đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn hóa học lớp 12 mã đề 570
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT ĐI BIÊNỞ ỆTR NGƯỜ THPT AỦCHÙA KI TRA KÌ IỂ ỌMôn: HOA CỌNăm 2016-2017Th gian làm bài: phút; 40 câu tr nghi m)ắ ệ(Đ thi 03 trang)ề ồMã đềthi 570H tên thí sinh:..................................................................... p: .............................ọ ớCho bi t: Na 23, 1, 16, 14, Ca 40, 12, Zn 65, Cu 64, Ag 108, Al =ế27, Mg 24, Cl 35,5.Câu 1: Khi ăn nhai kĩ th ng do đã ra ph ng nào sau đây:ơ ứA. Ph ng thành tinh t.ả ộB. Ph ng th phân xenluloz thành glucozả ơC. Ph ng th phân tinh thành glucozả ơD. Ph ng th phân saccaroz thành glucoz và fructozả ơCâu 2: Cho các ch Hấ2 NCH2 COOH, CH3 COOH, CH3 CH2 NH2 Dùng thu th nào sau đây đố ểphân bi các dung ch trên?ệ ịA. Quỳ tím. B. NaOH. C. CH3 OH/HCl. D. HCl.Câu 3: Cho dãy các dung ch: glucoz saccaroz etanol, glixerol. dung ch trong dãyị ịph ng Cu(OH)ả ượ ớ2 nhi th ng thành dung ch có màu xanh lam làở ườ ịA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 4: Ph ng trình: 6nCOươ2 5nH2 ¾¾ ¾®asmtClorofin (C6 H10 O5 )n 6nO2 là ph ng hoá cả ọchính quá trình nào sau đây?ủA. quá trình oxi hoá. B. quá trình quang p.ợ C. quá trình hô p.ấ D. quá trình kh .ửCâu 5: amino axit ch ch nhóm amino và nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam tácỉ ứd ng HCl thu 15,06 gam mu i. Tên làụ ượ ủA. valin. B. alanin. C. glixin D. axit glutamic.Câu 6: Ph ng gi Cả ữ2 H5 OH CHớ3 COOH (xúc tác H2 SO4 c, đun nóng) là ph ngặ ứA. trùng p.ợ B. xà phòng hóa. C. trùng ng ng.ư D. este hóa.Câu 7: Cho CH3 COOCH3 vào dung ch NaOH (đun nóng), sinh ra các ph làị ẩA. CH3 COONa và CH3 COOH. B. CH3 OH và CH3 COOH.C. CH3 COONa và CH3 OH. D. CH3 COOH và CH3 ONa.Câu 8: Cho 4,5 gam etylamin tác ng axit HCl. Kh ng mu thu làụ ượ ượA. 7,65 gam. B. 8,10 gam. C. 0,85 gam. D. 8,15 gam.Câu 9: Protein ph ng Cu(OH)ả ớ2 ph có màu tr ng làạ ưA. màu vàng. B. màu tím. C. màu .ỏ D. màu da cam.Câu 10: Tr đây, ng ta th ng dùng nh ng ng soi ng ng vì ng là kimướ ườ ườ ươ ồlo iạA. có tính oẻB. có tính nhi tẫ ốC. có kh năng ph ánh sángả ốD. kém ho ng, có tính kh uạ ếCâu 11: Ngâm lá Zn trong 200ml dung ch AgNOộ ị3 0,1M. Khi ph ng thúc kh iả ốl ng lá ZnượA. tăng 0,43 gam. B. gi 1,51 gam.ả C. gi 0,43 gam.ả D. tăng 1,51gam.Câu 12: Dãy các ch theo th tăng baz là:ồ ượ Trang Mã thi 570ềA. NH3 C6 H5 NH2 CH3 NH2 B. C6 H5 NH2 NH3 CH3 NH2 .C. C6 H5 NH2 CH3 NH2 NH3 D. CH3 NH2 C6 H5 NH2 NH3 .Câu 13: cháy hoàn toàn gam metylamin (CHố3 NH2 ), sinh ra 2,24 lít khí N2 đktc). Giá trở ịc làủA. 6,2 gam. B. 5,4 gam. C. 2,6 gam. D. 3,1 gam.Câu 14: Dãy kim lo nào ph ng nhi th ng?ạ ướ ườA. Fe, Zn, Li, Sn. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. K, Na, Ca, Ba. D. Al, Hg, Cs, Sr.Câu 15: Thu th nào đây dùng phân bi các dung ch glucoz ancol etylic và lòngố ướ ơtr ng tr ng?ắ ứA. NaOH. B. Cu(OH)2 C. HNO3 D. AgNO3 /NH3 .Câu 16: Cho gam glucoz ph ng hoàn toàn ng dung ch AgNOơ ượ ị3 trong NH3(đun nóng), thu 21,6 gam Ag. Giá tr làượ ủA. 18,0. B. 9,0. C. 16,2. D. 36,0.Câu 17: Th phân este trong môi tr ng ki m, thu natri axetat và ancol metylic. Côngủ ườ ượth làứ ủA. C2 H3 COOC2 H5 B. CH3 COOCH3 C. CH3 COOC2 H5 D. C2 H5 COOCH3 .Câu 18: Ch thu lo đisaccarit làấ ạA. saccaroz .ơ B. fructoz .ơ C. xenluloz .ơ D. glucoz .ơCâu 19: poliamit là nh ng polime ng có ch nhi nhómơ ềA. –CO–NH– trong phân .ử B. –NH– trong phân .ửC. –CO– trong phân .ử D. –CH(CN)– trong phân .ửCâu 20: Tính ch lí chung kim lo làấ ạA. ính m, đi n, nhi t, ánh kim.ề ệB. hi nóng ch cao, đi n, nhi t, ánh kim.ệ ệC. ính ng, đi n, nhi t, ánh kim.ứ ệD. ính o, đi n, nhi t, ánh kim.ẻ ệCâu 21: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim lo (hóa tr II) vào dung ch Hộ ị2 SO4 loãng, .ưSau ph ng th thoát ra 3,36 lit khí (đktc). kim lo làả ạA. Mg. B. Ca. C. Al. D. Zn.Câu 22: Vinyl axetat có công th làứA. CH3 COOCH3 B. C2 H5 COOCH3 C. HCOOC2 H5 D. CH3 COOCH=CH2 .Câu 23: nào sau đây thu lo bán ng (t nhân o)?ơ ạA. bông. B. nilon-6,6.ơ C. m.ơ D. visco.ơCâu 24: Dung ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh làị ểA. CH3 NH2 B. H2 NCH2 COOH. C. CH3 COOH. D. C2 H5 OH.Câu 25: ph ng hoàn toàn dung ch ch 7,5 gam Hể ứ2 NCH2 COOH mlầ ủdung ch NaOH 1M. Giá tr làị ủA. 100. B. 50. C. 150. D. 200.Câu 26: đi ph ng th phân este trong môi tr ng axit là:ặ ườA. Ph ng xà phòng hóa.ả B. Ph ng cho nh electron.ả ậC. Ph ng không thu ngh ch.ả D. Ph ng thu ngh ch.ả ịCâu 27: Ph ng este hoá gi ancol etylic và axit axetic thànhả ạA. metyl axetat. B. etyl axetat. C. axyl etylat. D. axetyl etylat.Câu 28: Glyxin ph ng các ch trong nhóm ch nào sau đây (đi ki nả ượ ệph ng coi nh có ):ả ủA. Na ,Br2 C2 H5 OH. B. HCl Cu, C2 H5 OH.C. NaOH, HCl, C2 H5 OH. D. HCl C2 H5 OH NaCl.Câu 29: ng ng phân amin ng công th phân Cố ượ ử3 H9 là Trang Mã thi 570ềA. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 30: Ch không ph axit béo làảA. axit stearic. B. axit panmitic. C. axit axetic. D. axit oleic.Câu 31: Kim lo Fe ph ng dung ch nào sau đây thành mu (III)?ạ ượ ắA. Dung ch HNOị3 (loãng, ).ư B. Dung ch CuSOị4 .C. Dung ch HCl.ị D. Dung ch Hị2 SO4 (loãng).Câu 32: Cho 18 gam kim lo Zn và Cu vào dung ch HCl (d ). Sau khi ph ngỗ ứx ra hoàn toàn, thu 4,48 lít khí Hả ượ2 (đkc) và gam kim lo không tan. Giá tr làạ ủA. 5,0 B. 5,2. C. 8,5. D. 6,4.Câu 33: Cho chuy hóa sau (m mũi tên là ph ng trình ph ng):ơ ươ ứTinh glucoz etyl axetat.ộ ơCác ch X, trong trên là:ấ ượA. CH3 COOH, CH3 OH. B. C2 H4 CH3 COOH.C. C2 H5 OH, CH3 COOH. D. CH3 COOH, C2 H5 OH.Câu 34: Cho dãy các ch t: CHấ2 =CHCl, CH2 =CH2 CH2 =CH-CH=CH2 H2 NCH2 COOH. ch tố ấtrong dãy có kh năng tham gia ph ng trùng làả ợA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 35: Khi th phân ch (Củ ấ17 H33 COO)3 C3 H5 trong dung ch NaOH, đun nóng thu cị ượnhóm ph nào?ả ẩA. C17 H33 COONa, C3 H5 OH. B. C17 H33 COONa, C3 H5 (OH)3 .C. C17 H33 COONa, C3 H5 ONa, H2 O. D. C17 H33 COONa, C3 H5 OH.Câu 36: Ph ng ch ng minh glucoz có nhóm ch anđehit làả ứA. tác ng axit sobitol.ụ ạB. ph ng tráng ng.ả ươC. ph ng lên men etylic.ả ượD. tác ng Cu(OH)ụ ớ2 nhi phòng dung ch có màu xanh tr ng.ở ưCâu 37: Cho dãy các ch CHấ3 COOCH3 H2 NCH2 COOH, CH3 NH2 ch trong dãy ph nố ảng dung ch NaOH làứ ượ ịA. 3. B. 2. C. 0. D. 1.Câu 38: Tinh thu lo iộ ạA. monosaccarit. B. đisaccarit. C. polisaccarit. D. lipit.Câu 39: cháy hoàn toàn 3,3 gam este no,ố ch thu 3,36 lit khí COơ ượ2 (đktc) .Công th phân làứ ủA. C2 H4 O2 B. C5 H8 O2 C. C3 H6 O2 D. C4 H8 O2 .Câu 40: xà phòng hóa hoàn toàn 11,1 gam este no, ch dùng 300ml dung chể ịNaOH 0,5M. Công th phân este làứ ủA. C4 H10 O2 B. C5 H10 O2 C. C6 H12 O2 D. C3 H6 O2 .---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 570ề

