Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

đề kiểm tra 1 tiết học kỳ 2 môn hóa học lớp 12 (1)

059c66a152f933a8e8c3fa40bee5ef35
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 4 2018 lúc 3:57:16 | Update: 27 tháng 5 lúc 17:51:32 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

KI TRA 11)Ể ỀH tên:..........................................................l 12............ọ ớCâu 1. Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe ng axit Hằ2 SO4 c, nóng (d ), sau ph ng thu lít khí SOặ ượ2 (s nảph kh duy nh t, đktc). Giá tr là [Fe=56]ẩ ủA. 4,48. B. 2,24. C. 6,72. D. 8,96.Câu 2. hình electron Cr (Z=24) làấ ủA. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 54s 1B. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 23d 4C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 44s 2D. 1s 22s 22p 63s 23p 64s 13d 5Câu 3. Nhúng thanh vào các dung ch sau: CuClắ ượ ị2 AgNO3 dư ZnCl2 FeCl3 HCl, HNO3 tr ngố ườh ra ch (II) làợ ắA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 4. cho dung dế ch NaOH vào dung ch FeCl3 thì xu hi nấ ệA. mủ àu xanh lam. B. màu nâu .ủ ỏC. mủ àu tr ng xanh, sau đó chuơ sang màu nâ .ỏ D. mủ àu tr ng xanh.Câu 5. Hòa tan hoàn toàn gam Fe vào dung ch HNOị3 c, nóng thu 10,08 lít khí duy nh (đktc). Giá ượ ấtr là [Fe=56] A. 8,4 B. 75,6 C. 25,2 D. 5,6Câu 6. Cho vào dung ch HNOắ ị3 loãng thì dung ch thu ch aị ượ ứA. Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 và Fe(NO3 )3 .C. Fe(NO3 )2 D. Fe(NO3 )2 hay Fe(NO3 )3 tùy thu vào ng HNOộ ộ3 .Câu 7. Ph ng nào đây không th ra ướ (1) Fe MgSO4 →Mg FeSO4 (2) Fe 2HCl FeCl2 H2 (3) Fe 6HNO3 ngu iộ Fe(NO3 )3 3NO2 3H2 (4) 2Fe 3Cl2 →2FeCl3A. (1),(3) B. (3),(4) C. (3) D. (1),(2) Câu 8. Cho 9,0g Fe và Cu tác ng dd Hỗ ớ2 SO4 ngu (d ). Sau ph ng thu 2,24 lít ượkhí SO2 (đktc), dung ch và (g) ch không tan. Giá tr là [Fe=56; Cu=64]A. 6,4 gam B. 2,6 gam C. 5,6 gam D. 3,4 gamCâu 9. Ch không kh oxit nhi cao) làử ượ ộA. Cu. B. CO. C. Al. D. H2 .Câu 10. Cho 28 gam MgO, Feỗ ồ2 O3 CuO tác ng 200ml dung ch Hụ ị2 SO4 2,5M. Kh iốl ng mu thu là ượ ượ [Fe=56; Mg=24; Cu=64; O=16; S=32]A. 76,0 gam. B. 86,8 gam. C. 43,4 gam. D. 68,0 gam.Câu 11. Nhúng thanh có kh ng 56 gam vào 200 ml dung ch CuSOộ ượ ị4 Khi ph ng xong thanh ấs ra đem cân th ng 56,4 gam. ng mol/l dung ch CuSOắ ị4 là [Fe=56; Cu=64]A. 0,25 B. 10 C. 0,5 D. MCâu 12. Nung thép th ng có kh ng 20 gam trong Oộ ườ ượ2 thu 0,336 lít khí COư ượ2 (đktc). Thànhph theo kh ng cacbon trong thép đó là [Fe=56; C=12]ầ ượ ẫA. 3,0%. B. 0,90%. C. 0,84%. D. 0,80%.Câu 13. Ch nh nhậ không đúng.A. CrO là oxit baz B. CrOơ3 là oxit axit C. Cr2 O3 là oxit ng tínhưỡ D. Cr(OH)3 là baz ng ưỡtínhCâu 14. Dãy ch tan trong dung ch HNOấ ị3 ngu ho Hặ ặ2 SO4 ngu làặ ộA. Cu, Zn, Mg. B. Zn, Fe, Al. C. Ag, Al, Cu. D. Al, Cr, Fe.Câu 15. Tr ng nào sau đây không có phù gi tên qu ng và công th ch chính có trongườ ấqu ng?ặ A. Xiđerit ch FeCOứ3 B. Hematit nâu ch Feứ2 O3 C. Manhetit ch Feứ3 O4 D. Pirit ch FeSứ2Câu 16. hình electron nào là Feấ 3+ ?A. [Ar] 4d 5B. [Ar] 3d 64s C. [Ar] 3d 5D. [Ar] 3d 54s 2Câu 17. Dung ch FeClị3 không tác ng kim lo ạA. Fe. B. Ag. C. Zn. D. Cu.Câu 18. Các oxi hóa tr ng crom làố ủA. +2, +3, +6. B. +3, +4, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +2, +4, +6.Câu 19. Tính ch hóa làấ ắA. không th hi tính oxh và không th hi tính kh .ể B. tính oxi hóa trung bình. C. th hi tính oxi hóa th hi tính kh .ừ D. tính kh trung bình.ửCâu 20. Cho dung ch NaOH vào dung ch CrClị ị3 có hi ng:ẽ ượA. xu hi keo tr ng không tan.ấ B. xu hi keo tr ng sau đó tan nấ ầC. xu hi xám không tan.ấ D. xu hi xám sau đó tan n.ấ ầCâu 21. Thêm NaOH vào dd ch 0,5 mol Fe(NOư ứ3 )2 a, đem nung trong không khí kh ngọ ượkhông thì kh ng ch thu là A. 80,0g.ổ ượ ượ B. 24,0g. C. 16,0g. D. 40,0g.Câu 22. nóng ít trong bình ng Oố ự2 sau đó cho ph thu vào dung ch HCl thu ượ ưđ dung ch X. Dung ch có ượ ịA. FeCl3 B. FeCl2 FeCl3 và HCl dư C. FeCl3 HCl dư D. FeCl2 HCl dưCâu 23. Cho 7,68 gam Cu tác ng dung ch HNOụ ị3 loãng th có khí NO thoát ra. Kh ng mu iấ ượ ốnitrat sinh ra trong dung ch làịA. 21, 56 gam. B. 21,65 gam. C. 22,56 gam. D. 22,65 gam.Câu 24. Cho vào dung ch ch các ch t: Cu(NOắ ấ3 )2 Ni(NO3 )2 AgCl, Fe(NO3 )3 thì kh các ionắ ửkim lo theo th làạ ựA. Ag +, Fe 3+, Cu 2+, Ni 2+ B. Ni 2+, Cu 2+, Fe 3+, Ag C. Fe 3+, Ag +, Cu 2+, Ni 2+ D. Ag +, Cu 2+, Ni 2+, Fe 3+ Câu 25. lo kim trong đó có nguyên (0,01% 2%) và ng ít các nguyên Si, ượ ốMn, S, P. kim đó là A. amelecợ B. gang C. thép D. đuyra.Câu 26. Ch kh dùng trong quá trình xu gang làấ ượ ấA. hiđro. B. than c.ố C. nhôm. D. cacbon monooxit.Câu 27. Cho chuy hoá: Feơ ểX FeCl3Y Fe(OH)3 (m mũi tên ng ph ng). Hai ch X, ầl làượA. HCl, Al(OH)3 B. HCl, NaOH. C. Cl2 Cu(OH)2 D. Cl2 NaOH.Câu 28. Hòa tan 13,4g hh Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng 5,6 lít khí (đktc). Kh ng Cr trongế ượ ượh là [Fe=56; Cr=52; Cl=35,5; H=1]ỗ ợA. 3,9g. B. 5,6g. C. 7,8g. D. 5,2g.Câu 29. Cho dãy các ch Cr(OH)ấ3 Al2 (SO4 )3 Mg(OH)2 Zn(OH)2 MgO, Cr2 O3 Al, Al2 O3 ch trong dãy có ấtính ch ng tính là ưỡ A. B. C. D. 4Câu 30. FeO, Feỗ ồ3 O4 Fe2 O3 Trong A, oxit có 0,2 mol. Kh ng pỗ ượ ợA là A. 233g. B. 46,4g. C. 232g. D. 92,8g.Câu 31. ch nào sau đây th hi tính kh th hi tính oxi hóa?ợ ệA. Fe2 O3 B. Fe C. FeO D. Fe(OH)2Câu 32. Dung ch HNOị3 tác ng ch nào sau đây không cho khí ?ụ ẽA. Fe3 O4 B. FeO C. Fe(OH)3 D. Fe(OH)2 Câu 33. Nguyên li xu thép là:ệ ấA. gang B. qu ng manhetitặ C. qu ng hematit nâuặ D. qu ng hematit ỏCâu 34. Ph ng không th FeClả ạ2 làA. Fe HCl B. Fe Cl2 C. Fe(OH)2 HCl D. Cu FeCl3 Câu 35. Ph ng ch ng ch II có tính oxi hóa làả ắA. FeCl2 2NaOH Fe(OH)2 2NaCl. B. 2FeCl2 Cl2 2FeCl3 .C. FeO H2 ot Fe H2 O. D. Fe(OH)2 ot FeO H2 O.Câu 36. Cho lu ng khí H2 (d qua hư các oxit CuO, Fe2 O3 ZnO, MgO nung nhi cao. Sau ph ng còn là:A. Cu, Fe, Zn, Mg. B. Cu, Fe, Zn, MgO. C. Cu, FeO, ZnO, MgO D. Cu, Fe, ZnO, MgO.Câu 37. kim lo nào sau đây trong không khí và do có màng oxit ?ặ ướ ệA. Fe và Cr B. Fe và Al C. Al và Cr D. Mn và CrCâu 38. Th khí CO đi qua 1,6g Feổ2 O3 nung nóng ph ng hoàn toàn. Kh ng Fe thu là:ế ượ ượA. 0,56g B. 4,8g C. 11,2g D. 1,12gCâu 39. Cho các ch sau: Fe; FeO; Feấ3 O4 Fe2 O3 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe(NO3 )2 Fe(NO3 )3 FeCO3 ch tác ấd ng dung ch HNOụ ượ ị3 là:A. B. C. D. 7Câu 40. cháy crom trong oxi 2,28g oxit duy nh t. Kh ng crom cháy làố ượ ượ ốA. 1,19g. B. 1,56g. C. 0,78g. D. 1,74g.H và tên: KI TRA HÓA 12 (l 2)Ể ầL p: Th gian 45’ (2010-2011)ờMã 212Ch câu tr đúng nh trong ch A, B, C, cho câu sau:ọ ỗCâu 1: Ph ng trình hóa nào sau đây vi không đúng?ươ A. 3Fe 2O2 t0 Fe3 O4 B. 2Fe 3Cl2 t0 FeCl3C. 2Fe 3I2 t0 FeI3 D. Fe St0 FeSCâu 2: Nguyên li xu thép là:ệ A.gang B. qu ng manhetitặ C. qu ng piritặ D. qu ng ặhematitCâu 3: Cho các ch t: Clấ2 dd NaOH, Al, HNOộ3 Fe. Có bao nhiêu ch tác ng ion Feấ ượ 2+ A. B. C. D. 2Câu 4: Dãy nào sau đây có tính ch ng tính?ấ ưỡ A. ZnO, NaHCO3 Al, Cu(OH)2 B. Zn(OH)2 Al2 O3 FeCl3 KHCO3 C. AlCl3 Cr2 O3 ZnO, Ca(HCO3 )2 D. Cr2 O3 ZnO, Al(OH)3 NaHCO3Câu 5: tây ph lên kim lo nào?ắ ượ A. Zn B. Ni C. Cr D. SnCâu Kim lo Fe pạ ng đả dung ch nào sau ây thành số III)?A. Dung ch H2 O4 (loãng) B. Dung ch HClC. Dung ch CuSO4 D. Dung ch HNO3 (loãng, )ưCâu Cho lu ng khí Hồ2 (d qua các oxit CuO, Feư ợ2 O3 ZnO, MgO nung nhi cao. Sauở ộph ng còn là:ả ạA. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO.C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO .Câu Oxit nào ướ ây thu lộ oạ oxit axit?A. K2 B. a2 C. CaO D. Cr O3Câu 9: Các oxi hoá tr ng crom là:ố A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.Câu 10: Cation 3+ có phân ngoài cùng là 2pớ 6. Nguyên là:ử A. B. Al C. D. MgCâu 11 Cô th hóa sọ t(III) hi roxit làA. FeO B. Fe(OH )2 C. Fe(OH )3 D. Fe2 O3Câu 12. kh ion Feể 3+ trong dung ch thành ion Feị 2+ có th dùng ng dể ượ ưA. kim lo Mg. B. kim lo Cuạ C. kim lo Ba. D. kim lo Ag.ạCâu 13 Cho 8g kim lo Mg vỗ Fe tác ng hụ dung ch HCl th thoát ra 5,6 lít Hớ ấ2 (đktc). Kh ng mu ra trong dung ch lố ượ A. 22,25g B. 22,75g C. 24,45g D. 25,75gCâu 14: Câu nào sau đây không đúng: A. Fe có kh năng tan trong dd FeClả3 B. Fe có kh năng tan trong dd CuClả2 C. Cu có kh năng tan trong dd FeClả3 D. Ag có kh năng tan trong dd FeClả3Câu 15. CO qua Alẫ ồ2 O3 Fe2 O3 CuO, MgO đun nóng. Sau khi ph ng hoàn ứtoàn, thu m:ượ A. Al2 O3 Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al2 O3 Fe, Cu, MgCâu 16 Trong soá caùc kim loaïi: Nhoâm, saét, ñoàng, chì, croâm thì kim loaïicöùng nhaát laø:A Nhoâm Ñoàng Croâm SaétCâu 17: Cho dung dòch Ba(OH)2 dö vaøo dung dòch chöùa hoãn hôïp muoáiFeCl2 CuSO4 vaø AlCl3 thu ñöôïc keát tuûa. Nung keát tuûa trong khoâng khíñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc chaát raén goàm FeO, CuO, Al2 O3 FeO CuO, BaSO4 Fe2 O3 CuO vaøBaSO4 Fe2 O3 vaø CuOCâu 18: hình ion Crấ 3+ là: A. [Ar] 3d 5B. [Ar] 3d 4C. [Ar] 3d 3D. [Ar] 3d 2Câu 19 Fe có th tan trong dung ch ch nào sau đây ấA. AlCl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. MgCl2 Câu 20: Kh lu ng Kố ợ2 Cr2 O7 dùng oxi hoá 0,6 mol FeSOầ ế4 trong dung ch có Hị2 SO4loãng làm môi tr ng là (Cho 16, 39, Cr 52) ườ A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C.24,9 gam. D. 29,6 gamCâu 21: Kh hoàn toàn 64g oxit ng khí CO nhi cao, khi thúc ph ng kh ngử ượch gi 19,2g. Công th oxit là:ấ A. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D.K qu khácế ảCâu 22: Tinh th ch hóa Feể ọ3 là:ượ A.xementit B. hematit C.manhetit D. xideritCâu 23: Hòa tan hoàn toàn 19,6g kim lo hóa tr vào dd HNOạ ị3 loãng thì thu 23,52 lít khíư ượNO2 (đktc). Kim lo là:ạ A. Al B. Cr C. Fe D. SnCâu 24: Hòa tan mg Cu trong dung ch HNOị3 sinh ra khí ch 896ml NOư ứ2 và 224mlNO. Tìm m? A. 0,96g B. 1,28g C. 1,68g D. 2,24gCâu 25: Cho ng vào dd HNOộ ượ ư3 loãng có khí hóa nâu bay ra, khi ph ng thúcễ ếthì dung ch thu có ch mu nào?ị ượ ốA. Fe(NO3 )3 B. Fe(NO3 )2 C. Fe(NO3 )3 và Fe(NO3 )2 D. Không xác nh c.ị ượCâu 26: 10g Fe và Cu vào dd HCl thu 1,12 lít khí bay ra (đktc) Kh ngỗ ượ ược Cu trong là:ủ A. 28% B. 72% C. 56% D. 64%Câu 27: Đi nào sau đây đúng khi nói Feề 2+ A. Fe 2+ có tính oxi hóa, không có tính khử B.Fe 2+ có tính kh không có oxi hóaử C. Fe 2+ có tính oxi hóa, và có tính khử D. Fe 2+ có tính ng tínhưỡCâu 28: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung ch Kị2 CrO4 thì màu dung ch chuy tủ ừA. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.Câu 29: Hoà tan gam Fe trong dung ch HCl sau khi ph ng thúc thu 4,48 lít khí ượH2 đktc). Giá tr là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.Câu 30 Nguyên nguyên có ng proton, notron và electron là 82, trong đó sử ốh mang đi nhi không mang đi là 22. Nguyên là ốA. tắ B. brom C. photpho D. cromA DCâu Câu 11 Câu 21Câu Câu 12 Câu 22Câu Câu 13 Câu 23Câu Câu 14 Câu 24Câu Câu 15 Câu 25Câu Câu 16 Câu 26Câu Câu 17 Câu 27Câu Câu 18 Câu 28Câu Câu 19 Câu 29Câu 10 Câu 20 Câu 30H và tên:ọ KI TRA HÓA 12(l 2)Ể ầL p:ớ Th gian 45’ (2010-2011)ờMã 315Ch câu tr đúng nh trong ch A, B, C, cho câu sau:ọ ỗCâu 1: Ph ng nào không ra?ả A. Fe Cl2 t0 FeCl2 B. Fe CuCl2 Cu FeCl2 C. Fe FeCl3 3FeCl2 D. Cu 2FeCl3 2FeCl2 CuCl2Câu 2: oxi hóa ph bi crom trong ch là:ố A. +1, +2, +3 B. +2, +4, +6 C. +2, +3, +6 D. +1, +3, +5Câu 3: Cho các nguyên li u: qu ng t, than c, ch ch y, không khí. Có bao nhiêu nguyên li ệđ ng trong quá trình xu gang?ượ A. B. C. D. 4Câu 4: Cho các ch FeClấ3 CuSO4 ZnSO4 FeSO4 AgNO3 NaOH, HNO3 loãng, H2 SO4 ngu i. ộCó bao nhiêu ch tác ng tấ ượ A. B. C. D. 3Câu 5: Nh dd NaOH vào dd mu nào sau đây thì có sau đó tan trong ddNaOH :ỏ A. MgSO4 B. Cr2 (SO4 )3 C. CaSO4 D. CuSO4Câu 6. Oxit nào ướ ây thu lộ oạ oxit axit?A. K2 B. a2 C. CaO D. Cr O3Câu 7. kim lo nào sau đây trong không khí và do có màng oxit ?ặ ướ ệA. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và CrCâu 8: Hoà tan gam Fe trong dung ch HCl sau khi ph ng thúc thu 4,48 lít khí ượH2 đktc). Giá tr là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.Câu Các kim lo thu dãy nào sau đây ph ng dung ch CuClạ ị2 A. Na, Mg, Ag B. Fe, Na, Mg C. Ba, Mg, Hg D. Na, Ba,AgCâu 10: hình electron ion Crấ 3+ là: A. [Ar]3d 5. B. [Ar]3d 4. C. [Ar]3d 3. D. [Ar]3d 2.Câu 11: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung ch Kị2 CrO4 thì màu dung ch chuy tủ ừA. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.Câu 12: đi ch 6,72 lít khí clo (đkc) thì kh lu ng Kố ợ2 Cr2 O7 thi dùng tác ngố ụv dung ch HCl c, là (Cho 16, 39, Cr 52)ớ ưA. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gamCâu 13: Cho các kim lo i: Fe, Cu, Zn, Ag, Pt, Al. Có bao nhiêu kim lo tác ng ion Feạ ượ 3+ A. B. C. D. 2Câu 14. oxit nguyên có các tính ch sau: ấ-Tính oxi hoá nhạ-Tan trong thành dung ch Hướ ợ2 RO4 và H2 R2 O7-Tan trong dung ch ki ra anion ROị ạ4 2- có màu vàng. Oxit đó là A. SO3 B. CrO3 C. Cr2 O3 D. Mn2 O7Câu 15. ch không ra ph ng hoá làả ọA. Cu dung ch FeClị3 B. Fe dung ch HCl.ịC. Fe dung ch FeClị3 D. Cu dung ch FeClị2 .Câu 16: tên các qu ng ch FeCOủ ứ3 Fe2 O3 Fe3 O4 FeS2 là:ầ ượ A. hematit, pirit, manhetit, xiderit B. xiderit, manhetit, hematit, piritC. hematit, manhetit, xiderit, pirit D. xiderit, hematit, manhetit,pirit,Câu 17: Hai dung ch ph ng kim lo Fe làị ượ MgSO4 và HCl. HCl và AlCl3 CuSO4 và ZnCl2 CuCl2 và FeCl3 .Câu 18 Cho 8g kim lo Mg vỗ Fe tác ng hụ dung ch HCl th thoát ra 5,6 lít Hớ ấ2 (đktc). Kh ng mu ra trong dung ch lố ượ A. 22,25g B. 22,75g C. 24,45g D. 25,75gCaâu 19: Cho 23,55g hoãn hôïp goàm Al vaø Fe vaøo dung dòch HNO3 loaõng dö thì thu ñöôïc 12,32 lít khí NO bay ra ÑKTC. theo khoái löôïng cuûa Al vaø Fe laànlöôït laø A.28,66% vaø 71,34% B.71,34% vaø 28,66% C.34,39% vaø 65,61% D.65,61% vaø 34,39% Câu 20: Kh hoàn toàn 50,4g oxit ng khí CO nhi cao, khi thúc ph ng kh iử ốl ng ch gi 11,2g. Công th oxit là:ượ A. Fe3 O4 B. Fe2 O3 C. FeO D.K qu khácế ảCâu 21: Hòa tan hoàn toàn 11,52g kim lo vào dd HNOạ3 loãng thì thu 2,688 lít khí NOư ượ(đktc). Kim lo là:ạ A. Zn B. Pb C. Fe D. CuCâu 22: Kh hoàn toàn 20g FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 ng khí CO nhi cao, sau khiằ ộk thúc ph ng thu 1,792 lít COế ượ2 (đktc) Kh ng ch thu là:ố ượ ượ A. 18,72g B. 13,2g C. 16,72g D. qu khácế ảCâu 23: 20g Al và Cu vào dd HCl thu 6,72 lít khí bay ra (đktc) Kh ngỗ ượ ược Cu trong là:ủ A. 27% B. 73% C. 56% D. 64%Câu 24: dãy nào sau đây đúng theo th tính kh tăng n:ượ A. Pb, Ni, Sn, Zn,Cr, Fe B. Pb, Sn, Ni, Fe, Cr, Zn C. Ni, Fe, Zn ,Pb, Al, Cr D. Pb, Sn, Fe, Cr, Ni, ZnCâu 25: Khi lâu trong không khí ng tây (s tráng thi c) sây sát sâu pể ớs bên trong, ra quá trình:ắ Sn ăn mòn đi hóa.ị Sn ăn mòn hóa c.ị Fe ăn mòn đi ệhóa. Fe ăn mòn hóa c.ị ọCâu 26: Cho các kim lo Cu, Fe, Al, Zn và các dung ch mu i: CuClạ ố2 ZnSO4 AgNO3 Kim lo nàoạph ng dung ch mu i?ả ượ A. Fe B. Al C. Cu D. ZnCâu 27: Cho dd NaOH vào dd ch FeClư ợ2 và CrCl3 thu X. Nung trong ượ ủkhông khí kh ng không thu ch Y. Vây là:ế ượ ượ A. Fe2 O3 B. FeO C.Fe2 O3 và Cr2 O3 D.FeO và Cr2 O3Câu 28 Tinh th ch hóa Feể ọ3 là:ượ A.xementit B. hematit C.manhetit D. xideritCâu 29: Ngaâm moät löôïng nhoû hoãn hôïp boät Al vaø Cu trong moät löôïngthöøa moãi dd chaát sau, tröôøng hôïp naøo hoãn hôïp bò hoøa tan heát (saumoät thôøi gian daøi) A. HCl B. NaOH C. FeCl3 D. FeCl2Câu 30. CO qua Alẫ ồ2 O3 Fe2 O3 CuO, MgO đun nóng. Sau khi ph ng hoàn ứtoàn, thu m:ượ A. Al2 O3 Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al2 O3 Fe, Cu, MgA DCâu Câu 11 Câu 21Câu Câu 12 Câu 22Câu Câu 13 Câu 23Câu Câu 14 Câu 24Câu Câu 15 Câu 25Câu Câu 16 Câu 26Câu Câu 17 Câu 27Câu Câu 18 Câu 28Câu Câu 19 Câu 29Câu 10 Câu 20 Câu 30H và tênọ KI TRA HÓA 12(l 2)Ể ầL p: Th gian 45’ (2010-2011)ờMã 414Ch câu tr đúng nh trong ch A, B, C, cho câu sau:ọ ỗCâu 1: hình ion Crấ 3+ là: A. [Ar] 3d 5B. [Ar] 3d 4C. [Ar] 3d 3D. [Ar] 3d 2Câu Cho 8g kim lo Mg vỗ Fe tác ng hụ dung ch HCl th thoát ra 5,6 lít Hớ ấ2 (đktc). Kh ng mu ra trong dung ch lố ượ A. 22,25g B. 22,75g C. 24,45g D. 25,75gCâu 3: Khi so sánh trong cùng đi ki thì Cr là kim lo có tính kh nh nộ ơA. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.Câu 4: Hoà tan gam Fe trong dung ch HCl sau khi ph ng thúc thu 4,48 lít khí ượH2 đktc). Giá tr là A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.Câu 5: Cho các kim lo i: Fe, Cu, Zn, Ag, Pt, Al. Có bao nhiêu kim lo tác ng ion Feạ ượ 3+ A. B. C. D. 2Câu 6: Nh dung ch Hỏ ị2 SO4 loãng vào dung ch Kị2 CrO4 thì màu dung ch chuy tủ ừA. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng.C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam.Câu 7. kim lo nào sau đây trong không khí và do có màng oxit ?ặ ướ ệA. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và CrCâu 8. Kim lo ph nạ ng đứ dung dớ ch HNO3 c, ngu làặ ộA. Cu B. Fe C. Al D. CrCâu 9: Trong các qu ng FeCOố ắ3 Fe2 O3 Fe3 O4 FeS2 qu ng ch hàm ng Fe nh nh ượ ấlà: A. FeCO3 B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. FeS2Câu 10: Cho các kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi ti xúc dungợ ớd ch ch đi li thì các kim mà trong đó Fe ăn mòn tr là:ị ướA. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV.Câu 11: oxi hóa ph bi crom trong ch là:ố A. +2, +3, +6 B. +2, +4, +6 C. +1, +2, +3 D. +1, +3, +5Câu 12: Cho các nguyên li u: qu ng t, than c, ch ch y, không khí. Có bao nhiêu nguyên li ệđ ng trong quá trình xu gang?ượ A. B. C. D. 4Câu 13: Cho các ch FeClấ3 CuSO4 ZnSO4 FeSO4 AgNO3 NaOH, HNO3 loãng, H2 SO4 ngu i. ộCó bao nhiêu ch tác ng tấ ượ A. B. C. D. 3Câu 14: Kim lo kh nhi th ng là:ạ ượ ướ ườA. Cu B. Ca C. Be D. FeCâu 15: Quá trình xu gang trong lò cao, qu ng hematit kh theo đả A. Fe3 O4 Fe2 O3 FeO Fe B. Fe3 O4 FeO Fe2 O3 Fe C. Fe2 O3 Fe3 O4 FeO Fe D. A. Fe2 O3 FeO Fe3 O4 FeCâu 16: Hòa tan Fe trong HNO3 th sinh ra khí 0,06 mol NOư ồ2 và 0,04 mol NO.Kh ng Fe hóa tan ng bao nhiêu gam? ượ ằA. 3,36g B. 1,12g C. 1,68g D. 2,24gCâu 17: Hòa tan hoàn toàn 26g kim lo vào dd Hạ2 SO4 loãng thì thu 64,4g mu sunfat. ượ ốKim lo là:ạ A. Zn B. Pb C. Fe D. CuCâu 18: đi ch 6,72 lít khí clo (đkc) thì kh lu ng Kố ợ2 Cr2 O7 thi dùng tác ngố ụv dung ch HCl c, là (Cho 16, 39, Cr 52)ớ ưA. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gamCâu 19: Cho các ch n: Cu, Fe, Ag và các dd: CuSOấ ắ4 FeSO4 FeCl3 Cho ng ch ượvào ng dung ch. tr ng ra ph ng là:ừ ườ A. B. C. D. 6Câu 20: bao nhiêu gam nhôm có th đi ch 39g crom Crầ ượ ừ2 O3 ng ph ngằ ứnhi nhôm?ệ A. 20,25g B. 27g C. 54g D. 40,5gCâu 21: Kh 16g FeO, Feử ồ2 O3 Fe3 O4 ng khí CO nhi cao sau ph ng thu ứđ 11,2g ch n. Th tích CO đktc tham gia ph ng là:ượ A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 8,96 lítCâu 22: Ph ng trình hóa nào sau đây vi không đúng?ươ A. 3Fe 2O2 t0 Fe3 O4 B. 2Fe 3Cl2 t0 FeCl3 C. 2Cr 3Cl2 t0 CrCl3 D. 2Cr 6HCl 2CrCl3 3H2Câu 23: Dãy nào sau đây có tính ch ng tính?ấ ưỡ A. ZnO, NaHCO3 Al, Cu(OH)2 B. Zn(OH)2 Al2 O3 FeCl3 KHCO3 C. AlCl3 Cr2 O3 ZnO, Ca(HCO3 )2 D. Cr2 O3 ZnO, Al(OH)3 NaHCO3Câu 24: Nguyên li xu thép là:ệ A. qu ng hematitặ B. qu ng manhetitặ C. qu ng piritặ D. gangCâu 25: Câu nào sau đây đúng: A. Ag có kh năng tan trong dd FeClả3 B. Cu có kh năng tan trong dd PbClả2 C. Cu có kh năng tan trong dd FeClả3 D. Cu có kh năng tan trong dd FeClả2Câu 26. CO qua Alẫ ồ2 O3 Fe2 O3 CuO, MgO đun nóng. Sau khi ph ng hoàn ứtoàn, thu m:ượ A. Al2 O3 Fe, Cu, MgO B. Al, Fe, Cu, Mg C. Al, Fe, Cu, MgO D. Al2 O3 Fe, Cu, MgCâu 27: Fex Oy tác ng dd HNOụ ớ3 ph ng ra không ph là ph ng oxi hóa kh khiả ửFex Oy là: A. FeO B. Fe2 O3 C. Fe3 O4 D. Fe3 O4 ho Feặ2 O3Câu 28: Dung ch FeClị3 không tác ng kim lo nào đây?ụ ướ A. Zn B. Fe C.Ag D. CuCâu 29. Cô th hóa sọ t(III) hi roxit làA. FeO B. Fe(OH )2 C. Fe(OH )3 D. Fe2 O3Câu 30: 10g Fe và Cu vào dd HCl thu 1,12 lít khí bay ra (đktc) Kh ngỗ ượ ược Cu trong là:ủ A. 28% B. 72% C. 56% D. 64%A DCâu Câu 11 Câu 21Câu Câu 12 Câu 22Câu Câu 13 Câu 23Câu Câu 14 Câu 24Câu Câu 15 Câu 25Câu Câu 16 Câu 26Câu Câu 17 Câu 27Câu Câu 18 Câu 28Câu Câu 19 Câu 29Câu 10 Câu 20 Câu 30Mã 112A DCâu Câu 11 Câu 21 BCâu Câu 12 Câu 22 CCâu Câu 13 Câu 23 DCâu Câu 14 Câu 24 ACâu Câu 15 Câu 25 BCâu Câu 16 Câu 26 DCâu Câu 17 Câu 27 DCâu Câu 18 Câu 28 DCâu Câu 19 Câu 29 CCâu 10 Câu 20 Câu 30 CMã 212A DCâu Câu 11 Câu 21 BCâu Câu 12 Câu 22 ACâu Câu 13 Câu 23 CCâu Câu 14 Câu 24 ACâu Câu 15 Câu 25 BCâu Câu 16 Câu 26 BCâu Câu 17 Câu 27 CCâu Câu 18 Câu 28 DCâu Câu 19 Câu 29 DCâu 10 Câu 20 Câu 30 AMã 315A DCâu Câu 11 Câu 21 DCâu Câu 12 Câu 22 ACâu Câu 13 Câu 23 BCâu Câu 14 Câu 24 BCâu Câu 15 Câu 25 CCâu Câu 16 Câu 26 BCâu Câu 17 Câu 27 ACâu Câu 18 Câu 28 ACâu Câu 19 Câu 29 CCâu 10 Câu 20 Câu 30 AMã 414A DCâu Câu 11 Câu 21 BCâu Câu 12 Câu 22 DCâu Câu 13 Câu 23 DCâu Câu 14 Câu 24 DCâu Câu 15 Câu 25 CCâu Câu 16 Câu 26 ACâu Câu 17 Câu 27 BCâu Câu 18 Câu 28 CCâu Câu 19 Câu 29 CCâu 10 Câu 20 Câu 30