Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học lớp 11 gồm 8 mã đề
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
101: DAB BAC BAC DDBD BS GD ĐT HÀ TĨNHỞ KI TRA HÌNH 11 CH NG IỂ ƯƠTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN HÌNH CỌTh gian làm bài 45 phút (14 câu tr nghi mờ ệvà câu lu n)ự ậH Tên :.......................................................L 11 A15.......ọ ớMã 101ềI. PH TR NGHI MẦ ỆCâu 01: Trong ph ng Oxy, cho ẳ(3; 1)A- .G A’ là nh qua phép ng ng th hi nọ ượ ệb phép quay tâm O, góc quay 90ở và phép tâm O, ố2k= A. '(2; 6).AB. '(6; 2).A -C. '(2; 6).A -D. '( 2; 6).A -Câu 02: Kh ng nh nào sau đây đúng phép ng tâm?ẳ A. ếOM OM¢= -uuuuruuur thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO B. ếOM OM¢= thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO C. Phép quay là phép ng tâm.ố D. Phép ng tâm không ph là phép quay.ố ộCâu 03: Kh ng nh nào sau đây đúng phép quay?ề A. Phép quay không ph là phép hình.ả B. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢^ C. Phép bi hình bi đi ểO thành đi ểO và đi ểM khác đi ểO thành đi ểM¢ sao cho(),OM OMj¢= là phép quay tâm ượ ọO góc quay ớj D. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢> .Câu 04: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo ế()1; 2vr bi đi ể()1; 4M- thành đi ểM¢ cót là:ọ A. ()6; .M¢ B. ()0; .M¢ C. ()6; .M¢ D. ()0; .M¢Câu 05: Ta nói là đi ng qua phép bi hìnhể ếf nghĩa là: A. ()f M= B. bi thành đi tùy ý. C. không bi thành đi nào D. bi thành đi xa vô cùng. ểCâu 06: Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; .A ỏA là nh đi nào trong các đi sauả ểqua phép nh ti theo vect ơ()1; ?v=r A. ()3; .P B. ()2; .Q C. ()1; .M D. ()1; .NCâu 07: Cho hai ng th ng nhau ườ ắd và 'd. Có bao nhiêu phép bi ếd thành 'd? A. Ch có hai phép.ỉ B. Không có phép nào. C. Có vô phép. D. Có phép duy nh t.ộ ấCâu 08: Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()3; 0A Tìm nh ảA¢ đi ểA qua phép quay ;2OQpæ öç ÷è A. ()0; 3A¢ B. ()2 3; 3A¢ C. ()0; 3A¢- D. ()3; 0A¢- .Câu 09: Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()3; 0A Tìm đi ểA¢ là nh đi ểA qua phép quay;2OQpæ ö-ç ÷è ø.Mã đề: 101 Trang 2101: DAB BAC BAC DDBD A. ()3; 0A¢ .B. ()3; 0A¢- C. ()0; 3A¢- .D. ()2 3; 3A¢- .Câu 10: Cho hình vuông ABCD tâm nh ạ.a Phép nh ti theo vect ơvr bi ếC thành thì dàiộc vect ơvr là? A. 2.a B. 3.2a C. 3.a D. 2.2a Câu 11: Trong ph ng Oxy, cho hình ộH có hai ng th ng và có ph ng trnhồ ườ ươl là ượ2y x= và 2y x=- Ta xét các nh sau:ệ ề1. Tr hoành là tr ng hình ủH .2. Tr tung là tr ng hình ủH .3. là tâm ng hình ủH .Trong các nh trên:ệ A. Có nh đúng.ộ B. Không có nh nào đúng.ệ C. Có hai nh đúng.ệ D. ba nh đúng.ấ ềCâu 12: Tìm nh ủ()()1; 2; 3A qua phép tâm ự()1; ,I- ố2k=. A. ()()' 2; ' 3; 8A B- B. ()()' 1; ' 3; 8A C. ()()' 2; ' 3; 8A D. ()()' 1; ' 3; 4A B- Câu 13: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo vect ơ()1;1v=r bi đi ể()0; 2A thành đi mểA¢ và bi đi ể()2;1B- thành đi ểB¢ khi đó: A. ' ' 2.A B= B. ' ' 5.A B= C. ' ' 2.A B= D. ' ' 5.A B= Câu 14: Trong ph ng ộOxy cho đi ể()(); 0; 2A B- Bi ế()vT B=r ớ() 1v -rthì ?x y- A. 4. B. 6. C. 2.- D. 4.- I. PH LU NẦ ẬCâu Cho ng th ng d: 2x+3y-6=0. Tìm nh qua phép nh ti theo ườ ế( 2; 7)v-rCâu 2: Cho ng tròn ườ2 2(C) (x 1) 3) 9y- Tìm nh (C) qua phép tâm I(3;1) tả ỷs ng 2.ố ằMã đề: 101 Trang 2102:CC BB BCACD BCBD BS GD ĐT HÀ TĨNHỞ KI TRA HÌNH 11 CH NG IỂ ƯƠTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN HÌNH CỌTh gian làm bài 45 phút (14 câu tr nghi mờ ệvà câu lu n)ự ậH Tên :.......................................................L 11 A15.......ọ ớMã 102ềI. PH TR NGHI MẦ ỆCâu 01: Có bao nhiêu phép nh ti bi ng tròn cho tr thành chính nó?ị ườ ướ A. 0. B. Vô .ố C. 1. D. 2. Câu 02: Trong ph ng ộOxy cho đi ể()2; 5A- Phép nh ti theo vec ơ() 1; 2u =r bi ếAthành đi nào trong các đi sau?ể A. ()3; .B B. ()1; .C C. ()1; .E- D. ()3; .DCâu 03: Kh ng nh nào sau đây đúng phép quay?ề A. Phép bi hình bi đi ểO thành đi ểO và đi ểM khác đi ểO thành đi ểM¢ sao cho(),OM OMj¢= là phép quay tâm ượ ọO góc quay ớj B. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢^ C. Phép quay không ph là phép hình.ả D. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢> .Câu 04: Trong các phép bi hình sau đây, phép bi hình nào không có tính ch t: Bi ng th ngế ườ ẳthành ng th ng song song ho trùng nó?ộ ườ A. Phép ng tâm.ố B. Phép ng tr c.ố C. Phép nh ti n.ị D. Phép ựCâu 05: Trong ph ng Oxy, cho ẳ(0; 2)B- .G B’ là nh qua phép ng ng th hi nọ ượ ệb phép quay tâm O, góc quay -90ở và phép tâm O, ố3k= Tìm B’. A. '(0; 6).B -B. '( 6; 0).B -C. '(6; 0).BD. '( 3; 0).B -Câu 06: phép hình ỳ. nh nào sau đây đúng? A. Ch có đi ng khi nó là phép ng nh t. B. nh còn sai. C. Ch có đi ng không th ng hàng khi nó là phép ng nh t. D. Có th có đi ng không th ng hàng. ẳCâu 07: Phép quay (),OQj bi đi ểM thành M¢ Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ A. OM OM¢= và (),OM OMj¢= B. OM OM¢=uuuuruuur và (),OM OMj¢= C. OM OM¢=uuuuruuur và ·MOMj¢= D. OM OM¢= và ·MOMj¢= .Câu 08: Cho tam giác ềABC góc quay nào sau đây thì phép quay tâm ớA có th bi đi thànhđi ểC A. 150360kj=- +o B. 3600kj= +o C. 120360kj=- +o D. 3600kj= +o .Câu 09: Qua phép hình liên ti là phép quay tâm ếO góc 090- và phép nh ti theo vectị ơ()1; 2u=-r thì đi ể()2; 4N- bi thành đi nào?ế A. ()2; .- B. ()2; .- C. ()4; .- D. ()5; .-Câu 10: Trong ph ng ộOxy cho hai đi ể()(); 3;A Bi ế()vT B=r ớ() 2; 3v thì?x y+ Mã đề: 102 Trang 2102:CC BB BCACD BCBD A. B. 6. C. 0. D. 5. Câu 11: Trong ph ng ẳOxy cho đi ể()2; 0M và đi ể()0; 2N Phép quay tâm bi đi ểMthành đi ểN khi đó góc quay nó là bao nhiêu?ủ A. 09 360kj=- +o B. 30 360kj= +o ho ặ36450kj= +o C. 3600kj= +o ho ặ270360kj=- +o D. 3600kj= +o .Câu 12: Trong ph ng ẳOxy phép nh ti theo vect ơ()2; 3v-r bi ng th ng ườ ẳ: 0d y+ =thành ng th ng ườ ẳ: 0d m+ Giá tr ủm ng?ằ A. 9. B. 4. C. 4.- D. 9.- Câu 13: Cho ABCD có 4; 6;AB AC AD= là ng phân giác trong gócườ ủ()A BCÎ giá tr nàoớ ịc ủk thì phép tâm ựD ốk bi ếB thành A. 34k=- B. 32k= C. 34k= D. 32k-= Câu 14: Cho hai đi ể, nh. Phép nh ti ếT bi đi ểM kỳ thành ấ'M sao cho' .MM PQ=uuuur uuur Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ A. là phép nh ti theo vect ơ'.MMuuuur B. là phép nh ti theo vect ơ2 .PQuuur C. là phép nh ti theo vect ơ.PQuuur D. là phép nh ti theo vect ơ1.2PQuuurI. PH LU NẦ ẬCâu Cho ng th ng d: 2x+3y-6=0. Tìm nh qua phép nh ti theo ườ 2; 5)v -r.Câu Cho ng tròn ườ2 2(C) (x 2) 3) 9y- Tìm nh (C) qua phép tam (1;4) tả ỷs ng 3.ố ằMã đề: 102 Trang 2103:C ACC BDCD CC BDCCS GD ĐT HÀ TĨNHỞ KI TRA HÌNH 11 CH NG IỂ ƯƠTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN HÌNH CỌTh gian làm bài 45 phút (14 câu tr nghi mờ ệvà câu lu n)ự ậH Tên :.......................................................L 11 A15.......ọ ớMã 103ềI. PH TR NGHI MẦ ỆCâu 01: Trong các nh sau nh nào đúng?ệ A. Th hi liên ti phép quay và phép nh ti phép nh ti n. ượ B. Th hi liên ti phép ng qua tâm và phép ng tr phép ng. quaự ượ ứtâm. C. Th hi liên ti hai phép nh ti phép nh ti n. ượ D. Th hi liên ti hai phép ng tr phép ng tr cự ượ Câu 02: Cho tam giácABC ọ, ,M là trung đi các nh ượ ạ, ,BC CA AB Phép tị ựbi tam giác ếABC thành tam giác MNP là phép :ị A. Tâm ố12k=- ớG là tr ng tâm ủABCD B. Tâm ố2k=- ớH là tr tâm ủABCD C. Tâm ố2k= D. Tâm ố12k= ớO là tâm ng tròn ngo ti ườ ủABCD Câu 03: Kh ng nh nào sau đây đúng phép ng tâm?ẳ A. ếOM OM¢= thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO B. Phép quay là phép ng tâm.ố C. ếOM OM¢= -uuuuruuur thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO D. Phép ng tâm không ph là phép quay.ố ộCâu 04: Trong ph ng Oxy, choặ d): 0x y- (d’) là nh (d) qua phép ng ng ngọ ằcách th hi liên ti phép tâm và phép nh ti theo vecto ế0v¹rr ng th ng (d’) nàoườ ẳsau đây có kh năng đúng nh t?ả A. ') 0d y- B. ') 0d y+ C. ') 0d y- D. ') 0d y+ =Câu 05: Trong ph ng ộOxy cho ng th ng ườ ẳd có ph ng trình ươ3 0.x y+ phép nhể ịti theo vect ơvr bi ếd thành chính nó thì vr ph là vect nào trong các vect sau?ả A. ()1; .v=r B. ()3; .v= -r C. ()2;1 .v=r D. ()3;1 .v=rCâu 06: Phép quay (),OQj bi đi ểM thành M¢ Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ A. OM OM¢=uuuuruuur và (),OM OMj¢= B. OM OM¢=uuuuruuur và ·MOMj¢= C. OM OM¢= và ·MOMj¢= D. OM OM¢= và (),OM OMj¢= .Câu 07: Trong ph ng ộOxy Phép nh ti theo vect ơ()1; 2vr bi ng tròn ườ() thànhđ ng tròn ườ()'C ọ, 'O là tâm hai ng tròn ượ ườ() và ()'C dài ộ' ?OO= A. 0. B. 3. C. 5. D. 5. Câu 08: Cho hình vuông ABCD tâm Phép quay tâm góc quay 90- bi tam giác ếOAB thành tamgiác. A. .OBC B. .OCD C. OBA D. ODA .Mã đề: 103 Trang 2103:C ACC BDCD CC BDCCCâu 09: Cho hình vuông ABCD nh hình sau.ư ẽ.Tìm đi ểI¢ là nh đi ểI là trung đi ểBC qua phép quay tâm góc quay ộ090 A. .I B¢º B. I¢ là trung đi nh ạAB C. I¢ là trung đi nh ạCD D. .I C¢ºCâu 10: Trong ph ng Oxy, choặ ẳ: 0d y+ phép tâm ựO ố3k= bi ếd thànhđ ng th ng nào trong các ng th ng có ph ng trình sau? ườ ườ ươ A. 0x y+ B. 0x y+ C. 0x y+ D. 0x y+ Câu 11: Trong ph ng ộOxy cho đi ể()()3; 1; 1A B- Bi ế()();v vT C= =r thì đọ ộc ủC là? A. ()2;1 B. ()1; .- C. ()2; .- D. ()1; .Câu 12: Cho ng tròn ườ()C có tâm và ng kính ườAB ọD là ti tuy ủ()C đi mạ .APhép nh ti ếABTuuur bi ếD thành: A. Ti tuy ủ()C tai đi Oể B. ng kính ườ ủ()C qua C. ng kính ườ ủ()C song song ớD D. Ti tuy ủ()C song song AB tai đi ểBCâu 13: Cho giác ềABCDEF có tâm Phép hình nào sau đây bi tam giác ếABF thành tamgiác CBD A. Quay tâm góc quay 0120- B. Quay tâm góc quay 0120 C. Phép ng qua ng th ngố ườ ẳBE D. Phép nh ti theo véct ơACuuur Câu 14: Cho ()3; 3vr và ng tròn ườ()2 2: 0C y+ nh ủ()C qua vTr là ()'C A. ()()2 24 4.x y- B. 2x y+ +8 0.x y+ C. ()()2 24 9.x y- D. ()()2 24 3.x y- =I. PH LU NẦ ẬCâu Cho ng th ng d: 2x+3y-8=0. Tìm nh qua phép nh ti theo ườ 2; 5)v -r.Câu Cho ng tròn ườ2 2(C) (x 2) 3) 9y- Tìm nh (C) qua phép tam (1;4) tả ỷs ng 3.ố ằMã đề: 103 Trang 2104:D DACC CCB BAD BC BS GD ĐT HÀ TĨNHỞ KI TRA HÌNH 11 CH NG IỂ ƯƠTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN HÌNH CỌTh gian làm bài 45 phút (14 câu tr nghi mờ ệvà câu lu n)ự ậH Tên :.......................................................L 11 A15.......ọ ớMã 104ềI. PH TR NGHI MẦ ỆCâu 01: Kh ng nh nào sau đây đúng phép quay?ề A. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢> B. Phép bi hình bi đi ểO thành đi ểO và đi ểM khác đi ểO thành đi ểM¢ sao cho(),OM OMj¢= là phép quay tâm ượ ọO góc quay ớj C. Phép quay không ph là phép hình.ả D. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢^ .Câu 02: Cho hình vuông ABCD tâm Có bao nhiêu phép nh ti bi ếO thành A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 03: Trong các nh sau nh nào đúng?ệ A. Có phép quay bi đi thành chính nó. B. Có phép ng tr bi đi thành chính nó. C. Có phép ng tâm bi đi thành chính nó. D. Có phép nh ti theo vect khác không bi đi thành chính nó. ểCâu 04: Trong các nh sau đây, nh nào đúng.ệ A. Phép ng ng có tùy ýồ B. Phép ng ng là phép hình.ồ C. Th hi liên ti phép quay Và phépV ng ta phép ng ng. ươ ượ D. Phép là phép hình.ị ờCâu 05: Có bao nhiêu phép nh ti bi ng th ng cho tr thành chính nó?ị ườ ướ A. 1. B. 2. C. Vô .ố D. 0. Câu 06: Kh ng nh nào sau đây đúng phép ng tâm?ẳ A. Phép quay là phép ng tâm.ố B. Phép ng tâm không ph là phép quay.ố C. ếOM OM¢= -uuuuruuur thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO D. ếOM OM¢= thì M¢ là nh ủM qua phép ng tâm ứO .Câu 07: Ch nh sai trong các nh sau?ệ A. Phép ự(),O kV bi hai đi ể,M thành hai đi ể', 'M thì ' 'M MN= B. phép có th có vô đi ng.ộ C. Phép là phép hình.ị D. Phép ự(),O kV ớ1k¹ luôn có đi ng duy nh t. ấCâu 08: Trong ph ng ẳOxy cho các đi ể()()3; 4; 5A B- và ()1; 3C- tam giác ọ1 1A là nhảc tam giác ủABC qua phép hình ng cách th hi liên ti phép ế()0, 90Q và phép ng ứoxĐ .Tính chu vi tam giác 1A A. 10 15+ B. 10 13+ C. 10 13+ D. 10 17+ Mã đề: 104 Trang 2104:D DACC CCB BAD BC BCâu 09: Qua phép quay tâm bi ng th ng ườ thành 'd, trong tr ng nào sau đây thì ườ dvuônggóc 'd? A. Góc quay là 45° B. Góc quay là 90° C. Góc quay là 0° D. Góc quay là 180° .Câu 10: Trong ph ng ộOxy nh ng tròn ườ()()()2 2: 4C y- qua phép nh ti nị ếtheo vect ơ()3; 2v=r là ng tròn có ph ng trình:ườ ươ A. ()()2 24 4.x y- B. ()()2 22 4.x y- C. ()()2 21 4.x y+ =D. ()()2 22 4.x y- =Câu 11: Cho hình thang()/ /ABCD AB CD Đáy nớ8AB= đáy nh ỏ4CD= ọI là giao đi ngể ườchéo và là giao đi nh bên. Phép bi hình bi ếABuuur thành CDuuur là phép A. 1,2JVæ öç ÷è B. 1,2IVæ öç ÷è C. 1,2JVæ ö-ç ÷è D. 1,2IVæ ö-ç ÷è Câu 12: Cho hình vuông ABCD tâm Phép bi hình nào sau đây bi hình vuông thành chính nó?ế A. (),45AQ° B. ()O,90Q° C. (),90AQ° D. ()O,45Q° .Câu 13: Trong ph ng ộOxy cho ng th ng ườ có ph ng trình ươ2 0.x y+ nh aẢ ủđ ng th ng ườ qua phép nh ti theo vect ơ()2; 3v=r có ph ng trình là:ươ A. 0.x y+ B. 0.x y+ C. 0.x y+ D. 0.x y+ =Câu 14: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo vect ơ()0; 2vr bi ng tròn ườ() thànhđ ng trònườ()()()2 2' 25C y- tâm ng tròn ườ() là? A. ()1; .- B. ()1; C. ()1; D. ()1; .-I. PH LU NẦ ẬCâu Cho ng th ng d: 2x+3y-6=0. Tìm nh qua phép nh ti theo ườ ế(2; 5)vr .Câu Cho ng tròn ườ2 2(C) (x 2) 3) 16y- Tìm nh (C) qua phép tam (2;4) tả ỷs ng 3.ố ằMã đề: 104 Trang 2105:BD CDDD BBB CAADAS GD ĐT HÀ TĨNHỞ KI TRA HÌNH 11 CH NG IỂ ƯƠTR NG THPT KỲ ANHƯỜ MÔN HÌNH CỌTh gian làm bài 45 phút (14 câu tr nghi mờ ệvà câu lu n)ự ậH Tên :.......................................................L 11 A15.......ọ ớMã 105ềI. PH TR NGHI MẦ ỆCâu 01: Hãy tìm nh sai A. Phép nh ti là phép hình. B. Phép là phép hình. C. Phép quay là phép hình. D. Phép ng nh là phép hình. ờCâu 02: Trong ph ng tr Oxy, choặ ộ()2; 4M- nh đi ểM qua phép tâm ựOt ố2k=- là: A. ()8; .- B. ()4; C. ()4; .- D. ()4; .-Câu 03: Phép quay (),OQj bi đi ểM thành M¢ Kh ng nh nào sau đây là đúng?ẳ A. OM OM¢=uuuuruuur và (),OM OMj¢= B. OM OM¢=uuuuruuur và ·MOMj¢= C. OM OM¢= và (),OM OMj¢= D. OM OM¢= và ·MOMj¢= .Câu 04: Kh ng nh nào sau đây đúng phép quay?ề A. Phép quay không ph là phép hình.ả B. Phép bi hình bi đi ểO thành đi ểO và đi ểM khác đi ểO thành đi ểM¢ sao cho(),OM OMj¢= là phép quay tâm ượ ọO góc quay ớj C. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢> D. ế()()90;:OM MQM O¢¹oa thì OM OM¢^ .Câu 05: Cho hình vuông ABCD tâm Có bao nhiêu phép nh ti bi ng th ng ườ ẳAB thành ngườth ng ẳAC A. 1. B. Vô .ố C. 2. D. 0.Câu 06: Tìm nh sai trong các nh sau. A. Hai hình vuông kì luôn ng ng nhau.ấ B. Hai ngũ giác kì luôn ng ng nhau.ề C. Hai hình tròn kì luôn ng ng nhau.ấ D. Hai hình ch nh kì luôn ng ng nhau.ữ ạCâu 07: Cho hai ng th ng ườ ẳd và 'd song song nhau. Có bao nhiêu phép nh ti bi ếd thành 'd? A. 1. B. Vô .ố C. 2. D. 0. Câu 08: Phép quay tâm góc quay 90° bi ế()0; 5A- thành đi ể'A có làọ A. ()5; 0- B. ()5; C. ()0; 5- D. ()0; .Câu 09: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo vect ơ()2; 0v=r bi ng th ng ườ ẳ: 0d x+ =thành ng th ng ườ ẳd¢ có ph ng trình:ươ A. 0.y- B. 0.x- C. 0.y+ D. 0.x+ =Câu 10: Trong ph ng ộOxy phép nh ti theo vect ơ()3; 2v= -r bi ng trònế ườ()()()2 2: 1C y- thành ng tròn ườ()C¢ có ph ng trình:ươ A. ()()2 23 1x y+ B. ()()2 23 1.x y- C. ()221 1x y+ D. ()221 1x y+ .Câu 11: Xét các nh sau: ềMã đề: 105 Trang 2105:BD CDDD BBB CAADA(I): Phép hình bi đi không th ng hàng thành đi không th ng hàng. ẳ(II): Cho đi phân bi ệ,A vàf là phép hình sao cho ờ()(),f B= Khi đó, mế ằtrên ng th ng ườ ẳAB thì ()f M= (III): Phép hình bi ng th ng thành ng th ng, tia thành tia, đo th ng thành đo th ngờ ườ ườ ẳb ng nó, bi tam giác thành tam giác ng nó, bi ng tròn thành ng tròn ng nó, bi gócằ ườ ườ ếthành góc ng nó. ằS nh đúng trong nh trên là: A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 12: Cho tam giácABC ớ,D là trung đi mể,AB AC ọ,M là trung đi ượ ểDE vàBC. Ch nh sai A. ,A không th ng hàng.ẳ B. ()(),2AV B= C. ()(),2AV C= D. /DE BC Câu 13: Trong ph ng ẳOxy cho ng tròn ườ()2 2: 0.C x+ Tìm ph ng trình ngươ ườtròn ()'C là nh ng tròn ườ() Cqua phép quay tâm góc quay 360 .° A. ()2 2' 0C x+ B. ()2 2' 0C x+ C. ()2 2' 0C x+ D. ()2 2' 0C x+ .Câu 14: Trong ph ng ộOxy cho ng tròn ườ()()22: 5C y- Phép nh ti theo vectị ơ()1; 2vr bi ế() thành ()'C có ph ng trình?ươ A. ()()2: 3C x- +()22 5.y- B. ()()2: 3C x- +()22 5.y+ C. ()()2: 3C x+ +()22 5.y- D. ()()2: 3C x+ +()22 5.y+ =I. PH LU NẦ ẬCâu Cho ng th ng d: 2x+3y-4=0. Tìm nh qua phép nh ti theo ườ 2;8)v -r.Câu Cho ng tròn ườ2 2(C) (x 2) 3) 9y+ Tìm nh (C) qua phép tam (1;4) tả ỷs ng 3.ố ằMã đề: 105 Trang

