ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN ĐỊA LÝ 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
KI TRA TI TỂ ẾH và tên:..................................................................... Mã đ: 01ọ ềL 12AớCâu 1: Lãnh th ta tr dài :ổ ướ ảA. Trên 12º vĩ. B. nầ 15º vĩ. C. nầ 17º vĩ. D. nầ 18º vĩ.Câu 2: ta có ngu tài nguyên sinh phong phú nh :ướ ờA. Lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đnế 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa ng.ạB. mằ hoàn toàn trong mi nề nhi tệ điớ cắ bán uầ thu cộ khu cự châu gió mùa.C. mằ vị trí ti pế giáp gi aữ cụ đaị và iả ngươ trên vành đai sinh khoáng aủ thế gi i.ớD. mằ vị trí ti pế giáp gi aữ cụ đaị và iả ngươ trên đngườ di uư aủ các loài sinh tậCâu 3: Thiên nhiên ta mùa xanh khác các có cùng vĩ Tây Á, châu Phi là nh :ướ ươ ướ ờA. cướ ta mằ hoàn toàn trong vùng iộ chí tuy n.ếB. cướ ta mằ trung tâm vùng Đông Nam Á.C. cướ ta mằ vị trí ti pế giáp aủ nhi uề hệ th ngố tự nhiên.D. cướ ta mằ ti pế giáp Bi nể Đông iớ chi uề dài bờ bi nể trên 3260 km.Câu 4: Đc đi thiên nhiên nhi đi gió mùa ta là do :ặ ướA. Hình dáng lãnh thổ quy đnh.ị B. nhẢ ngưở aủ các lu ngồ gió th iổ theo mùaC. Sự phân hóa ph cứ pạ aủ đaị hình D. trí đa lí quy đnhị ịCâu 5: Qu gia Đông Nam nào không có chung Bi Đông ta:ể ướA. Brunây B. Malaixia C. Xingapo D. Đông TimoCâu 6: Đc xem nh ph lãnh th trên đt li là:ượ ềA. Lãnh iả B. Ti giáp lãnh iế C. Th đaề D. th yộ ủCâu 7: Đây là đc đi quan tr ng nh đa hình đi núi ta, có nh ng đn các tặ ướ ưở ốkhác.A. Ch yạ dài su tố lãnh thổ từ cắ đnế nam. B. Điồ núi th pấ chi mế uư thế tuy tệ đi.ốC. Núi cướ ta có đaị hình hi mể tr .ở D. Núi cướ ta có sự phân cậ rõ ràng.Câu 8: Câu nào đây th hi quan ch ch gi mi núi đng ng ta ?ướ ướA. Đngồ ngằ có đaị hình ngằ ph ng,ẳ mi nề núi có đaị hình cao hi mể tr .ởB. Đngồ ngằ thu nậ iợ cho cây ngươ th c,ự mi nề núi thích pợ cho cây công nghi p.ệC. Nh ngữ sông nớ mang tậ li uệ bào mòn mi nề núi iồ đp,ắ mở ngộ đngồ ng.ằD. Sông ngòi phát nguyên từ mi nề núi cao nguyên ch yả qua các đngồ ng.ằCâu 9: Đa hình vùng đi trung du và bán bình nguyên ta th hi rõ nh :ị ướ ởA. Vùng đi trung du thu dãy Tr ng Nam và Đông Nam .ồ ườ ộB. Trên các cao nguyên ng phía tây Tây Nguyên.ế ườ ủC. Vùng đi trung du thu dãy Tr ng và vùng th Tây Nguyên.ồ ườ ởD. Rìa Đng ng sông ng và Đông Nam .ồ ộCâu 10: Gió đông th vùng phía nam đèo Vân vào mùa đông là :ắ ảA. Gió mùa mùa đông B. tộ lo iạ gió đaị ph ngươ C. Gió tín phong C. Gió mùa Tây NamCâu 11: Đt pheralit ta th ng chua vì :ấ ướ ườ ịA. Có sự tích tụ nhi uề Fe2O3. B. Có sự tích tụ nhi uề Al2O3.C. aư nhi uề trôi tế các ch tấ badơ dễ tan. D. Quá trình trôi di ra nhử ạCâu 12: Lo iạ khoáng nả có ti mề năng vô nậ Bi nể Đông cướ ta là :A. uầ khí. B. Mu iố bi n.ể C. Cát tr ng.ắ D. Titan.Câu 13: Quá trình chủ uế chi ph iố đaị oạ aủ vùng ven bi nể aủ cướ ta là :A. Xâm th c.ự B. Mài mòn. C. iồ .ụ D. Xâm th cự iồ .ụCâu 14: Bi uể hi nệ rõ nh tấ đcặ đi mể nóng mẩ aủ Bi nể Đông là :A. Thành ph nầ sinh tậ nhi tệ điớ chi mế uư th B. Nhi tệ độ cướ bi nể khá cao và thay điổ theo mùa.C. Có các dòng iả uư nóng ho tạ đngộ su tố năm. D. Có các lu ngồ gió theo ngướ đông nam th iổ vào cướ ta gây a.ưCâu 15: Vân Phong và Cam Ranh là hai nhị bi nể thu cộ nhỉ (thành) :A. Qu ngả Ninh. B. Đà ng.ẵ C. Khánh Hoà. D. Bình Thu n.ậCâu 16. Khu cự có đi uề ki nệ thu nậ iợ nh tấ để xây ngự ngả bi nể aủ cướ ta là :A. nhị cắ .ộ B. nhị Thái Lan.C. cắ Trung .ộ D. Duyên iả Nam Trung .ộCâu 17: Vùng cự Nam Trung Bộ là iơ có nghề làm mu iố tấ lí ngưở vì :A. Không có bão iạ ít ch uị nhả ngưở aủ gió mùa đông c.ắB. Có nhi tệ độ cao, nhi uề ng,ắ chỉ có vài sông nhỏ đổ ra bi n.ểC. Có nh ngữ hệ núi cao ăn lan ra nậ bi nể nên bờ bi nể khúc khu u.ỷD. Có th mề cụ đaị thoai tho iả kéo dài sang nậ Malaixia.Câu 18: Nguyên nhân nào quan tr ng nh làm cho ta có ng sông ngòi dày đc:ọ ướ ướ ặA. ta có ng nướ ượ B. Đa hình nhi đt gãyị ứC. Quá trình xâm th di ra nhự D. Đa hình nhi đi núiị ồCâu 19: Đc đi nào sau đây sông ngòi ta ph thu nhi vào khí u:ặ ướ ậA. ng sông ngòi dày đcạ ướ B. Sông nhi c, giàu phù saề ướC. Sông ng n, cắ D. Ch theo mùaế ướCâu 20: nh ng nào sau đây ưở không ph vùng nhi đi gió mùa:ả ẩA. cao gây khó khăn trong qu nông B. Th ti di bi th th ngờ ườC. Quanh năm khô nóng D. Môi tr ng thiên nhiên suy thoáiườ ịCâu 21: Bi hi nào sau đây không ph là tính ch nhi đi khí ta:ả ướA. gi ng nhi uố B. Cân ng ngằ ươC. Biên nhi caoộ D. Nhi trung bình năm caoệ ộCâu 22: Nguyên nhân quan tr ng nh làm cho khí ta có ng n:ọ ướ ượ ớA. ta giáp bi Đôngướ B. trong khu chí tuy nằ ếC. Đa hình ch là đi núi th pị D. Lãnh th ngangổ ẹCâu 23: Đc đi nào sau đây ch ng Vi Nam là đt nhi đi núi?ặ ướ ồA. trúc đa hình khá đa ng.ấ B. Đa hình đi núi chi 3/4 di tích lãnh th .ị ổC. Đa hình th tây xu ng đông nam.ị D. Đa hình núi cao chi 1% di tích lãnh th .ị ổCâu 24: Do ta hoàn toàn trong vùng nhi đi c, nênướ ắA. khí có mùa rõ t.ậ B. có nhi cao.ề ộC. ch nh ng sâu bi n.ị ưở D. có nhi tài nguyên sinh quý giá.ề ậCâu 25: Gió ph tây nam có ngu cao áp nào?ơ ừA. Áp cao Xi bia B. Áp cao ngắ ươC. Áp cao chí tuy nam bán uậ D. Áp cao cựCâu 26: Lo đt chính vùng đi núi ta:ạ ướA. Ba dan B. Feralit C. Đá vôi D. Xám phù sa cổCâu 27: Đng ng Sông Long đc đp th ng sôngồ ượ ốA. Ti nề B. uậ C. Mê Kông D. Đng NaiồCâu 28: ng đa hình vòng cung ta th ph bi vùng núi;ướ ướ ởA. Tây cắ B. Đông cắ C. Tr ng cườ D. Hoàng Liên nơCâu 29: Vào cu mùa gió mùa Tây Nam gây vùng :ố ởA. Nam .ộ B. Tây Nguyên và Nam .ộC. Phía Nam đèo iả Vân. D. Trên cả c.ướCâu 30: Đng bi ta có chi dàiườ ướ ềA. 2360km B. 2036km C. 2630km D. 3260kmCâu 31: Ranh gi vùng núi Tây là :ớ ắA. Sông ng và sông Đà.ồ B. Sông Đà và Sông Mã.C. Sông ng và sông .ồ D. Sông ng và sông Mã.ồCâu 32: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi ta có các mi khí nàoứ ướ ậA. Mi khí Tây và mi khí Đông c. B. Mi khí Trung và mi khí Nam ậTrung .ộC. Mi khí Tây Nguyên và mi khí Nam D. Mi khí phía và mi khí phía Nam.ề ậCâu 33: Để phòng chống tính bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp do thiên nhiên nhiệtđới ẩm gió mùa gây ra, nhiệm vụ quan trọng của nông nghiệp nước ta là phòng chống:A. thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh. B. dịch bệnh, động đất, sâu bệnh.C. sâu bệnh, nhiễm môi trường, dịch bệnh. D. dịch bệnh, lũ quét, sâu bệnh.Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy thủy điện nào củanước ta sau đây có công suất trên 1000MW?A. Thác Bà. B. Hòa Bình. C. Sông Hinh. D. Đa Nhim.Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nàothuộc vùng Bắc Trung Bộ?A. Lao o.ả B. Thanh.ệ C. Y.ờ D. Tây TrangCâu 36: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 45, hãy cho bi trong nh biên gi trên đt li giáp iứ ớTrung Qu không có nhỉA. Hà Giang. B. ng n.ạ C. La.ơ D. Cao ng.ằCâu 37: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi đnh núi nào sau đây cao nh vùng Tâyứ ấNguyên?A. Núi Ng Linhọ B. Núi Ng Krinh.ọ C. Núi Lang Bian. D. Núi Ch Yang Sin.ưCâu 38: vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 11, cho bi vùng nào có di tích đt phèn, nh ta?ự ướA. Đng ng sông ng.ồ B. Đng ng sông Long.ồ ửC. Trung Bắ D. Đông Nam .ộCâu 39: Đi vao nam, cac kh ng ng la:ừ ươ ứA Tân Thanh, Treo, Bai, Xa Xia Tân Thanh, Trao,Xa Xia. Bai.ầ ộC Treo, Bai, Xa Xia, Tân Thanh. D. Treo, Xa Xia, Bai, Tân Thanh..ầ ộCâu 40: Vung th ta đc xac đnh la vung:ộ ướ ượ ịA Ti giap đt li Phia trong đng .ườ ởC. Phia ngoai đng ườ La vung ti giap đt li phia trong đng .ế ườ ởCâu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ĐÁnCâu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ĐÁnKI TRA TI TỂ ẾH tên thí sinh:................................................................... Mã đ: 02ọ ềL p: 12A............................. ớCâu 1: Khu cự có đi uề ki nệ thu nậ iợ nh tấ để xây ngự ngả bi nể aủ cướ ta là :A. cắ Trung .ộ B. nhị cắ .ộC. nhị Thái Lan. D. Duyên iả Nam Trung .ộCâu 2: Ranh gi vùng núi Tr ng là :ớ ườ ắA. Sông ng và sông Đà.ồ B. Sông và dãy ch Mãả ạC. Sông ng và sông .ồ D. Sông Đà và Sông Mã.Câu 3: Câu nào đây th hi quan ch ch gi mi núi đng ng ta ?ướ ướA. Nh ngữ sông nớ mang tậ li uệ bào mòn mi nề núi iồ đp,ắ mở ngộ đngồ ng.ằB. Sông ngòi phát nguyên từ mi nề núi cao nguyên ch yả qua các đngồ ng.ằC. Đngồ ngằ thu nậ iợ cho cây ngươ th c,ự mi nề núi thích pợ cho cây công nghi p.ệD. Đngồ ngằ có đaị hình ngằ ph ng,ẳ mi nề núi có đaị hình cao hi mể tr .ởCâu 4: Vùng núi có đa hình cao nh làị ướA. Đông cắ B. Tr ng cườ C. Tây cắ D. Tr ng Namườ ơCâu 5: Nguyên nhân gây ch vào thu đông cho duyên mi trung là:ư ềA. Gió mùa mùa hạ B. Đa hình, bão và nhi điị ớC. Gió mùa mùa đông đa hìnhế D. Bão, áp th nhi điấ ớCâu 6: Bi hi nào sau đây không ph là tính ch nhi đi khí ta:ả ướA. Cán cân ngứ ươ B. gi ng nhi uố ềC. Biên nhi nộ D. Nhi quanh năm caoệ ộCâu 7: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 45, hãy cho bi trong nh biên gi trên đt li giáp iứ ớTrung Qu không có nhỉA. La.ơ B. ng n.ạ C. Cao ng.ằ D. Hà Giang.Câu 8: tháng 11 đn tháng năm sau mi Nam có gió nào ho đng th ng xuyên:ừ ườA. Gió mùa đông nam B. Gió chậ C. Gió mùa Đông cắ D. Gió mùa Tây NamCâu 9: Lo tài nguyên nào sau đây ch trung vùng núi ta:ạ ướA. Khoáng nả B. Th năng ủC. nh quan du chả C. Lâm nảCâu 10: Vào đu mùa gió mùa Tây Nam gây vùng :ầ ởA. Nam B. Tây Nguyên và Nam C. Trên cả c.ướ D. Phía Nam đèo iả Vân.Câu 11: vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 11, cho bi vùng nào có di tích đt phèn, nh ta?ự ướA. Đng ng sông Long. B. Đng ng sông ng. C. Đông Nam .ộ D. Trung Bắ ộCâu 12: nh quan ng nhi đi gió mùa phát tri trên đi núi th là ki nh quan chi th aả ủn ta vì :ướA. cướ ta mằ trong khu cự châu gió mùa. B. cướ ta mằ hoàn toàn trong vùng iộ chí tuy n.ếC. Điồ núi th pấ chi mế 85% di nệ tích lãnh th D. cướ ta mằ ti pế giáp Bi nể Đông.Câu 13: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 21, cho bi các trung tâm công nghi vùng Đông Nam ?ứ ộA. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Bà Vũng Tàu, Th t.ồ ộB. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Bà Vũng Tàu, Bình ng.ồ ươC. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Th t.ồ ộD. TP. Chí Minh, Đng Nai, Vũng Tàu, Th t.ồ ộCâu 14: Lo gió có tác đng th ng xuyên đn toàn lãnh th ta là :ạ ườ ướA. Gió mùa. B. Gió đaị ph ng.ươ C. Gió uậ ch.ị D. Gió ph n.ơCâu 15: cướ ta th iờ ti tế mùa đông tớ nhạ khô, mùa hè tớ nóng cứ là nhờ :A. mằ nầ Xích đo,ạ aư nhi u. B. Đaị hình 85% là điồ núi th p.ấC. Ch uị tác đngộ th ngườ xuyên aủ gió mùa. D. Ti pế giáp iớ Bi nể Đông (trên 3260 km bờ bi n).ểCâu 16: Qu đo Tr ng Sa thu c:ầ ườ ộA. nhỉ Khánh Hoà. B. Thành phố Đà ng.ẵC. nhỉ Qu ngả Ngãi. D. nhỉ Bà aị Vũng Tàu.Câu 17: Vân Phong và Cam Ranh là hai nhị bi nể thu cộ nhỉ (thành) :A. Qu ngả Ninh. B. Đà ng.ẵ C. Khánh Hoà. D. Bình Thu n.ậCâu 18: Nước Việt Nam nằm ởA. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.B. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.C. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.D. rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới.Câu 19: Đường bờ biển nước ta có chiều dàiA. 2630km B. 2360km C. 2036km D. 3260kmCâu 20: Bi hi nào sau đâyể không ph đa hình vùng nhi đi gió mùa:ả ẩA. Xói mòn, nhạ B. Hình thành ng đa hình caxtoạ ịC. Hình thành các cao nguyên đá vôi D. Hình thành các đng ng châu thồ ổCâu 21: Gây tr ng nh đi xu nông nghi và đi ng nhân dân ta là:ở ốA. Tính ch nóng khí uấ B. Đa hình nhi đi núiị ồC. ng sông ngòi dày đcạ ướ D. Tính không đnh th ti t, khí uổ ậCâu 22: Bi uể hi nệ rõ nh tấ đcặ đi mể nóng mẩ aủ Bi nể Đông là :A. Thành ph nầ sinh tậ nhi tệ điớ chi mế uư th B. Nhi tệ độ cướ bi nể khá cao và thay điổ theo mùa.C. Có các lu ngồ gió theo ngướ đông nam th iổ vào cướ ta gây a. ưD. Có các dòng iả uư nóng ho tạ đngộ su tố năm.Câu 23: Khoáng sản có trữ lượng và giá trị nhất của vùng biển nước ta làA. sa khoáng. B. muối. C. dầu khí. D. cát.Câu 24: nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, haimùa chuyển tiếp xuân thu là :A. Khu vực phía đông dãy Trường Sơn. B. Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.C. Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ. D. Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB.Câu 25: Gió mùa mùa đông miền Bắc nước ta có đặc điểm :A. Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô.B. Kéo dài liên tục suốt tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC.C. Hoạt động liên tục từ tháng 11đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.D. Xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng năm sau với thời tiết lạnh khôhoặc lạnh ẩm.Câu 26: Căn cứ vào trang và của Atlat địalí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đâykhông giáp biển?A. Hậu Giang B. Bình Thuận C. Kiên Giang D. Ninh Bình .Câu 27: Hà có mùa đông nh, không quá khô vì:ộ ạA. nh ng đa hình đón gió ưở B. Mùa đông kèm theo nư ớC. Gió mùa Đông di chuy qua bi mang theo D. Mùa đông ch nh ng áp th pị ưở ấCâu 28: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi nh ng đa đi nào sau đây có ch vàoứ ưmùa ?ạA. Cà Mau, Th Đà ng.ầ B. Cà Mau, Th Thành ph Chí Minh.ầ ồC. Đi Biên Ph Đng i, ng n.ệ D. Đi Biên Ph Đà ng, Đà t.ệ ạCâu 29: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi đnh núi nào sau đây cao nh vùng Tâyứ ấNguyên?A. Núi Ng Linhọ B. Núi Ng Krinh.ọ C. Núi Lang Bian. D. Núi Ch Yang SinưCâu 30: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi đi Tây sang Đông mi taứ ướl cácầ ượ cánh cungA. Sông Gâm, n, Ngân n, Đông Tri u.ắ B. Sông Gâm, Đông Tri u, n, Ngân n.ề ơC. Sông Gâm, Ngân n, Đông Tri u, n.ơ D. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri u.ơ ềCâu 31: Đc đi nào sau đây không ph Bi nả Đông:A. Bi trong vùng ôn đi gió mùaể B. Là bi ngộ ộC. trong vùng nhi đi gió mùaằ D. Là bi Kínộ ểCâu 32: Đng ng sông ng đc phù sa th ngồ ượ ốA. sông Đà và sông Thái Bình B. sông ng và sông Thái BìnhồC. sông ng và sông uồ D. sông Đà và sông NamụCâu 33: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 23, hãy cho bi kh qu nao thu vung Trungứ ắB ?ộA. Thanh.ệ B. Tây Trang C. Y.ờ D. Lao o.ảCâu 34: Gia nh ASEAN, thách th nào đây là nh đi ta:ậ ướ ướA. khác bi th ch chính tr B. chênh ch trình phát tri và công nghự ệC. khác bi ngôn ng D. ng đng hàng xu kh ch cự ươ ựCâu 35: Vùng nào ta th ng xuyên ch nh ng hi ng cát bay, cát ch y, chi ru ngở ướ ườ ưở ượ ộv n:ườA. Đng ng sông ngồ B. Đng ng sông Longồ ửC. Duyên mi Trungả D. trung Bắ ộCâu 36: Đng ng sông ng có đa hình cao rìa phía:ồ ởA. Tây và tây cắ B. Đông và đông Nam C. và đông cắ D. Nam và Tây NamCâu 37: Đc đi nào đây gây tr ng nh cho phát tri kinh và dân sinh vùng mi núi:ặ ướ ềA. n, nhi sông su B. ra nhi thiên tai: Lũ, xoáy, ng mu i,...ả ươ ốC. Đa hình chia nh D. Nhi núi caoềCâu 38 ta co chung đng biên gi trên đt li dai nh qu gia nao?ướ ườ ốA Trung Qu c. Lao. Cam Pu Chia. Thai Lan.Câu 39. Vung bi ta co ph n:ể ướ ậA ph n. ph n. C. ph n. ph n.ộ Câu 40. Trong cac nh đnh sau đa hinh Vi Nam, nh đnh nao đung nh t:ậ ấA Đa hình đi núi chi di tich nh Đa hinh đng ng chi di tich nh t.ị ấC Đa hình cat chi di tich nh t. gi ba nhom đa hinh trên ng đng nhauỉ ươ ươCâu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20ĐÁnCâu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40ĐÁnKI TRA TI TỂ ẾH tên thí sinh:..................................................................... Mã 03ọ p: 12A............................ ớCâu 1: Vùng núi có đa hình cao nh làị ướA. Tr ng cườ B. Tây cắ C. Đông cắ D. Tr ng Namườ ơCâu 2: Lo gió có tác đng th ng xuyên đn toàn lãnh th ta là :ạ ườ ướA. Gió mùa. B. Gió đaị ph ng.ươ C. Gió uậ ch.ị D. Gió ph n.ơCâu 3: đc đi nào sau đây không ph Bi nả Đông:A. Là bi ngộ B. Bi trong vùng ôn đi gió mùaể ớC. trong vùng nhi đi gió mùaằ D. Là bi kínộ ểCâu 4: Gió mùa mùa đông mi ta có đc đi :ở ướ ểA. Ho đng liên tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô.ạ ạB. Ho đng liên tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô và nh m.ạ ẩC. Xu hi thành ng đt tháng tháng 11đn tháng năm sau th ti nh khô ho nh m.ấ ẩD. Kéo dài liên su tháng nhi trung bình 20ºC.ụ ướCâu 5: Lo tài nguyên nào sau đây ch trung vùng núi ta:ạ ướA. Khoáng nả B. Th năng ủC. nh quan du chả C. Lâm nảCâu 6: Gia nh ASEAN, thách th nào đây là nh đi ta:ậ ướ ướA. khác bi ngôn ngự ữB. chênh ch trình phát tri và công nghự ệC. khác bi th ch chính trự ịD. ng đng hàng xu kh ch cự ươ ựCâu 7: Đng bi ta có chi dàiườ ướ ềA. 2630km B. 3260km C. 2036km D. 2360kmCâu 8: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 45, hãy cho bi trong nh biên gi trên đt li giáp iứ ớTrung Qu không có nhỉA. Hà Giang. B. La.ơ C. Cao ng.ằ D. ng n.ạ ơCâu 9: Vân Phong và Cam Ranh là hai nhị bi nể thu cộ nhỉ (thành) :A. Khánh Hoà. B. Bình Thu n.ậ C. Đà ng.ẵ D. Qu ngả Ninh.Câu 10: Câu nào đây th hi quan ch ch gi mi núi đng ng ta ?ướ ướA. Đngồ ngằ có đaị hình ngằ ph ng,ẳ mi nề núi có đaị hình cao hi mể tr .ởB. Đngồ ngằ thu nậ iợ cho cây ngươ th c,ự mi nề núi thích pợ cho cây công nghi p.ệC. Nh ngữ sông nớ mang tậ li uệ bào mòn mi nề núi iồ đp,ắ mở ngộ đngồ ng.ằD. Sông ngòi phát nguyên từ mi nề núi cao nguyên ch yả qua các đngồ ng.ằCâu 11: Khu cự có đi uề ki nệ thu nậ iợ nh tấ để xây ngự ngả bi nể aủ cướ ta là :A. Duyên iả Nam Trung .ộ B. nhị Thái Lan.C. cắ Trung .ộ D. nhị cắ .ộCâu 12: Bi hi nào sau đâyể không ph đa hình vùng nhi đi gió mùa:ả ẩA. Hình thành các đng ng châu thồ B. Hình thành các cao nguyên đá vôiC. Hình thành ng đa hình caxtoạ D. Xói mòn, nhạ ạCâu 13: Vùng nào ta th ng xuyên ch nh ng hi ng cát bay, cát ch y, chi ru ngở ướ ườ ưở ượ ộv n:ườA. Đng ng sông ngồ B. Đng ng sông Longồ ửC. trung Bắ D. Duyên mi Trungả ềCâu 14: Hà có mùa đông nh, không quá khô vì:ộ ạA. Mùa đông ch nh ng áp th ưở B. nh ng đa hình đón gióẢ ưở ịC. Mùa đông kèm theo D. Gió mùa Đông di chuy qua bi mang theo mắ ẩCâu 15: Vào đu mùa gió mùa Tây Nam gây vùng :ầ ởA. Nam .ộ B. Phía Nam đèo iả Vân.C. Tây Nguyên và Nam .ộ D. Trên cả c.ướCâu 16: Bi hi nào sau đây không ph là tính ch nhi đi khí ta:ả ướA. gi ng nhi uố B. Biên nhi nộ ớC. Cán cân ngứ ươ D. Nhi quanh năm caoệ ộCâu 17: Nước Việt Nam nằm ởA. rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.B. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.C. rìa phía đông Châu Á, khu vực ôn đới.D. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.Câu 18: nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ :A. Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều. B. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.C. Địa hình 85% là đồi núi thấp. D. Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).Câu 19: nước ta, nơi có chế độ khí hậu với mùa hạ nóng ẩm, mùa đông lạnh khô, haimùa chuyển tiếp xuân thu là :A. Khu vực phía đông dãy Trường Sơn. B. Khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.C. Khu vực phía nam vĩ tuyến 16ºB. D. Khu vực phía bắc vĩ tuyến 16ºB.Câu 20: Gây trở ngại lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp và đời sống nhân dân ta là:A. Tính chất nóng ẩm của khí hậu B. Địa hình nhiều đồi núiC. Mạng lưới sông ngòi dày đặc D. Tính không ổn định của thời tiết, khí hậuCâu 21: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnhquan chiếm ưu thế của nước ta vì :A. Đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ. B. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.C. Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông. D. Nước ta nằm trong khu vực châu gió mùa.Câu 22: Khoáng sản có trữ lượng và giá trị nhất của vùng biển nước ta làA. sa khoáng. B. muối. C. dầu khí. D. cát.Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết vùng nào có diện tích đất phèn,mặn lớn nhất nước ta?A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng.C. Đông Nam .ộ D. Trung Bắ ộCâu 24: tháng 11 đn tháng năm sau mi Nam có gió nào ho đng th ng xuyên:ừ ườA. Gió mùa đông nam B. Gió mùa Tây Nam C. Gió mùa Đông cắ D. Gió chậ ịCâu 25: Căn cứ vào trang và của Atlat địalí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đâykhông giáp biển?A. Hậu Giang B. Bình Thuận C. Kiên Giang D. Ninh Bình .Câu 26: Ranh gi vùng núi Tr ng là :ớ ườ ắA. Sông Đà và Sông Mã. B. Sông ng và sông .ồ ảC. Sông và dãy ch Mãả D. Sông ng và sông Đà.ồCâu 27: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi nh ng đa đi nào sau đây có ch vàoứ ưmùa ?ạA. Cà Mau, Th Đà ng.ầ B. Cà Mau, Th Thành ph Chí Minh.ầ ồC. Đi Biên Ph Đng i, ng n.ệ D. Đi Biên Ph Đà ng, Đà t.ệ ạCâu 28: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 14, hãy cho bi đnh núi nào sau đây cao nh vùng Tâyứ ấNguyên?A. Núi Ng Linhọ B. Núi Ng Krinh.ọ C. Núi Lang Bian. D. Núi Ch Yang SinưCâu 29: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi đi Tây sang Đông mi taứ ướl cácầ ượ cánh cungA. Sông Gâm, n, Ngân n, Đông Tri u.ắ B. Sông Gâm, Đông Tri u, n, Ngân n.ề ơC. Sông Gâm, Ngân n, Đông Tri u, n.ơ D. Sông Gâm, Ngân n, n, Đông Tri u.ơ ềCâu 30: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 23, hãy cho bi kh qu nao thu vung Trungứ ắB ?ộA. Thanh.ệ B. Tây Trang C. Y.ờ D. Lao o.ảCâu 31: Đng ng sông ng đc phù sa th ngồ ượ ốA. sông Đà và sông Thái Bình B. sông ng và sông Thái BìnhồC. sông ng và sông uồ D. sông Đà và sông NamụCâu 32: Căn vào Atlat Đa lí Vi Nam trang 21, cho bi các trung tâm công nghi vùng Đông Nam ?ứ ộA. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu, Th t.ồ ộB. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Bà Vũng Tàu, Bình ng.ồ ươC. TP. Chí Minh, Biên Hòa, Bà Vũng Tàu, Th t.ồ ộD. TP. Chí Minh, Đng Nai, Vũng Tàu, Th t.ồ ộCâu 33: Đng ng sông ng có đa hình cao rìa phía:ồ ởA. Tây và tây cắ B. Đông và Đông nam C. và đông cắ D. Nam và Tây NamCâu 34: Nguyên nhân gây ch vào thu đông cho duyên mi trung là:ư ềA. Gió mùa mùa đông đa hìnhế B. Bão, áp th nhi điấ ớC. Gió mùa mùa hạ D. Đa hình, bão và nhi điị ớCâu 35: Đc đi nào đây gây tr ng nh cho phát tri kinh và dân sinh vùng mi núi:ặ ướ ềA. n, nhi sông su iộ ốB. ra nhi thiên tai: Lũ, xoáy, ng mu i,...ả ươ ốC. Đa hình chia nhị ạD. Nhi núi caoềCâu 36: Bi uể hi nệ rõ nh tấ đcặ đi mể nóng mẩ aủ Bi nể Đông là :A. Có các lu ngồ gió theo ngướ đông nam th iổ vào cướ ta gây a.ưB. Nhi tệ độ cướ bi nể khá cao và thay điổ theo mùa.C. Thành ph nầ sinh tậ nhi tệ điớ chi mế uư th .ếD. Có các dòng iả uư nóng ho tạ đngộ su tố năm.Câu 37: Qu đo Tr ng Sa thu c:ầ ườ ộA. nhỉ Bà aị Vũng Tàu B. nhỉ Qu ngả Ngãi. C. Thành phố Đà ng. D. nhỉ Khánh Hoà. Câu 38: di tich đa hinh nui cao trên 2000m va đa hinh nui th p, đng ng 1000m ng ng la:ỉ ướ ươ ứA 1% va 14%. 1% va 85%. 14% va 85%. 1% va 80%.Câu 39: Qu gia có chung đng biên gi trên đt li dài nh ta là:ố ườ ướA Trung Qu Lào Campuchia D. Thái Lan.Câu 40: Vai tro quan tr ng bi Đông đi thiên nhiên Vi Nam la:ọ ệA Lam gi tinh ch kh nghi th ti nh khô trong mua Đông.ả ạB Lam th ti nong trong mua he.ị ứC va đung.ảD va sai.ảCâu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

