Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn vật lý lớp 12 (4)

0cfd492636149726886419120436964b
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 4 2018 lúc 0:15:59 | Update: 1 giờ trước (5:18:50) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Câu Kim lo có nh ng tính ch lý chung nào sau đây?ạ ậA. Tính o, tính đi và nhi t, có ánh kim.ẻ ệB. Tính o, tính nhi t, nhi nóng ch cao.ẻ ảC. Tính đi và nhi t, có kh ng riêng n, có ánh kim.ẫ ượ ớD. Tính o, có ánh kim, ng.ẻ ứCâu Kim lo nào sau đây có nhi nóng ch th nh t?ạ ấA. Hg. B. Sn. C. Pb. D. Al.Câu Ph ng nào sau đây không đúng?ả ứA. Fe Cl2 0t FeCl2B. 4Al 3O2 0t 2Al2 O3C. 2Cr S0t Cr2 S3D. 2Cu O2 0t CuOCâu Nhóm các kim lo nào sau đây tác ng nh dung ch ki m?ạ ướ ềA. Ba, Na, K, CaB. Be, Mg, Ca, BaC. Na, K, Mg, Ca D. K, Na, Ca, ZnCâu Kim lo Al, Fe, Cr không ph ng dung chả ịA. H2 SO4 c, ngu i. ộB. Cu(NO3 )2 C. HCl. D. NaOH.Câu Ch nào sau đây có th oxi hóa Feấ 2+ thành Fe 3+A Ag +B MgC. +D. Cu 2+Câu phá kim lo hay kim do kim lo tác ng tr ti các ch oxi hóa trong môi tr ng làự ườ ượ ọA. ăn mòn hóa c.ự ọB. kh kim lo i.ự ạC. tác ng kim lo c.ự ướD. ăn mòn đi hóa c.ự ọCâu tàu bi ng thép ), ng ta vào tàu (ph ngâm c) mi ng kim lo ườ ướ ướ ạA. Zn.B. Fe. C. Ag.D. Cu Câu xu nhôm trong công nghi ng ta th ngể ườ ườA. đi phân Alệ2 O3 nóng ch có criolit.ả ặB. đi phân dung ch AlClệ ị3 .C. ho Mg vào dung ch Alị2 (SO4 )3 .D. cho CO đi qua Alư2 O3 nung nóng.Câu 10 Nung nóng 5,4 gam Al và 16 gam Feỗ ồ2 O3 sau khi ph ng ra hoàn toàn thu gam pả ượ ợr n. Giá tr làắ ủA. 21,4B. 11,2C. 10,2D. 5,6Câu 11 Khi đi ph Cl nóng (đi cự trơ tôt aA. kh ion Nự oự hoá ion -. kh ion Cl -.D oự hoá ion +.Câu 12 Kh ng ng thu khi đi phân dung ch CuSOố ượ ượ ị4 bình đi phân có vách ngăn, đi tr trong th iớ ờgian gi (dung ch đã nh màu xanh), ng dòng đi 1,5A làờ ườ ệA. 3,58g. B. 2,58g.C. 1,58g.D. 4,58g.Câu 13 electron ngoài cùng các nguyên kim lo thu nhóm IIA làố ộA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 14 Thí nghi nào sau đây không ra kim lo i?ệ ạA. Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch HCl.ịB. Cho kim lo Fe vào dung ch CuSOạ ị4 .C. Đi phân dung ch AgNOệ ị3 .D. khí CO qua CuO, nung nóng.ẫ ộCâu 15 phân bi các ch Cu, Al, Alể ấ2 O3 ta không dùng dung ch nào sau đây?ịA. NH3B. Ba(OH)2C. HClD. H2 SO4Câu 16 Nguyên tố có 26 nhóm nào ?ằ ởA. VIIIBB. IAC. IBD. IIIACâu 17 Thu ngân là ch c. Trong phòng thí nghi lo thu ngân vào rãnh bàn, gh khó ra c, taỷ ượs ng hóa ch nào sau đây? ấA.B huỳnhộ ưB. oxit kim lo iộ ạC.Dung ch axitịD. Dung ch bazị ơCâu 18 Kh hoàn toàn 32g CuO và Feử ợ2 O3 ng khí Hằ2 th ra c. Kh ng kim lo thuấ ướ ượ ạđ là ượA. 24B. 16C. 20D. 26 Câu 19 Cho 0,3 mol FexOy tham gia ph ng nhi nhôm th ra 0,4 mol Alả ạ2 O3 Công th oxit là ắA. Fe3 O4B. Fe2 O3C. FeOD. không xác nh vì không cho bi mol Feị ượ ốCâu 20 Cation 3+ có hình electron 1sấ 22s 22p 6. là nguyên thu ộA. chu kỳ 3, nhóm IIIA.B. chu kỳ 3, nhóm IA. C. chu kỳ 2, nhóm IIIA. D. chu kỳ 2, nhóm VIIIA.Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 15,4 gam Mg và Zn trong dung ch HCl th có 0,6 gam khí Hỗ ấ2 bay ra. Kh ngố ượmu ra trong dung ch làố ịA. 36,7g.B. 35,7g.C. 63,7g.D. 53,7g.Câu 22 Cho 1,24 Na và tác ng c, sau ph ng thu 1,92 hai baz NaOH vàỗ ướ ượ ơKOH. Th tích khí Hể2 sinh ra (đktc) làởA. 0,448 lít. B. 0,48 lít C. 0,336 lítD. 0,224 lít Câu 23 Cu có ch là Zn và Pb dùng hóa ch nào sau đây có th lo ch t?ộ ượ ấA. Dung ch Cu(NOị3 )2 B. Dung ch AgNOị3 C. Dung ch ZnSOị4 D. Dung ch Pb(NOị3 )2Câu 24 dây ng dây nhôm trong không khí m, quan sát ch hai kim lo sau th iộ ờgianA. dây nhôm tị B. không có hi ng gì.ệ ượC. dây ng t.ồ ứD. hai dây cùng t.ả ứCâu 25 Nhi thùng vôi tôi lên 150ệ 0C và có pH lân giá tr 13,2 ch ng may ngã vào thùng vôi tôi thìậ ớb ng do nhi ng do ki m. ng vôi tôi ,lõm ho loang trong u. Hãy ch nị ọm ph ng án có hi qu nh trong các ph ng án sau :ộ ươ ươA. nh liên vào ng cho ch vôi ng ng gi ăn.ộ ướ ấB. nh liên vào ng cho ch vôi ng ng m.ộ ướ ướ ắC. nh liên vào ng cho ch vôi ng ng kem đánh răng.ộ ướ ằD. nh liên vào ng cho ch vôi ng ng nóngộ ướ ầCâu 26 Thêm ng gi dung ch ch 0,07 mol HCl vào dung ch ch 0,06 mol Naừ ứ2 CO3 Th tích khí COể2 (đktc) thuđ ng:ượ ằA. 0,224 lít.B. 0,560 lít.C. 0,784 lít.D. 1,344 lít.Câu 27 Cho 3,51g Al hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu ba khí là NO, Nư ượ ồ2 và N2 có sỉ ốmol ng ng là và dung ch ch ch mu i. Tươ tích (đktc)A. 1,12 lít.B. 2,646 lítC. 2,644 lítD. 2,464 lítCâu 28 Cho 5,5g Al và Fe (trong đó mol Al đôi mol Fe) vào 300 ml dung ch Agố NO3 1M. Khu kĩ choấph ng ra hoàn toàn thu gam ch n. Giá tr làả ượ ủA. 35,2gB. 39,35gC 33,95gD 35,39gCâu 29 Ti hành các thí nghi sau:ế ệ- TN 1: Cho đi qua ng ng nung nóng.ơ ướ ắ- TN 2: Cho đinh nguyên ch vào dung ch Hắ ị2 SO4 loãng có nh thêm vài gi dung ch CuSOỏ ị4 .- TN 3: Cho ng gi dung ch Fe(NOừ ị3 )2 vào dung ch AgNOị3 .- TN 4: thanh thép (h kim cacbon) trong không khí m.ể ẩ- TN 5: Nhúng lá nguyên ch vào dung ch CuSOẽ ị4 .S tr ng ra ăn mòn đi hoá làố ườ ọA. 3.B. 4.C. 1.D. 2.Câu 30 khí COụ2 vào ml dung ch NaOH 0,2M và Ba(OH)ị ợ2 0,1M. th bi di kh ng theoồ ượ ủs mol COố2 ph ng nh sau:ả ưGiá tr làị ủA. 00.B. 250.C. 00.D. 150.