đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn sinh học lớp 12 mã đề 357
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT NH ĐI BIÊNỞ ỆTRƯỜ NG THPT CHÙA THI KỲ NĂM 2016 2017 ỌMÔN: SINH 12ỌTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ tên thí sinh:...................................................................... báo danh:...........................................................................ố Mã thi 357ềCâu 1: th lai cao nh :Ư ởA. F2 B. F3 C. F4 D. F1Câu 2: cá th có ki gen ểABab Dd. các gen liên hoàn toàn thì có th ra đaế ốbao nhiêu lo giao ?ạ ửA. B. 16 C. D. 9Câu 3: Vi ch tr các nh di truy ng cách ph ch năng gen bi nệ ếg làọA. ph gen.ụ B. ch sai ng di truy n.ử ềC. li pháp gen.ệ D. gây bi n.ồ ếCâu 4: Plasmít là ADN vòng, ch kép có trongạA. nhân bào các loài sinh t.ế B. nhân bào bào vi khu n.ế ẩC. bào ch bào vi khu n.ế D. ti th p.ể ạCâu 5: Nh ng tính tr ng có ph ng th ng là nh ng tính tr ngữ ườ ạA. ng.ố ượ B. tr hoàn toànộ ặC. ch ng.ấ ượ D. tr không hoàn toàn.ộCâu 6: Gi ng th Himalaya có lông tr ng mu trên toàn thân, ngo tr các mút aố ủc th nh tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Gi thích nào sau đây không đúng?A. Do các bào mút th có nhi th nhi các bào ph thânế ầB. Nhi th enzim đi hoà ng mêlanin ho ng nên các bào vùng mút ầt ng mêlanin làm lông đen.ổ ượC. Do các bào mút th có nhi cao nhi các bào ph thân.ế ầD. Nhi cao làm bi tính enzim đi hoà ng mêlanin, nên các bào ph thân ầkhông có kh năng ng mêlanin làm lông tr ng.ả ắCâu 7: Cây pomato cây lai gi khoai tây và cà chua ra ng ph ng phápữ ượ ươA. truy phôi.ấ B. dung bào tr n.ợ ầC. nuôi ph n.ấ D. nuôi bào th invitro mô o.ấ ẹCâu 8: Trong các hi ng sau, hi ng nào xem là th ng bi n:ệ ượ ượ ượ ườ ếA. bình th ng sinh ra con ch ng.ố ườ ạB. trên cây hoa gi xu hi cành hoa tr ng.ấ ắC. kè hoa thay màu theo môi tr ng.ắ ườD. con sinh ra có vành tai thuỳ, chân ng.ợ ạCâu 9: cá th có ki gen ểABab Dd. ra hoán gen thì có th ra lo giao tế ửmang gen hoán :ịA. AbD,Abd,abD,abdB. ABD,ABd,aBD,aBdC. ABD,ABd,abD,abdD. AbD,Abd,aBD,aBd Trang /3 Mã thi 357ềCâu 10: Hai ch em sinh đôi cùng tr ng. Ng ch nhóm máu AB, thu tay ph i, ng em làị ườ ườA. nhóm máu AB, thu tay ph i.ữ B. nam, nhóm máu AB, thu tay ph i.ậ ảC. nam, nhóm máu A, thu tay ph i.ậ D. nhóm máu B, thu tay ph i.ữ ảCâu 11: ng i, nh mù màu (đ và c) là do bi trên nhi th gi iỞ ườ ớtính gây nên (X m). bình th ng, mù màu thì con trai mù màu đãế ườ ọnh Xậ từA. .ẹ B. ông i.ộ C. .ố D. bà i.ộCâu 12: Nguyên nhân nh phêninkêtô ni là doủ ệA. thi enzim xúc tác chuy hóa phenylalanin thành tirôzin.ế ểB. bi thay th nuclêôtit khác lo trong chu -hêmôglôbin.C. bi nhi th .ộ ểD. th tirôzin trong ti u.ị ướ ểCâu 13: đi quan tr ng nh plasmit mà ng ta ch nó làm th truy genặ ườ ềlà:A. ch gen mang thông tin di truy quy nh tính tr ng nào đó.ứ ạB. ADN có ng nuclêôtit ít: 8000-200000 pố ượ ặC. ch trong bào ch vi khu n.ỉ ẩD. ADN plasmit nhân đôi ADN nhi th .ự ểCâu 14: ng i, tính tr ng có túm lông trên tai di truy nỞ ườ ềA. th ng theo .ẳ B. theo dòng .ẹ C. chéo gi i.ớ D. gi tính.ộ ớCâu 15: đây là các trong các quy trình gi ng i:ướ ướ ớI. dòng thu ch ng.ạ ủII. Ch các th bi có ki hình mong mu n.ọ ốIII. lý ng tác nhân bi n. ếQuy trình nào sau đây đúng nh trong vi gi ng ng ph ng pháp gây bi n?ấ ươ ếA. II III I. B. III II I. C. III II. D. II III I.Câu 16: Khâu tiên trong quy trình chuy gen là vi raầ ạA. vect chuy gen.ơ B. ADN tái p.ổ C. gen bi n.ộ D. bi p.ế ợCâu 17: quan gi gen và tính tr ng bi hi qua :ố ượ ồA. Gen (ADN) tARN Pôlipeptit Prôtêin Tính tr ng.ạB. Gen (ADN) mARN tARN Pôlipeptit Tính tr ng.ạC. Gen (ADN) mARN Pôlipeptit Prôtêin Tính tr ng.ạD. Gen (ADN) mARN tARN Prôtêin Tính tr ng.ạCâu 18: ng i, nh mù màu do bi trên nhi th gi tính gây nênỞ ườ ớ(X m), gen tr ng ng quy nh bình th ng. ch ng sinh conộ ươ ườ ượ ộtrai bình th ng và con gái mù màu. Ki gen ch ng này làườ ồA. MX MY. B. MX mY. C. MX mY. D. MX MY.Câu 19: Cho bi ch ng ch ng do bi gen trên NST th ng quy nh. cóế ườ ẹki gen thì xác su con sinh ra nh chi lể ệA. 75%. B. 50%. C. 0% D. 25%.Câu 20: Cho bi các ti hành trong gi ng trên ngu bi p:ế ướ ượ ợ1. Ch các gen mong mu n.ọ 2. dòng thu ch ng có ki gen khácạ ểnhau.3. Lai các dòng thu ch ng nhau.ầ 4. gi ng thu ch ng ng cách ph i.ạ ốVi gi ng thu trên ngu bi th hi theo quy trình:ệ ượ ệA. 1, 2, 3, B. 2, 3, 4, C. 4, 1, 2, D. 2, 3, 1, 4Câu 21: Phép lai gi hai cá th và B, trong đó làm thì làm và ng iữ ượ ượ ọlàA. lai luân phiên. B. lai thu ngh ch.ậ C. lai khác dòng kép. D. lai phân tích. Trang /3 Mã thi 357ềCâu 22: các loài sinh ng i, nhóm gen liên loài ng sỞ ưỡ ốA. giao loài.ử B. nhi th trong loài ủ(n).C. nhi th trong ng loài.ễ ưỡ D. tính tr ng loài.ạ ủCâu 23: Ch đoán, cung thông tin kh năng các lo nh di truy conẩ ờc các gia đình đã có nh này, đó cho khuyên trong vi hôn, sinh phòng vàủ ềh ch qu cho sau, là nhi ngànhạ ủA. Di truy n.ề B. Di truy c.ề ọC. Di truy Ng i.ề ườ D. Di truy n.ề ấCâu 24: cá th có ki gen ểABab Dd. ra hoán gen thì có th ra đa baoế ốnhiêu lo giao ?ạ ửA. B. C. D. 16Câu 25: ch làm xu hi các kh trên th ng là doơ ườA. các bi gen.ộ ếB. bào bi xôma.ế ếC. bi trúc nhi th .ộ ểD. bào bi kh năng ki soát phân bào.ế ểCâu 26: Các gen đo không ng ng trên nhi th có di truy nở ươ ềA. chéo. B. th ng.ẳC. nh các gen trên NST th ng.ư ườ D. theo dòng .ẹCâu 27: Trong bi nhân o, hoá ch 5BU ng ra ng bi nộ ượ ếA. thay th nuclêôtit.ế B. thêm nuclêôtit.ặC. đo nhi th .ấ D. nuclêôtit.ấ ặCâu 28: hoán gen là 10% ng ng i:ầ ươ ớA. cM B. 100 cM C. 10 dM D. 10 cMCâu 29: Hoán gen th ng có :ị ườ ốA. ng 50%ằ B. 50%ớ C. nh 50%ỏ D. nh 100%ỏ ơCâu 30: Enzim ng trong kĩ thu ADN tái có tên làố ợA. restrictaza. B. ligaza. C. ARN-pôlimeraza. D. ADN-pôlimeraza.Câu 31: Trong nhiên, hi ng hoán gen ch ra trong hai gi nhũngự ượ ớđ ng nào?ố ượA. Thú. B. Ng i.ườ C. Ru gi m.ồ D. Bò sát.Câu 32: Enzim ng trong kĩ thu ADN tái có tên làắ ợA. ADN-pôlimeraza. B. ARN-pôlimeraza. C. ligaza. D. restrictaza.Câu 33: thu nào đây là ng ng công ngh bào trong gi ng th t?ỹ ướ ậA. Lai bào xôma.ế B. truy phôi.ấ ềC. Nhân vô tính ng t.ả D. Gây bi nhân o.ộ ạCâu 34: Cho cá th có ki gen ểABab (các gen liên hoàn toàn) th ph n. Fế ấ1 thu lo iượ ạgiao AB là:ử ệA. 25%. B. 75%. C. 50%. D. 100%.Câu 35: Gi thuy tr ng thái siêu tr cho ng th lai có các tính trang nh có ki uả ểgen:A. Aa B. AAAA C. AA D. AaCâu 36: Hi ng con lai có năng su t, ph ch t, ch ng ch u, kh năng sinh tr ng vàệ ượ ưởphát tri tr làể ượ ọA. th lai.ư B. th .ấ C. thoái hóa gi ng.ố D. siêu tr i.ộ Trang /3 Mã thi 357ềCâu 37: qu lai thu n-ngh ch khác nhau và con luôn có ki hình gi ng thì gen quiế ẹđ nh tính tr ng đóị ạA. trên nhi th gi tính Y.ằ B. trên nhi th th ng.ằ ườC. trên nhi th gi tính Xằ D. ngoài nhân (Trong bào ch t).ằ ấCâu 38: Quy trình ra nh ng bào ho sinh có gen bi i, có thêm gen i, tạ ừđó ra các th nh ng đi làạ ượ ọA. công ngh sinh c.ệ B. công ngh gen.ệC. công ngh bào.ệ D. công ngh vi sinh t.ệ ậCâu 39: Cá th có ki gen ểABab th ph n. Xác nh giao AB thu c, bi tự ượ ếhoán gen ra trong gi phân hình thành ph và noãn 20%ị ốA. 40% B. 20% C. 10% D. 100%Câu 40: ch di truy Đôly hình thành giai đo nào trong quyơ ượ ạtrình nhân n?ảA. Chuy phôi vào cung nó mang thai.ể ểB. Chuy nhân bào tuy vú vào bào tr ng đã nhân.ể ỏC. Tách bào tuy vú cho nhân.ế ừD. Nuôi trên môi tr ng nhân cho tr ng phát tri thành phôi.ấ ườ ể---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang /3 Mã thi 357ề

