đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn sinh học Lớp 12 (4)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượPH NG PHÁP GI NHANH BÀI HOÁN GENƯƠ ỊI. CÁCH NH BI HI NG HOÁN GENẬ ƯỢ Ị1. Cách nh bi hi ng hoán gen trong phép lai phân tích cá th hai genậ ượ ặKhi lai phân tích cá th hai gen, gen quy nh tính tr ng tr hoàn toàn Fa ếxu hi lo ki hình khác 1:1:1:1 và 1:1 ta lu hai gen đó di truy theo hoán gen .ấ ị1.1 Ví dụKhi lai cây thân cao, chín (d hai gen) cây thân th p, chín mu (đ ng n) Fa thu ặđ 35% cây thân cao, chín 35% cây thân th p, chín mu 15% cây thân cao, chín mu 15% cây ượ ộthân th p, chín m. Xác nh quy lu di truy các gen nói trên?ấ ềGi i:ả Fa xu hi lo ki hình, khác 1:1:1:1 và 1:1.V hai gen quy nh tính tr ng di truy ềtheo hoán gen.ị1.2. Áp ng gi bài tr nghi mụ ệBài 1: loài côn trùng, hai alen Aa, Bb quy nh hai tính tr ng màu thân và dài chân. ộCho thu ch ng khác nhau hai tính tr ng, F1 xu hi thân đen, chân dài. Đem F1 giao ph cá ớth thân nâu, chân ng thu 40% thân đen, chân dài 40% thân nâu, chân ng 10% thân nâu, chân ượ ắdài: 10% thân nâu, chân ng n.ắ Các gen quy nh các tính tr ng trên di truy theo quy lu nào?ị ậa. phân li b. hoán gen c. liên gen d. phân liĐáp án: Ch b. Vì đây là phép lai phân tích, F1 hai gen, Fa có ki hình có khác ệ1:1:1:1 và 1:1. các gen quy nh tính tr ng tuân theo hi ng hoán gen.ậ ượ ịBài P( Aa, Bb) cây cao chín (aa, bb) cây th p, chín mu nớ ộF1 41 cây cao, chín mớ41% cây cao, chín mu nộ9 cây th p, chín mu nấ ộ9% cây th p, chín m.ấ ớPhép lai ch chi ph quy lu di truy nào?ị ềa. phân li b. phân li c. liên gen d. hoán genịĐáp án: Ch d. Vì đây là phép lai phân tích, F1 hai gen, Fa có ki hình khác 1:1:1:1, ể1:1.V các gen quy nh tính tr ng tuân theo hi ng hoán gen.ậ ượ ị2. Cách nh bi hi ng hoán gen khi th ph ho giao ph cá th hai ượ ặgen:Khi th ph ho giao ph cá th hai gen, gen quy nh tính tr ng tr ặhoàn toàn. th lai xu hi lo ki hình khác 9:3:3:1, 3:1, 1:2:1 ta lu n: Hai ậc gen đó quy nh tính tr ng cùng trên nhi th ng ng và ra hi ng ươ ượhoán gen.ị2.1 Ví :ụ Ví 1:ụ P: Khi cho cây hoa kép màu di hai gen th ph F1 thu 59% cây hoa kép, ượmàu 16% cây hoa kép, màu tr ng 16% cây hoa n, màu 9% cây hoa n, màu tr ng. Hãy xác nh ịquy lu di truy phép lai trên ?ậ ủGi i:ả F1 xu hi lo ki hình khác 9:3:3:1, 3:1, 1:2:1 ch ng hai gen quy nh hai ặhai tính tr ng trên cùng trên nhi th ng ng và có hi ng hoán gen.ặ ươ ượ ị1Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượVí 2ụ P( Aa, Bb) cây cao chín (Aa, bb) cây cao, chín mu n:ớ ộF1 45 cây cao chín mớ30% cây cao chín mu nộ20% cây th chín mu nấ ộ5% cây th chín m.ấ ớXác nh quy lu di truy các gen chi ph tính tr ng trên?ị ạGi iả F1 phân li theo 9:6:4:1 khác (3:1)(3:1), 1: 1, 3:1. hai gen quy nh hai tính ịtr ng nói trên cùng trên nhi th ng ng, quá trình gi phân ra hoán gen.ạ ươ ị* lu n:ế phép lai xu hi bi nh ng phân li ki hình khác quy lu ậphân li p, thì phép lai ph di truy tuân theo hi ng hoán gen.ộ ượ ươ ị2.2. Áp ng gi bài tr nghi mụ ệBài Đem lai gi cây qu tròn ng qu chua thu F1 ng lo qu tròn, ng t. th ph nữ ượ ấF1 thu F2 66% cây qu tròn ng t: 9% cây qu tròn, chua 9% qu u, ng t: 16% qu u, chua. Bi tượ ếm gen chi ph tính tr ng.ố Quy lu di truy nào chi ph phép lai nói trên?ậ ốa. phân li b. liên gen c. hoán gen d. phân liĐáp án: Ch vì F1 hai gen thu F2 có lo ki hình 66:9:9:16 khác ượ ớ9:3:3:1, hai gen ph di truy theo hoán gen.ậ ịBài thu ch ng khác hai gen ng ph n, F1 xu hi cây hoa th m. Cho F1 th ph F2 ươ ấthu lo ki hình, trong 5000 cây có 1050 cây qu th cho bi qu là tr hoàn toàn ượ ộso qu vàng. qu th là tr hoàn so qu không có mùi th m.ớ qu lai chi ph ượ ởquy di truy nào?ậ ềa. phân li b. liên gen c. hoán gen d. phân liĐáp án Ch c. Vì F1 hai gen F2 xu hi ki hình qu không th ơ(1050/5000)x100% 21% khác 3/16, 1/4 ch ng hai gen di truy theo hoán gen.ứ ịII. CÁCH TÍNH HOÁN GENẦ Ị1. Cách tính hoán gen vào phép lai phân tích cá th hai genầ ặ1.1 HVG( f) ng các lo ki hình có hoán genầ ịT lo giao hoán /2ỷ ịT giao lien (1- /2)/2ỷ ếXác nh ki gen có hoán gen:ị ị(D vào ki hình Fa hai ki hình có nh chính là hai ki hình mang gen hoán ).ự ịVí :ụ Khi lai cây thân cao, chín (d hai gen) cây thân th p, chín mu (đ ng n) ặthu sau: 35% cây thân cao, chín 35% cây thân th p, chín mu 15% cây thân cao, chín ượ ộmu 15% cây thân th p, chín m. Xác nh hoán gen?ộ ịGi i:ả sau ki hình thân cao, chín mu và thân th p, chín có nh là ki hình có hoán genờ ịv hoán gen (f) 15% 15 30%.ậ ị1.2.Ví :ụ Cho F1 hai gen, ki hình hoa kép, tràng hoa lai cây hoa n, tràng hoa không ơđ u, qu thu th lai m:ề ượ ồ1748 cây hoa kép, tràng hoa không uề1752 cây hoa n, tràng hoa uơ ề751 cây hoa kép, tràng hoa uề2Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượ749 cây hoa n, tràng hoa không uơ ềTìm hoán gen?ầ ịGi i:ả Đây là phép lai phân tích (751+749)/1748 1752 +751 +749 0.30 30%2. Cách tính hoán gen vào ph ng pháp phân tích giao mang gen ab:ầ ươ ặa. Tr ng ra hoán hai bên:ườ ả- áp ng cho th t, dòng th các lo ng tr ru gi m, m, m…)ượ ướ ằ- Tr ng này ta căn vào xu hi ki hình mang hai tính tr ng th sau suy ra ườ ệ% giao mang gen ab => .ử ặ- lo giao ab 25% thì đây ph là giao liên gen và các gen liên cùng (A liên ếv B, liên b).ớ ớ- lo giao ab nh 25% thì đây ph là giao hoán gen và các gen liên chéo (A liên b, ếa liên B)ếVí :ụ Khi lai gi thu ch ng, F1 ch xu hi ki hình cây qu tròn, ng t. Cho F1 th ụph thu F2 có ki hình theo nh sau:ấ ượ ư66% cây qu tròn, ng tả ọ9% cây qu tròn, chuaả9% cây qu c, ng tả ọ16% cây qu c, chuaả ụBi gen quy nh tính tr ng. Xác nh hoán gen?ế ịGi :ảKi hình có ki gen ab//ab 16% 0.4 ab 04 ab => ab ph là giao liên => 100% 40% ế2 20%.b. Tr ng ra hoán gen trong hai bên ho (ru gi m, m, m):ườ ướ ằ- Tr ng này giao gi và gi cái không gi ng nhau.ườ ố- ki hình mang hai tính tr ng th sau ta phân tích lí giao mang gen ab ửc th tr => f:ủ ướ+ ab là giao hoán thì ab .2ế ị+ ab là giao liên thì 100% abế ếVí :ụ loài ru gi đem lai gi thu ch ng F1 ch xu hi lo ki hình thân ểxám, cánh dài. Ti cho F1 giao ph i, F2 có lo ki hình sau:ế ể564 con thân xám, cánh dài164 con thân đen, cánh tụ36 con thân xám, cánh tụ36 con thân đen, cánh dàiXác nh hoán gen?ị ịGi i:ả loài ru gi hi ng hoán gen ch ra ru cái không ra ru c. F2 xu ượ ấhi ki hình mang hai tính tr ng thân đen, cánh ng ab//ab 20.5% 1/2 giao ab 41% giao ử♀ ab => Lo giao ab 41% 25% đây là giao liên => 100% 41% 18%.ạ ế3. Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ệBài 1: Đem F1 hai gen (Aa, Bb) ki hình cây cao, qu tròn lai cây th p, qu dài thu ượth lai 37,5% cây cao, qu dài 37,5% cây th p, qu tròn 12,5% cây cao, qu tròn 12,5% cây th p, quế ảdài. Dùng ki trên tr câu và 2:ữ ờ3Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượCâu 1: hoán gen là:ầ ịa. b. 25% c.30% d.40%Đáp án: b. Vì 12,5% (cao, tròn) 12,5% (th p, dài) 25%ấCâu 2: lo giao hoán là:ỷ ịa. 12,5% b. 6.25% c. 37,5% d. 25%Đáp án ch a. Vì f/2 25% 12,5%.ọBài Đem th ph F1 có ki gen là AB//ab có ki hình hoa tím, kép thu F2 59% hoa tím,ụ ượ ệkép 16% hoa tím, 16 hoa vàng, kép 9% hoa vàng, n. Các gen quy nh các tính tr ng ằtrên nhi th ng ng. Dùng ki trên tr câu và 2:ộ ươ ờCâu Tính hoán gen là:ầ ịa. 40% b.20% c. 30% d. 10%Đáp án ch a. Vì ki hình vàng, ab//ab 0,09 0,3 0,3ọ ơ=> 1- 0,3 x2 0,4 40 %Câu F1 ra các lo giao theo nàoạ ệa. Ab AB aB ab 25% b. AB ab 30% Ab aB 20%c. AB ab 40%; Ab= aB 10% d. AB ab 20%; Ab aB 30%Đáp án Ch b. Vì giao hoán f/2 40%/2 Ab aB 20%, giao liên (100% 40%)/2 AB ế= ab 30%Bài ru gi gen quy nh tính tr ng thân xám tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng thân ạđen. Gen quy nh tính tr ng cánh dài tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng cánh ng n. Hai ặgen cùng trên nhi th th ng.ằ ườĐem ru cái hai gen có ki hình thân xám, cánh dài lai phân tích thu Fa m:ồ ượ ồ121 thân xám, cánh dài124 thân đen, cánh ng nắ29 thân đen, cánh dài30 thân xám, cánh ng nắT hoán gen là:ầ ịa. 19,4% b. 20% c. 21% d. 22%Đáp án Ch Vì (30 +29)/(121 124 +30 +29) x100% 19,4%ọIII. XÁC NH KI GEN TH ĐEM LAI:Ị Ể1. Xác nh ki gen th đem lai trong phép lai phân tích:ị ể1.1. Trong phép lai phân tích th hai gen. Fa xu hi ki hình có hoán gen khácơ ịv ki hình thì th đem lai phân tích có ki gen là cùng (AB//ab).ớ ửVí :ụ cà chua gen tr hoàn toàn quy nh qu tròn so gen quy nh qu u. Gen tr hoàn ộtoàn quy nh qu so quy nh qu vàng. cây qu tròn, hai gen đem lai phân ặtích thu Fa: 41% qu tròn, 41% qu u, vàng 9% qu tròn, vàng 9% qu u, Xác nh ượ ịki gen th đem lai?ể ểGi i:ảFa ki hình có hoán gen (tròn, vàng; qu khác ki hình => ki gen th ểđem lai là cùng (AB//ab)ị ử* Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ru gi gen quy nh tính tr ng thân xám tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng thân đen. ạ4Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượGen quy nh tính tr ng cánh dài tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng cánh ng n. Hai gen ặcùng trên nhi th th ng .ằ ườĐem ru cái hai gen có ki hình thân xám cánh dài lai phân tích thu Fa m:ồ ượ ồ121 thân xám, cánh dài124 thân đen, cánh ng nắ29 thân đen, cánh dài30 thân xám, cánh ng nắXác nh ki gen th đem lai?ị ểa. Bv//bV b. BV//bv c.bv//bv d. BV//BvĐáp án: Ch b. Vì Fa ki hình có hoán gen (thân đen, cánh dài; thân xám, cánh ng n) khác ki ểhình => ki gen th đem lai là cùng (BV//bv).ố ử1.2. Trong phép lai phân tích th hai gen. Fa xu hi ki hính có hoán gen ịgi ng ki hình thì th đem lai phân tích có ki gen là chéo (Ab//aB).ố ợVí dụ cà chua gen tr hoàn toàn quy nh qu tròn so gen quy nh qu u. Gen tr hoàn ộtoàn quy nh qu so quy nh qu vàng. cây qu tròn, hai gen đem lai phân ặtích thu Fa: 41% qu tròn, vàng 41% qu u, 9% qu tròn, 9% qu u, vàng. Xác nh ượ ịki gen th đem lai?ể ểGi i:ảFa ki hình có hoán gen (qu tròn, qu u, vàng) gi ng ki hình => ki gen ơth đem lai là chéo (Ab//aB)ể ử* Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ệBài 1: Đem lai F1 hai gen (Aa, Bb) ki hình cây cao, qu tròn lai phân tích cây th p, qu dài) ảFa thu 37,5% cây cao, qu dài 37,5% cây th p, qu tròn 12,5% cây cao, qu tròn 12,5% cây th p, ượ ấqu dài. Xác nh ki gen th đem lai?ả ểa. Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbĐáp án Ch a. Vì Fa có hai ki hình hoán (cao, tròn; th p, dài) gi ng nên F1 chéo.ọ ợBài Cho th hai gen (Aa, Bb) ki hình hoa tím, kép lai phân tích (hoa vàng, n) Fa thu ơđ 40% hoa tím, 40% hoa vàng, kép: 10% hoa tím, kép 10% hoa vàng, n. Xác nh ki gen ượ ủc th đem lai?ơ ểa. ab//ab b. AB//ab c. Ab//aB d. AB//AbĐáp án Ch c. Vì Fa có hai ki hình hoán gen (tím, kép; vàng, n) gi ng nên F1 chéo.ọ ợ2. Xác nh ki gen th đem lai trong phép lai không ph là phép lai phân tích hai thị ểdi hai genợ ặ2.1. Hoán ra hai th đem lai hoán ng nhau:ị ằĐ sau xu hi lo ki hình không ng nhau. Căn vào ki hình n, lờ ệki hình nh 0.05 thì th giao là chéo (Ab//aB); ki hình ơho ng 0.05 thi th đem lai là cùng (AB//ab).ặ ửVí 1ụ cà chua gen tr hoàn toàn quy nh qu tròn so gen quy nh qu u. Gen tr hoàn ộtoàn quy nh qu so quy nh qu vàng, hai gen cùng trên nhi th ng ươđ ng. Khi cho hai th cà chua thu ch ng khác nhau hai tính tr ng nói trên thu F1, cho F1 ượt giao F2 thu 54% cao, tròn 21% th p, tròn 21% cao, 4% th p, Quá trình gi phân ượ ảt noãn và ph gi ng nhau. Xác nh ki gen F1?ạ ủ5Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượGi iả Ki hình thân th p, qu có là 0.04 nh 0.05 => F1 có ki gen chéo ử(Ab//aB)Ví 2ụ cà chua gen tr hoàn toàn quy nh qu tròn so gen quy nh qu u. Gen tr hoàn ộtoàn quy nh qu so quy nh qu vàng, hai gen cùng trên nhi th ng ươđ ng. Khi cho hai th cà chua thu ch ng khác nhau hai tính tr ng nói trên thu F1, cho F1 ượt giao F2 thu 66% cao, tròn 9% cao, 9% th p, tròn 16% th p, u. Quá trình gi phân ượ ạnoãn và ph gi ng nhau. Xác nh ki gen F1?ấ ủGi i:ả Ki hình thân th p, qu có 0.16 nh 0.05 => F1 có ki gen cùng ử(AB//ab).* Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ệBài 1: Khi cho cây hoa kép, màu hai gen th ph F1 thu 59% cây hoa kép, màu ượđ 16% cây hoa kép, màu tr ng 16% cây hoa n, màu 9% cây hoa n, màu tr ng. Hãy xác nh ịki gen P?ể ờa. ab//ab b. AB//ab c. Ab//aB d. AB//AbĐáp án Ch vì ki hình cây hoa n, màu tr ng có 0.09 0.05 => F1 có ki gen di ểh cùng (AB//ab).ợ ửBài Cho th ph F1 hai gen (tròn, ng t) thu lo ki hình trong đó 1% cây qu ượ ảng n, chua ki gen F1 là:ắ ủa.Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbĐáp án Ch Vì 0.01 cây qu ng n, chua nh 0.05 .ọ ơ2.2. Hoán ra th lai th liên có ki gen AB//ab:ị ểCăn vào ki hình sau, vì th kia cho lo giao ngang nhau, nên ta có ph ngứ ươtrình: ki hình ng x.1/2.ỷ ằ- 2x nh 50% => ki gen hoán đem lai là chéo Ab//aB).ế ử- 2x ho ng 50% => Ki gen có hoán gen là cùng (AB//ab).ế ửVí 1ụ ru gi gen quy nh tính tr ng thân xám tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng ạthân đen. Gen quy nh tính tr ng cánh dài tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng cánh ng n. hai ắc gen cùng trên nhi th th ng. Cho th hai gen giao th liên ườ ểk có ki gen AB//ab, F1 xu hi lo ki hình trong đó ru thân đen, cánh ng chi 10%. Xác ếđ nh ki gen th hoán đem lai.ị ịGi i:ảT ki hình thân đen, cánh ng n) chi 10% 0.1 x.1/2ỷ ế=> 0.2 20% => 2x 40% nh 50%ỏ ơ=> ki gen hoán đem lai là di chéo (Ab//aB).ể ửVí 2:ụ ru gi gen quy nh tính tr ng thân xám tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng ạthân đen. Gen quy nh tính tr ng cánh dài tr hoàn toàn so gen quy nh tính tr ng cánh ng n. Hai ắc gen cùng trên nhi th th ng. Cho th hai gen giao th ườ ểliên có ki gen AB//ab. F1 xu hi lo ki hình trong đó ru mình đen, cánh ng chi 20%. ếXác nh ki gen đem lai?ị ẹGi i:ảT ki hình mình đen, cánh ng n) chi 20% 0.2 x.1/2ỷ ế6Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượ=> 0.4 40% => 2x 80% 50%ớ ơ=> ki gen hoán đem lai là cùng (AB//ab).ể ử* Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ệBài 1: lúa: A: tròn, dài, c, trong. Quá trình gi phân ra hoán bên, ộkhi cho th hai gen lai th AB//ab F1 xu hi lo ki hình trong đó ki hình ểh dài, trong chi 15%. Xác nh ki gen th hoán đem lai?ạ ịa.Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbGi i:ả Ch đáp án b.Vì ki hình (h dài, trong) chi 15% 0.15 .1/2ọ ế=> 0.3 30% => 2x 60% 50%.ớ ơ=> ki gen hoán đem lai là cùng (AB//ab).ể ửBài cà chua gen tr hoàn toàn quy nh qu tròn so gen quy nh qu u. Gen tr hoàn toànỞ ộquy nh qu so quy nh qu vàng, hai gen cùng trên nhi th ng ươđ ng. Cho cà chua F1 hai gen lai th có ki gen AB//ab. F1 thu 10% qu u, ượ ầvàng. Xác nh ki gen th hoán đem lai?ị ịa. AB//Ab b. AB//ab c. ab//ab d. Ab//aBGi iả Ch đáp án .Vì ki hình (qu u, vàng) chi 10% 0.1 x.1/2 => 0.2 20% => ế2x 40% nh 50% => ki gen hoán đem lai là chéo (Ab//aB).ỏ ử3. Xác nh ki gen th đem lai trong phép lai gi th hai gen th ịh gen (aB//ab; Ab//ab):ợ ặ- Vì th gen ch cho hai lo giao ngang nhau, căn vào ki hình n.ơ ặ+ ki hình ho ng 12.5% => th hoán gen là cùng. Vì ab//abế ệl ho ng 12.5% có nghĩa x.1/2 ho ng 12.5% => ng 25% =>2x ớh ho ng 50% đây không ph là hoán vì ki gen hoán là cùng (AB//ab).ơ ử+ ki hình nh 12.5% => th hoán gen là chéo. Vì ab//ab nh ơ12.5% có nghĩa x.1/2 nh 12.5% => nh 25% =>2x nh 50% đây là hoán ki ểgen hoán là chéo( Ab//aB).ị ợVí 1ụ Cho hai gen (Aa, Bb) cây cao, qu tròn giao cây có ki gen (Ab//ab) F1 thu c:ị ượ50% cây cao, qu tròn 37.5% cây cao, qu dài 12.5% cây th p, qu dài. Xác nh ki gen th ểhoán đem lai?ịGi i:ảF1 có ki hình thân th p, qu dài có 12.5% => th đem lai là cùng (AB//ab).ể ửVí 2ụ Cho hai gen (Aa, Bb) cây cao, qu tròn giao cây cao, qu dài có ki gen (Ab//ab) ểF1 thu c: 10% cây th p, qu dài. Xác nh ki gen th hoán đem lai?ượ ịGi i:ảF1 có ki hình cây th p, qu dài có 10% nh 12.5% => th đem lai là chéo ử(Ab//aB).* Áp ng gi bài tr nghi m:ụ ệBài loài th tr hoàn toàn quy nh tính tr ng qu dài so quy nh qu ng n, tr ộhoàn toàn quy nh qu ng so quy nh qu chua. Các gen cùng trên nhi ắth ng ng. Đem F1 hai gen có ki hình dài, ng lai cây (aB//ab) qu ươ ảng n, ng thu F2: 45% cây qu ng n, ng 30% cây qu dài, ng 20% cây qu dài, chua 5% cây ượ ảqu ng n, chua. Xác nh ki gen th F1?ả ể7Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượa. AB//Ab b. AB//ab c. Ab//aB d. ab//abGi i:ả Ch đáp án: Vì F2 có ki hình qu ng n, chua có 5% nh 12.5% => th đem laiọ ểlà chéo (Ab//aB).ị ửBài loài côn trùng F1 có cánh dài, ng (d hai gen) giao ph cá th cánh dài, dày ể(Ab//ab) F2 thu lo ki hình 40% con cánh dài, ng 30% con cánh dài, dày 20% con ượ ỏcánh ng n, dày 10% con cánh ng n, ng. Xác nh ki gen th F1?ắ ểa. AB//Ab b. AB//ab c. Ab//aB d. ab//abGi iả Ch đáp án b. Vì F1 có ki hình ng n, dày có 20% nh 12.5% => th đem lai là di ểh cùng (AB//ab).ợ ửIV. XÁC NH KI GIAO LO KI GEN SAU, XU HI ỆM KI GEN TH SAU:Ộ Ờ1. Xác nh ki giao (s ki giao )( ki giao ♂)ị ửVí 1ụ Cho phép lai Ab//aB Ab//aB, hoán gen ra hai th Tính ki sau?ị ờGi iả Ki gen Ab//aB cho lo giao => ki 16 pể ợVí 2ụ Cho phép lai Ab//aB Ab//ab. Các gen cùng trên nhi th và ra hoán ịgen. Tính ki sau?ố ờGi iả Ki gen Ab//aB cho lo giao ki gen Ab//ab cho lo giao tể ử=> ki p.ố ợVí 3ụ Cho phép lai AB//aB Ab//ab. Các gen cùng trên nhi th và ra hoán ịgen. Tính ki sau?ố ờGi iả Ki gen AB//ab cho lo giao ki gen Ab//ab cho lo giao tể ử=> ki p.ố ợ2. Tính lo ki gen sau:ố ờ- Th sau có ki giao bao gi cũng cho ki genế ể- Th sau có 16 ki giao bao gi cũng cho 10 ki genế ểVí 1ụ Cho phép lai Ab//aB Ab//aB, hoán gen ra hai th Tính ki gen sau?ị ờGi i:ảKi gen Ab//aB cho lo giao => ki 16 => ki gen sau là 10 ờki u.ểVí 2ụ Cho phép lai Ab//aB Ab//ab. Các gen cùng trên nhi th và ra hoán ịgen. Tính ki gen sau?ố ờGi i:ảKi gen Ab//aB cho lo giao ki gen Ab//ab cho lo giao => ki pể ợ=> ki gen sau là ki u.ố ể3. xu hi ki gen th sau:ỷ ờMu tính xu hi ki gen th nào đó sau ta ng phép nhân xác xu các ệgiao thành nó.ử ợVí 1ụ lúa: A: tròn, dài; c, trong. Quá trình gi phân ra hoán gen ớt 40%. có ki gen AB//ab Ab//ab. lo ki gen Ab//ab xu hi F1 là bao ệnhiêu?Gi iả Ab//ab 20%Ab 1/2 ab (1/2Ab 30% ab) 25%ỷ ệ8Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượVí 2ụ lúa: tròn, dài; c, trong. Quá trình gi phân ra hoán gen nỞ ầs 40%. có ki gen AB//ab Ab//ab. Lo ki gen aB//aB xu hi F1 là bao nhiêu?ố ệGi iả aB//aB 20% aB 0% aB 0%ỷ ệV. BÀI NG P:Ậ ỢCâu 1: Cho có ki gen AB//ab Ab//ab. ra hoán gen, ki giao là:ố ửa. b. 16 c.4 d.6Gi iả Ch a. vì AB//ab cho lo giao ki gen Ab//ab cho lo giao => giao =ọ ử8 .Câu Cho có ki gen AB//ab, ra hoán gen 20%. Xác nh các lo giao ?ố ửa. AB ab 30%, Ab= aB 20% b. AB ab 40%, Ab= aB 10%c. AB ab Ab= aB 25% d. AB ab 20%, Ab= aB 30%Gi i:ả Vì 20% => Giao hoán Ab aB 20% 10%, giao liên AB ab (100% 20% )/2 ế= 40%Câu Cho thu ch ng, khác nhau hai gen, th F1 xu hi cây chín m, qu tr ng. Cho ắF1 th ph thu F2 ki hình, 37600 cây, trong đó có 375 cây chín mu n, qu xanh. Dùng ượ ảd ki tr 3.1 3.5ữ ừ3.1 Xác nh quy lu di truy các gen quy nh tính tr ng trên?ị ạa. phân li b. hoán gen c. liên gen d. phân liGi i:ả Vì ki hình 375/37600 1/16 nên ch bỷ ọ3.2. hoán gen F1 là?ầ ủa. 10% b. 5% c.4% d.20%Gi i:ả Vì ab//ab 375/37600 0.01 0.1 0.1 => 0.1 2= 0.2 20% ch d.ỷ ọ3.3. Xác nh ki gen F1 là:ị ểa.Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbGi i:ả Vì ki hình 0.01 nh 0.05 => F1 chéo nên ch a.ỷ ọ3.4. các lo giao là:ỷ ửa. AB ab 10%, Ab= aB 40% b. AB ab 40%, Ab= aB 10%c. AB ab Ab= aB 25% d. AB ab 20%, Ab= aB 30%Gi i:ả Vì 20% => Ki gen Ab//aB có giao hoán AB ab 20% 10%, giao liên Ab= aB ế= (100% 20% 40% .3.5. lo ki gen F2 là:ố ờa. b. 10 c. 16 d.12Gi i:ả Vì hai gen có hoán giao ph nhau ra 16 ki giao nên cho 10 lo ạki gen.ểCâu Khi lai gi chu lông quăn, ng chu lông th ng, dài nh F1 là chu lông quăn, ượ ộdài. Đem F1 giao ph chu lông th ng, ng th lai xu hi ki hình phân ph theo ệchu lông quăn, ng chu lông th ng, dài chu lông quăn, dài chu lông th ng, ng n, bi ỗtính tr ng do gen trên nhi th th ng đi khi n. Dùng ki tr 4.1-4.2.ạ ườ ừ4.1. Phép lai tuân theo quy lu di truy nào ?ậ ềa. phân li b. phân li c. liên gen d. hoán genịGi i:ả Vì đây là phép lai phân tích, con xu hi hai ng ng, hai nh ng ng ươ ươ ươ ươnên ch d.ọ9Giáo viên: Nguy Th Lan Ph ng THPT Th ng Cátễ ươ ượ4.2. Ki gen F1 là :ể ủa.Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbGi i:ả Vì đây là phép lai phân tích, Fa ki hình có hoán gen gi ng ki hình => Ch a.ể ọCâu 5: Cho F1 cây cao, qu hai gen lai cây thân th p, qu vàng Fa thu c:ả ượ1048 cây thân cao, qu vàngả1052 cây thân th p, qu đấ ỏ199 cây cao, qu đả ỏ201 cây th p, qu vàngấ ảXác nh hoán gen?ị ịa. 16% b. 20% c. 25% d. 41%Gi i:ả Vì (201+199) (1048+1052+199+201) 0.16 16%Câu 6: Khi cho hai cây có ki hình thân cao, qu tròn th ph ng ta thu F1:ị ườ ượ ệ70% cây cao, qu trònả20% cây th p, qu uấ ầ5% cây cao, qu uả ầ5% cây th p, qu trònấ ả6.1. Quy lu di truy chi ph hai tính tr ng trên là:ậ ạa. phân li b. liên gen c. hoán gen d. ng tác genươGi i:ả F1 xu hi các lo ki hình 9:3:3:1 => ch c.ờ ọ6.2. Ki gen F1 là:ể ủa. Ab//aB b. AB//ab c. ab//ab d. AB//AbGi i:ả Vì ki hình (th p, u) 20% 1/2 => 40% => 2x 80% 50% nên ch b.ỷ ọCâu 7: Cho cây F1 hai gen có ki hình tròn, ng giao cây ch bi ki gen ờcon xu hi n:ấ ệ375 cây qu tròn ng tả ọ371 cây qu u, chuaả ầ124 cây qu tròn chuaả127 cây qu u, ng tả ọDùng ki tr câu 7.1-7.2ữ ừ7.1. Xác nh ki gen F1 và th đem lai?ị ểa. AB//Ab ab//ab b. AB//ab ab//abc. AaBb aabb d. Ab//aB Ab//aBGi i:ả Vì con xu hi hai ng ng nhau và hai nh ng ng nên đây là phép ươ ươ ươ ươlai phân tích, hai ki hình có hoán gen (tròn, chua; u, ng t) khác ki hình => F1 ửcùng nên ch b.ọ7.2. F1 lai th có ki gen Ab//ab xu hi ki hình:ị ể700 cây qu tròn, ng tả ọ495 cây qu tròn, chuaả99 cây qu u, ng tả ọ298 cây qu u, chuaả ầXác nh ki gen F1?ị ểa.Ab//aB b. AB//Ab c. ab//ab d. AB//ab10

