0,2. D. 0,25.Câu 25: Cho các phát bi sau: (1) Tinh và xenluloz không th phân trong môi tr ng ki mộ ườ (2) Triolein làm màu brom.ấ ướ (3) Ch béo không tan trong và nh c.ấ ướ ướ (4) Benzyl axetat là este có mùi chu chín.ố (5) Ph ng xà phong hóa ch béo luôn thu các axit béo và glixerol .ả ượ (6) đi ki th ng, các este là nh ng ch ng.Ở ườ (7) Amilopectin và xenlulozo có trúc ch phân nhánhề (8) Trùng ng ng axit ε-aminocaproic thu nilon-6.ư ượ phát bi đúng làố A. 6. B. 7. C. 4. D. 5.Câu 26: Cho các phát bi sau:ể (1) Các oxit kim lo ki th ph ng CO nung nóng thành kim lo i.ủ (2) Các kim lo Ca, K, Al và Na ch đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y.ạ ượ ươ (3) Các kim lo Mg, và Fe kh ion Agạ ượ trong dung ch thành Ag.ị(4) Cho Mg vào dung ch FeClị3 không thu Fe.ư ượS phát bi đúng là A. 2. B. 4. C. D. 3.Câu 27: là hexapeptit thành α-aminoaxit no, ch có nhóm COOH và nhóm NHộ ượ ở2 .Đ cháy hoàn toàn 0,01 mol 5,04 lít Oố ủ2 đktc thu ph COượ ồ2 H2 O, N2 CTPT α-ủaminoaxit lên là.ạ A. C3 H7 O2 B. C4 H9 O2 C. C5 H11 O2 D. C2 H5 O2 NCâu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,15 gam kim lo iạ vào cướ thu cượ dung chị Y. Để trung hoà dung chị nầ aừ đủ 50 gam dung chị HCl 3,65%. Kim lo iạ là A. Ba. B. Ca. C. K. D. Na.Câu 29: Cho 4,48 lít khí CO2 đktc) th vào 100 ml dung ch ch NaOH 1M và Ba(OH)ở ợ2 1M, thu gam a. Giá tr làượ A. 39,4. B. 7,88. 3,94. 19,70.Câu 30: Cho ph ng sau:ơ ứC5H10O3 NaOH (X)(1)(X1)(2)H2SO4 loãng(X2)(3)t0(X3)(4)(X4)+NaOH(Y1)(5)H2SO4, ®Æc 1700CC2H4Bi ng (X) ph ng Na gi phóng khí. Cho các nh nh sau: ượ (1) (Y1) có nhi sôi cao metyl fomat;ệ (2) (X3) là axit acrylic; (3) cháy hoàn toàn mol (Xố1) thu Naượ2 CO3 và mol COỗ ồ2 và H2 O; (4) (X) có hai ng phân th mãn;ồ (5) (X4 có kh ng phân ng 112 (u);ố ượ (6) Nung (X4 NaOH/CaO thu etilen.ớ ượS nh nh đúng làố A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.Câu 31: ch có công th phân Cơ ử2 H10 N4 O6 Cho 18,6 gam tác ng 250 ml ớdung chịNaOH 1M cho khi ph ng ra hoàn toàn thì thu dung ch Y. Cô thu có ch tế ượ ượ ộch duy nh làm xanh gi quỳ và ng th thu gam ch n. Giá tr làấ ượ A. 21 gam. B. 19 gam. C. 15 gam. D. 17 gam.Câu 32: Cho các phát bi sau:ể (1) Đi phân dung ch NaCl (đi tr ), thu khí Hệ ượ2 catot.ờ (2) Cho CO qua Alư ợ2 O3 và CuO đun nóng, thu Al và Cu.ượ (3) Nhúng thanh Zn vào dung ch ch Cị SO4 và H2 SO4 có xu hi ăn mon đi aấ (4) Kim lo có nhi nóng ch th nh là Hg, kim lo đi nh là Ag.ạ (5) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClư ị2 thu ch Ag và AgCl.ượ ồS phát bi đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 33: Cho kim lo vào dung ch HNOạ ị3 loãng thu dung ch và gi phóng ra 0,025 mol khí Nư ượ ả2 .Dung ch ch 65,54 gam mu khan và có kh ng tăng 9,02 gam so dung ch axit ban u. Kim lo iị ượ ạM là A. Ca. B. Zn. C. Al. D. Mg.Câu 34: Cho metanol, etylen glicol, glyxerol, etyl metacrylat, metyl propionat, etyl axetat trong đóỗ ồs mol metanol và glyxerol ng nhau. Bi 24,2 gam có th ng đa 0,12 mol Brố ố2 trong dung ch. khácị ặ24,2 gam tác ng kim lo Na thu 2,688 lít khí Hụ ượ2 (đktc). cháy hoàn toàn 24,2 gam dùngố ầV lít khí O2 (đktc) sinh ra V’ lít khí CO2 (đktc) và gam c. lu đúng làướ A. Giá tr là 16,8 B. Giá tr là 30,8 C. Giá tr V’ là 23,52 D. A, B, đúngả ềCâu 35: Nung nóng 30,52 gam Ba(HCOỗ ồ3 )2 và NaHCO3 khi kh ng không thu cế ượ ượ18,84 gam và ch khí và i. Cho toàn vào ng a, thu dungắ ượ ướ ượd ch Z. th vào dung ch Z, thu dung ch ch gam ch tan. Giá tr làị ượ A. 15,20. B. 14,64. C. 17,45. D. 16,44.Câu 36: cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit ng ng oxi cho toàn ph cháy pằ ượ ấth vào bình ng vôi trong thu 25,5 gam và kh ng dung ch thu gi 9,87ụ ướ ượ ượ ượ ảgam so kh ng vôi trong ban u. khác, khi th phân hoàn toàn 8,06 gam ượ ướ trong ng chụ ịNaOH (d đun nóng, thu dung ch ch gam mu i. Giá tr làư ượ A. 4,87. B. 9,74. C. 8,34. D. 7,63. 0,01Câu 37: Este ch c, ch có kh ng oxi chi 32% cháy hoàn toàn 0,2 ượ mol ồvà este Y, (đ no, ch Mạ ởY MZ thu 0,7 ượ mol CO2 và 0,625 mol H2 O. Bi ph ng dungế ớd ch KOH ch thu ượ hai ancol ti thu cùng dãy ng ngế và hai mu i. Thành ph mol trong làủ A. 18,69 %. B. 46,73 %. C. 34,58 %. D. 28,04 %Câu 38: peptit ch Th phân hoàn toàn 0,03 mol (có kh ng 6,67 gam) ng ngỗ ượ ượv dung ch ch 0,1 mol NaOH, nung nóng Sau khi ph ng hoàn toàn thu gam mừ ượ ồcác mu glyxin, alanin, glutamic, trong đó mol mu axit glutamic chi 1/9 ng mol pố ợmu trong Y. Giá tr là.ố A. 9,26 B. 9,95 C. 18,52 D. 19,9Câu 39: X, Y, là este ch c, ch (trong đó và không no ch liên C=C và có ạđ ng phân hình c). cháy 21,62 gam ch X, Y, ph cháy qua dung ch Ca(OH)ồ ị2 ưth kh ng dung ch gi 34,5 gam. khác, đun nóng 21,62 gam 300 ml dung ch NaOH 1M (v ượ ừđ ), thu ch ch mu và ancol ti thu cùng dãy ng ng. Kh ngủ ượ ược mu có kh ng phân trong làủ ượ A. 8,64 gam. B. 4,68 gam. C. 9,72 gam. D. 8,10 gam.Câu 40: ch ba peptit ch glyxin, alanin và valin, trong đó có hai peptit có cùngỗ ượ ừs nguyên cacbon; ng nguyên oxi ba peptit là 10. Th phân hoàn toàn 23,06 gam ng 400 mlố ằdung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, ph đem cháy dùng 0,87 mol Oị ầ2 thu cượNa2 CO3 và 1,50 mol COỗ ồ2 H2 và N2 Ph trăm kh ng peptit có kh ng phân tầ ượ ượ ửnh nh làỏ ấA. 45,79%. B. 57,24%. C. 65,05%. D. 56,98%.

